Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 09:23:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,427,674,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,277,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4641511036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.928302207E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.499.371.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.998.743.634 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.-Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu đầm 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu đầm 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bê tông : 100 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay (0,7kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 29,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân Dự toán Công trình: Xây dựng nhà xưởng GC-PH và kho tại Vĩnh Tân 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.277.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ BẢO HIỂM TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư; b) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu: có thông tin người thụ hưởng là Chủ đầu tư. | Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh việc mua bảo hiểm theo quy định trong vòng 07 ngày làm việc sau khi hai Bên ký kết Hợp đồng và có hiệu lực bảo hiểm trước khi Nhà thầu bắt đầu thi công công trình. Các tài liệu cần phải nộp bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); Chứng thư/Giấy chứng nhận bảo hiểm (bản gốc); Chứng từ thanh toán chi phí bảo hiểm của Nhà thầu cho công ty bảo hiểm (bản photo có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu). | 1 | gói |
| 2 | Thực hiện thủ tục lắp đặt công tơ điện cho Nhà xưởng. | 1 | gói | |
| 3 | Thực hiện đấu nối hệ thống điện Điện mặt trời áp mái bám tải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 4 | Thực hiện thẩm duyệt và nghiệm thu hệ thống PCCC theo quy định hiện hành. | 1 | gói | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,846 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≥ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,438 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≥ 3m, sâu ≥ 1m, đất cấp II | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≥ 3m, sâu ≥ 1m, đất cấp II | 135,939 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,051 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,592 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đỗ ra khỏi phạm vi Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đỗ ra khỏi phạm vi Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | 4,592 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,694 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 124,2 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cm | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cm | 75,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,189 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,755 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300 | 8,195 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,511 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,369 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,796 | tấn |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,694 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 95,628 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300 | 39,044 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,603 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,148 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,94 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,422 | tấn |
| 23 | Đắp đá base 0x4cm dày 0.3m bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đá base 0x4cm dày 0.3m bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,209 | 100m3 |
| 24 | Trải bạt đổ bê tông nền | Trải bạt đổ bê tông nền | 1.069,64 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M250 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M250 | 213,928 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | 20,315 | tấn |
| 27 | Mài phẳng nền nhà xưởng | Mài phẳng nền nhà xưởng | 1.097,42 | m2 |
| 28 | Sơn nền epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn nền epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.097,42 | m2 |
