Gói thầu: Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158327 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:21:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,600,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: A. Phần vận hành:Hợp đồng vận hành hệ thống hệ thống điều hòa không khí, thông gió cho tòa nhà công trình cấp I trở lên, tương đương với hệ thống điều hòa hiện nay tại Nhà Quốc hội. (Giá trị chỉ tính cho phần công việc vận hành hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,5 tỷ đồng.B. Phần bảo trì:Hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió (công việc do nhà thầu thực hiện trong hệ thống phải có thiết bị chiller, AHU, FCU, bơm và quạt). (Giá trị chỉ tính cho phần công việc bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (Kỹ sư nhiệt/nhiệt lạnh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn. và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên; Chứng nhận đã tham gia khoá đào tạo vận hành/ bảo trì của hãng về Chiller, FCU, AHU.- Kinh nghiệm: Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống điều hòa không khí thông gió (trong đó phải có chiller, AHU, FCU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấpTất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 01 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh ≥ 01 người;- Kỹ sư tự động hóa hoặc điều khiển tự động ≥ 01 người;- Kỹ sư điện ≥ 01 người;- Kỹ cơ điện tử ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo của hãng về vận hành, bảo trì hệ thống điều hoà (về Chiller, FCU, AHU).+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 01 người. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hạn. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Cán bộ chuyên kinh tế: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân Điện lạnh ≥ 12 người;- Công nhân Gò hàn ≥ 04 người;- Công nhân Điện ≥ 10 người;- Công nhân Điện tử viễn thông ≥ 02 người.Tất cả các công nhân phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220v/50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 650W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vam tháo vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước tay vam: 100-280 mm; Độ mở: 25 đến 150 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy phun nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực làm việc ≥ 20 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe đẩy hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe nâng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 2500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thu hồi ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ống ren tối đa DN50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ dụng cụ cầm tay. Mỗi bộ bao gồm tối thiểu các dụng cụ sau:Hộp đựng đồ: 01 cáiDũa: 01 cáiThước 5m: 01 cáiBúa 5kg: 01 cáiĐục dẹt: 01 cáiĐục tròn: 01 cáiTua vít: 03 cáiBộ cờ lê D10 – D32: 01 bộKìm điện: 01 cáiKìm cắt: 01 cáiKìm chết: 01 cáiKìm mỏ quạ: 01 cáiKìm nước: 2 cáiMỏ lết: 02 cáiBộ lục giác: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ PH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0÷14pH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 10÷80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 40÷100dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo chênh áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 300kPa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đơn dự thầu chi tiết theo giá dự thầu. - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Thiết bị huy động thi công cho gói thầu nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu; - Có cam kết tuân thủ các nội quy của Nhà Quốc hội về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện; - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra cho hệ thống kỹ thuật của Nhà Quốc hội trong quá trình thực hiện gói thầu; - Có bản khảo sát hiện trường đúng với thực tế để lên phương án thực hiện khả thi, phù hợp và không ảnh hưởng đến hoạt động của Nhà Quốc hội; - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội
Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu - Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản - Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smoke Extraction Fan/Quạt hút thải khói | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 166 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 2 | Quạt hút thải gió WC - Exhaust Air Fan of WC | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 20 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 3 | Quạt hút thải gió WC - Exhaust Air Fan of WC | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 26 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 4 | Quạt chống khói cho thang máy phòng cháy/Smoke protection Fan of fire department elevator (Quạt SPU) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 5 | Quạt cấp gió để hút thải khói/Supply Fan for Smoke extraction (Quạt SF) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 6 | Quạt cấp gió ngoài/Out Air supply Fan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 52 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 7 | Fan - Staircase Pressurize Fan | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 8 | Quạt thông gió đường hầm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 26 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 9 | Trạm lạnh trung tâm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 16 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 10 | Tháp giải nhiệt | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 48 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 11 | Bơm đơn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 34 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 12 | Bơm đôi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 13 | Bơm môi chất AHU | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 40 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 14 | Bình tích áp/bình trung gian tại phòng máy Chiller | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bình | 54 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 15 | AHU | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 50 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 16 | Máy phun ẩm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 17 | Bộ sưởi điện AHU | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 40 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 18 | Condenser | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 19 | FCU Cassette | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 468 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 20 | FCU âm trần | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 1.734 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 21 | FCU tủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 32 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 22 | Bảo trì UFC | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 124 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 23 | Tủ điện | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 92 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 24 | Điều hòa cục bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 25 | Bảo trì bộ dò khí gas | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 16 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 26 | Cửa gió kích thước: D100mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 27 | Cửa gió kích thước: D180mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 28 | Cửa gió kích thước: 200x200mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 98 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 29 | Cửa gió kích thước: 300x300mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 9 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 30 | Cửa gió kích thước: 360x360mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 31 | Cửa gió kích thước: 400x400mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 32 | Cửa gió kích thước: 600x600mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 590 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 33 | Cửa gió kích thước: 700x70mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 34 | Cửa gió kích thước: 750x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 33 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 35 | Cửa gió kích thước: 750x200mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 207 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 36 | Cửa gió kích thước: 800x100mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 32 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 37 | Cửa gió kích thước: 800x800mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 16 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 38 | Cửa gió kích thước: 1000x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 80 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 39 | Cửa gió kích thước: 1000x70mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 232 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 40 | Cửa gió kích thước: 1000x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 41 | Cửa gió kích thước: 1200x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 416 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 42 | Cửa gió kích thước: 1300x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 52 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 43 | Cửa gió kích thước: 1400x70mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 15 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 44 | Cửa gió kích thước: 1500x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 45 | Cửa gió kích thước: 1700x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 46 | Cửa gió kích thước: 1750x200mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 47 | Cửa gió kích thước: 1800x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 48 | Cửa gió kích thước: 1800x70mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 49 | Cửa gió kích thước: 1850x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 50 | Cửa gió kích thước: 2000x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 172 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 51 | Cửa gió kích thước: 2100x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 52 | Cửa gió kích thước: 2200x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 53 | Cửa gió kích thước: 2200x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 58 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 54 | Cửa gió kích thước: 2300x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 55 | Cửa gió kích thước: 2300x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 88 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 56 | Cửa gió kích thước: 2400x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 57 | Cửa gió kích thước: 2400x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 58 | Cửa gió kích thước: 2500x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 21 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 59 | Cửa gió kích thước: 2750x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 60 | Cửa gió kích thước: 2850x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 61 | Cửa gió kích thước: 3000x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 62 | Cửa gió kích thước: 3000x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 63 | Cửa gió kích thước: 3100x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 64 | Cửa gió kích thước: 3200x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 65 | Cửa gió kích thước: 3300x70mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 66 | Cửa gió kích thước: 3300x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 67 | Cửa gió kích thước: 3350x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 68 | Cửa gió kích thước: 3350x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 57 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 69 | Cửa gió kích thước: 3400x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 70 | Cửa gió kích thước: 3650x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 71 | Cửa gió kích thước: 3700x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 72 | Cửa gió kích thước: 3800x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 73 | Cửa gió kích thước: 3800x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 74 | Cửa gió kích thước: 3850x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 75 | Cửa gió kích thước: 3900x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 76 | Cửa gió kích thước: 4000x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 34 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 77 | Cửa gió kích thước: 4000x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 60 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 78 | Cửa gió kích thước: 4100x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 79 | Cửa gió kích thước: 4100x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 80 | Cửa gió kích thước: 4200x70mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 81 | Cửa gió kích thước: 4800x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 82 | Cửa gió kích thước: 4850x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 14 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 83 | Cửa gió kích thước: 5000x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 20 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 84 | Cửa gió kích thước: 5200x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 85 | Cửa gió kích thước: 5300x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 86 | Cửa gió kích thước: 5500x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 87 | Cửa gió kích thước: 5750x70mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 88 | Cửa gió kích thước: 6000x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 89 | Cửa gió kích thước: 6350x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 90 | Cửa gió kích thước: 7000x50mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 91 | Cửa gió kích thước: 9000x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 92 | Cửa gió kích thước: 11000x125mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 93 | Cửa gió kích thước: 11900x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 94 | Cửa gió kích thước: 12000x150mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 95 | Cửa gió lamela kích thước: 1600x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 96 | Cửa gió lamela kích thước: 1850x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 97 | Cửa gió lamela kích thước: 2350x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 98 | Cửa gió lamela kích thước: 2850x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 99 | Cửa gió lamela kích thước: 3100x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 100 | Cửa gió lamela kích thước: 3350x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 125 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 101 | Cửa gió lamela kích thước: 4560x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 102 | Cửa gió lamela kích thước: 4850x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 103 | Cửa gió lamela kích thước: 6350x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 16 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 104 | Cửa gió lamela kích thước: 6700x350mm, cao độ H≤3,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 105 | Cửa gió kích thước: 300x200mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 106 | Cửa gió kích thước: 300x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 13 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 107 | Cửa gió kích thước: 360x360mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 16 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 108 | Cửa gió kích thước: 400x200mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 7 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 109 | Cửa gió kích thước: 400x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 110 | Cửa gió kích thước: 500x200mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 111 | Cửa gió kích thước: 500x250mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 112 | Cửa gió kích thước: 500x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 113 | Cửa gió kích thước: 600x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 9 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 114 | Cửa gió kích thước: 600x400mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 115 | Cửa gió kích thước: 600x600mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 35 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 116 | Cửa gió kích thước: 700x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 117 | Cửa gió kích thước: 700x500mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 118 | Cửa gió kích thước: 700x600mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 119 | Cửa gió kích thước: 800x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 7 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 120 | Cửa gió kích thước: 800x500mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 121 | Cửa gió kích thước: 900x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 122 | Cửa gió kích thước: 900x400mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 123 | Cửa gió kích thước: 1000x100mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 124 | Cửa gió kích thước: 1000x300mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 125 | Cửa gió kích thước: 1000x600mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 126 | Cửa gió kích thước: 1100x400mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 127 | Cửa gió kích thước: 1200x1000mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 128 | Cửa gió kích thước: 1500x800mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 129 | Cửa gió kích thước: 2000x500mm, cao độ H≤4,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 130 | Cửa gió kích thước: D160mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 131 | Cửa gió kích thước: 300x300mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 132 | Cửa gió kích thước: 700x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 26 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 133 | Cửa gió kích thước: 750x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 368 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 134 | Cửa gió kích thước: 1000x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 53 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 135 | Cửa gió kích thước: 1000x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 136 | Cửa gió kích thước: 1100x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 137 | Cửa gió kích thước: 1200x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 138 | Cửa gió kích thước: 1200x150mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 25 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 139 | Cửa gió kích thước: 1200x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 357 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 140 | Cửa gió kích thước: 1400x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 84 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 141 | Cửa gió kích thước: 2000x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 142 | Cửa gió kích thước: 2500x150mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 72 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 143 | Cửa gió kích thước: 2700x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 144 | Cửa gió kích thước: 3000x50mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 145 | Cửa gió kích thước: 3550x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 146 | Cửa gió kích thước: 4500x50mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 147 | Cửa gió kích thước: 4500x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 148 | Cửa gió kích thước: 4700x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 149 | Cửa gió kích thước: 5000x50mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 150 | Cửa gió kích thước: 7650x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 15 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 151 | Cửa gió kích thước: 9100x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 152 | Cửa gió kích thước: 9550x70mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 153 | Cửa gió lamela kích thước: 1000x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 154 | Cửa gió lamela kích thước: 3550x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 155 | Cửa gió lamela kích thước: 7650x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 15 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 156 | Cửa gió lamela kích thước: 9550x200mm, cao độ H≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 157 | Cửa gió kích thước: 600x150mm, cao độ H≤8m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 158 | Cửa gió kích thước: 800x100mm, cao độ H≤8m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 104 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 159 | Cửa gió kích thước: 4000x70mm, cao độ H≤8m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 48 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 160 | Cửa gió kích thước: 34500x200mm, cao độ H≤8m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 161 | Cửa gió kích thước: 70500x200mm, cao độ H≤8m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 162 | Cửa gió kích thước: 700x150mm, cao độ H≤10m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 24 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 163 | Cửa gió kích thước: 1200x200mm, cao độ H≤10m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 151 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 164 | Van gió kích thước: D100 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 165 | Van gió kích thước: D125 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 30 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 166 | Van gió kích thước: D160 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 17 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 167 | Van gió kích thước: D200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 168 | Van gió kích thước: 200x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 186 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 169 | Van gió kích thước: 200x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 170 | Van gió kích thước: 250x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 11 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 171 | Van gió kích thước: 250x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 10 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 172 | Van gió kích thước: 250x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 173 | Van gió kích thước: 250x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 174 | Van gió kích thước: 300x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 23 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 175 | Van gió kích thước: 300x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 20 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 176 | Van gió kích thước: 300x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 53 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 177 | Van gió kích thước: 300x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 178 | Van gió kích thước: 350x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 179 | Van gió kích thước: 350x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 15 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 180 | Van gió kích thước: 350x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 181 | Van gió kích thước: 400x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 182 | Van gió kích thước: 400x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 9 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 183 | Van gió kích thước: 400x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 21 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 184 | Van gió kích thước: 400x350mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 185 | Van gió kích thước: 400x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 186 | Van gió kích thước: 400x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 187 | Van gió kích thước: 400x700mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 188 | Van gió kích thước: 450x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 189 | Van gió kích thước: 450x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 190 | Van gió kích thước: 450x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 27 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 191 | Van gió kích thước: 450x500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 192 | Van gió kích thước: 450x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 193 | Van gió kích thước: 500x200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 103 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 194 | Van gió kích thước: 500x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 195 | Van gió kích thước: 500x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 24 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 196 | Van gió kích thước: 500x350mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 197 | Van gió kích thước: 500x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 198 | Van gió kích thước: 500x450mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 199 | Van gió kích thước: 500x900mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 200 | Van gió kích thước: 550x1200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 201 | Van gió kích thước: 550x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 202 | Van gió kích thước: 550x350mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 203 | Van gió kích thước: 550x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 204 | Van gió kích thước: 550x750mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 205 | Van gió kích thước: 600x1000mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 206 | Van gió kích thước: 600x1200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 33 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 207 | Van gió kích thước: 600x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 9 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 208 | Van gió kích thước: 600x350mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 209 | Van gió kích thước: 600x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 12 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 210 | Van gió kích thước: 650x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 15 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 211 | Van gió kích thước: 650x650mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 212 | Van gió kích thước: 700x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 213 | Van gió kích thước: 700x350mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 214 | Van gió kích thước: 750x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 215 | Van gió kích thước: 750x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 216 | Van gió kích thước: 750x500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 217 | Van gió kích thước: 800x1000mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 218 | Van gió kích thước: 800x1500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 19 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 219 | Van gió kích thước: 800x250mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 220 | Van gió kích thước: 800x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 24 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 221 | Van gió kích thước: 800x450mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 222 | Van gió kích thước: 800x500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 223 | Van gió kích thước: 800x650mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 224 | Van gió kích thước: 800x700mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 7 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 225 | Van gió kích thước: 850x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 226 | Van gió kích thước: 850x700mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 227 | Van gió kích thước: 850x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 228 | Van gió kích thước: 900x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 229 | Van gió kích thước: 900x450mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 230 | Van gió kích thước: 900x500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 13 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 231 | Van gió kích thước: 900x650mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 232 | Van gió kích thước: 900x700mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 233 | Van gió kích thước: 950x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 234 | Van gió kích thước: 950x425mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 235 | Van gió kích thước: 950x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 236 | Van gió kích thước: 1000x1000mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 237 | Van gió kích thước: 1000x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 238 | Van gió kích thước: 1000x450mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 239 | Van gió kích thước: 1000x500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 9 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 240 | Van gió kích thước: 1000x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 14 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 241 | Van gió kích thước: 1000x650mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 242 | Van gió kích thước: 1000x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 243 | Van gió kích thước: 1050x550mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 7 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 244 | Van gió kích thước: 1050x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 245 | Van gió kích thước: 1100x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 22 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 246 | Van gió kích thước: 1100x450mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 247 | Van gió kích thước: 1100x500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 248 | Van gió kích thước: 1100x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 249 | Van gió kích thước: 1200x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 250 | Van gió kích thước: 1200x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 9 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 251 | Van gió kích thước: 1250x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 252 | Van gió kích thước: 1250x700mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 7 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 253 | Van gió kích thước: 1300x1500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 254 | Van gió kích thước: 1300x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 255 | Van gió kích thước: 1500x1200mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 256 | Van gió kích thước: 1500x300mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 257 | Van gió kích thước: 1500x350mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 258 | Van gió kích thước: 1500x400mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 259 | Van gió kích thước: 1500x500mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 19 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 260 | Van gió kích thước: 1500x600mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 261 | Van gió kích thước: 1500x700mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 262 | Van gió kích thước: 1500x750mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 263 | Van gió kích thước: 1500x800mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 21 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 264 | Động cơ điều khiển van gió | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 564 | Phần bảo trì – Nhà NQH chính |
| 265 | Quạt trục11520m3/h, 280Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 266 | Quạt trục 13320m3/h, 280Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 267 | Quạt trục 15925m3/h, 324Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 24 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 268 | Quạt li tâm đồng trục 630m3/h, 100Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 269 | Quạt gắn tường 150m3/h, 54Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 270 | Quạt gắn tường 270m3/h, 52Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 8 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 271 | Quạt gắn tường600m3/h, 45Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 18 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 272 | Quạt hộp 1800m3/h, 150Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 273 | Quạt li tâm đồng trục 1100m3/h, 100Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 274 | Quạt trục chống cháy 2 tốc độ 22000/14666m3/h, 664/295Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 275 | Quạt trục chống cháy 2 tốc độ22000/14666m3/h, 664/295Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 276 | Quạt trục chống cháy 2 tốc độ 26628/17821m3/h, 720/320Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 22 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 277 | Quạt trục chống cháy 1 tốc độ 13050m3/h, 201Pa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 18 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 278 | Quạt Jetfan AJR 400-2/4(B)-TR | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 48 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 279 | Điều hòa loại đứng 1 chiều 14 kw | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 280 | Điều hòa loại Cassette âm trần 2 chiều 10.5 kw | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 281 | Điều hòa cục bộ loại gắn tường 2 chiều 3.5 kw | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 282 | Điều hòa cục bộ loại gắn tường 1 chiều 9000 BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 283 | Van NRD D560 - L300 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 10 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 284 | Van NRD D1000 - L300 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 285 | Van NRD 1000x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 286 | Van NRD 1100x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 3 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 287 | Van NRD 1300x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 288 | Van NRD 1500x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 289 | Van NRD 1600x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 290 | Van NRD 1600x600 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 4 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 291 | Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 900x400 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 292 | Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1000x800 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 6 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 293 | Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1100x500 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 294 | Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1500x500 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 295 | Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1600x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 296 | Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 2000x800 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 297 | Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 2400x800 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 298 | Van MSD 1100x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 2 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 299 | Van MSD 1300x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 300 | Van MSD 1600x500 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 301 | Van MSD 2000x800 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 5 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 302 | Van đóng mở bằng điện MD 500x800 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 27 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 303 | Van giảm áp PRD 600x600 - L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 9 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 304 | Van điều chỉnh lưu lượng kt 200x200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 17 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 305 | Van điều chỉnh lưu lượng kt 800x400 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 173 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 306 | Van một chiều 200x150-L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 307 | Van một chiều 200x400-L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 308 | Van một chiều 200x200-L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 309 | Van FD 200x200-L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 310 | Van FD 400x200-L200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Cái | 1 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 311 | Động cơ điều khiển van gió | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | Bộ | 45 | Phần bảo trì – ga ra ngầm |
| 312 | Ca 1: 6h30 đến 14h30: Kỹ sư vận hành hệ thống 1 - Bậc 4/8 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 313 | Ca 1: 6h30 đến 14h30: Công nhân vận hành hệ thống 1 - Bậc 4/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 314 | Ca 1: 6h30 đến 14h30: Công nhân vận hành hệ thống 2 - Bậc 3/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 315 | Ca 1: 6h30 đến 14h30: Công nhân vận hành hệ thống 3 - Bậc 3/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 316 | Ca 2: 14h30 đến 22h30: Kỹ sư vận hành hệ thống 2 - Bậc 4/8 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 317 | Ca 2: 14h30 đến 22h30: Công nhân vận hành hệ thống 4 - Bậc 4/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 318 | Ca 2: 14h30 đến 22h30: Công nhân vận hành hệ thống 5 - Bậc 3/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 319 | Ca 2: 14h30 đến 22h30: Công nhân vận hành hệ thống 6 - Bậc 3/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 439 | Phần vận hành |
| 320 | Ca 3: 22h30 đến 6h30- Kỹ sư vận hành hệ thống 3 - Bậc 4/8 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 598,5 | Phần vận hành |
| 321 | Ca 3: 22h30 đến 6h30: Công nhân vận hành hệ thống 7 - Bậc 3/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 598,5 | Phần vận hành |
| 322 | Ca 3: 22h30 đến 6h30: Công nhân vận hành hệ thống 8 - Bậc 3/7 trở lên | Dẫn chiếu đến chương V | công | 598,5 | Phần vận hành |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: A. Phần vận hành:Hợp đồng vận hành hệ thống hệ thống điều hòa không khí, thông gió cho tòa nhà công trình cấp I trở lên, tương đương với hệ thống điều hòa hiện nay tại Nhà Quốc hội. (Giá trị chỉ tính cho phần công việc vận hành hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,5 tỷ đồng.B. Phần bảo trì:Hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió (công việc do nhà thầu thực hiện trong hệ thống phải có thiết bị chiller, AHU, FCU, bơm và quạt). (Giá trị chỉ tính cho phần công việc bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (Kỹ sư nhiệt/nhiệt lạnh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn. và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên; Chứng nhận đã tham gia khoá đào tạo vận hành/ bảo trì của hãng về Chiller, FCU, AHU.- Kinh nghiệm: Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống điều hòa không khí thông gió (trong đó phải có chiller, AHU, FCU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấpTất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 01 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh ≥ 01 người;- Kỹ sư tự động hóa hoặc điều khiển tự động ≥ 01 người;- Kỹ sư điện ≥ 01 người;- Kỹ cơ điện tử ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo của hãng về vận hành, bảo trì hệ thống điều hoà (về Chiller, FCU, AHU).+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ | 2 | - Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 01 người. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hạn. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Cán bộ chuyên kinh tế: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 28 | - Công nhân Điện lạnh ≥ 12 người;- Công nhân Gò hàn ≥ 04 người;- Công nhân Điện ≥ 10 người;- Công nhân Điện tử viễn thông ≥ 02 người.Tất cả các công nhân phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút chân không | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút | 1 |
| 2 | Pa lăng xích | Tải nâng ≥ 500kg | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Điện áp 220v/50Hz | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥ 650W | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2000W | 1 |
| 6 | Máy khoan sắt | Công suất ≥ 600W | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 800W | 2 |
| 8 | Vam tháo vòng bi | Kích thước tay vam: 100-280 mm; Độ mở: 25 đến 150 mm | 3 |
| 9 | Máy nén khí | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 | 2 |
| 10 | Thang nhôm | Chiều cao ≥ 1,5m | 5 |
| 11 | Giàn giáo | Chiều cao ≥ 1,5m | 10 |
| 12 | Máy phun nước áp lực cao | Áp lực làm việc ≥ 20 bar | 3 |
| 13 | Xe đẩy hàng | Tải trọng ≥ 200kg | 3 |
| 14 | Xe nâng tay | Tải trọng nâng ≥ 2500kg | 1 |
| 15 | Máy thu hồi ga lạnh | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 16 | Máy tiện ren | Đường kính ống ren tối đa DN50 | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ cầm tay. Mỗi bộ bao gồm tối thiểu các dụng cụ sau:Hộp đựng đồ: 01 cáiDũa: 01 cáiThước 5m: 01 cáiBúa 5kg: 01 cáiĐục dẹt: 01 cáiĐục tròn: 01 cáiTua vít: 03 cáiBộ cờ lê D10 – D32: 01 bộKìm điện: 01 cáiKìm cắt: 01 cáiKìm chết: 01 cáiKìm mỏ quạ: 01 cáiKìm nước: 2 cáiMỏ lết: 02 cáiBộ lục giác: 01 bộBộ hoa thị: 01 bộ | Trọn bộ | 5 |
| 18 | Đồng hồ ampe kìm | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ | 3 |
| 19 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF | 3 |
| 20 | Máy đo nhiệt độ | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C | 3 |
| 21 | Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 22 | Máy đo độ PH | Phạm vi đo: 0÷14pH | 1 |
| 23 | Máy đo độ ẩm | Phạm vi đo: 10÷80% | 1 |
| 24 | Máy đo độ ồn | Phạm vi đo: 40÷100dB | 1 |
| 25 | Máy đo tốc độ gió | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s | 1 |
| 26 | Máy đo chênh áp | Phạm vi đo: 300kPa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi