Gói thầu: Xây lắp và Lắp đặt thiết bị Công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Bảo Lạc, Bảo Lâm và Công trình: Thay máy biến áp chống quá tải khu vực trung tâm các huyện, tỉnh Cao Bằng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Lắp đặt thiết bị Công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Bảo Lạc, Bảo Lâm và Công trình: Thay máy biến áp chống quá tải khu vực trung tâm các huyện, tỉnh Cao Bằng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:06:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,681,571,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,200,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và Lắp đặt thiết bị Công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Bảo Lạc, Bảo Lâm và Công trình: Thay máy biến áp chống quá tải khu vực trung tâm các huyện, tỉnh Cao Bằng năm 2022 1- Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Bảo Lạc, Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng năm 2022; 2- Thay máy biến áp chống quá tải khu vực trung tâm các huyện, tỉnh Cao Bằng năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó, phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 2/ Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1/ Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/ Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV HUYỆN BẢO LÂM | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3D, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột sắt MCS-10,12M, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 17 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp III) | Theo E-HSMT | 44 | móng |
| 5 | Phát cây dọn tuyến để kéo dây, rừng loại II | Theo E-HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Cột sắt 10 mét | Theo E-HSMT | 7 | cột |
| 9 | Cột sắt 12 mét | Theo E-HSMT | 10 | cột |
| 10 | Xà néo góc hình cổng II XN2-5L | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Xà néo kép XNK35-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cuối cột đơn XN1-2LC | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo rẽ XR2-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo XĐL-1ĐN | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XĐL-1T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Chụp cột CĐC-2,5m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cổ đỡ tay dao CDTD-1T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Kim chống sét L4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kim chống sét L5 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cổ dề góc CDG 105 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo CND-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cầu dao cột ly tâm 14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cột RT5 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Tiếp địa cột RT3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Dây néo DN.TK50-12 | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 35 | Dây néo DN.TK50-13 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Dây néo DN.TK50-14 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-35/6 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6.670,8 | m |
| 38 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 257 | m |
| 39 | Chuỗi cách điện 35kV, polyme, lực kéo >=120kN chiều dài dòng dò > 962mm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 90 | chuỗi |
| 40 | Cách điện đứng gốm 35kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 13 | quả |
| 41 | Móc chữ U thép mạ kẽm 120kN | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 270 | bộ |
| 42 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 35 + Yếm lót | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 78 | bộ |
| 44 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 12 | bộ |
| 45 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lèo tăng cường dao cách ly | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Biển tên cột | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Biển cấm trèo sơn phản quang | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 39 | sợi |
| 53 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 54 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾP ÁP HUYỆN BẢO LÂM | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 (trạm) | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột sắt MCS-10,12M (trạm) | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột sắt 10 mét CS-190-10M | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì rơi XCCR-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tấm bắt chống sét van | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cổ dề giữ máy biến áp CDMBA-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện GĐ-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2 | máy |
| 19 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra 100A | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2 | tủ |
| 20 | Chống sét van 35kV. Có Uc/Ur=38,5/48kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6 | bộ 1 pha |
| 21 | Hạt nổ chống sét van | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6 | cái |
| 22 | Kẹp cực CSV 11KV, 35KV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6 | cái |
| 23 | Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2 | bộ 3 pha |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 14 | quả |
| 25 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 60 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 56 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 28 | Dây đồng buộc dây-sứ CV 1x4mm2 (cứng 1 lõi) | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Biển cấm trèo sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 8 | sợi |
| 43 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV HUYỆN BẢO LÂM | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 7 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MCS-1U, đào đất đấp III | Theo E-HSMT | 79 | móng |
| 4 | Móng néo MN12-4, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 28 | móng |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Theo E-HSMT | 11 | cột |
| 6 | Cột sắt 7,5 m CS7,5-1UĐ | Theo E-HSMT | 50 | cột |
| 7 | Cột sắt 7,5 m CS7,5-1UN | Theo E-HSMT | 29 | cột |
| 8 | Dây néo DN.TK50-8 | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Cổ dề CD - 3 | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2.295 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 4.492,08 | mét |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (làm bụng lèo) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 10 | mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm bụng lèo) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 27 | mét |
| 14 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 116 | bộ |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 152 | bộ |
| 18 | Má ốp Ø 20 | Theo E-HSMT | 104 | bộ |
| 19 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Biển tên vị trí cột | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 22 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 208 | sợi |
| 23 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 208 | cái |
| 24 | Băng dính | Theo E-HSMT | 50 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV HUYỆN BẢO LẠC | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 13 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3D, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp III) | Theo E-HSMT | 16 | móng |
| 4 | Phát cây dọn tuyến để kéo dây, rừng loại II | Theo E-HSMT | 50 | 100m2 |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT | 19 | cột |
| 6 | Xà néo góc hình cổng II XN2-5L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo kép XNK35-2L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối cột đơn XN1-2LC | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV-2L.A | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo rẽ XR2-2L | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo rẽ XRL-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch XNL-1L.3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo XĐL-1ĐN | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Chụp cột CĐC-2,5m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Kim chống sét L2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Kim chống sét L3 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Kim chống sét L4 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cổ dề góc CDG 105 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo CND-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cổ dề CD-140 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây CND-3T | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tiếp địa cột RT5 | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 26 | Tiếp địa cột RT3 | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 27 | Tiếp địa cột RC-3T-5 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Dây néo DN.TK50-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Dây néo DN.TK50-17 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3.874 | m |
| 32 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 698 | m |
| 33 | Chuỗi cách điện 35kV, polyme, lực kéo >=120kN chiều dài dòng dò > 962mm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 93 | chuỗi |
| 34 | Cách điện đứng gốm 45kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 33 | quả |
| 35 | Móc chữ U thép mạ kẽm 120kN | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 252 | bộ |
| 36 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 37 | Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 50+ Yếm lót | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 60 | bộ |
| 38 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 33 | sợi |
| 39 | Khánh đơn 200mm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6 | cái |
| 40 | Khánh kép 200mm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6 | cái |
| 41 | Mắt nối trung gian đơn | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6 | cái |
| 42 | Vòng treo đầu tròn 120kN | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 12 | cái |
| 43 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 37,5 | m |
| 44 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 43,2 | m |
| 45 | Phụ kiện chuỗi đỡ 4 chi tiết | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Ống nối không chịu lực cho dây 50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 41 | sợi |
| 50 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾP ÁP HUYỆN BẢO LẠC | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 (trạm) | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3D (trạm) | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Theo E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đúp XNL-2L.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1Đ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thanh cái XTC-1Đ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi XCCR-1L | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì rơi XCCR-14Đ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tấm bắt chống sét van | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-1T | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-14Đ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cổ dề giữ máy biến áp CDMBA-1T | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Cổ dề giữ máy biến áp CDBM35-1Đ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện GĐ-1T | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-14Đ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-14 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3 | máy |
| 27 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3 | máy |
| 28 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3 | tủ |
| 29 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3 | tủ |
| 30 | Chống sét van 35kV. Có Uc/Ur=38,5/48kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 18 | bộ1 pha |
| 31 | Hạt nổ chống sét van | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 18 | cái |
| 32 | Kẹp cực CSV 11KV, 35KV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 18 | cái |
| 33 | Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6 | bộ 3 pha |
| 34 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 51 | quả |
| 35 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 180 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x120 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 84 | m |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 84 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 72 | m |
| 39 | Dây đồng buộc dây-sứ CV 1x4mm2 (cứng 1 lõi) | Theo E-HSMT | 67,5 | m |
| 40 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 45 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 53 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 24 | sợi |
| 55 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV HUYỆN BẢO LẠC | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-1, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 24 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-1D, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 8 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-18, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 50 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-28, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 8 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 13 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 7 | móng |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-12-190-5,4 | Theo E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Theo E-HSMT | 35 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3 | Theo E-HSMT | 66 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Theo E-HSMT | 27 | cột |
| 11 | Cổ dề CD - 3 | Theo E-HSMT | 69 | bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9.947 | mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2.954 | mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 323 | mét |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm bụng lèo) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 62,5 | mét |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (làm bụng lèo) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 15 | mét |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (làm bụng lèo) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 5,5 | mét |
| 18 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 79 | bộ |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 514 | bộ |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-120 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 21 | bộ |
| 25 | Má ốp Ø 20 | Theo E-HSMT | 471 | bộ |
| 26 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Theo E-HSMT | 140 | cái |
| 27 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 82 | cái |
| 28 | Dây thép TK(GSW)-50 | Theo E-HSMT | 235 | m |
| 29 | Khóa néo dây chống sét 50-70 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Móc treo chữ U MT-12 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Tăng đơ 2 đầu ma ní Ø20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Vai đệm chữ C | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cóc chữ U khóa cáp 12 mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Biển tên vị trí cột | Theo E-HSMT | 129 | cái |
| 35 | Biển báo 2 nguồn đến | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 950 | sợi |
| 37 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 950 | cái |
| 38 | Băng dính | Theo E-HSMT | 50 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC 7: THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI; THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại cáp nhôm AP50 | Tháo dỡ lắp lại | 1.552 | m |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại cáp ABC 4x70 | Tháo dỡ lắp lại | 248 | m |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ thẳng XĐT-14 | Tháo dỡ lắp lại | 4 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại xà néo XKT-14 | Tháo dỡ lắp lại | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột BTLT 7,5 mét | Tháo dỡ thu hồi | 5 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông vuông 7,5 mét | Tháo dỡ thu hồi | 2 | cột |
| H | HẠNG MỤC 8: THAY MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giầm, giá đỡ máy biến áp GMBA-2U140 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp GMBA -16 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Kim chống sét KS-1 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA- 22/0,4kV | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 3 | máy |
| 7 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 7 | máy |
| 8 | Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | máy |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế 400V-300A (Gồm vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 300A, 3AT nhánh 200A, 3 biến dòng 300A, thanh cái đồng đầu vào đầu ra, 2 lớp cánh) | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 3 | tủ |
| 10 | Tủ phân phối hạ thế 400V-400A gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 01 át tô mát tổng 3 pha 400A; 03 át tô mát nhánh 3 pha 300A; 03 biến dòng 400/5A; Thanh cái đồng dẹt, cứng đầu vào,ra; Có mạch nhị thứ; Tủ có 2 lớp cánh. | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 7 | tủ |
| 11 | Tủ phân phối hạ thế 400V-500A (Gồm vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 500A, 3AT nhánh 400A, 3 biến dòng 500A, thanh cái đồng đầu vào đầu ra, 2 lớp cánh) | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 3 | tủ |
| 12 | Dây AC50/8 XLPE2,5/HDPE | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 60 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC -1x95 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 231 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 196 | m |
| 15 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC - CV-1x50 | Theo E-HSMT | 78 | m |
| 16 | Dây đồng buộc cổ sứ (dây bọc CV1x 4 mm2) | Theo E-HSMT | 39 | sợi |
| 17 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M-120 | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 20 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Biển cấm trèo sơn phản quang | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 72 | m |
| 28 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 110/90 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 104 | sợi |
| 30 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 31 | Khóa Việt Tiệp | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI PHẦN THAY MÁY BA | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 1 pha 50kVA | Tháo dỡ thu hồi | 12 | máy |
| 2 | Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ thu hồi | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ thu hồi | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA - 35 (22)/0,4kV | Tháo dỡ thu hồi | 3 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế | Tháo dỡ thu hồi | 13 | tủ |
| 6 | Cáp đồng 3M50+1x25 | Tháo dỡ thu hồi | 12 | m |
| 7 | Cáp đồng 3M70+1x35 | Tháo dỡ thu hồi | 12 | m |
| 8 | Thanh cái đồng Ø8 | Tháo dỡ thu hồi | 48 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc 120mm2 | Tháo dỡ thu hồi | 72 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc 95 mm2 | Tháo dỡ thu hồi | 24 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc 70 mm2 | Tháo dỡ thu hồi | 120 | m |
| 12 | Dầm giá đỡ máy biên áp | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| J | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| K | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| L | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt | |||
| M | Vật tư thiết bị do chủ đầu tư cấp tại kho Điện lực Cao Bằng | |||
| N | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi