Gói thầu: Gói thầu 3: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108950-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211108837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 10:30:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,099,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.* Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận vận hành thành công được sao y công chứng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư PCCC.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây dựng
Hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ tại TBA 110kV E10.6 Phúc Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần phát triển điện lực Thăng Long. Địa chỉ: VT29- LK13- Khu đô thị XaLa – P Phúc la- Q Hà Đông – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI -Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí 1 chiều loại 9000BTU kèm phụ kiện: ống bảo ôn, ống nước…Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Điều hòa không khí 1 chiều loại 24000BTU kèm phụ kiện: ống bảo ôn, ống nước…Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
B XÂY DỰNG CẢI TẠO MƯƠNG CÁP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ mương cáp0,8775m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0288100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMC1-1 (24.3m)2,43m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,505m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0095m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,486100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,972m3
9Lớp đá 2x4 dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,458m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0195100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0656100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0243100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tấm đan TĐ-1 (49 tấm)0,735m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0931tấn
15Thép bo thành L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4062tấn
16Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4062tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,7472m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0539100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế491 cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMC2-2 (14.4m)2,16m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,416m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,1272m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5457100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
25Lớp đá 2x4 dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0136100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1506100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0216100m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tấm đan TĐ-2 (29 tấm)0,8265m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0589tấn
31Thép bo thành L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,317tấn
32Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,317tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,752m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0505100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế291 cấu kiện
36Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMC3-3 (28.3m)5,6610m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,792m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,96m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,584m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0188100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9093tấn
42Sản xuất thép 63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5445tấn
43Lắp đặt thép L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5445tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,047m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1132100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2264100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0679100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4528m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1132100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tấm đan TĐ-3 (113 tấm)6,215m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1848tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9944tấn
53Thép bo thành L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6408tấn
54Lắp đặt thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6408tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế147,8848m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6102100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1131 cấu kiện
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250MC5-5 (26.5m)0,3975m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0795100m2
60Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Giao chéo mương cáp4cấu kiện
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,428m3
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,102100m
63Quét nhựa bitum vào ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4056m2
64Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0011m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,098100m2
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cấu kiện
68Thang cáp, giá đỡ cáp mạ kẽmThang cáp, giá đỡ cáp2.016,708kg
69Lắp đặt giá đỡ, giá cáp, thang cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0974tấn
70Thanh U200x73x7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
71Thanh L90x90x7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,175tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,7516m2
C XÂY DỰNG MÓNG TỦ ĐẤU DÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phá dỡ móng tủ đấu dây MK hiện trạng (5 móng)1,9853m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0199100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,228m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,228m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0046100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4144m3
7Rải đá hoàn trả đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m3
D XÂY DỰNG MÓNG TỦ MK
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xây mới móng MK (5 móng)2,8877m3
2Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,417m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3577m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,974m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1694m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0277100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0025tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0115tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0148100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0141100m3
E XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7544100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7065m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,1092m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,714tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6811tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,248tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,731100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,9098m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3664m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,244tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0359100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7185100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,05m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3355tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8372tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,721m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5721tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3134tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1122100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,9584m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,7498m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,384tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7273100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8204m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0799100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0579tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1157tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81 cấu kiện
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,1622m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9132m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0068m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167,277m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,5284m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111,22m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172,73m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,4592m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,5284m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế287,945m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế266,755m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế176,7412m2
42Ốp gạch tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,19m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8663m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,7056m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,527tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,527tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
49Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
50Sàn nângMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,92m2
52Cửa thép chống cháy (trọn bộ cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,56m2
53Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,8m2
54Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,56m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TAM CẤP4,6234m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1703m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8647m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,5256m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0058100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1703m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,304m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0391100m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1174100m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,006m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0462100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng BỂ TỰ HOẠI0,1201100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4324m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8775m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0675100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1051tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0035tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1716m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9581m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,854m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,526m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0602100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0599100m3
83Giá đỡ tủ, thang cáp phòng điều khiểnGiá đỡ tủ0,8567tấn
84Lắp đặt giá đỡ tủ, thang cáp phòng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,891tấn
85Bu lông nở cấp bền 6.6 M 10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220cái
86Bu long M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
87Công tắc 3 pha điện áp điều khiển 220V/ACHệ thống cấp điện nhà điều khiển xây mới. Tủ điện cấp nguồn 0,4kV1cái
88Aptomat MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
89Aptomat MCB-25A-1PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
90Aptomat MCB-40A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
91Aptomat MCB-16A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
92Contactor 16A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
93Bộ chuyển mạch ON/OFF tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
94Tiếp điểm LS cảm biến ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
95Tủ điện cấp nguồn (vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
96Aptomat MCB-2P-16ATủ điện chiếu sáng sự cố1cái
97Contactor cấp nguồn 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
98Rơ le trung gian 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
99Tủ điện CSSC (vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
100Đèn tuýt Led gắn nổi có máng 1,2m (3x18W)HT cấp điện4bộ
101Đèn gắn trần- tường , bóng LED 14WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
102Đèn led chống cháy nổ loại 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
103Công tắc đơn loại 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
104Công tắc đôi loại 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
105Công tắc 3 hạt loại 1 chiều 220kV-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
106Ổ cắm đôi loại 220V-16A, có cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn loại 220V-16A, có cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
108Quạt thông gió 900m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
109Quạt chống nổ 900m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
110Quạt thông gió 1800m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
111Lắp đặt Điều hòa không khí 1 chiều 900BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
112Lắp đặt Điều hòa không khí 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
113Cáp Cu/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
114Cáp Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
115Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
116Gen hộp 30x14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
117Tấm đồng bắt tiếp địa 500x50x5mm kèm phụ kiệnHệ thống tiếp địa nhà điều khiển xây mới1tấm
118Thép dẹt CT3 40x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
119Dây đồng bọc M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
120Đầu cốt đông M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
121Thép dẹt CT3 40x4mm2Hệ thống chống sét NDK80m
122Hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8mối
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
F PHÁ DỠ NHÀ NGHỈ CA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,55m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0691100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,8037m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,1512m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,7775m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,438m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0301tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7663100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0845100m3
G CẢI TẠO PHÒNG ĐIỀU KHIỂN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm đan mương cáp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cấu kiện
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4642m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0573100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9045m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,898m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0033tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2373tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0683100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0346100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,005100m3
11Tấm đan thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế432kg
12Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4493tấn
H XÂY DỰNG HÀNG RÀO TRẠM
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHÀNG RÀO HR-2 PHÁ DỠ5,4173m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,08m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25tấn
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,228m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,223m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0641tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0641tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,455m2
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m3
I XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG
1Lớp chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế176m2
2Bê tông sân đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,4m3
J XÂY DỰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, h=10m, N=1,0kWNHÀ WC1máy
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
3Bình nước nóng+ van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Xí bệ+ hộp giấy+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Lavabo + vòi nóng lạnh+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Gương + kệ gương+ thanh treo khăn+ lô xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Ống cấp nước lạnh PPR-PN10-D32CẤP NƯỚC WC0,7100m
9Ống cấp nước lạnh PPR-PN10-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
10Ống cấp nước lạnh PPR-PN10-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
11Ống cấp nước lạnh PPR-PN20-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
12Van 1 chiều bằng nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Van 1 chiều bằng nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Van cửa bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Van cửa bằng nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
16Van cửa bằng nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Cút nhựa 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Cút nhựa 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
21Tê thu nhựa D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Đoạn dây mềm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
25Ống uPVC-D110THOÁT NƯỚC WC0,1100m
26Ống uPVC-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
27Ống uPVC-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m
28Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
30Cút nhựa 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
31Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
32Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
33Chữ Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
34Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
35Tê nhựa đều D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36Ống uPVC-D90THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ ĐIỀU KHIỂN0,4100m
37Ống uPVC-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0594100m
38Phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
39Cầu lọc rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
40Nối góc 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
41Nối góc 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
42Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ83,2832m3
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
45Tê 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
46Góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8276100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0052100m3
K XÂY DỰNG CẢI TẠO ĐOẠN ỐNG CỨU HỎA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,675m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
4Hạ ngầm đoạn ống D100 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m
5Lắp đặt cút góc 90 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
6Tháo dỡ trụ tiếp nước và trụ cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước và trụ cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Quét nhựa bitum vào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,71m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1422m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,675m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0126100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0068100m3
L XÂY DỰNG BÁO CHÁY MÁY BIẾN ÁP
1Di chuyển tủ báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Di chuyển tủ điều khiển van trànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 đầu
4Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,110 đầu
5Lắp đặt trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45 nút
10Đèn chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 ( chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
12Lắp đặt dây dẫn 12x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
13Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
14Lắp đặt ống bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế152m
15Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13hộp
16Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
M CHỮA CHÁY NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
N XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 đèn
2Đèn chiếu sáng sự cố chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 đèn
3Lắp đặt đèn Exit 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,65 đèn
4Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59m
5Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.* Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận vận hành thành công được sao y công chứng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư PCCC.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn xe2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW máy2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nư¬ớc máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện 23kW máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW máy2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW máy2
10 Máy trộn vữa 150 lít máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->