Gói thầu: Gói thầu số 30: Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera, âm thanh, bảng LED
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera, âm thanh, bảng LED |
| Số hiệu KHLCNT | 20190500703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:10:00 đến ngày 2020-06-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống camera | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Camera độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2,8” | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Camera quay, quét | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Ổ cứng dung lượng 8 TB (8.000 GB) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Dây mạng | 1.450 | M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Dây điện CVV | 1.450 | M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Switch 8 port | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | CB phân phối nguồn | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Tủ kỹ thuật (200x300mm) | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ổ cắm điện 3 lỗ | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phích cắm | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ống phi 20mm | 25 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đầu mạng | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vật tư phụ | 21 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Công lắp đặt hệ thống | 1 | Công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Nguồn chất lượng cao 12 V – 1 A cho camera | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Hub 16 cổng 1G | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Màn hình LED P10 Outdoor P10 16*32, 3 màu dùng làm bảng tên đơn vị (4,8 x 0,96) m | 4,608 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Khung sắt hộp thi công | 4,608 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Phụ kiện điện (Aptomat điện tử, dây điện, dây mạng, dây tín hiệu, jack nguồn...) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Màn hình LED P10 Outdoor P10 16*32, 3 màu dùng làm tiêu đề hội nghị (3,84 x 0,64) m | 2,458 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Khung sắt hộp thi công | 2,458 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Phụ kiện điện (Aptomat điện tử, dây điện, dây mạng, dây tín hiệu, jack nguồn...) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Màn hình LED P3 indoor P3 64x64, full color P3 sử dụng cho hội trường thay máy projector (Máy chiếu) | 10,62 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bộ xử lý hình ảnh và 1 card phát | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Khung sắt hộp thi công | 10,62 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Phụ kiện điện (Aptomat điện tử, dây điện, dây mạng, dây tín hiệu, jack nguồn…) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Chi phí vận chuyển thi công, lắp đặt 3 bảng tại An Giang | 1 | Chuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Hệ thống âm thanh bộ phận trả kết quả | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Loa âm trần | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ampli mixer 60 W (Kèm bộ trộn 2 vùng loa) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Micro cổ ngỗng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Dây loa 2x1,5 (Có lõi thép chịu lực) | 1 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Dây micro nối dài | 1 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Phụ kiện điện, ống luồn dây | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công lắp đặt | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Hệ thống âm thanh phòng họp nhỏ | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Loa âm trần | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ampli mixer | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bộ thu phát không dây 2 micro cầm tay | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bộ cắm nguồn điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Dây loa 2x1,5 (Có lõi thép chịu lực) | 2 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tủ mạng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Phụ kiện điện, ống luồn dây | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Công lắp đặt | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Hệ thống âm thanh hội trường lớn | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Loa âm trần | 21 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Loa cột | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Power amplifier | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Pat treo loa | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Micro cỗ ngỗng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Chân đế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Dây micro | 1 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Đế âm sàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Ampli trung tâm (Dùng cho hội thảo) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Máy chủ tịch | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Máy đại biểu | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Cần micro cỗ ngỗng (518 mm) | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Cáp nối | 2 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Bộ cắm nguồn điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Dây loa 2x1,5 (Có lõi thép chịu lực) | 2 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Mixer | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Phụ kiện điện, ống luồn dây | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Công lắp đặt | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi