Gói thầu: Gói thầu 3: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 10:30:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,099,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.* Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận vận hành thành công được sao y công chứng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư PCCC.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây dựng Hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ tại TBA 110kV E10.6 Phúc Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI -Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều loại 9000BTU kèm phụ kiện: ống bảo ôn, ống nước… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 1 chiều loại 24000BTU kèm phụ kiện: ống bảo ôn, ống nước… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| B | XÂY DỰNG CẢI TẠO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ mương cáp | 0,8775 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | MC1-1 (24.3m) | 2,43 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,505 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 9 | Lớp đá 2x4 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0195 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0656 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan TĐ-1 (49 tấm) | 0,735 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0931 | tấn |
| 15 | Thép bo thành L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4062 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4062 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,7472 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0539 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | MC2-2 (14.4m) | 2,16 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,416 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1272 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5457 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 25 | Lớp đá 2x4 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0136 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1506 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan TĐ-2 (29 tấm) | 0,8265 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 31 | Thép bo thành L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,752 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0505 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 1 cấu kiện |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | MC3-3 (28.3m) | 5,66 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,792 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,96 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,584 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0188 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9093 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép 63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5445 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5445 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,047 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1132 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2264 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0679 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4528 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1132 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan TĐ-3 (113 tấm) | 6,215 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1848 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9944 | tấn |
| 53 | Thép bo thành L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6408 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6408 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,8848 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6102 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | MC5-5 (26.5m) | 0,3975 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0795 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Giao chéo mương cáp | 4 | cấu kiện |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 63 | Quét nhựa bitum vào ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4056 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0011 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 68 | Thang cáp, giá đỡ cáp mạ kẽm | Thang cáp, giá đỡ cáp | 2.016,708 | kg |
| 69 | Lắp đặt giá đỡ, giá cáp, thang cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0974 | tấn |
| 70 | Thanh U200x73x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 71 | Thanh L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7516 | m2 |
| C | XÂY DỰNG MÓNG TỦ ĐẤU DÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phá dỡ móng tủ đấu dây MK hiện trạng (5 móng) | 1,9853 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0046 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4144 | m3 |
| 7 | Rải đá hoàn trả đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG MÓNG TỦ MK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xây mới móng MK (5 móng) | 2,8877 | m3 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,417 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3577 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1694 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0277 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0148 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0141 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7544 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7065 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,1092 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6811 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,731 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,9098 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3664 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0359 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7185 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3355 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8372 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,721 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5721 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3134 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1122 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,9584 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7498 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,384 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7273 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8204 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0799 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0579 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1157 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,1622 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9132 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0068 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,277 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,5284 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,22 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172,73 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,4592 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,5284 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 287,945 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266,755 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176,7412 | m2 |
| 42 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,19 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8663 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,7056 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 49 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 50 | Sàn nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,92 | m2 |
| 52 | Cửa thép chống cháy (trọn bộ cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,56 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TAM CẤP | 4,6234 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1703 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8647 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5256 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0058 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1703 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0391 | 100m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1174 | 100m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,006 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0462 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BỂ TỰ HOẠI | 0,1201 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4324 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8775 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0675 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1051 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1716 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9581 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,854 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,526 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0602 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0599 | 100m3 |
| 83 | Giá đỡ tủ, thang cáp phòng điều khiển | Giá đỡ tủ | 0,8567 | tấn |
| 84 | Lắp đặt giá đỡ tủ, thang cáp phòng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 85 | Bu lông nở cấp bền 6.6 M 10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | cái |
| 86 | Bu long M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 87 | Công tắc 3 pha điện áp điều khiển 220V/AC | Hệ thống cấp điện nhà điều khiển xây mới. Tủ điện cấp nguồn 0,4kV | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-25A-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-40A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-16A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Contactor 16A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Bộ chuyển mạch ON/OFF tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Tiếp điểm LS cảm biến ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điện cấp nguồn (vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Aptomat MCB-2P-16A | Tủ điện chiếu sáng sự cố | 1 | cái |
| 97 | Contactor cấp nguồn 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Rơ le trung gian 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Tủ điện CSSC (vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Đèn tuýt Led gắn nổi có máng 1,2m (3x18W) | HT cấp điện | 4 | bộ |
| 101 | Đèn gắn trần- tường , bóng LED 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Đèn led chống cháy nổ loại 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 103 | Công tắc đơn loại 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Công tắc đôi loại 1 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Công tắc 3 hạt loại 1 chiều 220kV-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi loại 220V-16A, có cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn loại 220V-16A, có cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Quạt thông gió 900m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Quạt chống nổ 900m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Quạt thông gió 1800m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Điều hòa không khí 1 chiều 900BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 112 | Lắp đặt Điều hòa không khí 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 113 | Cáp Cu/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 114 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 115 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 116 | Gen hộp 30x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 117 | Tấm đồng bắt tiếp địa 500x50x5mm kèm phụ kiện | Hệ thống tiếp địa nhà điều khiển xây mới | 1 | tấm |
| 118 | Thép dẹt CT3 40x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 119 | Dây đồng bọc M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 120 | Đầu cốt đông M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 121 | Thép dẹt CT3 40x4mm2 | Hệ thống chống sét NDK | 80 | m |
| 122 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | mối |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| F | PHÁ DỠ NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0691 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,8037 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,1512 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,7775 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,438 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0301 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7663 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0845 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO PHÒNG ĐIỀU KHIỂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4642 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0573 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9045 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,898 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2373 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0683 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Tấm đan thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 432 | kg |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4493 | tấn |
| H | XÂY DỰNG HÀNG RÀO TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | HÀNG RÀO HR-2 PHÁ DỠ | 5,4173 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,223 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0641 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0641 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,455 | m2 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | m2 |
| 2 | Bê tông sân đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,4 | m3 |
| J | XÂY DỰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, h=10m, N=1,0kW | NHÀ WC | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | Bình nước nóng+ van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xí bệ+ hộp giấy+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lavabo + vòi nóng lạnh+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Gương + kệ gương+ thanh treo khăn+ lô xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10-D32 | CẤP NƯỚC WC | 0,7 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN20-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 12 | Van 1 chiều bằng nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Van cửa bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Van cửa bằng nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Van cửa bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Tê thu nhựa D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Đoạn dây mềm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 25 | Ống uPVC-D110 | THOÁT NƯỚC WC | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống uPVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống uPVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 28 | Phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Tê nhựa đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Ống uPVC-D90 | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ ĐIỀU KHIỂN | 0,4 | 100m |
| 37 | Ống uPVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0594 | 100m |
| 38 | Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Nối góc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Nối góc 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | 83,2832 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 45 | Tê 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8276 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0052 | 100m3 |
| K | XÂY DỰNG CẢI TẠO ĐOẠN ỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Hạ ngầm đoạn ống D100 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút góc 90 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trụ tiếp nước và trụ cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước và trụ cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Quét nhựa bitum vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,71 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1422 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0126 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| L | XÂY DỰNG BÁO CHÁY MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Di chuyển tủ báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Di chuyển tủ điều khiển van tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Đèn chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 ( chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | m |
| 15 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| M | CHỮA CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| N | XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | m |
| 5 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.* Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận vận hành thành công được sao y công chứng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư PCCC.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | máy | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | máy | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | máy | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi