Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 12:39:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,269,335,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,350,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467492E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san công suất ≥30 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông Đường nối từ tỉnh lộ 426 với đường trục phát triển phía Nam thủ đô Hà Nội 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình: Giao thông hạng III, Nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/9/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 746,601 | m3 |
| 2 | Đào bùn đất cấp 1 (máy) | Chương V | 141,854 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 13,88 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy) | Chương V | 2,637 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, xử lý nền đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 109,698 | m3 |
| 6 | Đào cấp, xử lý nền đất cấp 2 (máy) | Chương V | 20,843 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn mới đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 240,385 | m3 |
| 8 | Đào khuôn mới đất cấp 2 (máy) | Chương V | 45,673 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 4 (thủ công) | Chương V | 155,951 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp 4 (máy) | Chương V | 29,631 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường sau xử lý nền để tận dụng (thủ công) | Chương V | 512,133 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường sau xử lý nền để tận dụng (máy) | Chương V | 97,305 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất lên xe vận chuyển đi đắp | Chương V | 102,427 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển điều phối đất đào khuôn sau xử lý nền từ nơi đào sang nơi đắp | Chương V | 102,427 | 100m3 |
| 15 | Đào thay đất, đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 128,716 | m3 |
| 16 | Đào thay đất, đất cấp 2 (máy) | Chương V | 24,456 | 100m3 |
| 17 | Đắp bù đào thay đất bằng đất đồi đầm K95 (đầm cóc) | Chương V | 1,291 | 100m3 |
| 18 | Đắp bù đào thay đất bằng đất đồi đầm K95 (máy) | Chương V | 24,523 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 2.916,892 | m3 |
| 20 | Đào đất rãnh đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 63,869 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh đất cấp 2 (máy) | Chương V | 12,135 | 100m3 |
| 22 | Đắp trả rãnh đất tận dụng đầm K95 | Chương V | 6,481 | 100m3 |
| 23 | Xây tường gạch VXM mác 75# | Chương V | 28,95 | m3 |
| 24 | Bê tông lót mác 150# đá 2x4 | Chương V | 5,25 | m3 |
| 25 | Đổ đất để trồng cây và hoa | Chương V | 45,414 | 100m3 |
| 26 | Đắp hè bằng cát đầm K95 | Chương V | 9,805 | 100m3 |
| 27 | Đắp lề, taluy+nền đường đất đồi đầm K95 (đầm cóc) | Chương V | 13,346 | 100m3 |
| 28 | Đắp lề, taluy+nền đường đất đồi đầm K95 (máy) | Chương V | 253,569 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 18.587,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V | 103,503 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 103,503 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 103,503 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 101,404 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 101,404 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 101,404 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 31,19 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 31,19 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 31,19 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 537,235 | m3 |
| 40 | Đào xử lý nền đất cấp 1 (máy) | Chương V | 102,075 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đất đồi đầm k95 | Chương V | 171,093 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 19.333,464 | m3 |
| 43 | Đắp bù lún và gia tải bằng đất đồi đầm K95 | Chương V | 42,154 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 4.763,425 | m3 |
| 45 | Đắp cát hạt nhỏ đầm K95 | Chương V | 55,54 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát hạt trung đầm K95 | Chương V | 47,432 | 100m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V | 356,367 | 100m2 |
| 48 | Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng (thủ công) | Chương V | 1.379,892 | 100m |
| 49 | Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng (máy) | Chương V | 1.379,892 | 100m |
| 50 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V | 961,054 | 100m |
| 51 | Thép bàn quan trắc lún kích thước 50x50cm dày 15cm | Chương V | 0,824 | tấn |
| 52 | Cần đo bằng thép ống | Chương V | 0,132 | tấn |
| 53 | ống nhựa PVC D110 làm ống vách | Chương V | 1,12 | 100m |
| 54 | Đóng cọc gỗ 100x100x1700 | Chương V | 0,986 | 100m |
| 55 | Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 1000x1000mm | Chương V | 25 | đoạn cống |
| 56 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 24 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm, bàn đo lún | Chương V | 2,37 | 100m |
| 58 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V | 63,99 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp I | Chương V | 107,447 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 107,447 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 107,447 | 100m3 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 370,606 | 100m2 |
| 63 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 4.491,745 | tấn |
| 64 | Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 370,606 | 100m2 |
| 65 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 370,606 | 100m2 |
| 66 | Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 6.159,472 | tấn |
| 67 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Chương V | 370,606 | 100m2 |
| 68 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 55,687 | 100m3 |
| 69 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (kích cỡ 0/37,5) dày 25 cm | Chương V | 74,621 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường đất đồi đầm K98 dày 50cm | Chương V | 149,819 | 100m3 |
| 71 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 17.378,708 | m3 |
| 72 | Bù vênh CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) | Chương V | 5,994 | 100m3 |
| 73 | Rải thảm mặt đường BTN C19 (bù vênh bê tông nhựa dày trung bình 3cm) | Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 74 | Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 5,367 | tấn |
| 75 | Đào phá mặt đường BTXM rạn vỡ dày trung bình 20cm (thủ công) | Chương V | 15,232 | m3 |
| 76 | Đào phá mặt đường BTXM rạn vỡ dày trung bình 20cm (máy) | Chương V | 2,894 | 100m3 |
| 77 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 41,888 | m3 |
| 78 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy) | Chương V | 7,959 | 100m3 |
| 79 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37,5) dày 25 cm | Chương V | 3,503 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền đường đất đồi đầm K98 dày 50cm | Chương V | 7,616 | 100m3 |
| 81 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 883,456 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,378 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,378 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 8,378 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,046 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,046 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 3,046 | 100m3 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 3,721 | 100m2 |
| 89 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 45,086 | tấn |
| 90 | Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 3,721 | 100m2 |
| 91 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 3,721 | 100m2 |
| 92 | Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 61,826 | tấn |
| 93 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Chương V | 3,721 | 100m2 |
| 94 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 95 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37,5) dày 25 cm | Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 96 | Đắp nền đường đất đồi đầm K98 dày 50cm | Chương V | 1,861 | 100m3 |
| 97 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 215,818 | m3 |
| 98 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm | Chương V | 27,551 | 100m2 |
| 99 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 333,918 | tấn |
| 100 | Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 27,551 | 100m2 |
| 101 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 27,551 | 100m2 |
| 102 | Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 457,898 | tấn |
| 103 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Chương V | 27,551 | 100m2 |
| 104 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 12 cm | Chương V | 3,306 | 100m3 |
| 105 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm | Chương V | 4,604 | 100m2 |
| 106 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 55,8 | tấn |
| 107 | Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 4,604 | 100m2 |
| 108 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 4,604 | 100m2 |
| 109 | Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 76,518 | tấn |
| 110 | Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V | 4,604 | 100m2 |
| 111 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại I (kích cỡ 0/25mm) dày trung bình 30cm | Chương V | 3,233 | 100m3 |
| 112 | Sơn mép làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V | 1.410,76 | m2 |
| 113 | Sơn tim đường màu vàng dày 2cm | Chương V | 255,83 | m2 |
| 114 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6cm | Chương V | 204,6 | m2 |
| 115 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Chương V | 23 | cái |
| 116 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1,5x2,4m | Chương V | 21,6 | m2 |
| 117 | Cột biển báo D88,3mm cao 2m | Chương V | 122,5 | m |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 23 | cái |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp dựng cọc KM | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Cọc H (20x20x110)cm | Chương V | 45 | cái |
| 122 | Bê tông móng cọc H mác 150# đá 1x2 | Chương V | 2,3 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột H | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 124 | Bê tông cọc H mác 200# đá 1x2 | Chương V | 2,07 | m3 |
| 125 | Cốt thép cọc H, đường kính | Chương V | 0,12 | tấn |
| 126 | Sơn trắng đỏ cọc H | Chương V | 20,25 | m2 |
| 127 | Đào đất trồng cọc H đất cấp 3 | Chương V | 3,24 | m3 |
| 128 | Trồng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)m | Chương V | 437 | cái |
| 129 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150# đá 1x2 | Chương V | 31,46 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột tiêu | Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 131 | Bê tông cọc tiêu mác 200# đá 1x2 | Chương V | 10,71 | m3 |
| 132 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V | 1,157 | tấn |
| 133 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Chương V | 187,47 | m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo loại 40x40x3cm | Chương V | 1.117,62 | m2 |
| 2 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 1.128,796 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 4 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm | Chương V | 79,65 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 11,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 0,949 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,89 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 324 | m |
| 9 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 324 | m |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 68 | m |
| 13 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 68 | m |
| 14 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) | Chương V | 117,6 | m |
| 15 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, | Chương V | 117,6 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V | 3,15 | m3 |
| 18 | Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#) | Chương V | 3,57 | m3 |
| 19 | Trồng cây Giáng Hương đường kính D20-:-25cm vị trí cách gốc 1,3m; cao 6-:-8m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành ) | Chương V | 373 | cây |
| 20 | Đắp đât trồng cây đất tận dụng | Chương V | 18,48 | m3 |
| 21 | Cây chống gỗ D10cm, L=2,5m (1 cây/3 thanh chống gỗ) | Chương V | 932,5 | m |
| 22 | Nẹp gỗ kích thước L=50cm, BxH=3x6cm (1 cây/3 nặp gỗ) | Chương V | 0,806 | m3 |
| 23 | Thanh ngang liên kết (1 cây/3 thanh) | Chương V | 0,967 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B500 | |||
| 1 | Đệm móng cát đen | Chương V | 162,41 | m3 |
| 2 | Mối mối thân rãnh | Chương V | 1.683 | mối nối |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 57,687 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh | Chương V | 35,766 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2 | Chương V | 661,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V | 1.805 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 8,491 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 22,425 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 1.805 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 172,98 | m3 |
| 11 | Đệm cát đen hố ga dày 10cm | Chương V | 17,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 8,318 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 74,83 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân hố ga | Chương V | 7,907 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản | Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 7,43 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 1,981 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 198 | cấu kiện |
| 19 | Đệm cát đen hố ga dày 10cm | Chương V | 2,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 22 | Xây tường hố ga gạch đặc VXM mác 75# | Chương V | 3,62 | m3 |
| 23 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,12 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2 | Chương V | 1,74 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bản hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 29 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 0,297 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 9 | bản |
| 31 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 32 | Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Ván khuôn máng thu nước | Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép máng thu nước đường kính D | Chương V | 0,374 | tấn |
| 35 | Bê tông máng thu nước mác 250# đá 1x2 | Chương V | 4,59 | m3 |
| 36 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt nắp song chắn rác cửa thu nước | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Mua nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860 | Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Bê tông chèn nắp song chắn rác | Chương V | 0,54 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bản máng thu | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép bản máng thu | Chương V | 0,131 | tấn |
| 42 | Bê tông bản máng thu mác 250 đá 1x2 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bản máng thu | Chương V | 27 | bản |
| D | KÈ, MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng kè; L=1,5m (thủ công) | Chương V | 3.554,441 | 100m |
| 2 | Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng kè; L=1,5m (máy) | Chương V | 3.554,441 | 100m |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm đáy kè + mương | Chương V | 1.887,21 | m3 |
| 4 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, H>=2m | Chương V | 7.623,98 | m3 |
| 5 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, H | Chương V | 5.288,23 | m3 |
| 6 | Trát thân kè, mương VXM mác 75# dày 2cm | Chương V | 10.583,49 | m2 |
| 7 | Láng lòng mương VXM mác 75# dày 2cm | Chương V | 5.596,15 | m2 |
| 8 | Xây móng kè, mương đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 10.438,9 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 2.328,33 | m2 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D60 | Chương V | 653,11 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nước | Chương V | 242,04 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng kè đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 1.157,724 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng kè đất cấp 1 (máy) | Chương V | 219,968 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hố móng kè sau xử lý nền để tận dụng đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 375,522 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng kè sau xử lý nền để tận dụng đất cấp 1 (máy) | Chương V | 71,349 | 100m3 |
| 16 | Đắp bù cát đáy mương đầm K90 | Chương V | 14,51 | 100m3 |
| 17 | Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm k85 | Chương V | 127,159 | 100m3 |
| 18 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 15.281,79 | m2 |
| 19 | Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây (thủ công) | Chương V | 458,454 | 100m |
| 20 | Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây (máy) | Chương V | 458,454 | 100m |
| 21 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Chương V | 76,409 | 100m3 |
| 22 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 76,409 | 100m3 |
| 23 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 10.187,86 | m |
| 24 | Thép buộc D6 | Chương V | 2.088,51 | kg |
| 25 | Cốt thép thanh chống D | Chương V | 3,746 | tấn |
| 26 | Cốt thép thanh chống 10m| Chương V | 15,294 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 8,518 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2cm | Chương V | 77,44 | m3 |
| 29 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 968 | thanh |
| 30 | Cốt thép mũ mố D | Chương V | 10,394 | tấn |
| 31 | Cốt thép mũ mố 10m| Chương V | 17,004 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 19,16 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2cm | Chương V | 383,19 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V | 161,792 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 161,792 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 161,792 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Chương V | 0,719 | 100m3 |
| 2 | Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cống móng bờ vây (thủ công) | Chương V | 4,311 | 100m |
| 3 | Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cống móng bờ vây (thủ công) | Chương V | 4,311 | 100m |
| 4 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 95,8 | m |
| 5 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 143,7 | m2 |
| 6 | Thép buộc D6 | Chương V | 19,64 | kg |
| 7 | Đệm bê tông móng cống mác 100# đá 4x6 dày 15cm | Chương V | 74,55 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 | Chương V | 7,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chương V | 2,099 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tường đầu | Chương V | 1,947 | 100m2 |
| 11 | Mua cống hộp BTCT (0,8x0,8)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 138 | m |
| 12 | Lắp đặt cống BTCT (0.8x0.8)m | Chương V | 92 | đoạn cống |
| 13 | Mối nối cống hộp BxH(0,8x0,8)m | Chương V | 80 | mối nối |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 92 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 16,238 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 16,238 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V | 16,238 | 10 tấn/1km |
| 18 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 123 | m |
| 19 | Lắp đặt cống BTCT (1x1)m | Chương V | 82 | đoạn cống |
| 20 | Mối nối cống hộp BxH(1x1)m | Chương V | 70 | mối nối |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 82 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 17,589 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 17,589 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V | 17,589 | 10 tấn/1km |
| 25 | Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 99 | m |
| 26 | Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)m | Chương V | 66 | đoạn cống |
| 27 | Mối nối cống hộp BxH (1,5x1,5)m | Chương V | 60 | mối nối |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 66 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 25,625 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 25,625 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V | 25,625 | 10 tấn/1km |
| 32 | Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 63 | m |
| 33 | Lắp đặt cống BTCT (2x2)m | Chương V | 42 | đoạn cống |
| 34 | Mối nối cống hộp BxH (2x2)m | Chương V | 38 | mối nối |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 42 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 28,98 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 28,98 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V | 28,98 | 10 tấn/1km |
| 39 | Xây móng đá hộc VXM mác M100# | Chương V | 25,97 | m3 |
| 40 | Xây tường đầu bằng kè đá hộc VXM mác M100# | Chương V | 105,9 | m3 |
| 41 | Đệm đá dăm móng tường đầu, sân cống | Chương V | 32,54 | m3 |
| 42 | Khe phai bằng bê tông mác M200# | Chương V | 41,21 | m3 |
| 43 | Ván khuôn khe phai | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường đầu cống mác M200# | Chương V | 60,37 | m3 |
| 45 | Bê tông móng tường đầu mác M150# | Chương V | 202,97 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng tường đầu dày 10cm | Chương V | 24,71 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường cống | Chương V | 4,482 | 100m2 |
| 48 | Gia cố mái kênh bằng đá hộc VXM M100 dày 30cm | Chương V | 226,84 | m3 |
| 49 | Đệm đá dăm đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 60,56 | m3 |
| 50 | Bê tông khe phai mác M200# | Chương V | 14,2 | m3 |
| 51 | Bê tông chèn khe mác M100# | Chương V | 22,64 | m3 |
| 52 | Xây hoàn trả tường bê tông mác 200# đá 1x2 | Chương V | 3,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn khe phai | Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 54 | Đào đất đất hố móng đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 100,757 | m3 |
| 55 | Đào đất đất hố móng đất cấp 2 (máy) | Chương V | 19,144 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp II | Chương V | 20,151 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 20,151 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 20,151 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 11,34 | m3 |
| 60 | Phá dỡ tường đầu, lan can cầu | Chương V | 2,05 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 30,57 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thân cống đổ tại chỗ | Chương V | 2,383 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép thân cống đường kính D | Chương V | 9,271 | tấn |
| 67 | Cốt thép thân cống đường kính D>18mm | Chương V | 1,537 | tấn |
| 68 | Bê tông tường cánh cống mác 300# đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V | 43,2 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tường cánh cống đổ tại chỗ | Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tường cánh cống đường kính D | Chương V | 2,245 | tấn |
| 71 | Bê tông sân cống mác M150# | Chương V | 34,84 | m3 |
| 72 | Đệm móng cát đen dày 20cm | Chương V | 13,52 | m3 |
| 73 | Trồng hộ lan 2 bên cống | Chương V | 15 | m |
| 74 | Cốt thép bản giảm tải | Chương V | 0,683 | tấn |
| 75 | Bê tông bản giảm tải mác 250# đá 1x2 | Chương V | 6,4 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 77 | Cọc tre D=8-:-10cm gia cống móng (thủ công) | Chương V | 242,572 | 100m |
| 78 | Cọc tre D=8-:-10cm gia cống móng (máy) | Chương V | 242,572 | 100m |
| 79 | Máy đóng mở V1 | Chương V | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Máy đóng mở V1 | Chương V | 11 | bộ |
| 81 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 20 | bộ |
| 83 | Máy đóng mở V3 | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Máy đóng mở V3 | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Thép hình ty van + cánh phai | Chương V | 10,198 | tấn |
| 86 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 10,198 | tấn |
| 87 | Sơn chống rỉ | Chương V | 156,95 | m2 |
| 88 | Đắp móng cống đất đồi đầm K95 | Chương V | 1,74 | 100m3 |
| 89 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 196,609 | m3 |
| 90 | Xây hố thu bằng BTXM mác M200# đá 1x2 | Chương V | 9 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng hố thu mác 100# đá 4x6 | Chương V | 0,78 | m3 |
| 92 | Xây hố ga bằng gạch VXM mác 75# | Chương V | 14,13 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng hố ga dày 15cm | Chương V | 4,4 | m3 |
| 94 | Đệm đá dăm móng hố ga dày 10cm | Chương V | 2,93 | m3 |
| 95 | Giàn tivan ổ khóa máy V2 (bao gồm máy đóng mở + ti van thép D5cm L=4,0m) cống hộp BxH=1,5mx1,5m | Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Sơn chống rỉ | Chương V | 13,18 | m2 |
| 98 | Thép hình ty van + cánh phai | Chương V | 1,123 | tấn |
| 99 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 1,123 | tấn |
| 100 | Lưới chắn rác thép 10| Chương V | 0,205 | tấn | |
| 101 | Lưới chắn rác thép D>18 | Chương V | 0,143 | tấn |
| 102 | Khoan lỗ leo lưới chắn rác | Chương V | 13,5 | m |
| 103 | Đắp trả đất đồi đầm K98 | Chương V | 1,619 | 100m3 |
| 104 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 187,758 | m3 |
| 105 | Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95 | Chương V | 4,43 | 100m3 |
| 106 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 500,579 | m3 |
| 107 | Cốt thép tròn D | Chương V | 0,13 | tấn |
| 108 | Cốt thép tròn 10 | Chương V | 0,145 | tấn |
| 109 | Cốt thép tròn D > 18 (Kg) : | Chương V | 0,054 | tấn |
| 110 | Ván khuôn | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 111 | Bê tông M250# | Chương V | 2,65 | m3 |
| 112 | Thanh sắt phục vụ thao tác (cái) : | Chương V | 0,2 | tấn |
| 113 | Thép hình | Chương V | 0,11 | tấn |
| 114 | Sơn chống gỉ | Chương V | 6,84 | m2 |
| 115 | Tổng khối lượng thép cánh van | Chương V | 0,601 | tấn |
| 116 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 0,601 | tấn |
| 117 | Cao su củ tỏi f10R20x100x15 | Chương V | 7,59 | m |
| 118 | Cao su tấm 100x15 | Chương V | 1,69 | m |
| 119 | Cao su tấm 130x85x15 | Chương V | 2 | m |
| 120 | Bu lông M12 | Chương V | 84 | cái |
| 121 | Chốt bu lông M22-140 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Bu lông f18-100 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Sơn chống rỉ | Chương V | 22,52 | m2 |
| 124 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 3,252 | tấn |
| 125 | Ép cọc ván thép đoạn ngập trong đất | Chương V | 6,1 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập trong đất | Chương V | 6,1 | 100m |
| 127 | Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đất | Chương V | 3,05 | 100m |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC, HỐ GA, CỬA THU | |||
| 1 | Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (thủ công) | Chương V | 336,375 | 100m |
| 2 | Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (máy) | Chương V | 336,375 | 100m |
| 3 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 | Chương V | 134,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 5 | Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 517,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT (2x2)m | Chương V | 345 | đoạn cống |
| 7 | Mối nối cống hộp BxH (2x2)m | Chương V | 329 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 345 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | Chương V | 238,05 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 238,05 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km | Chương V | 238,05 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4 | Chương V | 15,58 | m3 |
| 15 | Xây tường hố ga gạch đặc VXM mác 75# | Chương V | 52,82 | m3 |
| 16 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,99 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2 | Chương V | 8,62 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,218 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 5,94 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 1,107 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 11 | bản |
| 24 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN. | Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nắp ga bằng gang với tải trọng P=400KN. | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 27 | Mua bộ nắp ga bằng gang với tại trọng P=400KN. | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Ván khuôn máng thu nước | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép máng thu nước đường kính D | Chương V | 0,249 | tấn |
| 30 | Bê tông máng thu nước mác 250# đá 1x2 | Chương V | 3,06 | m3 |
| 31 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Mua song chắn rác loại 430x860 | Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Bê tông chèn nắp song chắn rác | Chương V | 0,36 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản máng thu | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản máng thu | Chương V | 0,087 | tấn |
| 37 | Bê tông bản máng thu mác 250 đá 1x2 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bản máng thu | Chương V | 18 | bản |
| 39 | Máy đóng mở V3 | Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Máy đóng mở V3 | Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Sơn chống rỉ | Chương V | 145,2 | m2 |
| 42 | Cốt thép thân trụ 10| Chương V | 2,084 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thân trụ | Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 44 | Bê tông thân trụ mác 250# đá 1x2 | Chương V | 22,99 | m3 |
| 45 | Thép góc thân trụ LDC 50x5 và thép bản thân trụ chiều dày 10mm | Chương V | 1,078 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng trụ 10| Chương V | 0,807 | tấn | |
| 47 | Bê tông móng trụ mác 250# đá 1x2 | Chương V | 23,76 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng trụ | Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót mác 150# đá 4x6 | Chương V | 3,17 | m3 |
| 50 | Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (thủ công) | Chương V | 7,92 | 100m |
| 51 | Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (máy) | Chương V | 7,92 | 100m |
| 52 | Cốt thép tròn D | Chương V | 0,327 | tấn |
| 53 | Cốt thép tròn D>10mm | Chương V | 0,729 | tấn |
| 54 | Ván khuôn | Chương V | 0,973 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mác 250# đá 1x2 | Chương V | 9,36 | m3 |
| 56 | Thép hình | Chương V | 0,491 | tấn |
| 57 | Sơn chống rỉ | Chương V | 30,42 | m2 |
| 58 | Thép hình khung ngang + khung đứng+ thép tấm đỡ máy đóng mở | Chương V | 0,265 | tấn |
| 59 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 0,265 | tấn |
| 60 | Bê tông xi măng lót móng mác 100# đá 4x6 | Chương V | 7,7 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mác 150# đá 2x4 | Chương V | 36,75 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường | Chương V | 1,176 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xi măng mác 200# đá 2x4 | Chương V | 5,95 | m3 |
| 65 | Thép hình van rút | Chương V | 2,763 | tấn |
| 66 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 2,763 | tấn |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 7,782 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,854 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 163,244 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Chương V | 1,854 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung mM24x300x300x675 | Chương V | 167 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 6.75m | Chương V | 123 | cột |
| 7 | Cột đèn thép cao 6,75m đầu D94, dày 4mm | Chương V | 123 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 5.75m | Chương V | 44 | cột |
| 9 | Cột đèn thép cao 5,75m đầu D94, dày 4mm | Chương V | 44 | cột |
| 10 | Cần đèn năng lượng mặt trời cao 1,75m, vươn 1,2m | Chương V | 167 | cần đèn |
| 11 | Cần đèn năng lượng mặt trời cao 1,75m, vươn 1,2m | Chương V | 167 | cần đèn |
| 12 | Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời cho cột thép 8m | Chương V | 123 | bộ |
| 13 | Giá đỡ pin năng lượng mặt trời 240W | Chương V | 123 | bộ |
| 14 | Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời cho cột thép 7m | Chương V | 123 | bộ |
| 15 | Giá đỡ pin năng lượng mặt trời 200W | Chương V | 123 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Chương V | 167 | bộ |
| 17 | Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 80W-Dim | Chương V | 123 | bộ |
| 18 | Đèn Led năng lượng mặt trời 80W-DIM | Chương V | 123 | bộ |
| 19 | Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 60W-Dim | Chương V | 44 | bộ |
| 20 | Đèn Led năng lượng mặt trời 60W-DIM | Chương V | 123 | bộ |
| 21 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 120W | Chương V | 246 | bộ |
| 22 | Pin năng lượng mặt trời 120W | Chương V | 246 | bộ |
| 23 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100W | Chương V | 88 | bộ |
| 24 | Pin năng lượng mặt trời 100W | Chương V | 88 | bộ |
| 25 | Đai inox bắt tủ điều khiển | Chương V | 167 | bộ |
| 26 | Lắp cửa cột | Chương V | 167 | cửa |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn năng lượng mặt trời trên cột 8m (acquy 100Ah) | Chương V | 167 | tủ |
| 28 | ACquy lithium sắt phosphate LiFePo4 12V-100Ah | Chương V | 167 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ điện | Chương V | 167 | bộ |
| 30 | Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ điều khiển và từ tủ điều khiển ra đèn Led, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 19,706 | 100m |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V | 16,7 | 10 cột |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V | 167 | 1 vị trí |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 2.880 | công |
| 2 | Lưới thép B400 | Chương V | 4.800 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm; | Chương V | 1.781,2 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 204 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V | 204 | cái |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Chương V | 26.438,5 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). | Chương V | 700 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; | Chương V | 15,36 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; | Chương V | 3,2 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km; | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V | 24 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b; | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c; | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Biển báo W245a; | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; | Chương V | 261,96 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467492E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 6 |
| 3 | Máy ủi | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy san công suất ≥30 CV | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 9 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 6m3 | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Ô tô tải ≤10 tấn | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu lốp | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy cắm bấc thấm | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 50kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt | 4 |
| 18 | Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi