Gói thầu: Gói 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:50:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,856,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Linh Viên, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 21,755 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 85,3862 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ, hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 56,3456 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ, hạ giải cột, trụ, các loại đá khác | 0,5145 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 13,0949 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 12,9715 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 5,6346 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 17,26 | m | |
| 9 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | 13,15 | m | |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 96,6262 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 14,8595 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 10,8029 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 14,7474 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | 7,2683 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ, hạ giải bó vỉa , đá tảng | 0,8869 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 65,6715 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,9165 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 6,9685 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | 1,9165 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 15,3941 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ, hạ giải nền gạch đỏ | 81,16 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | 11,154 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 3,4155 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | 0,2507 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 9,5621 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,2507 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,615 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,25 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa | 5,355 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,9863 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 1,9863 | 100m3 | |
| B | CỔNG CHÙA - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 7,27 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,9099 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên | 0,0214 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0214 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0214 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0214 | 100m3/1km | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,646 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | 0,9431 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0202 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0303 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0387 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4886 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1039 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4166 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0103 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0704 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0379 | 100m2 | |
| 18 | Lấp đất hố móng | 0,0355 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0463 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,0463 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | 0,4225 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0552 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0109 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,0378 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7141 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,32 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,7817 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 41,6917 | m2 | |
| C | CỔNG CHÙA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 6,6 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 7,59 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 92,76 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 7,6507 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 8 | con | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 2 | con | |
| 7 | Lắp dựng rồng, phượng | 10 | con | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 4 | hiện vật | |
| 9 | Lắp dựng các con thú khác | 4 | con | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 8 | mặt thú | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi triện | 0,552 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt con triện | 0,552 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 0,8058 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,1851 | m3 | |
| 15 | Gia công đại tự bằng gỗ dổi ( phần nhân công) | 0,6 | m2 | |
| 16 | Gia công đại tự bằng gỗ dổi ( phần vật liệu) | 0,0247 | m3 | |
| 17 | Chạm khắc tứ quý, hoa văn nổi 1 mặt | 0,677 | m2 | |
| 18 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | 0,5978 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0338 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,306 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,1842 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,0532 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | 0,0722 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1767 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1199 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,3604 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,0383 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1904 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản(phần nhân công) | 2,6208 | m2 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép( phần vật liệu) | 0,1048 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép( phần vật liệu) | 0,1303 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần (Phần Nhân Công) | 1,2566 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần( Phần Vật Liệu) | 0,0502 | m3 | |
| 34 | Bánh gỗ bọc thép | 2 | cái | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 0,524 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,4638 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 0,3021 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5552 | m3 | |
| 39 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 60,8359 | m2 | |
| 40 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,947 | 100m2 | |
| D | TIỀN ĐƯỜNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 27,577 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 10,8834 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 3,6854 | m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện | 0,6607 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6607 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,6607 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,6607 | 100m3/1km | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 8,453 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 38,1742 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1034 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,9173 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3561 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4246 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 15 | Lấp đất hố móng | 0,1016 | 100m3 | |
| 16 | Tôn nền đất đầm chặt | 0,1673 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1526 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,1526 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,2004 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,4384 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4577 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0416 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0468 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,172 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0215 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0068 | tấn | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,0776 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,1704 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 118,6351 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 82,1704 | m2 | |
| E | TIỀN ĐƯỜNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 30,05 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 34,5575 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 137,16 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,365 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng ô cửa chữ thọ | 1,365 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 1,088 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 103,44 | m2 | |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 71,4782 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,8206 | m3 | |
| 10 | Gia công lăp dựng chân tảng đá xanh thay mới | 0,2665 | m3 | |
| 11 | Kê kích chân tảng đá xanh cũ | 0,3229 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi lan can rồng mây | 0,2691 | m3 | |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 1,3456 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,6742 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,7478 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | 0,1841 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | 0,18 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 5,6749 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,5264 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,949 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,5598 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,7554 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,6574 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,5567 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0581 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN NHÂN CÔNG) | 19,598 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN VẬT LIỆU) | 0,8252 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 13,0886 | m2 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,6105 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | 1,4688 | m2 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | 0,3393 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,4527 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,1248 | m3 | |
| 34 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 18,0803 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 10,0608 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 7,4227 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,1195 | m3 | |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 40 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 669,0219 | m2 | |
| 41 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,0674 | 100m2 | |
| 42 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,7732 | 100m2 | |
| F | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | 12,48 | m3 | |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 12,48 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp II | 6,72 | m3 | |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,72 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 42 | 1m2 | |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình | 166,248 | m2 | |
| 7 | Lấp đất hố đào | 19,2 | m3 | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các đèn compact 40W | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 75 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 85 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg | 3 | bình | |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 13 | Tiêu lệnh | 1 | cái | |
| H | TAM BẢO - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | 17,8902 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 3,845 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,2095 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2095 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,2095 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,2095 | 100m3/1km | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 7,503 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,5821 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,56 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,7474 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2778 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3573 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0808 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1789 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,1789 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,9824 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,2157 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4358 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0396 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0493 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9396 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0372 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0346 | tấn | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,357 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,4105 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,8944 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 89,3753 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 95,4105 | m2 | |
| I | TAM BẢO - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 21,755 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 25,0183 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 48,33 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,544 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 1 | mặt thú | |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | 1 | con | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 8 | Lắp dựng các con thú khác | 2 | con | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 85,3862 | m2 | |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 49,3676 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,5086 | m3 | |
| 12 | Gia công lắp dựng chân tảng đá xanh mới | 0,4985 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cũ | 0,3185 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cột đá xanh | 0,5145 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh | 1,7395 | m3 | |
| 16 | Gạch hoa gốm | 18 | viên | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,8403 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,464 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0621 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3288 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0846 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,8389 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | 1,6328 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,8013 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,567 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,2627 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,1548 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1656 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN NHÂN CÔNG) | 5,3232 | m2 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN VẬT LIỆU) | 0,2339 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần Nhân công) | 5,3494 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (Phần Vật Liệu) | 0,3158 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | 2,1097 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | 0,0334 | m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,0096 | m3 | |
| 36 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 5,508 | m2 | |
| 37 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 8,3414 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 6,9258 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,5543 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,132 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,6966 | m3 | |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 44 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 447,3595 | m2 | |
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,8814 | 100m2 | |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,5635 | 100m2 | |
| J | TAM BẢO - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 11,046 | m3 | |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 11,046 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | 6,2832 | m3 | |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,2832 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 24,8 | 1m2 | |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình | 159,7675 | m2 | |
| 7 | Lấp đất hố đào | 17,3292 | m3 | |
| K | TAM BẢO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các đèn compact 40W | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 75 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 85 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg | 3 | bình | |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 13 | Tiêu lệnh | 1 | cái | |
| L | NHÀ THỦ TỪ , BẾP - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 0,2 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | 2,5248 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,077 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,077 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,077 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,077 | 100m3/1km | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 3,1075 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,5704 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2901 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1173 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1481 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0265 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0272 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,0272 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2225 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,5109 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,6692 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,2359 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4924 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0447 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0533 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2193 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0199 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,4279 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,4171 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,9771 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | 110,4624 | m2 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 113,4171 | m2 | |
| M | NHÀ THỦ TỪ , BẾP - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 20,03 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 23,0345 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 84,2 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 51,2388 | m2 | |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 34,7934 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,5346 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,5702 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3133 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1134 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0528 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,6913 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2031 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,3625 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1152 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1291 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2839 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | 3,852 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | 5,4 | m2 | |
| 19 | Gạch hoa gốm | 5 | viên | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 0,6808 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,3701 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,5748 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,2953 | m3 | |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 190,9734 | m2 | |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,3794 | 100m2 | |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,3751 | 100m2 | |
| N | NHÀ THỦ TỪ , BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 200x180x120 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các đèn compact 40W | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 40 | m | |
| 10 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg | 3 | bình | |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 12 | Tiêu lệnh | 1 | cái | |
| O | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 17,857 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,9398 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,2298 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0174 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3868 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0154 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0352 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,1014 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2578 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0046 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0465 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0234 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7078 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0331 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0342 | 100m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,9025 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,3565 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,225 | m2 | |
| 21 | Đào đất móng, đất cấp II | 23,7532 | m3 | |
| 22 | Đào đất móng, đất cấp II | 0,6969 | m3 | |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,0923 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0923 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0923 | 100m3/1km | |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0923 | 100m3/1km | |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 1,9413 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,6956 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 150 | 1,0803 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0982 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0207 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 33 | Lấp đất hố móng | 0,1686 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2545 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,2545 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,8063 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0105 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0126 | tấn | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,8239 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,6244 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5579 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0583 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0595 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 150 | 2,3446 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3512 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2347 | tấn | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,8307 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,1434 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,893 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,829 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 10,7405 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 40,324 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 56,0364 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 46,829 | m2 | |
| 58 | Gạch hoa gốm 300 x 300 | 10 | viên | |
| P | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 15,622 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 13,3881 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 62,488 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 20,5572 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | 4,896 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,1411 | m3 | |
| 7 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 17,9488 | m2 | |
| 8 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8835 | 100m2 | |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,5822 | 100m2 | |
| Q | NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 6 | Ga thoát sàn | 4 | Cái | |
| 7 | Đèn huỳnh quang 1x36W 0,6m | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | 0,05 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 15mm | 0,05 | 100m | |
| 16 | Khoá nước D30 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút vuông nhựa cút 42mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút vuông nhựa cút 30mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút vuông nhựa cút 15mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút chữ T D30/15mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút chữ T D15/15mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | 0,1 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | 0,03 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút vuông D110mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút vuông D76mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút vuông D34mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút chữ tê nhựa D34/76 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút chữ tê nhựa D34 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút chữ tê nhựa D76 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút chữ tê nhựa D110 | 1 | cái | |
| R | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | 67,071 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp I | 41,9194 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 13,4142 | m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,5406 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,5406 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 1,5406 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 1,5406 | 100m3/1km | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 103,5154 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,9058 | m3 | |
| 10 | Xây tầng lọc ngược 5 m/cái | 7 | m3 | |
| 11 | Ốp tường gạch đá ong 150x150x300 | 91,7008 | m2 | |
| 12 | Thả đá hộc vào thân kè | 8,1 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7127 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0048 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1142 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6707 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,6707 | 100m3 | |
| 19 | Đổ lớp đất sét dày 50cm xuống đáy hồ | 51,3679 | m3 | |
| 20 | Đổ bùn dày 30cm trồng sen | 30,8207 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,567 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,0224 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,5918 | m3 | |
| 24 | Gạch hoa gốm | 60 | viên | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,3289 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,0007 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 329,258 | m | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 85,3296 | m2 | |
| S | LẦU HÓA VÀNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 2,1074 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,0037 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0037 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0037 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0037 | 100m3/1km | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,3406 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5327 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0057 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát tôn nền | 0,3648 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0154 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,0154 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,073 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,7296 | m2 | |
| 14 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 6,8337 | tấn | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,6656 | m2 | |
| 16 | Lưới inox | 0,8 | m2 | |
| T | LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 4,61 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 1,8256 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 9,22 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | 2 | con | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đắp ngói giả ống | 2,84 | m2 | |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,2022 | 100m2 | |
| U | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO QUẢN TƯỢNG VÀ ĐỒ THỜ (ĐÃ KHẤU HAO GIÁ TRỊ THU HỒI THANH LÝ) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 1,5552 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,0404 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0404 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0404 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0404 | 100m3/1km | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,216 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,5701 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (đã khấu hao giá trị thu hồi thanh lý) | 0,1523 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1523 | tấn | |
| 12 | Gia công giằng mái thép (đã khấu hao giá trị thu hồi thanh lý) | 0,3681 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,3681 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép(đã khấu hao giá trị thu hồi thanh lý) | 0,1809 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1809 | tấn | |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,5961 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,5961 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,2678 | 100m2 | |
| 19 | Cửa đi bằng tôn | 1 | Bộ | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,564 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 126,78 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,2974 | tấn | |
| V | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | 0,36 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất trồng cây | 34 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,24 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,59 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 2,4319 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,4319 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,4319 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,4319 | 100m3/1km | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 38,6 | m3 | |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 186 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 38,3796 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 7,98 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,196 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,6 | m2 | |
| 15 | Lấp đất hố móng | 0,1413 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2425 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,2425 | 100m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,0828 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 284,774 | m2 | |
| 20 | Đào đất móng, đất cấp II | 1,122 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,204 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4686 | m3 | |
| 23 | Lấp đất hố móng | 0,0009 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0103 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,0103 | 100m3 | |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 1,8 | m2 | |
| 27 | Đào đất móng đất cấp II | 84,6041 | m3 | |
| 28 | Dải cát vàng phủ đầu cọc | 8,4055 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc tre đất cấp II | 52,5345 | 100m | |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 16,811 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 103,0295 | m3 | |
| 32 | Xây tầng lọc ngược 5m/ cái | 12 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 3,7386 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0822 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3926 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,187 | 100m2 | |
| 37 | Lấp đất hố móng | 0,1206 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,7254 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,7254 | 100m3 | |
| 40 | Đào đất móng đất cấp II | 96,7371 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 7,4992 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 23,669 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4046 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3482 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,3431 | m3 | |
| 46 | Xây bù đá hộc | 13,0336 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 2,1617 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2605 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2579 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1965 | 100m2 | |
| 51 | Lấp đất hố móng | 0,5066 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4608 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,4608 | 100m3 | |
| 54 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | 2,9959 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5447 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0904 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9401 | tấn | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,3676 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5846 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0174 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1015 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0688 | 100m2 | |
| 63 | Gạch hoa gốm | 72 | viên | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,98 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 325,06 | m | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,2688 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 230,2488 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1000x600x250 | 1 | tủ | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 65 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa | 70 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | 0,5 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | 0,65 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | 1,5 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 7 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 3 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 12 | sứ | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 500x400x200 | 1 | tủ | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm | 0,3 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | 2 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 35 | sứ | |
| 90 | Lắp đèn pha 50W, ánh sáng trắng chiếu sáng sân vườn | 19 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | 0,85 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt phao cơ | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt trõ hút | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300mm | 0,22 | 100m | |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 2,3459 | m3 | |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,0346 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 1,508 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1024 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0847 | 100m2 | |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,5254 | m2 | |
| 104 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,2008 | m2 | |
| 105 | Khoan giếng, đường kính lỗ khoan | 20 | m | |
| 106 | Bộ lọc giếng khoan | 1 | bộ | |
| 107 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | 20 | m | |
| W | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1 kW | 3 |
| 2 | Máy phát điện | Công suất ≥ 25 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 kW | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 3,5T | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 11 | Máy bơm | Công suất ≤ 1kW | 2 |
| 12 | Ván khuôn | m2 | 200 |
| 13 | Ô tô gắn cẩu | ≥ 2,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi