Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157034-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20211087307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 11:38:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,187,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56358E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.531.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.063.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80l - 500l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)
Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Lê Văn Lương (QL.38B), xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất kết dư, tăng thu ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Hà, địa chỉ: số 26, đường Bà Triệu, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG CHIẾU SÁNG BỔ SUNG
1Rải cáp ngầm 0,6/1kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V E-HSMT1.602,5m
2Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Chương V E-HSMT49,9m
3Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànChương V E-HSMT1.602,5m
4Rải dây thép địaChương V E-HSMT1.602,5m
5Luồn dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đènChương V E-HSMT658m
6Đầu cốt M10Chương V E-HSMT90cái
7Đầu cốt đồng M16Chương V E-HSMT360cái
8Ép đầu cốt tiết diện cáp Chương V E-HSMT450đầu cốt
9Đèn đường LED-150WChương V E-HSMT47bộ
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V E-HSMT471 choá
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1.422,5m
12Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao Chương V E-HSMT47cột
13Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn LChương V E-HSMT47cần đèn
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT47bảng
15Luồn cáp cửa cộtChương V E-HSMT94đầu cáp
16Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmChương V E-HSMT47m
17Đánh số cột thépChương V E-HSMT471cột
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT169,2m2
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT4,7m3
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT30,08m3
21Khung móng cột M24x340x340x675Chương V E-HSMT47chiếc
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,713tấn
23Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIChương V E-HSMT58,045m3
24Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT730,098kg
25Bulol M16x50Chương V E-HSMT94cái
26Rải dây thép địaChương V E-HSMT94m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIChương V E-HSMT11,28m3
28Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT11,28m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT47cọc
30Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT414,69m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V E-HSMT414,69m2
32Gạch đặc bảo vệ cáp ngầm 220x150x65Chương V E-HSMT1.382,3viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc210x100x60Chương V E-HSMT1.382,3viên
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT506,961m3
35Đắp cát công trình độ chặt yêu K = 0,95Chương V E-HSMT506,96m3
36Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT84,214m3
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép7cmChương V E-HSMT9m2
38Ống thép bảo vệ cáp qua đườngChương V E-HSMT118m
39Vận chuyển đất trong phạm vi 6km đất cấp IIIChương V E-HSMT311,53m3
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V E-HSMT2tủ
41Khung móng tủ chiếu sángChương V E-HSMT2cái
42Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,271m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,68m2
44Bê tông rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,364m3
45Bu lông móng tủ điều khiển M16x650Chương V E-HSMT8Cái
46Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại (mỗi tủ có 3 cọc tiếp địa)Chương V E-HSMT93,204kg
47Bulol M16x50Chương V E-HSMT12cái
48Rải dây thép địaChương V E-HSMT24m
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,881m3
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT6cọc
51Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT70cái
B THU HỒI ĐIỆN CHIẾU SÁNG CŨ
1Tháo hạ cần đèn cao áp, chụp cần cao áp chữ LChương V E-HSMT28bộ
2Tháo hạ choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp chiều cao cột HChương V E-HSMT28bóng
3Thay dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V E-HSMT0,91351km dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56358E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.531.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.063.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng cao ≥ 12m 12m1
2 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
3 Máy đầm dùi đầm bê tông1
4 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông 80l - 500l1
5 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->