| 29 | Xử lý mạch ngừng đổ bê tông sàn (lấy bằng chiều dài đà kiềng) | Xử lý mạch ngừng đổ bê tông sàn (lấy bằng chiều dài đà kiềng) | 236,63 | m |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,186 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,173 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,152 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 74,463 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 316,791 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 479,03 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,03 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 316,791 | m2 |
| 39 | Bả matit tường trong | Bả matit tường trong | 479,03 | m2 |
| 40 | Bả matit tường ngoài | Bả matit tường ngoài | 316,791 | m2 |
| 41 | Bu lông M30x1000 đặt sẵn | Bu lông M30x1000 đặt sẵn | 244 | Bộ |
| 42 | Bản mã đặt sẵn | Bản mã đặt sẵn | 876,38 | kg |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 13,384 | tấn |
| 44 | Bulông M24x90 liên kết kèo | Bulông M24x90 liên kết kèo | 278 | Bộ |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 27,588 | tấn |
| 46 | Bu long M24x90 liên kết cột kèo | Bu long M24x90 liên kết cột kèo | 206 | Bộ |
| 47 | Bu long M24x60 liên kết dầm cột với cột | Bu long M24x60 liên kết dầm cột với cột | 900 | Bộ |
| 48 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 9,484 | tấn |
| 49 | Gia công dầm cầu trục | Gia công dầm cầu trục | 4,861 | tấn |
| 50 | Bulong liên kết dầm đỡ cầu trục - vai cột M24x60 | Bulong liên kết dầm đỡ cầu trục - vai cột M24x60 | 72 | Bộ |
| 51 | Bulong M20x40 (liên kết giằng ray cầu trục) | Bulong M20x40 (liên kết giằng ray cầu trục) | 40 | Bộ |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 1,135 | tấn |
| 53 | Bu long liên kết giằng cột M20x60 | Bu long liên kết giằng cột M20x60 | 72 | Bộ |
| 54 | Ty giằng D12 | Ty giằng D12 | 0,279 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 8,942 | tấn |
| 56 | Bu long liên kết M12x30 với xà gồ nóc gió | Bu long liên kết M12x30 với xà gồ nóc gió | 1.150 | Bộ |
| 57 | Bulong liên kết nóc gió với kèo M12x30 | Bulong liên kết nóc gió với kèo M12x30 | 40 | Bộ |
| 58 | Diềm nóc gió | Diềm nóc gió | 16,775 | m2 |
| 59 | Vít khâu bắn diềm 2.5cm | Vít khâu bắn diềm 2.5cm | 126 | Bộ |
| 60 | Tay chống V50*4 | Tay chống V50*4 | 0,528 | tấn |
| 61 | Bu long liên kết tay chống- kèo M12x30, xà gồ nối chồng | Bu long liên kết tay chống- kèo M12x30, xà gồ nối chồng | 500 | Bộ |
| 62 | Thép hộp 100x50x2 | Thép hộp 100x50x2 | 4,262 | tấn |
| 63 | Thép hộp 100x100x2 | Thép hộp 100x100x2 | 1,572 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 3,76 | tấn |
| 65 | Bu long M24x60 liên kết giằng mái kèo | Bu long M24x60 liên kết giằng mái kèo | 260 | Bộ |
| 66 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 2,151 | tấn |
| 67 | Bu long M24x60 liên kết giằng chéo mái với kèo | Bu long M24x60 liên kết giằng chéo mái với kèo | 128 | Bộ |
| 68 | Bulong M12x40 liên kết khung hộp 100x100x2 với cột | Bulong M12x40 liên kết khung hộp 100x100x2 với cột | 464 | Bộ |
| 69 | Gia công Canopy | Gia công Canopy | 1,24 | tấn |
| 70 | Mái tôn canopy | Mái tôn canopy | 0,603 | 100m2 |
| 71 | Diềm canopy | Diềm canopy | 5,658 | m2 |
| 72 | Vít khâu bắn diềm 2.5cm | Vít khâu bắn diềm 2.5cm | 86 | Cái |
| 73 | Bulong M12x30 canopy | Bulong M12x30 canopy | 64 | Bộ |
| 74 | Bulong M20x60 canopy | Bulong M20x60 canopy | 32 | Bộ |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 28,117 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 13,384 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 8,942 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 8,566 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 20,18 | tấn |
| 80 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát | 3.054,42 | 1m2 |
| 81 | Sơn sắt thép (1 lót, 1 phủ) | Sơn sắt thép (1 lót, 1 phủ) | 3.054,42 | m2 |
| 82 | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt 3 lớp | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt 3 lớp | 13,791 | 100m2 |
| 83 | Diềm úp nóc trên RC1.2 tôn 0.45mm | Diềm úp nóc trên RC1.2 tôn 0.45mm | 22,8 | m2 |
| 84 | Diềm úp nóc dưới RC1.1 tôn 0.45mm | Diềm úp nóc dưới RC1.1 tôn 0.45mm | 6,04 | m2 |
| 85 | Vít bắt diềm | Vít bắt diềm | 178 | Cái |
| 86 | Vít bắn tôn | Vít bắn tôn | 175 | Cái |
| 87 | Mũ chụp nhựa | Mũ chụp nhựa | 175 | Cái |
| 88 | Diềm bo, diềm liên kết | Diềm bo, diềm liên kết | 171,283 | m2 |
| 89 | Đinh rút, đinh vít, đinh tán | Đinh rút, đinh vít, đinh tán | 2.210 | Cái |
| 90 | Silicon làm kín | Silicon làm kín | 33,242 | lít |
| 91 | Súng bắn keo Silicon | Súng bắn keo Silicon | 4 | cái |
| 92 | Mua sắm cửa cuốn (Cửa đi) | Mua sắm cửa cuốn (Cửa đi) | 84 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Lắp dựng cửa cửa cuốn | 84 | m2 |
| 94 | Mua, lắp dựng cửa sổ kính, khung nhôm | Mua, lắp dựng cửa sổ kính, khung nhôm | 146,5 | m2 |
| 95 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tơ cửa cuốn | 2 | bộ |
| 96 | Bộ lưu điện | Bộ lưu điện | 2 | bộ |
| 97 | Mua, lắp dựng cửa sắt kéo | Mua, lắp dựng cửa sắt kéo | 1 | bộ |
| 98 | Mua, lắp dựng lam gió | Mua, lắp dựng lam gió | 30,6 | m2 |
| 99 | Mua, lắp dựng tấm panel dựng vách tường | Mua, lắp dựng tấm panel dựng vách tường | 932,52 | m2 |
| 100 | Mua, lắp dựng Inox 304 dày 1mm làm sê nô | Mua, lắp dựng Inox 304 dày 1mm làm sê nô | 87,2 | m |
| 101 | Thép hộp 20x20x1.3 | Thép hộp 20x20x1.3 | 37,384 | kg |
| 102 | Bulong M6x120 | Bulong M6x120 | 120 | Bộ |
| 103 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 4.1mm | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 4.1mm | 8,055 | 100m |
| 104 | Đai ống xối D140 | Đai ống xối D140 | 108 | Bộ |
| 105 | Vít bắn 10cm | Vít bắn 10cm | 216 | Bộ |
| 106 | Cầu chắn rác inox 304 DN125 | Cầu chắn rác inox 304 DN125 | 18 | Cái |
| 107 | Cắt khe co 1*6 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*6 của đường lăn, sân đỗ | 50,2 | 10m |
| 108 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 502 | m |
| 109 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M250 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M250 | 15 | m3 |
| 110 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,62 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 51,71 | m2 |
| 112 | SikaGrout 214 đổ chân cột | SikaGrout 214 đổ chân cột | 536,068 | kg |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,122 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,938 | tấn |
| 115 | Làm tên nhà xưởng bằng chữ aluminium | Làm tên nhà xưởng bằng chữ aluminium | 8 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,699 | 100m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 17,48 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,291 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,583 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,583 | 100m3 |
| 121 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,587 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 36,96 | m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cm | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa BT M300 rộng ≤250cm | 9,329 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa BT M300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa BT M300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 14,044 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái đá 1x2, vữa BT M300 | 6,896 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,009 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,777 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mm | 1,054 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,335 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,324 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,16 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,017 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái |
| 138 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 45,2 | m |
| 139 | Gia công thang sắt | Gia công thang sắt | 0,039 | tấn |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 25x25cm | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 25x25cm | 68,025 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 25x25cm | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 25x25cm | 27,685 | m2 |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 90,065 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,286 | 100m3 |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,615 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,615 | 100m3 |
| 146 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,505 | m3 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 107,22 | m2 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,645 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,597 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,783 | tấn |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,079 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,297 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,931 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 358 | cái |
| 155 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,8 | m2 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M100 | 3,032 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,445 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,53 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,687 | tấn |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,893 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,113 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,375 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 150 | cái |
| 164 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,5 | m2 |
| 165 | Gia công thang lồng | Gia công thang lồng | 0,194 | tấn |
| 166 | Thép ống hộp 50x50x1.8mm | Thép ống hộp 50x50x1.8mm | 82,96 | kg |
| 167 | Thép ống hộp 20x40x1.8mm | Thép ống hộp 20x40x1.8mm | 30,895 | kg |
| 168 | Thép dẹt 20x4mm | Thép dẹt 20x4mm | 38,779 | kg |
| 169 | Thép dẹt 50x4mm | Thép dẹt 50x4mm | 30,144 | kg |
| 170 | Thép tấm 150x60x10 | Thép tấm 150x60x10 | 11,304 | kg |
| 171 | Bulong M14x150 | Bulong M14x150 | 8 | Bộ |
| 172 | Bulong M14x50 | Bulong M14x50 | 24 | Bộ |
| 173 | Vít bắn 10cm | Vít bắn 10cm | 4 | Bộ |
| 174 | Lắp dựng thang lồng | Lắp dựng thang lồng | 8,86 | m2 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 29,499 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 96,427 | m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 48,348 | m3 |
| 178 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 11,269 | tấn |
| 179 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,361 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,361 | 100m3 |
| 181 | Van bi DN80 ASTM A182 F304, #600 | Van bi DN80 ASTM A182 F304, #600 | 6 | cái |
| 182 | Van bi DN25 ASTM A182 F304, #600 | Van bi DN25 ASTM A182 F304, #600 | 19 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | 1,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,4 | 100m |
| 185 | Cắt ống thép bằng ôxy - đất đèn, đường kính ống 100mm | Cắt ống thép bằng ôxy - đất đèn, đường kính ống 100mm | 40 | mối |
| 186 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 80mm | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 80mm | 21 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Lắp đặt tê đều thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | 22 | cái |
| 188 | Thép L 50x50x5 | Thép L 50x50x5 | 57,681 | kg |
| 189 | Đai ống DN80 | Đai ống DN80 | 51 | Bộ |
| 190 | Vít bắn 4cm | Vít bắn 4cm | 102 | Cái |
| 191 | Bu lông M10x50 | Bu lông M10x50 | 102 | Bộ |
| 192 | Đệm cao su ống DN80 | Đệm cao su ống DN80 | 51 | Cái |
| 193 | Thép chữ C 75x40x5x7 | Thép chữ C 75x40x5x7 | 39,444 | kg |
| 194 | Đai ống DN25 | Đai ống DN25 | 38 | Bộ |
| 195 | Vít bắn 4cm | Vít bắn 4cm | 76 | Cái |
| 196 | Bu lông M10x50 | Bu lông M10x50 | 76 | Bộ |
| 197 | Đệm cao su ống DN80 | Đệm cao su ống DN80 | 38 | Cái |
| 198 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái |
| 199 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | 1,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | 7 | tấn |
| 201 | Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W) | Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W) | 25 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W) | Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W) | 2 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W) | Lắp đặt quạt Quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W) | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều) | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều) | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều) | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Loại 2 chiều) | 2 | cái |
| 207 | CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 2 | tủ |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha (3x16 A) | Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha (3x16 A) | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A) | Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A) | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 400 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 240 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 426 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 60 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 40 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 426 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây | 282 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 282 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây | 55 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 55 | m |
| 220 | Lắp đặt RCBO - 20A | Lắp đặt RCBO - 20A | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt RCBO 4P - 20A | Lắp đặt RCBO 4P - 20A | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCCB 3P - 20A | Lắp đặt MCCB 3P - 20A | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCCB 3P - 40A | Lắp đặt MCCB 3P - 40A | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A | Lắp đặt MCCB 3P - 50A | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCCB 2P - 20A | Lắp đặt MCCB 2P - 20A | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCCB 2P - 10A | Lắp đặt MCCB 2P - 10A | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Contactor (3P-24-36A) | Lắp đặt Contactor (3P-24-36A) | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60) | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60) | 30 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mm | Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mm | 210 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø27, dày 1.8mm | Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø27, dày 1.8mm | 100 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa Ống PVC - Ø34, dày 2mm | Lắp đặt ống nhựa Ống PVC - Ø34, dày 2mm | 5 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 90 | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 90 | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt nối PVC D21 - Nối T | Lắp đặt nối PVC D21 - Nối T | 34 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thập | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thập | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W) | Lắp đặt đèn Highbay (220V - 150W) | 5 | bộ |
| 238 | Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | Lắp đặt bộ pin hoạt động trong 2h (Khẩn cấp) | 3 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W) | Lắp đặt Neon Exit dạ quang (220V - 3W) | 2 | Bộ |
| 240 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W) | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp (220V - 1100W) | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 242 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện tổng | Cung cấp lắp đặt Tủ điện tổng | 1 | Tủ |
| 243 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối mỗi phòng | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối mỗi phòng | 1 | Tủ |
| 244 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | Tủ |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A) | Lắp đặt ổ cắm đôi (3x16 A) | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 300 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 80 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 20 | m |
| 249 | Lắp đặt RCBO - 20A | Lắp đặt RCBO - 20A | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCCB 2P - 16A | Lắp đặt MCCB 2P - 16A | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCCB 2P - 20A | Lắp đặt MCCB 2P - 20A | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCCB 4P, cường độ dòng điện > 200Ampe (600A) | Lắp đặt MCCB 4P, cường độ dòng điện > 200Ampe (600A) | 1 | cái |
| 253 | Cáp điện từ MBA về tủ điện tổng (CXV 3x2x1c-150mm2 + 2x1c-150mm2) | Cáp điện từ MBA về tủ điện tổng (CXV 3x2x1c-150mm2 + 2x1c-150mm2) | 120 | m |
| 254 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60) | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện (80x60) | 30 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mm | Lắp đặt ống nhựa PVC - Ø21, dày 1.5mm | 90 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 90 | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối góc 90 | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt nối PVC D21 - Nối T | Lắp đặt nối PVC D21 - Nối T | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thập | Lắp đặt ống nối PVC D21 - Nối chữ thập | 1 | cái |
| 259 | Đầu dò khói loại tia chiếu (thu- phát) | Đầu dò khói loại tia chiếu (thu- phát) | 7 | bộ |
| 260 | CCLĐ Mô đun điều khiển địa chỉ | CCLĐ Mô đun điều khiển địa chỉ | 2 | bộ |
| 261 | CCLĐ Mô đun giám sát | CCLĐ Mô đun giám sát | 4 | bộ |
| 262 | Tủ báo cháy (tích hợp nguồn 24VDC) | Tủ báo cháy (tích hợp nguồn 24VDC) | 1 | tủ |
| 263 | Điện trở cuối đường dây | Điện trở cuối đường dây | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt chuông báo cháy và đèn báo cháy | Lắp đặt chuông báo cháy và đèn báo cháy | 6 | Cái |
| 265 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có địa chỉ | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có địa chỉ | 6 | Cái |
| 266 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 6 | bình |
| 267 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | 6 | bình |
| 268 | Lắp đặt ống điện GI(25) | Lắp đặt ống điện GI(25) | 646 | m |
| 269 | Cáp tín hiệu chống cháy (2x1Cx1.5mm2) | Cáp tín hiệu chống cháy (2x1Cx1.5mm2) | 375 | m |
| 270 | Cáp nguồn chống cháy (3x1Cx2.5mm2) | Cáp nguồn chống cháy (3x1Cx2.5mm2) | 376 | m |
| 271 | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm) | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy nhà DN100 (DN100, đk ngoài 114,3mm - dày 2,108mm) | 1 | 100m |
| 272 | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy hệ thống SPRINKLER DN80 (DN80, đk ngoài 88,9mm - dày 2,108mm) | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy hệ thống SPRINKLER DN80 (DN80, đk ngoài 88,9mm - dày 2,108mm) | 1,1 | 100m |
| 273 | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy tới đầu phun SPRINKLER DN25 (DN25, đk ngoài 33,4mm - dày 1,651mm) | Cung cấp - lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy tới đầu phun SPRINKLER DN25 (DN25, đk ngoài 33,4mm - dày 1,651mm) | 0,6 | 100m |
| 274 | CCLĐ Linh kiện báo cháy - Đầu phun SPRINKLER | CCLĐ Linh kiện báo cháy - Đầu phun SPRINKLER | 39 | bộ |
| 275 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van D100mm | Lắp đặt van an toàn, đường kính van D100mm | 1 | cái |
| 276 | Support đường ống (100x100x10) | Support đường ống (100x100x10) | 32 | cái |
| 277 | CCLĐ kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | CCLĐ kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | 1 | cái |
| 278 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Cu 120mm2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Cu 120mm2 | 70 | m |
| 279 | Kẹp đỡ dây dẫn sét (Loại L) - Cho dây 120mm2 làm bằng đồng thau và thép | Kẹp đỡ dây dẫn sét (Loại L) - Cho dây 120mm2 làm bằng đồng thau và thép | 30 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đường kính Ø21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính Ø21 | 4 | m |
| 281 | Kẹp giữ ống nhựa (Loại L) - Cho ống nhựa 28 (34D) | Kẹp giữ ống nhựa (Loại L) - Cho ống nhựa 28 (34D) | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (Hộp nhựa cứng 120 x 350 mm) | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (Hộp nhựa cứng 120 x 350 mm) | 1 | hộp |
| 283 | Bộ đếm sét - Hộp nhựa cứng | Bộ đếm sét - Hộp nhựa cứng | 1 | bộ |
| 284 | Đóng cọc chống sét D=16mm; L=2,4m | Đóng cọc chống sét D=16mm; L=2,4m | 6 | cọc |
| 285 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng nối đất Cu 120mm2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng nối đất Cu 120mm2 | 164 | m |
| 286 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (D=16mm; L=2,4m) | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (D=16mm; L=2,4m) | 4 | cọc |
| 287 | Kéo rải dây đồng tiếp địa tủ MDB - 16mm2 | Kéo rải dây đồng tiếp địa tủ MDB - 16mm2 | 5 | m |
| 288 | Cung cấp lắt đặt Hộp đo điện trở đất | Cung cấp lắt đặt Hộp đo điện trở đất | 1 | hộp |
| 289 | Làm đầu Jacấu kiện nối dây MC4 | Làm đầu Jacấu kiện nối dây MC4 | 48 | đầu cáp |
| 290 | Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (+) | Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (+) | 1.000 | m |
| 291 | Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (-) | Lắp đặt dây cáp DC - CV - 1x4mm2 (-) | 1.000 | m |
| 292 | Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx35mm2 + 1Cx16mm2 | Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx35mm2 + 1Cx16mm2 | 5 | m |
| 293 | Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx95mm2 + 1Cx50mm2 | Lắp đặt dây cáp CXV - 3Cx95mm2 + 1Cx50mm2 | 20 | m |
| 294 | Lắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx6mm2 (Te) - Pin | Lắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx6mm2 (Te) - Pin | 192 | m |
| 295 | Lắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx50mm2 (Te) - Tủ AC | Lắp đặt dây cáp CV - CV 1Cx50mm2 (Te) - Tủ AC | 5 | m |
| 296 | Thanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hình | Thanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hình | 1.100 | m |
| 297 | Lắp đặt thanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hình | Lắp đặt thanh Rail - ALU6005SS-T5 - Nhôm định hình | 1 | tấn |
| 298 | Kẹp giữa - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin) | Kẹp giữa - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin) | 716 | cái |
| 299 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 716 | bộ |
| 300 | Kẹp ngoài - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin) | Kẹp ngoài - ALU6005SS-T5 - 40mm, anod 8um (Phù hợp độ dày tấm pin) | 104 | cái |
| 301 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 104 | bộ |
| 302 | Lắp đặt Tủ điện phân phối AC (700x500x200mm) | Lắp đặt Tủ điện phân phối AC (700x500x200mm) | 1 | tủ |
| 303 | Lắp đặt MCCB 4P, 300A, 36kA | Lắp đặt MCCB 4P, 300A, 36kA | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A, 25kA | Lắp đặt MCCB 3P - 150A, 25kA | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt AC Surge Protection | Lắp đặt AC Surge Protection | 1 | bộ |
| 306 | Lắp đặt Busbar pha mạ niken | Lắp đặt Busbar pha mạ niken | 1 | bộ |
| 307 | Busbar pha mạ niken | Busbar pha mạ niken | 1 | bộ |
| 308 | Lắp đặt Busbar PE mạ niken | Lắp đặt Busbar PE mạ niken | 1 | bộ |
| 309 | Busbar PE mạ niken | Busbar PE mạ niken | 1 | bộ |
| 310 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Cái |
| 311 | Lắp đặt đồng hồ đa năng PM2210 | Lắp đặt đồng hồ đa năng PM2210 | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 300/5A | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 300/5A | 1 | bộ |
| 314 | Lắp đặt khay cáp 50x50x1.5mm có nắp (dập gân chống trượt) | Lắp đặt khay cáp 50x50x1.5mm có nắp (dập gân chống trượt) | 50 | m |
| 315 | Lắp đặt Co xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | Lắp đặt Co xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | 3 | Cái |
| 316 | Lắp đặt Co lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | Lắp đặt Co lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | 3 | Cái |
| 317 | Lắp đặt Co 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | Lắp đặt Co 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | 1 | Cái |
| 318 | Co xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | Co xuống 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | 3 | cái |
| 319 | Co lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | Co lên 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | 3 | cái |
| 320 | Co 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | Co 90 độ khay cáp 50x50x1.5mm có nắp | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt giá đỡ | Lắp đặt giá đỡ | 1 | bộ |
| 322 | Kẹp khay cáp với giá đỡ | Kẹp khay cáp với giá đỡ | 1 | Gói |
| 323 | Bộ Bulong + tán + Long đền | Bộ Bulong + tán + Long đền | 1 | Gói |
| 324 | Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ25 (1'') (string-đến inverter) | Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ25 (1'') (string-đến inverter) | 200 | m |
| 325 | Đầu nối ống ruột gà thép + đệm D25 | Đầu nối ống ruột gà thép + đệm D25 | 1 | bộ |
| 326 | Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ50 (cho cáp từ inverter đến tủ AC) | Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép Φ50 (cho cáp từ inverter đến tủ AC) | 50 | m |
| 327 | Đầu nối ống ruột gà thép + đệm Φ50 với hộp điện | Đầu nối ống ruột gà thép + đệm Φ50 với hộp điện | 1 | bộ |
| 328 | Lắp đặt Sàn thao tác khung lưới sắt 300 x 50 mm | Lắp đặt Sàn thao tác khung lưới sắt 300 x 50 mm | 110 | m |
| 329 | U channel đỡ khay cáp và phụ kiện (Kẹp sóng tole; kẹp máng cáp; kẹp lối đi kỹ thuật; bulong; …) L=700mm-800mm | U channel đỡ khay cáp và phụ kiện (Kẹp sóng tole; kẹp máng cáp; kẹp lối đi kỹ thuật; bulong; …) L=700mm-800mm | 1 | Gói |
| 330 | Lắp đặt loại phụ kiện U channel đỡ khay cáp và phụ kiện | Lắp đặt loại phụ kiện U channel đỡ khay cáp và phụ kiện | 1 | bộ |
| 331 | CC Lắp đặt dây Cáp RS485 | CC Lắp đặt dây Cáp RS485 | 5 | m |
| 332 | CC Lắp đặt dây Cáp điều khiển vỏ bảo vệ PVC, bọc giáp chống nhiễu 2x0.5mm2 | CC Lắp đặt dây Cáp điều khiển vỏ bảo vệ PVC, bọc giáp chống nhiễu 2x0.5mm2 | 5 | m |
| 333 | Phụ kiện hệ điều khiển giám sát | Phụ kiện hệ điều khiển giám sát | 1 | Gói |
| 334 | Cung cấp và lắp đặt tấm pin điện mặt trời | Công suất tấm: ≥ 450 Wp; Công suất lắp đặt DC: 172,8 kWp | 384 | Tấm |
| 335 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Inverter | Công suất 80 kW, Hãng sản xuất: SMA, Fronius, Sungrow, Growatt | 2 | Bộ |
| 336 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện phân phối AC (700x500x200mm), bao gồm phụ kiện | Tủ điện phân phối AC (700x500x200mm) | 1 | Tủ |
| 337 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị Smart Logger | Thiết bị Smart Logger | 1 | Cái |
| 338 | Cầu trục nâng 10T bao gồm kết cấu dầm thép, ray cần trục và các phụ kiện kèm theo đảm bảo vận hành ổn định | Hãng sản xuất: VerlindeTải trọng nâng: 10,000 Kg- Chiều cao nâng (Max hoist/ Actual crane): 9,00/7,500 mét; - Tính năng hoạt động: 2 cấp tốc độ; - Điện nguồn cấp: 400VAC; - Tần số: 50Hz; - Điện điều khiển: 48V; - Tiêu chuẩn: ISO M5; - Loại động cơ nâng hạ (Hoist): P5 (MF11X-106) /9/1,4 kWThông số kỹ thuật chi tiết nêu trong HSMT. | 1 | Bộ |
| 339 | Cung cấp và lắp đặt máy nén khí trục vít Fusheng | Model: SA37; Áp lực: 8 kg/cm2; Lưu lượng khí nén: 6,3 m3/phút; Công suất: 50HP (37KW-3 phase-380V-50Hz); Đường kín ống khí ra: 1,5 inch; Kích thước (LxWxH): 1350x940x1680; Khối lượng 860kg (Bao gồm các vật tư để lắp đặt vận hành máy lần đầu và thử nghiệm) | 1 | Bộ |
| 340 | Cung cấp và lắp đặt máy Máy sấy khô khí nén Fusheng | Model: FSr050S; Áp lực: 6-16 kg/cm2; Lưu lượng khí nén: 6,8 m3/phút; Công suất: 1 phase-220V-50Hz); Nhiệt độ điểm sương: 2-100C; Gas: R-407C (an toàn môi trường) (có ly xã tự động) (Bao gồm các vật tư để lắp đặt vận hành máy lần đầu và thử nghiệm) | 1 | Bộ |
| 341 | Cung cấp và lắp đặt máy Bình chứa khí 1.300 lít | Áp lực làm việc: | 1 | Bộ |
| 342 | Cung cấp và lắp đặt máy Lọc thô khí Fusheng | Model: T60P; Áp lực max: 16kg/cm2; Lưu lượng: 9.0 m3/phút; Độ tinh lọc: 3 micron | 2 | Bộ |
| 343 | Cung cấp và lắp đặt máy Lọc tinh khí Fusheng | Model: T60H; Áp lực max: 16kg/cm2; Lưu lượng: 9.0 m3/phút; Độ tinh lọc: 0.01 micron; Độ tinh lọc dầu: 0.01 mg/m3 | 2 | Bộ |
| 344 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy (chưa gồm cuôn vòi chữa cháy, …) (700x500x220) | Tủ chữa cháy (chưa gồm cuôn vòi chữa cháy, …) (700x500x220) | 2 | cái |
| 345 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy + lăng phun DN100 | Cuộn vòi chữa cháy + Lăng phun DN100, 20m/cuộn | 2 | Cuộn |
| 346 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy 01 - Bơm PCCC động cơ điện15kW-2P, Q = 54m3/h | Bơm chữa cháy 01 - Bơm PCCC động cơ điện15kW-2P, Q = 54m3/h | 1 | cái |
| 347 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy 02 - Bơm PCCC động cơ Diesel15kW-3000rpm, Q = 54m3/h | Bơm chữa cháy 02 - Bơm PCCC động cơ Diesel15kW-3000rpm, Q = 54m3/h | 1 | cái |
| 348 | Cung cấp và lắp đặt Bơm bù áp trục đứng Pentax - 2HP,380V, 1,8-8,4m3/h | Bơm bù áp trục đứng Pentax - 2HP,380V, 1,8-8,4m3/h | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4641511036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.928302207E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp - Cấp công trình: Tương tự hoặc cao hơn công trình dân dụng cấp III; b) Tương tự về quy mô công việc.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. c) Tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.499.371.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.998.743.634 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.-Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp photocopy công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn thi công công trình | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp)-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ theo quy định trong HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn | Ô tô chở đất tải trọng 12 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu đầm 5 tấn | Máy lu đầm 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy Đục bê tông cầm tay | Đầm bàn 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích bê tông : 100 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do | 1 |
| 6 | Máy mài điện | Loại cầm tay (0,7kW) | 1 |
| 7 | Cần cẩu 25 tấn | Cần cẩu 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm rung | Loại 2kW | 3 |
| 9 | Đầm bê tông | Đầm bàn 0,8kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Loại 2kW | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép | Loại 5kW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Loại >= 29,2kW | 2 |
| 13 | Tời điện | Tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi