Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156367-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211153463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 12:39:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 123,269,335,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,350,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467492E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san công suất ≥30 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 9
6-Ô tô tưới nước ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Đường nối từ tỉnh lộ 426 với đường trục phát triển phía Nam thủ đô Hà Nội
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng & tư vấn kỹ thuật Địa chỉ: Số 12/3 Ngõ 5A, đường K1, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 17 Phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới _ICT. Địa chỉ: Số 216, tổ 12, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.884 546


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình: Giao thông hạng III, Nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/9/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Đào bùn đất cấp 1 (thủ công)Chương V746,601m3
2Đào bùn đất cấp 1 (máy)Chương V141,854100m3
3Đào hữu cơ đất cấp 1 (thủ công)Chương V13,88m3
4Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy)Chương V2,637100m3
5Đào cấp, xử lý nền đất cấp 2 (thủ công)Chương V109,698m3
6Đào cấp, xử lý nền đất cấp 2 (máy)Chương V20,843100m3
7Đào khuôn mới đất cấp 2 (thủ công)Chương V240,385m3
8Đào khuôn mới đất cấp 2 (máy)Chương V45,673100m3
9Đào khuôn đường đất cấp 4 (thủ công)Chương V155,951m3
10Đào khuôn đường đất cấp 4 (máy)Chương V29,631100m3
11Đào khuôn đường sau xử lý nền để tận dụng (thủ công)Chương V512,133m3
12Đào khuôn đường sau xử lý nền để tận dụng (máy)Chương V97,305100m3
13Đào xúc đất lên xe vận chuyển đi đắpChương V102,427100m3
14Vận chuyển điều phối đất đào khuôn sau xử lý nền từ nơi đào sang nơi đắpChương V102,427100m3
15Đào thay đất, đất cấp 2 (thủ công)Chương V128,716m3
16Đào thay đất, đất cấp 2 (máy)Chương V24,456100m3
17Đắp bù đào thay đất bằng đất đồi đầm K95 (đầm cóc)Chương V1,291100m3
18Đắp bù đào thay đất bằng đất đồi đầm K95 (máy)Chương V24,523100m3
19Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V2.916,892m3
20Đào đất rãnh đất cấp 2 (thủ công)Chương V63,869m3
21Đào đất rãnh đất cấp 2 (máy)Chương V12,135100m3
22Đắp trả rãnh đất tận dụng đầm K95Chương V6,481100m3
23Xây tường gạch VXM mác 75#Chương V28,95m3
24Bê tông lót mác 150# đá 2x4Chương V5,25m3
25Đổ đất để trồng cây và hoaChương V45,414100m3
26Đắp hè bằng cát đầm K95Chương V9,805100m3
27Đắp lề, taluy+nền đường đất đồi đầm K95 (đầm cóc)Chương V13,346100m3
28Đắp lề, taluy+nền đường đất đồi đầm K95 (máy)Chương V253,569100m3
29Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V18.587,2m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V103,503100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V103,503100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V103,503100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V101,404100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V101,404100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V101,404100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V31,19100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V31,19100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V31,19100m3
39Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V537,235m3
40Đào xử lý nền đất cấp 1 (máy)Chương V102,075100m3
41Đắp nền đất đồi đầm k95Chương V171,093100m3
42Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V19.333,464m3
43Đắp bù lún và gia tải bằng đất đồi đầm K95Chương V42,154100m3
44Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V4.763,425m3
45Đắp cát hạt nhỏ đầm K95Chương V55,54100m3
46Đắp cát hạt trung đầm K95Chương V47,432100m3
47Vải địa kỹ thuật không dệtChương V356,367100m2
48Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng (thủ công)Chương V1.379,892100m
49Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng (máy)Chương V1.379,892100m
50Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V961,054100m
51Thép bàn quan trắc lún kích thước 50x50cm dày 15cmChương V0,824tấn
52Cần đo bằng thép ốngChương V0,132tấn
53ống nhựa PVC D110 làm ống váchChương V1,12100m
54Đóng cọc gỗ 100x100x1700Chương V0,986100m
55Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp 1000x1000mmChương V25đoạn cống
56Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V24mối nối
57Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm, bàn đo lúnChương V2,37100m
58Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V63,99m2
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IChương V107,447100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V107,447100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V107,447100m3
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V370,606100m2
63Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Chương V4.491,745tấn
64Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chương V370,606100m2
65Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cmChương V370,606100m2
66Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V6.159,472tấn
67Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Chương V370,606100m2
68Lớp móng trên CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V55,687100m3
69Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (kích cỡ 0/37,5) dày 25 cmChương V74,621100m3
70Đắp nền đường đất đồi đầm K98 dày 50cmChương V149,819100m3
71Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V17.378,708m3
72Bù vênh CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25)Chương V5,994100m3
73Rải thảm mặt đường BTN C19 (bù vênh bê tông nhựa dày trung bình 3cm)Chương V0,767100m2
74Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V5,367tấn
75Đào phá mặt đường BTXM rạn vỡ dày trung bình 20cm (thủ công)Chương V15,232m3
76Đào phá mặt đường BTXM rạn vỡ dày trung bình 20cm (máy)Chương V2,894100m3
77Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công)Chương V41,888m3
78Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy)Chương V7,959100m3
79Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37,5) dày 25 cmChương V3,503100m3
80Đắp nền đường đất đồi đầm K98 dày 50cmChương V7,616100m3
81Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V883,456m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V8,378100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,378100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V8,378100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V3,046100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,046100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V3,046100m3
88Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V3,721100m2
89Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Chương V45,086tấn
90Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chương V3,721100m2
91Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cmChương V3,721100m2
92Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V61,826tấn
93Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Chương V3,721100m2
94Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V0,558100m3
95Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37,5) dày 25 cmChương V0,93100m3
96Đắp nền đường đất đồi đầm K98 dày 50cmChương V1,861100m3
97Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V215,818m3
98Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cmChương V27,551100m2
99Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Chương V333,918tấn
100Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chương V27,551100m2
101Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cmChương V27,551100m2
102Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V457,898tấn
103Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Chương V27,551100m2
104Lớp móng trên CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 12 cmChương V3,306100m3
105Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cmChương V4,604100m2
106Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Chương V55,8tấn
107Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chương V4,604100m2
108Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cmChương V4,604100m2
109Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V76,518tấn
110Tưới dính nhũ tương, TC 0,5kg/m2Chương V4,604100m2
111Mặt đường cấp phối đá dăm loại I (kích cỡ 0/25mm) dày trung bình 30cmChương V3,233100m3
112Sơn mép làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChương V1.410,76m2
113Sơn tim đường màu vàng dày 2cmChương V255,83m2
114Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6cmChương V204,6m2
115Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7mChương V23cái
116Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1,5x2,4mChương V21,6m2
117Cột biển báo D88,3mm cao 2mChương V122,5m
118Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V23cái
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V6cái
120Lắp dựng cọc KMChương V6cái
121Cọc H (20x20x110)cmChương V45cái
122Bê tông móng cọc H mác 150# đá 1x2Chương V2,3m3
123Ván khuôn móng cột HChương V0,36100m2
124Bê tông cọc H mác 200# đá 1x2Chương V2,07m3
125Cốt thép cọc H, đường kính Chương V0,12tấn
126Sơn trắng đỏ cọc HChương V20,25m2
127Đào đất trồng cọc H đất cấp 3Chương V3,24m3
128Trồng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)mChương V437cái
129Bê tông móng cọc tiêu mác 150# đá 1x2Chương V31,46m3
130Ván khuôn móng cột tiêuChương V1,608100m2
131Bê tông cọc tiêu mác 200# đá 1x2Chương V10,71m3
132Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V1,157tấn
133Sơn trắng đỏ cọc tiêuChương V187,47m2
B HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lát gạch Terrazo loại 40x40x3cmChương V1.117,62m2
2Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V1.128,796m2
3Ván khuôn móngChương V0,593100m2
4Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmChương V79,65m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V11,176100m2
6Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V0,949100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V26,89m3
8Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmChương V324m
9Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmChương V324m
10Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V0,199100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,64m3
12Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cmChương V68m
13Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V68m
14Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm)Chương V117,6m
15Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm,Chương V117,6m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,231100m2
17Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cmChương V3,15m3
18Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#)Chương V3,57m3
19Trồng cây Giáng Hương đường kính D20-:-25cm vị trí cách gốc 1,3m; cao 6-:-8m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc và bảo hành )Chương V373cây
20Đắp đât trồng cây đất tận dụngChương V18,48m3
21Cây chống gỗ D10cm, L=2,5m (1 cây/3 thanh chống gỗ)Chương V932,5m
22Nẹp gỗ kích thước L=50cm, BxH=3x6cm (1 cây/3 nặp gỗ)Chương V0,806m3
23Thanh ngang liên kết (1 cây/3 thanh)Chương V0,967m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B500
1Đệm móng cát đenChương V162,41m3
2Mối mối thân rãnhChương V1.683mối nối
3Ván khuôn thân rãnhChương V57,687100m2
4Cốt thép thân rãnhChương V35,766tấn
5Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2Chương V661,3m3
6Lắp đặt thân rãnhChương V1.805cấu kiện
7Ván khuôn bản rãnhChương V8,491100m2
8Cốt thép bản rãnhChương V22,425tấn
9Lắp đặt bản rãnhChương V1.805cấu kiện
10Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V172,98m3
11Đệm cát đen hố ga dày 10cmChương V17,46m3
12Ván khuôn thân hố gaChương V8,318100m2
13Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Chương V74,83m3
14Cốt thép thân hố gaChương V7,907tấn
15Ván khuôn bảnChương V0,446100m2
16Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V7,43m3
17Cốt thép bản hố gaChương V1,981tấn
18Lắp đặt bản hố gaChương V198cấu kiện
19Đệm cát đen hố ga dày 10cmChương V2,13m3
20Ván khuôn móng hố gaChương V0,083100m2
21Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4Chương V3,2m3
22Xây tường hố ga gạch đặc VXM mác 75#Chương V3,62m3
23Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,12m2
24Ván khuôn mũ mốChương V0,22100m2
25Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2Chương V1,74m3
26Cốt thép mũ mốChương V0,093tấn
27Ván khuôn bản hố gaChương V0,094100m2
28Bê tông bản hố ga mác 250# đá 1x2Chương V1,25m3
29Cốt thép bản hố gaChương V0,297tấn
30Lắp đặt bản hố gaChương V9bản
31Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Chương V9cấu kiện
32Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Chương V9bộ
33Ván khuôn máng thu nướcChương V0,39100m2
34Cốt thép máng thu nước đường kính DChương V0,374tấn
35Bê tông máng thu nước mác 250# đá 1x2Chương V4,59m3
36Lắp đặt máng thu nướcChương V9cấu kiện
37Lắp đặt nắp song chắn rác cửa thu nướcChương V9cái
38Mua nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860Chương V9bộ
39Bê tông chèn nắp song chắn rácChương V0,54m3
40Ván khuôn bản máng thuChương V0,081100m2
41Cốt thép bản máng thuChương V0,131tấn
42Bê tông bản máng thu mác 250 đá 1x2Chương V1,35m3
43Lắp đặt bản máng thuChương V27bản
D KÈ, MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ
1Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng kè; L=1,5m (thủ công)Chương V3.554,441100m
2Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cố móng kè; L=1,5m (máy)Chương V3.554,441100m
3Đệm đá 4x6 dày 10cm đáy kè + mươngChương V1.887,21m3
4Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, H>=2mChương V7.623,98m3
5Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, HChương V5.288,23m3
6Trát thân kè, mương VXM mác 75# dày 2cmChương V10.583,49m2
7Láng lòng mương VXM mác 75# dày 2cmChương V5.596,15m2
8Xây móng kè, mương đá hộc VXM mác 100#Chương V10.438,9m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V2.328,33m2
10Ống nhựa thoát nước D60Chương V653,11m
11Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nướcChương V242,04m2
12Đào đất hố móng kè đất cấp 1 (thủ công)Chương V1.157,724m3
13Đào đất hố móng kè đất cấp 1 (máy)Chương V219,968100m3
14Đào đất hố móng kè sau xử lý nền để tận dụng đất cấp 1 (thủ công)Chương V375,522m3
15Đào đất hố móng kè sau xử lý nền để tận dụng đất cấp 1 (máy)Chương V71,349100m3
16Đắp bù cát đáy mương đầm K90Chương V14,51100m3
17Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm k85Chương V127,159100m3
18Phên nứa ngăn nướcChương V15.281,79m2
19Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây (thủ công)Chương V458,454100m
20Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây (máy)Chương V458,454100m
21Đắp bờ vây thi công đất tận dụngChương V76,409100m3
22Phá bờ vây thi côngChương V76,409100m3
23Cọc tre giằng bờ vâyChương V10.187,86m
24Thép buộc D6Chương V2.088,51kg
25Cốt thép thanh chống DChương V3,746tấn
26Cốt thép thanh chống 10mChương V15,294tấn
27Ván khuôn thanh chốngChương V8,518100m2
28Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2cmChương V77,44m3
29Lắp đặt thanh chốngChương V968thanh
30Cốt thép mũ mố DChương V10,394tấn
31Cốt thép mũ mố 10mChương V17,004tấn
32Ván khuôn mũ mốChương V19,16100m2
33Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2cmChương V383,19m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V161,792100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V161,792100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V161,792100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đắp bờ vây thi công đất tận dụngChương V0,719100m3
2Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cống móng bờ vây (thủ công)Chương V4,311100m
3Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cống móng bờ vây (thủ công)Chương V4,311100m
4Cọc tre giằng bờ vâyChương V95,8m
5Phên nứa ngăn nướcChương V143,7m2
6Thép buộc D6Chương V19,64kg
7Đệm bê tông móng cống mác 100# đá 4x6 dày 15cmChương V74,55m3
8Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4Chương V7,36m3
9Ván khuôn bê tông móng cốngChương V2,099100m2
10Ván khuôn bê tông tường đầuChương V1,947100m2
11Mua cống hộp BTCT (0,8x0,8)m mác 300 tải trọng HL93Chương V138m
12Lắp đặt cống BTCT (0.8x0.8)mChương V92đoạn cống
13Mối nối cống hộp BxH(0,8x0,8)mChương V80mối nối
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V92cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V16,23810 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V16,23810 tấn/1km
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10kmChương V16,23810 tấn/1km
18Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V123m
19Lắp đặt cống BTCT (1x1)mChương V82đoạn cống
20Mối nối cống hộp BxH(1x1)mChương V70mối nối
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V82cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V17,58910 tấn/1km
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V17,58910 tấn/1km
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10kmChương V17,58910 tấn/1km
25Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93Chương V99m
26Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)mChương V66đoạn cống
27Mối nối cống hộp BxH (1,5x1,5)mChương V60mối nối
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V66cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V25,62510 tấn/1km
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V25,62510 tấn/1km
31Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10kmChương V25,62510 tấn/1km
32Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93Chương V63m
33Lắp đặt cống BTCT (2x2)mChương V42đoạn cống
34Mối nối cống hộp BxH (2x2)mChương V38mối nối
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V42cấu kiện
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V28,9810 tấn/1km
37Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V28,9810 tấn/1km
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10kmChương V28,9810 tấn/1km
39Xây móng đá hộc VXM mác M100#Chương V25,97m3
40Xây tường đầu bằng kè đá hộc VXM mác M100#Chương V105,9m3
41Đệm đá dăm móng tường đầu, sân cốngChương V32,54m3
42Khe phai bằng bê tông mác M200#Chương V41,21m3
43Ván khuôn khe phaiChương V0,106100m2
44Bê tông tường đầu cống mác M200#Chương V60,37m3
45Bê tông móng tường đầu mác M150#Chương V202,97m3
46Bê tông lót móng tường đầu dày 10cmChương V24,71m3
47Ván khuôn tường cốngChương V4,482100m2
48Gia cố mái kênh bằng đá hộc VXM M100 dày 30cmChương V226,84m3
49Đệm đá dăm đá 4x6 dày 10cmChương V60,56m3
50Bê tông khe phai mác M200#Chương V14,2m3
51Bê tông chèn khe mác M100#Chương V22,64m3
52Xây hoàn trả tường bê tông mác 200# đá 1x2Chương V3,62m3
53Ván khuôn khe phaiChương V0,333100m2
54Đào đất đất hố móng đất cấp 2 (thủ công)Chương V100,757m3
55Đào đất đất hố móng đất cấp 2 (máy)Chương V19,144100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IIChương V20,151100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V20,151100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V20,151100m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V11,34m3
60Phá dỡ tường đầu, lan can cầuChương V2,05m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IVChương V0,134100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,134100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,134100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V30,57m3
65Ván khuôn thân cống đổ tại chỗChương V2,383100m2
66Cốt thép thân cống đường kính DChương V9,271tấn
67Cốt thép thân cống đường kính D>18mmChương V1,537tấn
68Bê tông tường cánh cống mác 300# đá 1x2 đổ tại chỗChương V43,2m3
69Ván khuôn tường cánh cống đổ tại chỗChương V1,38100m2
70Cốt thép tường cánh cống đường kính DChương V2,245tấn
71Bê tông sân cống mác M150#Chương V34,84m3
72Đệm móng cát đen dày 20cmChương V13,52m3
73Trồng hộ lan 2 bên cốngChương V15m
74Cốt thép bản giảm tảiChương V0,683tấn
75Bê tông bản giảm tải mác 250# đá 1x2Chương V6,4m3
76Ván khuôn bản giảm tảiChương V0,192100m2
77Cọc tre D=8-:-10cm gia cống móng (thủ công)Chương V242,572100m
78Cọc tre D=8-:-10cm gia cống móng (máy)Chương V242,572100m
79Máy đóng mở V1Chương V11bộ
80Lắp đặt Máy đóng mở V1Chương V11bộ
81Máy đóng mở V2Chương V20bộ
82Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V20bộ
83Máy đóng mở V3Chương V2bộ
84Lắp đặt Máy đóng mở V3Chương V2bộ
85Thép hình ty van + cánh phaiChương V10,198tấn
86Lắp đặt giàn vanChương V10,198tấn
87Sơn chống rỉChương V156,95m2
88Đắp móng cống đất đồi đầm K95Chương V1,74100m3
89Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V196,609m3
90Xây hố thu bằng BTXM mác M200# đá 1x2Chương V9m3
91Bê tông lót móng hố thu mác 100# đá 4x6Chương V0,78m3
92Xây hố ga bằng gạch VXM mác 75#Chương V14,13m3
93Bê tông lót móng hố ga dày 15cmChương V4,4m3
94Đệm đá dăm móng hố ga dày 10cmChương V2,93m3
95Giàn tivan ổ khóa máy V2 (bao gồm máy đóng mở + ti van thép D5cm L=4,0m) cống hộp BxH=1,5mx1,5mChương V3bộ
96Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V3bộ
97Sơn chống rỉChương V13,18m2
98Thép hình ty van + cánh phaiChương V1,123tấn
99Lắp đặt giàn vanChương V1,123tấn
100Lưới chắn rác thép 10Chương V0,205tấn
101Lưới chắn rác thép D>18Chương V0,143tấn
102Khoan lỗ leo lưới chắn rácChương V13,5m
103Đắp trả đất đồi đầm K98Chương V1,619100m3
104Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V187,758m3
105Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95Chương V4,43100m3
106Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V500,579m3
107Cốt thép tròn D Chương V0,13tấn
108Cốt thép tròn 10 Chương V0,145tấn
109Cốt thép tròn D > 18 (Kg) :Chương V0,054tấn
110Ván khuônChương V0,256100m2
111Bê tông M250#Chương V2,65m3
112Thanh sắt phục vụ thao tác (cái) :Chương V0,2tấn
113Thép hìnhChương V0,11tấn
114Sơn chống gỉChương V6,84m2
115Tổng khối lượng thép cánh vanChương V0,601tấn
116Lắp đặt giàn vanChương V0,601tấn
117Cao su củ tỏi f10R20x100x15Chương V7,59m
118Cao su tấm 100x15Chương V1,69m
119Cao su tấm 130x85x15Chương V2m
120Bu lông M12Chương V84cái
121Chốt bu lông M22-140Chương V1cái
122Bu lông f18-100Chương V4cái
123Sơn chống rỉChương V22,52m2
124Khấu hao cọc ván thép thi côngChương V3,252tấn
125Ép cọc ván thép đoạn ngập trong đấtChương V6,1100m
126Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập trong đấtChương V6,1100m
127Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đấtChương V3,05100m
F CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC, HỐ GA, CỬA THU
1Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (thủ công)Chương V336,375100m
2Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (máy)Chương V336,375100m
3Bê tông móng mác 150# đá 2x4Chương V134,55m3
4Ván khuôn móng cốngChương V1,035100m2
5Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93Chương V517,5m
6Lắp đặt cống BTCT (2x2)mChương V345đoạn cống
7Mối nối cống hộp BxH (2x2)mChương V329mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V345cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1kmChương V238,0510 tấn/1km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V238,0510 tấn/1km
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10kmChương V238,0510 tấn/1km
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,95m3
13Ván khuôn móng hố gaChương V0,089100m2
14Bê tông móng hố ga mác 150# đá 2x4Chương V15,58m3
15Xây tường hố ga gạch đặc VXM mác 75#Chương V52,82m3
16Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,99m2
17Ván khuôn mũ mốChương V0,594100m2
18Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2Chương V8,62m3
19Cốt thép mũ mốChương V0,218tấn
20Ván khuôn bản hố gaChương V0,192100m2
21Bê tông bản hố ga mác 250# đá 1x2Chương V5,94m3
22Cốt thép bản hố gaChương V1,107tấn
23Lắp đặt bản hố gaChương V11bản
24Lắp đặt nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Chương V8cấu kiện
25Mua bộ nắp ga bằng Composite với tại trọng P=125KN.Chương V8bộ
26Lắp đặt nắp ga bằng gang với tải trọng P=400KN.Chương V3cấu kiện
27Mua bộ nắp ga bằng gang với tại trọng P=400KN.Chương V3bộ
28Ván khuôn máng thu nướcChương V0,26100m2
29Cốt thép máng thu nước đường kính DChương V0,249tấn
30Bê tông máng thu nước mác 250# đá 1x2Chương V3,06m3
31Lắp đặt máng thu nướcChương V6cấu kiện
32Lắp đặt nắp song chắn rác cửa thu nước loại 430x860Chương V6cái
33Mua song chắn rác loại 430x860Chương V6bộ
34Bê tông chèn nắp song chắn rácChương V0,36m3
35Ván khuôn bản máng thuChương V0,054100m2
36Cốt thép bản máng thuChương V0,087tấn
37Bê tông bản máng thu mác 250 đá 1x2Chương V0,9m3
38Lắp đặt bản máng thuChương V18bản
39Máy đóng mở V3Chương V6bộ
40Lắp đặt Máy đóng mở V3Chương V6bộ
41Sơn chống rỉChương V145,2m2
42Cốt thép thân trụ 10Chương V2,084tấn
43Ván khuôn thân trụChương V1,152100m2
44Bê tông thân trụ mác 250# đá 1x2Chương V22,99m3
45Thép góc thân trụ LDC 50x5 và thép bản thân trụ chiều dày 10mmChương V1,078tấn
46Cốt thép móng trụ 10Chương V0,807tấn
47Bê tông móng trụ mác 250# đá 1x2Chương V23,76m3
48Ván khuôn móng trụChương V0,437100m2
49Bê tông lót mác 150# đá 4x6Chương V3,17m3
50Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (thủ công)Chương V7,92100m
51Cọc tre D=8-:-10cm, L=2m, gia cố móng (máy)Chương V7,92100m
52Cốt thép tròn DChương V0,327tấn
53Cốt thép tròn D>10mmChương V0,729tấn
54Ván khuônChương V0,973100m2
55Bê tông sàn mác 250# đá 1x2Chương V9,36m3
56Thép hìnhChương V0,491tấn
57Sơn chống rỉChương V30,42m2
58Thép hình khung ngang + khung đứng+ thép tấm đỡ máy đóng mởChương V0,265tấn
59Lắp đặt giàn vanChương V0,265tấn
60Bê tông xi măng lót móng mác 100# đá 4x6Chương V7,7m3
61Ván khuônChương V1,89100m2
62Bê tông mác 150# đá 2x4Chương V36,75m3
63Ván khuôn tườngChương V1,176100m2
64Bê tông xi măng mác 200# đá 2x4Chương V5,95m3
65Thép hình van rútChương V2,763tấn
66Lắp đặt giàn vanChương V2,763tấn
G ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V7,782100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,854tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V163,244m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngChương V1,854tấn
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung mM24x300x300x675Chương V167bộ
6Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 6.75mChương V123cột
7Cột đèn thép cao 6,75m đầu D94, dày 4mmChương V123cột
8Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 5.75mChương V44cột
9Cột đèn thép cao 5,75m đầu D94, dày 4mmChương V44cột
10Cần đèn năng lượng mặt trời cao 1,75m, vươn 1,2mChương V167cần đèn
11Cần đèn năng lượng mặt trời cao 1,75m, vươn 1,2mChương V167cần đèn
12Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời cho cột thép 8mChương V123bộ
13Giá đỡ pin năng lượng mặt trời 240WChương V123bộ
14Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời cho cột thép 7mChương V123bộ
15Giá đỡ pin năng lượng mặt trời 200WChương V123bộ
16Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắtChương V167bộ
17Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 80W-DimChương V123bộ
18Đèn Led năng lượng mặt trời 80W-DIMChương V123bộ
19Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 60W-DimChương V44bộ
20Đèn Led năng lượng mặt trời 60W-DIMChương V123bộ
21Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 120WChương V246bộ
22Pin năng lượng mặt trời 120WChương V246bộ
23Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100WChương V88bộ
24Pin năng lượng mặt trời 100WChương V88bộ
25Đai inox bắt tủ điều khiểnChương V167bộ
26Lắp cửa cộtChương V167cửa
27Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn năng lượng mặt trời trên cột 8m (acquy 100Ah)Chương V167tủ
28ACquy lithium sắt phosphate LiFePo4 12V-100AhChương V167bộ
29Vỏ tủ điệnChương V167bộ
30Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ điều khiển và từ tủ điều khiển ra đèn Led, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V19,706100m
31Đánh số cột thépChương V16,710 cột
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V1671 vị trí
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V2.880công
2Lưới thép B400Chương V4.800kg
3Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm;Chương V1.781,2kg
4Đèn cảnh báo giao thôngChương V204cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WChương V204cái
6Điện năng tiêu thụChương V26.438,5KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0).Chương V700m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm;Chương V15,36m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km;Chương V3,2m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5km;Chương V8cái
11Cột biển báo D88mm cao 3.5mChương V24cái
12Lắp đặt cột và biển báoChương V24cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203b;Chương V4cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203c;Chương V4cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227;Chương V4cái
16Biển báo W245a;Chương V8bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V8cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngChương V8cái
19Thép hộp 50x100x1,4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm;Chương V261,96kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V5,76m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467492E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.31
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)6
3 Máy ủi (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)4
4 Máy san công suất ≥30 CV (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)9
6 Ô tô tưới nước ≥ 6m3 (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Ô tô tải ≤10 tấn (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)5
8 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy lu lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy cắm bấc thấm (Có kiểm định còn hiệu lực)2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt3
12 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện ≥ 50kVA Sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt5
16 Đầm cóc Sử dụng tốt3
17 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt4
18 Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->