Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135887-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 15:49:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,2÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trường tiểu học Nhị Khê, huyện Thường Tín, TP.Hà Nội; Hạng mục: Nhà đa năng và phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V45,488m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,27100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,951tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,924tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,181tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,966tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,966tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,17tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V7,206100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,236100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V60mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcChương V1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V1,907m3
B PHẦN CỌC BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,409100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,183m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V47,098m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,158100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,361100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,008100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,133100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,412tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,07tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,967tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,855m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,284100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,159tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,367tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V1,314m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,224m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,284m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,481100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,337tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,85100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,536100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,023100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,712100m3
C PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V7,661m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,347m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,863100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,894tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,887tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V29,979m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,531100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,111tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,697tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V43,374m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,141100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,29tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,622m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,804100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,119tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,666tấn
D KẾT CẤU THÂN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,776tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,776tấn
3Gia công xà gồ thépChương V1,739tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V1,739tấn
5Gia công giằng mái thépChương V0,092tấn
6Lắp dựng giằng xà gồ thép d12Chương V0,092tấn
7Bu lông M14 L= 50Chương V192cái
8Bu lông M20 L= 50Chương V24cái
9Bu lông M18 L = 5110Chương V20cái
10Bu lông M12 L = 50Chương V224cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V287,084m2
E KẾT CẤU MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V138,23m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,672m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, chiều dày Chương V12,329m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,595m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,342m3
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,217100m2
7Tôn úp nóc, úp sườnChương V48,913md
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V745,97m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.331,354m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V141,882m2
11Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V42,134m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V78,233m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V14,928m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V24,479m2
15Trát trần, vữa XM mác 50Chương V142,656m2
16Trát trần, vữa XM mác 50Chương V151,998m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V195,34m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V131,26m
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V330,217m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V310,443m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V41,732m3
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V123,975m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V47,808m2
24Đệm cao su nền sàn thi đấu dày 10mmChương V81,74m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V297,485m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V19,958m2
27SXLD khung đỡ đá chậu rửa bằng inox hộpChương V2bộ
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,451m2
29SXLD vách ngăn phòng thay đồ + WC, vách Compact HPL dày 12mmChương V83,506m2
30Làm trần thạch cao khung chìm khu vực sân khấuChương V56,4m2
31Cửa đi khung nhôm xingfa, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V38,964m2
32Cửa đi khung nhôm xingfa, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V10,8m2
33Cửa sổ khung nhôm xingfa, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V28,56m2
34Cửa sổ khung nhôm sxingfa, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V2,56m2
35Vách kính khung nhôm xingfa, kính trắng dày 6,38 lyChương V45,73m2
36Lam nhôm vuông 30x30x1.2, sơn tĩnh điện màu ghi xámChương V385,9md
37Lam nhôm vuông 30x50x1.2, sơn tĩnh điện màu ghi xámChương V129,98md
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,362tấn
39Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V361,9kg
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V87,67m2
41Vách kính khung nhôm trong nhàChương V40,24m2
42Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V60,36m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V28,56m2
44Gia công lan canChương V0,089tấn
45Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V89,8kg
46Lắp dựng lan can sắtChương V14,616m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,162m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn tay vịn lan canChương V0,049100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
50Đào móng công trình, đất cấp IIChương V8,836m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,761m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,466m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V65,269m2
54Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,434m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,974m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,684m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,833m2
58Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Chương V46,238m2
59Đổ đất màu trồng câyChương V10,102m3
60Trồng hoaChương V24,64m2
61Bảo dưỡng bồn cỏ, bồn hoa sau khi trồngChương V6bồn/tháng
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.504,223m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.045,437m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,113100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời giang thi công 1 thángChương V4,53100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V18,12100m2
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V31,663m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,338m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,698m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,746m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,071100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn lắp bểChương V0,146100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,122tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,383tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,59m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,808m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,906m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,902m2
14Đánh màu tường trongChương V17,808m2
15Ngâm nước xi măng bểChương V12,463m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,112100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,205100m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,289m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,598m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,207m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,071100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,035100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,38tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,13tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,847m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,87m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V27,871m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,669m2
14Đánh màu tường trongChương V27,871m2
15Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3)Chương V13,728m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V13cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V24hộp
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V39bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V16bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V13hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
16Lắp đặt dây đơn Chương V205m
17Lắp đặt dây đơn Chương V700m
18Dây tiếp địa Chương V103m
19Dây tiếp địa 1.5mmChương V330m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V103m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V330m
23Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V45m
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V201m
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V13cọc
27Hộp kiểm tra tiếp địaChương V5hộp
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V92m
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
32Van tiểu namChương V4bộ
33Lắp đặt bi đê nữChương V4bộ
34Vòi bi đê nữChương V4bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
37Lắp đặt hộp đựngChương V8cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V4cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V6cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V2cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
44Máy bơm nước Q=4,2m3/h; H=20mChương V1cái
45Van phao cơ đồng D20Chương V1cái
46Van phao điệnChương V1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V1cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V1cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V3cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V1cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
53Crepin D32Chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,04100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,65100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,51100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V1cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V5cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V34cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V25cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V1cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V1cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V1cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V20cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V17cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V1cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V1cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V2cái
76Kép TTK D40Chương V1cái
77Kép TTK D32Chương V1cái
78Kép TTK D20Chương V2cái
79Kép TTK D15Chương V49cái
80Rắc co PPR 50Chương V1cái
81Rắc co PPR 40Chương V1cái
82Rắc co PPR 32Chương V3cái
83Rắc co PPR 25Chương V1cái
84Lơ đồng DN15Chương V1cái
85Nút bịt ren D15Chương V26cái
86Tê TTK DN15Chương V12cái
87Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,33100m
88Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V1,66100m
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V0,29100m
90Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,05100m
91Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V0,12100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V9cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V8cái
94Lắp đặt Y nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60Chương V5cái
95Lắp đặt Y thu nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110/90Chương V4cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V20cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V4cái
98Lắp đặt bạc nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60/42Chương V8cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V23cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V68cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V24cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V4cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V8cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V4cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V4cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V1cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V4cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V8cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V16cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V3cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V1cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V4cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V6cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V1cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V8cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V18cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V10cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V4cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V8cái
I SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V3,575100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,16100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V3,575100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IChương V0,16100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,16100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,903100m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC (158m)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,272100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V25,369m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,538100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V25,722m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,257m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,002m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,354100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,256m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V50,92m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,518m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V1,946tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,506100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V166cấu kiện
14Nắp ga gang KT 700x700Chương V1cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,619100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,509100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V3,39m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V4cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V3đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V2mối nối
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,03100m3
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,787100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,078m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,33m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V32,4m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,239100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,766m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,085100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,09m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,902100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,574tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,531m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V34,29m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V768,919m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V157,346m2
17Kẻ lõm trụ ràoChương V70cái
18Đắp gờ phào trụ cổngChương V2cái
19Cổng thép sơn tĩnh điệnChương V5,3m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,3m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V926,265m2
L BỒN CÂY
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,18100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,994m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V21,49m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,14m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V82,14m2
6Đổ đất màu trồng câyChương V31,4m3
7Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V81 cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyChương V8cây/90 ngày
9Cây xanh cao 2mChương V8cây
M SÂN BÊ TÔNG (530m2)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,53100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,795100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V53m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V530m2
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V6cột
3Lắp choá đèn ở độ cao Chương V6bộ
4Rải cáp ngầmChương V1,38100m
5Rải cáp ngầmChương V0,15100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V1,53100m
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
9Bảng điện cửa cộtChương V6bảng
10Lắp cửa cộtChương V6cửa
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,168m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,28m3
14Lắp khung móng tủ Điều khiển chiếu sáng M20x4x500Chương V1bộ
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V0,05100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,002100m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,224m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,384m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,84m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,211100m2
21Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 4M16x260x260 (600)Chương V6bộ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,042100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,387100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,09100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,297100m3
26Băng bảo vệ cáp rộng 0,25mChương V138m
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,09100m3
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V16bộ
29Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 L=2,4mChương V12cọc
30Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẽmChương V4cọc
31Kẹp cọc nối đấtChương V12cái
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V7,5m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V36m
34Đầu cos M16Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 3,5T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,2÷1,25m31
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 8T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->