Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156740-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân
Số hiệu KHLCNT 20211156641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 09:23:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,427,674,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,277,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4641511036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.928302207E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.499.371.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.998.743.634 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.-Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu đầm 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu đầm 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bê tông : 100 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài điện
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay (0,7kW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Loại 2kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại 2kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 29,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân
Dự toán Công trình: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân
195 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.277.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3). Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ BẢO HIỂM TRONG CÔNG TRÌNH
1a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư;
b) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư.
Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh việc mua bảo hiểm theo quy định trong vòng 07 ngày làm việc sau khi hai Bên ký kết Hợp đồng và có hiệu lực bảo hiểm trước khi Nhà thầu bắt đầu thi công công trình. Các tài liệu cần phải nộp bao gồm:
 Hợp đồng bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu);
 Chứng thư/Giấy chứng nhận bảo hiểm (bản gốc);
 Chứng từ thanh toán chi phí bảo hiểm của Nhà thầu cho công ty bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu).
1gói
2Thực hiện thủ tục lắp đặt công tơ điện cho Nhà xưởng.1gói
3Thực hiện đấu nối hệ thống điện Điện mặt trời áp mái bám tải  Theo thiết kế được duyệt1gói
4Thực hiện thẩm duyệt và nghiệm thu hệ thống PCCC theo quy định hiện hành.1gói
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,846100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II5,438100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≥ 3m, sâu ≥ 1m, đất cấp IIĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≥ 3m, sâu ≥ 1m, đất cấp II135,939m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,956,051100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II4,592100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đỗ ra khỏi phạm vi Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đỗ ra khỏi phạm vi Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 24,592100m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxLàm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,694m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75124,2m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cmBê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cm75,648m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,189100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,755tấn
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M3008,195m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,511100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,369tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,796tấn
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxLàm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,694m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7595,628m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M30039,044m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,603100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,148tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,94tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,422tấn
23Đắp đá base 0x4cm dày 0.3m bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đá base 0x4cm dày 0.3m bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,209100m3
24Trải bạt đổ bê tông nềnTrải bạt đổ bê tông nền1.069,64m2
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M250Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M250213,928m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 20,315tấn
27Mài phẳng nền nhà xưởngMài phẳng nền nhà xưởng1.097,42m2
28Sơn nền epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủSơn nền epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ1.097,42m2
29Xử lý mạch ngừng đổ bê tông sàn (lấy bằng chiều dài đà kiềng)Xử lý mạch ngừng đổ bê tông sàn (lấy bằng chiều dài đà kiềng)236,63m
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M2501,186m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,173100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,027tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,152tấn
34Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 74,463m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75316,791m2
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75479,03m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ479,03m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ316,791m2
39Bả matit tường trongBả matit tường trong479,03m2
40Bả matit tường ngoàiBả matit tường ngoài316,791m2
41Bu lông M30x1000 đặt sẵnBu lông M30x1000 đặt sẵn244Bộ
42Bản mã đặt sẵnBản mã đặt sẵn876,38kg
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 13,384tấn
44Bulông M24x90 liên kết kèoBulông M24x90 liên kết kèo278Bộ
45Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình27,588tấn
46Bu long M24x90 liên kết cột kèoBu long M24x90 liên kết cột kèo206Bộ
47Bu long M24x60 liên kết dầm cột với cộtBu long M24x60 liên kết dầm cột với cột900Bộ
48Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoGia công dầm tường, dầm dưới vì kèo9,484tấn
49Gia công dầm cầu trụcGia công dầm cầu trục4,861tấn
50Bulong liên kết dầm đỡ cầu trục - vai cột M24x60Bulong liên kết dầm đỡ cầu trục - vai cột M24x6072Bộ
51Bulong M20x40 (liên kết giằng ray cầu trục)Bulong M20x40 (liên kết giằng ray cầu trục)40Bộ
52Gia công giằng mái thépGia công giằng mái thép1,135tấn
53Bu long liên kết giằng cột M20x60Bu long liên kết giằng cột M20x6072Bộ
54Ty giằng D12Ty giằng D120,279tấn
55Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép8,942tấn
56Bu long liên kết M12x30 với xà gồ nóc gióBu long liên kết M12x30 với xà gồ nóc gió1.150Bộ
57Bulong liên kết nóc gió với kèo M12x30Bulong liên kết nóc gió với kèo M12x3040Bộ
58Diềm nóc gióDiềm nóc gió16,775m2
59Vít khâu bắn diềm 2.5cmVít khâu bắn diềm 2.5cm126Bộ
60Tay chống V50*4Tay chống V50*40,528tấn
61Bu long liên kết tay chống- kèo M12x30, xà gồ nối chồngBu long liên kết tay chống- kèo M12x30, xà gồ nối chồng500Bộ
62Thép hộp 100x50x2Thép hộp 100x50x24,262tấn
63Thép hộp 100x100x2Thép hộp 100x100x21,572tấn
64Gia công giằng mái thépGia công giằng mái thép3,76tấn
65Bu long M24x60 liên kết giằng mái kèoBu long M24x60 liên kết giằng mái kèo260Bộ
66Gia công giằng mái thépGia công giằng mái thép2,151tấn
67Bu long M24x60 liên kết giằng chéo mái với kèoBu long M24x60 liên kết giằng chéo mái với kèo128Bộ
68Bulong M12x40 liên kết khung hộp 100x100x2 với cộtBulong M12x40 liên kết khung hộp 100x100x2 với cột464Bộ
69Gia công CanopyGia công Canopy1,24tấn
70Mái tôn canopyMái tôn canopy0,603100m2
71Diềm canopyDiềm canopy5,658m2
72Vít khâu bắn diềm 2.5cmVít khâu bắn diềm 2.5cm86Cái
73Bulong M12x30 canopyBulong M12x30 canopy64Bộ
74Bulong M20x60 canopyBulong M20x60 canopy32Bộ
75Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại28,117tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mLắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m13,384tấn
77Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép8,942tấn
78Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngLắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông8,566tấn
79Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnLắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn20,18tấn
80Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cátLàm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát3.054,421m2
81Sơn sắt thép (1 lót, 1 phủ)Sơn sắt thép (1 lót, 1 phủ)3.054,42m2
82Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt 3 lớpLợp mái che bằng tôn cách nhiệt 3 lớp13,791100m2
83Diềm úp nóc trên RC1.2 tôn 0.45mmDiềm úp nóc trên RC1.2 tôn 0.45mm22,8m2
84Diềm úp nóc dưới RC1.1 tôn 0.45mmDiềm úp nóc dưới RC1.1 tôn 0.45mm6,04m2
85Vít bắt diềmVít bắt diềm178Cái
86Vít bắn tônVít bắn tôn175Cái
87Mũ chụp nhựaMũ chụp nhựa175Cái
88Diềm bo, diềm liên kếtDiềm bo, diềm liên kết171,283m2
89Đinh rút, đinh vít, đinh tánĐinh rút, đinh vít, đinh tán2.210Cái
90Silicon làm kínSilicon làm kín33,242lít
91Súng bắn keo SiliconSúng bắn keo Silicon4cái
92Mua sắm cửa cuốn (Cửa đi)Mua sắm cửa cuốn (Cửa đi)84m2
93Lắp dựng cửa cửa cuốnLắp dựng cửa cửa cuốn84m2
94Mua, lắp dựng cửa sổ kính, khung nhômMua, lắp dựng cửa sổ kính, khung nhôm146,5m2
95Mô tơ cửa cuốnMô tơ cửa cuốn2bộ
96Bộ lưu điệnBộ lưu điện2bộ
97Mua, lắp dựng cửa sắt kéoMua, lắp dựng cửa sắt kéo1bộ
98Mua, lắp dựng lam gióMua, lắp dựng lam gió30,6m2
99Mua, lắp dựng tấm panel dựng vách tườngMua, lắp dựng tấm panel dựng vách tường932,52m2
100Mua, lắp dựng Inox 304 dày 1mm làm sê nôMua, lắp dựng Inox 304 dày 1mm làm sê nô87,2m
101Thép hộp 20x20x1.3Thép hộp 20x20x1.337,384kg
102Bulong M6x120Bulong M6x120120Bộ
103Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 4.1mmMua và lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 4.1mm8,055100m
104Đai ống xối D140Đai ống xối D140108Bộ
105Vít bắn 10cmVít bắn 10cm216Bộ
106Cầu chắn rác inox 304 DN125Cầu chắn rác inox 304 DN12518Cái
107Cắt khe co 1*6 của đường lăn, sân đỗCắt khe co 1*6 của đường lăn, sân đỗ50,210m
108Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngThi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông502m
109Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M250Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M25015m3
110Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxLàm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,62m3
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7551,71m2
112SikaGrout 214 đổ chân cộtSikaGrout 214 đổ chân cột536,068kg
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,122100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,938tấn
115Làm tên nhà xưởng bằng chữ aluminiumLàm tên nhà xưởng bằng chữ aluminium8m2
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,699100m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 17,48m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,291100m3
119Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,583100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,583100m3
121Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxLàm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,587m3
122Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7536,96m2
123Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cmBê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cm9,329m3
124Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa BT M300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mBê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa BT M300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m14,044m3
125Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái đá 1x2, vữa BT M3006,896m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,009tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,021tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,777tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép 0,009tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mm1,054tấn
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,335100m2
133Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,324100m2
134Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,16m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,006100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,017tấn
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
138Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCThi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC45,2m
139Gia công thang sắtGia công thang sắt0,039tấn
140Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 25x25cmCông tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 25x25cm68,025m2
141Lát nền, sàn, tiết diện gạch 25x25cmLát nền, sàn, tiết diện gạch 25x25cm27,685m2
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 90,065m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,286100m3
144Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,615100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,615100m3
146Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxLàm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,505m3
147Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75107,22m2
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,645m3
149Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,597100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,783tấn
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,079m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,297100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,931tấn
154Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 358cái
155Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa1,8m2
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M1003,032m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,445m3
158Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,53100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,687tấn
160Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,893m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,113100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,375tấn
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150cái
164Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa1,5m2
165Gia công thang lồngGia công thang lồng0,194tấn
166Thép ống hộp 50x50x1.8mmThép ống hộp 50x50x1.8mm82,96kg
167Thép ống hộp 20x40x1.8mmThép ống hộp 20x40x1.8mm30,895kg
168Thép dẹt 20x4mmThép dẹt 20x4mm38,779kg
169Thép dẹt 50x4mmThép dẹt 50x4mm30,144kg
170Thép tấm 150x60x10Thép tấm 150x60x1011,304kg
171Bulong M14x150Bulong M14x1508Bộ
172Bulong M14x50Bulong M14x5024Bộ
173Vít bắn 10cmVít bắn 10cm4Bộ
174Lắp dựng thang lồngLắp dựng thang lồng8,86m2
175Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW29,499m3
176Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW96,427m3
177Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW48,348m3
178Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 11,269tấn
179Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,361100m3
180Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,361100m3
181Van bi DN80 ASTM A182 F304, #600Van bi DN80 ASTM A182 F304, #6006cái
182Van bi DN25 ASTM A182 F304, #600Van bi DN25 ASTM A182 F304, #60019cái
183Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmLắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm1,2100m
184Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmLắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm0,4100m
185Cắt ống thép bằng ôxy - đất đèn, đường kính ống 100mmCắt ống thép bằng ôxy - đất đèn, đường kính ống 100mm40mối
186Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 80mmLắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 80mm21cái
187Lắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mmLắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm22cái
188Thép L 50x50x5Thép L 50x50x557,681kg
189Đai ống DN80Đai ống DN8051Bộ
190Vít bắn 4cmVít bắn 4cm102Cái
191Bu lông M10x50Bu lông M10x50102Bộ
192Đệm cao su ống DN80Đệm cao su ống DN8051Cái
193Thép chữ C 75x40x5x7Thép chữ C 75x40x5x739,444kg
194Đai ống DN25Đai ống DN2538Bộ
195Vít bắn 4cmVít bắn 4cm76Cái
196Bu lông M10x50Bu lông M10x5076Bộ
197Đệm cao su ống DN80Đệm cao su ống DN8038Cái
198Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcLắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
199Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 1,5100m
200Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng 7tấn
201Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W)Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W)25bộ
202Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)12bộ
203Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W)Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W)2Bộ
204Lắp đặt quạt Quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W)Lắp đặt quạt Quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W)2cái
205Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều)Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều)2cái
206Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều)Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều)2cái
207CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2tủ
208Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha (3x16 A)Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha (3x16 A)2cái
209Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A)Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A)6cái
210Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 400m
211Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 240m
212Lắp đặt dây đơn Lắp đặt dây đơn 426m
213Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 60m
214Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 40m
215Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 426m
216Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 282m
217Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây 282m
218Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 55m
219Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây 55m
220Lắp đặt RCBO - 20ALắp đặt RCBO - 20A2cái
221Lắp đặt RCBO 4P - 20ALắp đặt RCBO 4P - 20A2cái
222Lắp đặt MCCB 3P - 20ALắp đặt MCCB 3P - 20A5cái
223Lắp đặt MCCB 3P - 30ALắp đặt MCCB 3P - 30A5cái
224Lắp đặt MCCB 3P - 40ALắp đặt MCCB 3P - 40A1cái
225Lắp đặt MCCB 3P - 50ALắp đặt MCCB 3P - 50A1cái
226Lắp đặt MCCB 3P - 75ALắp đặt MCCB 3P - 75A2cái
227Lắp đặt MCCB 2P - 20ALắp đặt MCCB 2P - 20A1cái
228Lắp đặt MCCB 2P - 10ALắp đặt MCCB 2P - 10A1cái
229Lắp đặt Contactor (3P-24-36A)Lắp đặt Contactor (3P-24-36A)1cái
230Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60)Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60)30m
231Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mmLắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mm210m
232Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø27, dày 1.8mmLắp đặt ống nhựa PVC - Ø27, dày 1.8mm100m
233Lắp đặt ống nhựa Ống PVC - Ø34, dày 2mmLắp đặt ống nhựa Ống PVC - Ø34, dày 2mm5m
234Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 90Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 905cái
235Lắp đặt nối PVC D21 - Nối TLắp đặt nối PVC D21 - Nối T34cái
236Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thậpLắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thập1cái
237Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W)Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W)5bộ
238Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp)3bộ
239Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W)Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W)2Bộ
240Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W)Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W)2cái
241Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
242Cung cấp lắp đặt Tủ điện tổngCung cấp lắp đặt Tủ điện tổng1Tủ
243Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối mỗi phòngCung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối mỗi phòng1Tủ
244Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1Tủ
245Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A)Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A)8cái
246Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 300m
247Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 80m
248Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 20m
249Lắp đặt RCBO - 20ALắp đặt RCBO - 20A2cái
250Lắp đặt MCCB 2P - 16ALắp đặt MCCB 2P - 16A1cái
251Lắp đặt MCCB 2P - 20ALắp đặt MCCB 2P - 20A6cái
252Lắp đặt MCCB 4P, cường độ dòng điện > 200Ampe (600A)Lắp đặt MCCB 4P, cường độ dòng điện > 200Ampe (600A)1cái
253Cáp điện từ MBA về tủ điện tổng (CXV 3x2x1c-150mm2 + 2x1c-150mm2)Cáp điện từ MBA về tủ điện tổng (CXV 3x2x1c-150mm2 + 2x1c-150mm2)120m
254Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60)Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60)30m
255Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mmLắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mm90m
256Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 90Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 904cái
257Lắp đặt nối PVC D21 - Nối TLắp đặt nối PVC D21 - Nối T4cái
258Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thậpLắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thập1cái
259Đầu dò khói loại tia chiếu (thu- phát)Đầu dò khói loại tia chiếu (thu- phát)7bộ
260CCLĐ Mô đun điều khiển địa chỉCCLĐ Mô đun điều khiển địa chỉ2bộ
261CCLĐ Mô đun giám sátCCLĐ Mô đun giám sát4bộ
262Tủ báo cháy (tích hợp nguồn 24VDC)Tủ báo cháy (tích hợp nguồn 24VDC)1tủ
263Điện trở cuối đường dâyĐiện trở cuối đường dây7cái
264Lắp đặt chuông báo cháy và đèn báo cháyLắp đặt chuông báo cháy và đèn báo cháy6Cái
265Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có địa chỉLắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có địa chỉ6Cái
266Bình chữa cháy CO2 loại 5kgBình chữa cháy CO2 loại 5kg6bình
267Bình chữa cháy bột ABC loại 4kgBình chữa cháy bột ABC loại 4kg6bình
268Lắp đặt ống điện GI(25)Lắp đặt ống điện GI(25)646m
269Cáp tín hiệu chống cháy (2x1Cx1.5mm2)Cáp tín hiệu chống cháy (2x1Cx1.5mm2)375m
270Cáp nguồn chống cháy (3x1Cx2.5mm2)Cáp nguồn chống cháy (3x1Cx2.5mm2)376m
271Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm)Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm)1100m
272Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy hệ thống SPRINKLER DN80 (DN80, đk ngoài 88,9mm - dày 2,108mm)Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy hệ thống SPRINKLER DN80 (DN80, đk ngoài 88,9mm - dày 2,108mm)1,1100m
273Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy tới đầu phun SPRINKLER DN25 (DN25, đk ngoài 33,4mm - dày 1,651mm)Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy tới đầu phun SPRINKLER DN25 (DN25, đk ngoài 33,4mm - dày 1,651mm)0,6100m
274CCLĐ Linh kiện báo cháy - Đầu phun SPRINKLERCCLĐ Linh kiện báo cháy - Đầu phun SPRINKLER39bộ
275Lắp đặt van an toàn, đường kính van D100mmLắp đặt van an toàn, đường kính van D100mm1cái
276Support đường ống (100x100x10)Support đường ống (100x100x10)32cái
277CCLĐ kim thu sét, chiều dài kim 2,0mCCLĐ kim thu sét, chiều dài kim 2,0m1cái
278Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Cu 120mm2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Cu 120mm270m
279Kẹp đỡ dây dẫn sét (Loại L) - Cho dây 120mm2 làm bằng đồng thau và thépKẹp đỡ dây dẫn sét (Loại L) - Cho dây 120mm2 làm bằng đồng thau và thép30cái
280Lắp đặt ống nhựa đường kính Ø21Lắp đặt ống nhựa đường kính Ø214m
281Kẹp giữ ống nhựa (Loại L) - Cho ống nhựa 28 (34D)Kẹp giữ ống nhựa (Loại L) - Cho ống nhựa 28 (34D)1cái
282Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (Hộp nhựa cứng 120 x 350 mm)Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (Hộp nhựa cứng 120 x 350 mm)1hộp
283Bộ đếm sét - Hộp nhựa cứngBộ đếm sét - Hộp nhựa cứng1bộ
284Đóng cọc chống sét D=16mm; L=2,4mĐóng cọc chống sét D=16mm; L=2,4m6cọc
285Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng nối đất Cu 120mm2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng nối đất Cu 120mm2164m
286Đóng cọc chống sét đã có sẵn (D=16mm; L=2,4m)Đóng cọc chống sét đã có sẵn (D=16mm; L=2,4m)4cọc
287Kéo rải dây đồng tiếp địa tủ MDB - 16mm2Kéo rải dây đồng tiếp địa tủ MDB - 16mm25m
288Cung cấp lắt đặt Hộp đo điện trở đấtCung cấp lắt đặt Hộp đo điện trở đất1hộp
289Làm đầu Jacấu kiện nối dây MC4Làm đầu Jacấu kiện nối dây MC448đầu cáp
290Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (+)Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (+)1.000m
291Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (-)Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (-)1.000m
292Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx35mm2 + 1Cx16mm2Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx35mm2 + 1Cx16mm25m
293Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx95mm2 + 1Cx50mm2Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx95mm2 + 1Cx50mm220m
294Lắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx6mm2 (Te) - PinLắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx6mm2 (Te) - Pin192m
295Lắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx50mm2 (Te) - Tủ ACLắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx50mm2 (Te) - Tủ AC5m
296Thanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hìnhThanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hình1.100m
297Lắp đặt thanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hìnhLắp đặt thanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hình1tấn
298Kẹp giữa - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin)Kẹp giữa - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin)716cái
299Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiLắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại716bộ
300Kẹp ngoài - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin)Kẹp ngoài - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin)104cái
301Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiLắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại104bộ
302Lắp đặt Tủ điện phân phối AC (700x500x200mm)Lắp đặt Tủ điện phân phối AC (700x500x200mm)1tủ
303Lắp đặt MCCB 4P, 300A, 36kALắp đặt MCCB 4P, 300A, 36kA1cái
304Lắp đặt MCCB 3P - 150A, 25kALắp đặt MCCB 3P - 150A, 25kA2cái
305Lắp đặt AC Surge ProtectionLắp đặt AC Surge Protection1bộ
306Lắp đặt Busbar pha mạ nikenLắp đặt Busbar pha mạ niken1bộ
307Busbar pha mạ nikenBusbar pha mạ niken1bộ
308Lắp đặt Busbar PE mạ nikenLắp đặt Busbar PE mạ niken1bộ
309Busbar PE mạ nikenBusbar PE mạ niken1bộ
310Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1Cái
311Lắp đặt đồng hồ đa năng PM2210Lắp đặt đồng hồ đa năng PM22101cái
312Lắp đặt ổ cắm đôiLắp đặt ổ cắm đôi1cái
313Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 300/5ALắp đặt biến dòng đo lường MCT 300/5A1bộ
314Lắp đặt khay cáp 50x50x1.5mm có nắp (dập gân chống trượt)Lắp đặt khay cáp 50x50x1.5mm có nắp (dập gân chống trượt)50m
315Lắp đặt Co xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắpLắp đặt Co xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp3Cái
316Lắp đặt Co lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắpLắp đặt Co lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp3Cái
317Lắp đặt Co 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắpLắp đặt Co 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp1Cái
318Co xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắpCo xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp3cái
319Co lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắpCo lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp3cái
320Co 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắpCo 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp1cái
321Lắp đặt giá đỡLắp đặt giá đỡ1bộ
322Kẹp khay cáp với giá đỡKẹp khay cáp với giá đỡ1Gói
323Bộ Bulong + tán + Long đềnBộ Bulong + tán + Long đền1Gói
324Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ25 (1'') (string-đến inverter)Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ25 (1'') (string-đến inverter)200m
325Đầu nối ống ruột gà thép + đệm D25Đầu nối ống ruột gà thép + đệm D251bộ
326Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ50 (cho cáp từ inverter đến tủ AC)Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ50 (cho cáp từ inverter đến tủ AC)50m
327Đầu nối ống ruột gà thép + đệm Φ50 với hộp điệnĐầu nối ống ruột gà thép + đệm Φ50 với hộp điện1bộ
328Lắp đặt Sàn thao tác khung lưới sắt 300 x 50 mmLắp đặt Sàn thao tác khung lưới sắt 300 x 50 mm110m
329U channel đỡ khay cáp và phụ kiện (Kẹp sóng tole; kẹp máng cáp; kẹp lối đi kỹ thuật; bulong; …) L=700mm-800mmU channel đỡ khay cáp và phụ kiện (Kẹp sóng tole; kẹp máng cáp; kẹp lối đi kỹ thuật; bulong; …) L=700mm-800mm1Gói
330Lắp đặt loại phụ kiện U channel đỡ khay cáp và phụ kiệnLắp đặt loại phụ kiện U channel đỡ khay cáp và phụ kiện1bộ
331CC Lắp đặt dây Cáp RS485CC Lắp đặt dây Cáp RS4855m
332CC Lắp đặt dây Cáp điều khiển vỏ bảo vệ PVC, bọc giáp chống nhiễu 2x0.5mm2CC Lắp đặt dây Cáp điều khiển vỏ bảo vệ PVC, bọc giáp chống nhiễu 2x0.5mm25m
333Phụ kiện hệ điều khiển giám sátPhụ kiện hệ điều khiển giám sát1Gói
334Cung cấp và lắp đặt tấm pin điện mặt trờiCông suất tấm: ≥ 450 Wp; Công suất lắp đặt DC: 172,8 kWp384Tấm
335Cung cấp và lắp đặt hệ thống InverterCông suất 80 kW, Hãng sản xuất: SMA, Fronius, Sungrow, Growatt2Bộ
336Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối AC (700x500x200mm), bao gồm phụ kiệnTủ điện phân phối AC (700x500x200mm)1Tủ
337Cung cấp lắp đặt Thiết bị Smart LoggerThiết bị Smart Logger1Cái
338Cầu trục nâng 10T bao gồm kết cấu dầm thép, ray cần trục và các phụ kiện kèm theo đảm bảo vận hành ổn địnhHãng sản xuất: VerlindeTải trọng nâng: 10,000 Kg- Chiều cao nâng (Max hoist/ Actual crane): 9,00/7,500 mét; - Tính năng hoạt động: 2 cấp tốc độ; - Điện nguồn cấp: 400VAC; - Tần số: 50Hz; - Điện điều khiển: 48V; - Tiêu chuẩn: ISO M5; - Loại động cơ nâng hạ (Hoist): P5 (MF11X-106) /9/1,4 kWThông số kỹ thuật chi tiết nêu trong HSMT.1Bộ
339Cung cấp và lắp đặt máy nén khí trục vít FushengModel: SA37; Áp lực: 8 kg/cm2; Lưu lượng khí nén: 6,3 m3/phút; Công suất: 50HP (37KW-3 phase-380V-50Hz); Đường kín ống khí ra: 1,5 inch; Kích thước (LxWxH): 1350x940x1680; Khối lượng 860kg (Bao gồm các vật tư để lắp đặt vận hành máy lần đầu và thử nghiệm)1Bộ
340Cung cấp và lắp đặt máy Máy sấy khô khí nén FushengModel: FSr050S; Áp lực: 6-16 kg/cm2; Lưu lượng khí nén: 6,8 m3/phút; Công suất: 1 phase-220V-50Hz); Nhiệt độ điểm sương: 2-100C; Gas: R-407C (an toàn môi trường) (có ly xã tự động) (Bao gồm các vật tư để lắp đặt vận hành máy lần đầu và thử nghiệm)1Bộ
341Cung cấp và lắp đặt máy Bình chứa khí 1.300 lítÁp lực làm việc: 1Bộ
342Cung cấp và lắp đặt máy Lọc thô khí FushengModel: T60P; Áp lực max: 16kg/cm2; Lưu lượng: 9.0 m3/phút; Độ tinh lọc: 3 micron2Bộ
343Cung cấp và lắp đặt máy Lọc tinh khí FushengModel: T60H; Áp lực max: 16kg/cm2; Lưu lượng: 9.0 m3/phút; Độ tinh lọc: 0.01 micron; Độ tinh lọc dầu: 0.01 mg/m32Bộ
344Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy (chưa gồm cuôn vòi chữa cháy, …) (700x500x220)Tủ chữa cháy (chưa gồm cuôn vòi chữa cháy, …) (700x500x220)2cái
345Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy + lăng phun DN100Cuộn vòi chữa cháy + Lăng phun DN100, 20m/cuộn2Cuộn
346Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy 01 - Bơm PCCC động cơ điện15kW-2P, Q = 54m3/hBơm chữa cháy 01 - Bơm PCCC động cơ điện15kW-2P, Q = 54m3/h1cái
347Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy 02 - Bơm PCCC động cơ Diesel15kW-3000rpm, Q = 54m3/hBơm chữa cháy 02 - Bơm PCCC động cơ Diesel15kW-3000rpm, Q = 54m3/h1cái
348Cung cấp và lắp đặt Bơm bù áp trục đứng Pentax - 2HP,380V, 1,8-8,4m3/hBơm bù áp trục đứng Pentax - 2HP,380V, 1,8-8,4m3/h1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4641511036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.928302207E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.499.371.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.998.743.634 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.-Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT)33
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
2 Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn2
3 Máy lu đầm 5 tấn Máy lu đầm 5 tấn1
4 Máy Đục bê tông cầm tay Đầm bàn 1,5kW1
5 Máy trộn vữa - Dung tích bê tông : 100 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do1
6 Máy mài điện Loại cầm tay (0,7kW)1
7 Cần cẩu 25 tấn Cần cẩu 25 tấn1
8 Máy đầm rung Loại 2kW3
9 Đầm bê tông Đầm bàn 0,8kW2
10 Máy đầm cóc Loại 2kW4
11 Máy cắt uốn cắt thép Loại 5kW1
12 Máy hàn điện Loại >= 29,2kW2
13 Tời điện Tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->