Gói thầu: Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158368-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội
Số hiệu KHLCNT 20211158327
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:21:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,600,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: A. Phần vận hành:Hợp đồng vận hành hệ thống hệ thống điều hòa không khí, thông gió cho tòa nhà công trình cấp I trở lên, tương đương với hệ thống điều hòa hiện nay tại Nhà Quốc hội. (Giá trị chỉ tính cho phần công việc vận hành hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,5 tỷ đồng.B. Phần bảo trì:Hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió (công việc do nhà thầu thực hiện trong hệ thống phải có thiết bị chiller, AHU, FCU, bơm và quạt). (Giá trị chỉ tính cho phần công việc bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (Kỹ sư nhiệt/nhiệt lạnh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn. và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên; Chứng nhận đã tham gia khoá đào tạo vận hành/ bảo trì của hãng về Chiller, FCU, AHU.- Kinh nghiệm: Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống điều hòa không khí thông gió (trong đó phải có chiller, AHU, FCU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấpTất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 01 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh ≥ 01 người;- Kỹ sư tự động hóa hoặc điều khiển tự động ≥ 01 người;- Kỹ sư điện ≥ 01 người;- Kỹ cơ điện tử ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo của hãng về vận hành, bảo trì hệ thống điều hoà (về Chiller, FCU, AHU).+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 01 người. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hạn. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Cán bộ chuyên kinh tế: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 28
- Trình độ chuyên môn - Công nhân Điện lạnh ≥ 12 người;- Công nhân Gò hàn ≥ 04 người;- Công nhân Điện ≥ 10 người;- Công nhân Điện tử viễn thông ≥ 02 người.Tất cả các công nhân phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải nâng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 220v/50Hz
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 650W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600W
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vam tháo vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Kích thước tay vam: 100-280 mm; Độ mở: 25 đến 150 mm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thang nhôm
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 5
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy phun nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Áp lực làm việc ≥ 20 bar
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe đẩy hàng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe nâng tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 2500kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thu hồi ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ống ren tối đa DN50
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ dụng cụ cầm tay. Mỗi bộ bao gồm tối thiểu các dụng cụ sau:Hộp đựng đồ: 01 cáiDũa: 01 cáiThước 5m: 01 cáiBúa 5kg: 01 cáiĐục dẹt: 01 cáiĐục tròn: 01 cáiTua vít: 03 cáiBộ cờ lê D10 – D32: 01 bộKìm điện: 01 cáiKìm cắt: 01 cáiKìm chết: 01 cáiKìm mỏ quạ: 01 cáiKìm nước: 2 cáiMỏ lết: 02 cáiBộ lục giác:
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 5
18-Đồng hồ ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đo nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: -50C ÷ 300C
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo độ PH
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0÷14pH
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 10÷80%
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 40÷100dB
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0,4÷40m/s
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo chênh áp
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 300kPa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 1.2 Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội
Thuê nhân công bảo trì và vận hành hệ thống điều hòa thông gió tại Nhà Quốc hội
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội , địa chỉ: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965


E-CDNT 10.1(a)
- Đơn dự thầu chi tiết theo giá dự thầu. - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Thiết bị huy động thi công cho gói thầu nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu; - Có cam kết tuân thủ các nội quy của Nhà Quốc hội về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện; - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra cho hệ thống kỹ thuật của Nhà Quốc hội trong quá trình thực hiện gói thầu; - Có bản khảo sát hiện trường đúng với thực tế để lên phương án thực hiện khả thi, phù hợp và không ảnh hưởng đến hoạt động của Nhà Quốc hội; - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
E-CDNT 15.2
- Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu - Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản - Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đc: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Smoke Extraction Fan/Quạt hút thải khói Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 166 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
2 Quạt hút thải gió WC - Exhaust Air Fan of WC Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 20 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
3 Quạt hút thải gió WC - Exhaust Air Fan of WC Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 26 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
4 Quạt chống khói cho thang máy phòng cháy/Smoke protection Fan of fire department elevator (Quạt SPU) Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
5 Quạt cấp gió để hút thải khói/Supply Fan for Smoke extraction (Quạt SF) Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
6 Quạt cấp gió ngoài/Out Air supply Fan Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 52 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
7 Fan - Staircase Pressurize Fan Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
8 Quạt thông gió đường hầm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 26 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
9 Trạm lạnh trung tâm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 16 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
10 Tháp giải nhiệt Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 48 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
11 Bơm đơn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 34 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
12 Bơm đôi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
13 Bơm môi chất AHU Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 40 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
14 Bình tích áp/bình trung gian tại phòng máy Chiller Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bình 54 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
15 AHU Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 50 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
16 Máy phun ẩm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
17 Bộ sưởi điện AHU Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 40 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
18 Condenser Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
19 FCU Cassette Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 468 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
20 FCU âm trần Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 1.734 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
21 FCU tủ Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 32 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
22 Bảo trì UFC Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 124 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
23 Tủ điện Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 92 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
24 Điều hòa cục bộ Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
25 Bảo trì bộ dò khí gas Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 16 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
26 Cửa gió kích thước: D100mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
27 Cửa gió kích thước: D180mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
28 Cửa gió kích thước: 200x200mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 98 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
29 Cửa gió kích thước: 300x300mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 9 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
30 Cửa gió kích thước: 360x360mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
31 Cửa gió kích thước: 400x400mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
32 Cửa gió kích thước: 600x600mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 590 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
33 Cửa gió kích thước: 700x70mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
34 Cửa gió kích thước: 750x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 33 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
35 Cửa gió kích thước: 750x200mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 207 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
36 Cửa gió kích thước: 800x100mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 32 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
37 Cửa gió kích thước: 800x800mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 16 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
38 Cửa gió kích thước: 1000x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 80 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
39 Cửa gió kích thước: 1000x70mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 232 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
40 Cửa gió kích thước: 1000x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
41 Cửa gió kích thước: 1200x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 416 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
42 Cửa gió kích thước: 1300x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 52 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
43 Cửa gió kích thước: 1400x70mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 15 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
44 Cửa gió kích thước: 1500x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
45 Cửa gió kích thước: 1700x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
46 Cửa gió kích thước: 1750x200mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
47 Cửa gió kích thước: 1800x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
48 Cửa gió kích thước: 1800x70mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
49 Cửa gió kích thước: 1850x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
50 Cửa gió kích thước: 2000x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 172 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
51 Cửa gió kích thước: 2100x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
52 Cửa gió kích thước: 2200x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
53 Cửa gió kích thước: 2200x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 58 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
54 Cửa gió kích thước: 2300x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
55 Cửa gió kích thước: 2300x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 88 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
56 Cửa gió kích thước: 2400x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
57 Cửa gió kích thước: 2400x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
58 Cửa gió kích thước: 2500x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 21 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
59 Cửa gió kích thước: 2750x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
60 Cửa gió kích thước: 2850x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
61 Cửa gió kích thước: 3000x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
62 Cửa gió kích thước: 3000x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
63 Cửa gió kích thước: 3100x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
64 Cửa gió kích thước: 3200x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
65 Cửa gió kích thước: 3300x70mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
66 Cửa gió kích thước: 3300x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
67 Cửa gió kích thước: 3350x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
68 Cửa gió kích thước: 3350x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 57 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
69 Cửa gió kích thước: 3400x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
70 Cửa gió kích thước: 3650x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
71 Cửa gió kích thước: 3700x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
72 Cửa gió kích thước: 3800x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
73 Cửa gió kích thước: 3800x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
74 Cửa gió kích thước: 3850x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
75 Cửa gió kích thước: 3900x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
76 Cửa gió kích thước: 4000x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 34 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
77 Cửa gió kích thước: 4000x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 60 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
78 Cửa gió kích thước: 4100x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
79 Cửa gió kích thước: 4100x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
80 Cửa gió kích thước: 4200x70mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
81 Cửa gió kích thước: 4800x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
82 Cửa gió kích thước: 4850x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 14 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
83 Cửa gió kích thước: 5000x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 20 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
84 Cửa gió kích thước: 5200x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
85 Cửa gió kích thước: 5300x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
86 Cửa gió kích thước: 5500x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
87 Cửa gió kích thước: 5750x70mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
88 Cửa gió kích thước: 6000x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
89 Cửa gió kích thước: 6350x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
90 Cửa gió kích thước: 7000x50mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
91 Cửa gió kích thước: 9000x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
92 Cửa gió kích thước: 11000x125mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
93 Cửa gió kích thước: 11900x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
94 Cửa gió kích thước: 12000x150mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
95 Cửa gió lamela kích thước: 1600x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
96 Cửa gió lamela kích thước: 1850x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
97 Cửa gió lamela kích thước: 2350x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
98 Cửa gió lamela kích thước: 2850x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
99 Cửa gió lamela kích thước: 3100x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
100 Cửa gió lamela kích thước: 3350x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 125 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
101 Cửa gió lamela kích thước: 4560x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
102 Cửa gió lamela kích thước: 4850x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
103 Cửa gió lamela kích thước: 6350x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 16 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
104 Cửa gió lamela kích thước: 6700x350mm, cao độ H≤3,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
105 Cửa gió kích thước: 300x200mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
106 Cửa gió kích thước: 300x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 13 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
107 Cửa gió kích thước: 360x360mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 16 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
108 Cửa gió kích thước: 400x200mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 7 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
109 Cửa gió kích thước: 400x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
110 Cửa gió kích thước: 500x200mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
111 Cửa gió kích thước: 500x250mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
112 Cửa gió kích thước: 500x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
113 Cửa gió kích thước: 600x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 9 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
114 Cửa gió kích thước: 600x400mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
115 Cửa gió kích thước: 600x600mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 35 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
116 Cửa gió kích thước: 700x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
117 Cửa gió kích thước: 700x500mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
118 Cửa gió kích thước: 700x600mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
119 Cửa gió kích thước: 800x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 7 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
120 Cửa gió kích thước: 800x500mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
121 Cửa gió kích thước: 900x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
122 Cửa gió kích thước: 900x400mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
123 Cửa gió kích thước: 1000x100mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
124 Cửa gió kích thước: 1000x300mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
125 Cửa gió kích thước: 1000x600mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
126 Cửa gió kích thước: 1100x400mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
127 Cửa gió kích thước: 1200x1000mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
128 Cửa gió kích thước: 1500x800mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
129 Cửa gió kích thước: 2000x500mm, cao độ H≤4,5m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
130 Cửa gió kích thước: D160mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
131 Cửa gió kích thước: 300x300mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
132 Cửa gió kích thước: 700x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 26 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
133 Cửa gió kích thước: 750x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 368 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
134 Cửa gió kích thước: 1000x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 53 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
135 Cửa gió kích thước: 1000x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
136 Cửa gió kích thước: 1100x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
137 Cửa gió kích thước: 1200x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
138 Cửa gió kích thước: 1200x150mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 25 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
139 Cửa gió kích thước: 1200x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 357 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
140 Cửa gió kích thước: 1400x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 84 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
141 Cửa gió kích thước: 2000x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
142 Cửa gió kích thước: 2500x150mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 72 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
143 Cửa gió kích thước: 2700x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
144 Cửa gió kích thước: 3000x50mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
145 Cửa gió kích thước: 3550x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
146 Cửa gió kích thước: 4500x50mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
147 Cửa gió kích thước: 4500x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
148 Cửa gió kích thước: 4700x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
149 Cửa gió kích thước: 5000x50mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
150 Cửa gió kích thước: 7650x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 15 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
151 Cửa gió kích thước: 9100x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
152 Cửa gió kích thước: 9550x70mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
153 Cửa gió lamela kích thước: 1000x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
154 Cửa gió lamela kích thước: 3550x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
155 Cửa gió lamela kích thước: 7650x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 15 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
156 Cửa gió lamela kích thước: 9550x200mm, cao độ H≤6m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
157 Cửa gió kích thước: 600x150mm, cao độ H≤8m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
158 Cửa gió kích thước: 800x100mm, cao độ H≤8m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 104 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
159 Cửa gió kích thước: 4000x70mm, cao độ H≤8m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 48 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
160 Cửa gió kích thước: 34500x200mm, cao độ H≤8m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
161 Cửa gió kích thước: 70500x200mm, cao độ H≤8m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
162 Cửa gió kích thước: 700x150mm, cao độ H≤10m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 24 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
163 Cửa gió kích thước: 1200x200mm, cao độ H≤10m Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 151 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
164 Van gió kích thước: D100 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
165 Van gió kích thước: D125 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 30 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
166 Van gió kích thước: D160 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 17 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
167 Van gió kích thước: D200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
168 Van gió kích thước: 200x200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 186 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
169 Van gió kích thước: 200x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
170 Van gió kích thước: 250x200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 11 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
171 Van gió kích thước: 250x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 10 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
172 Van gió kích thước: 250x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
173 Van gió kích thước: 250x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
174 Van gió kích thước: 300x200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 23 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
175 Van gió kích thước: 300x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 20 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
176 Van gió kích thước: 300x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 53 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
177 Van gió kích thước: 300x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
178 Van gió kích thước: 350x200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
179 Van gió kích thước: 350x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 15 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
180 Van gió kích thước: 350x600mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
181 Van gió kích thước: 400x200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
182 Van gió kích thước: 400x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 9 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
183 Van gió kích thước: 400x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 21 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
184 Van gió kích thước: 400x350mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
185 Van gió kích thước: 400x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
186 Van gió kích thước: 400x600mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
187 Van gió kích thước: 400x700mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
188 Van gió kích thước: 450x200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
189 Van gió kích thước: 450x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
190 Van gió kích thước: 450x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 27 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
191 Van gió kích thước: 450x500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
192 Van gió kích thước: 450x600mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
193 Van gió kích thước: 500x200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 103 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
194 Van gió kích thước: 500x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
195 Van gió kích thước: 500x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 24 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
196 Van gió kích thước: 500x350mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
197 Van gió kích thước: 500x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
198 Van gió kích thước: 500x450mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
199 Van gió kích thước: 500x900mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
200 Van gió kích thước: 550x1200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
201 Van gió kích thước: 550x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
202 Van gió kích thước: 550x350mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
203 Van gió kích thước: 550x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
204 Van gió kích thước: 550x750mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
205 Van gió kích thước: 600x1000mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
206 Van gió kích thước: 600x1200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 33 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
207 Van gió kích thước: 600x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 9 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
208 Van gió kích thước: 600x350mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
209 Van gió kích thước: 600x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 12 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
210 Van gió kích thước: 650x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 15 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
211 Van gió kích thước: 650x650mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
212 Van gió kích thước: 700x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
213 Van gió kích thước: 700x350mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
214 Van gió kích thước: 750x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
215 Van gió kích thước: 750x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
216 Van gió kích thước: 750x500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
217 Van gió kích thước: 800x1000mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
218 Van gió kích thước: 800x1500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 19 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
219 Van gió kích thước: 800x250mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
220 Van gió kích thước: 800x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 24 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
221 Van gió kích thước: 800x450mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
222 Van gió kích thước: 800x500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
223 Van gió kích thước: 800x650mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
224 Van gió kích thước: 800x700mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 7 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
225 Van gió kích thước: 850x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
226 Van gió kích thước: 850x700mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
227 Van gió kích thước: 850x800mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
228 Van gió kích thước: 900x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
229 Van gió kích thước: 900x450mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
230 Van gió kích thước: 900x500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 13 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
231 Van gió kích thước: 900x650mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
232 Van gió kích thước: 900x700mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
233 Van gió kích thước: 950x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
234 Van gió kích thước: 950x425mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
235 Van gió kích thước: 950x800mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
236 Van gió kích thước: 1000x1000mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
237 Van gió kích thước: 1000x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
238 Van gió kích thước: 1000x450mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
239 Van gió kích thước: 1000x500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 9 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
240 Van gió kích thước: 1000x600mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 14 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
241 Van gió kích thước: 1000x650mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
242 Van gió kích thước: 1000x800mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
243 Van gió kích thước: 1050x550mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 7 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
244 Van gió kích thước: 1050x800mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
245 Van gió kích thước: 1100x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 22 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
246 Van gió kích thước: 1100x450mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
247 Van gió kích thước: 1100x500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
248 Van gió kích thước: 1100x600mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
249 Van gió kích thước: 1200x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
250 Van gió kích thước: 1200x800mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 9 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
251 Van gió kích thước: 1250x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
252 Van gió kích thước: 1250x700mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 7 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
253 Van gió kích thước: 1300x1500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
254 Van gió kích thước: 1300x800mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
255 Van gió kích thước: 1500x1200mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
256 Van gió kích thước: 1500x300mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
257 Van gió kích thước: 1500x350mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
258 Van gió kích thước: 1500x400mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
259 Van gió kích thước: 1500x500mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 19 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
260 Van gió kích thước: 1500x600mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
261 Van gió kích thước: 1500x700mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
262 Van gió kích thước: 1500x750mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
263 Van gió kích thước: 1500x800mm Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 21 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
264 Động cơ điều khiển van gió Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 564 Phần bảo trì – Nhà NQH chính
265 Quạt trục11520m3/h, 280Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
266 Quạt trục 13320m3/h, 280Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
267 Quạt trục 15925m3/h, 324Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 24 Phần bảo trì – ga ra ngầm
268 Quạt li tâm đồng trục 630m3/h, 100Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – ga ra ngầm
269 Quạt gắn tường 150m3/h, 54Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – ga ra ngầm
270 Quạt gắn tường 270m3/h, 52Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 8 Phần bảo trì – ga ra ngầm
271 Quạt gắn tường600m3/h, 45Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 18 Phần bảo trì – ga ra ngầm
272 Quạt hộp 1800m3/h, 150Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
273 Quạt li tâm đồng trục 1100m3/h, 100Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
274 Quạt trục chống cháy 2 tốc độ 22000/14666m3/h, 664/295Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – ga ra ngầm
275 Quạt trục chống cháy 2 tốc độ22000/14666m3/h, 664/295Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – ga ra ngầm
276 Quạt trục chống cháy 2 tốc độ 26628/17821m3/h, 720/320Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 22 Phần bảo trì – ga ra ngầm
277 Quạt trục chống cháy 1 tốc độ 13050m3/h, 201Pa Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 18 Phần bảo trì – ga ra ngầm
278 Quạt Jetfan AJR 400-2/4(B)-TR Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 48 Phần bảo trì – ga ra ngầm
279 Điều hòa loại đứng 1 chiều 14 kw Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – ga ra ngầm
280 Điều hòa loại Cassette âm trần 2 chiều 10.5 kw Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
281 Điều hòa cục bộ loại gắn tường 2 chiều 3.5 kw Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – ga ra ngầm
282 Điều hòa cục bộ loại gắn tường 1 chiều 9000 BTU Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – ga ra ngầm
283 Van NRD D560 - L300 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 10 Phần bảo trì – ga ra ngầm
284 Van NRD D1000 - L300 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – ga ra ngầm
285 Van NRD 1000x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
286 Van NRD 1100x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 3 Phần bảo trì – ga ra ngầm
287 Van NRD 1300x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
288 Van NRD 1500x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
289 Van NRD 1600x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
290 Van NRD 1600x600 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 4 Phần bảo trì – ga ra ngầm
291 Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 900x400 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
292 Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1000x800 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 6 Phần bảo trì – ga ra ngầm
293 Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1100x500 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
294 Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1500x500 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
295 Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 1600x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
296 Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 2000x800 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
297 Van ngăn lửa kiểu cầu chì FD 2400x800 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
298 Van MSD 1100x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 2 Phần bảo trì – ga ra ngầm
299 Van MSD 1300x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
300 Van MSD 1600x500 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
301 Van MSD 2000x800 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 5 Phần bảo trì – ga ra ngầm
302 Van đóng mở bằng điện MD 500x800 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 27 Phần bảo trì – ga ra ngầm
303 Van giảm áp PRD 600x600 - L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 9 Phần bảo trì – ga ra ngầm
304 Van điều chỉnh lưu lượng kt 200x200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 17 Phần bảo trì – ga ra ngầm
305 Van điều chỉnh lưu lượng kt 800x400 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 173 Phần bảo trì – ga ra ngầm
306 Van một chiều 200x150-L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
307 Van một chiều 200x400-L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
308 Van một chiều 200x200-L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
309 Van FD 200x200-L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
310 Van FD 400x200-L200 Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Cái 1 Phần bảo trì – ga ra ngầm
311 Động cơ điều khiển van gió Theo yêu cầu chi tiết tại chương V Bộ 45 Phần bảo trì – ga ra ngầm
312 Ca 1: 6h30 đến 14h30: Kỹ sư vận hành hệ thống 1 - Bậc 4/8 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
313 Ca 1: 6h30 đến 14h30: Công nhân vận hành hệ thống 1 - Bậc 4/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
314 Ca 1: 6h30 đến 14h30: Công nhân vận hành hệ thống 2 - Bậc 3/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
315 Ca 1: 6h30 đến 14h30: Công nhân vận hành hệ thống 3 - Bậc 3/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
316 Ca 2: 14h30 đến 22h30: Kỹ sư vận hành hệ thống 2 - Bậc 4/8 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
317 Ca 2: 14h30 đến 22h30: Công nhân vận hành hệ thống 4 - Bậc 4/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
318 Ca 2: 14h30 đến 22h30: Công nhân vận hành hệ thống 5 - Bậc 3/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
319 Ca 2: 14h30 đến 22h30: Công nhân vận hành hệ thống 6 - Bậc 3/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 439 Phần vận hành
320 Ca 3: 22h30 đến 6h30- Kỹ sư vận hành hệ thống 3 - Bậc 4/8 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 598,5 Phần vận hành
321 Ca 3: 22h30 đến 6h30: Công nhân vận hành hệ thống 7 - Bậc 3/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 598,5 Phần vận hành
322 Ca 3: 22h30 đến 6h30: Công nhân vận hành hệ thống 8 - Bậc 3/7 trở lên Dẫn chiếu đến chương V công 598,5 Phần vận hành
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: A. Phần vận hành:Hợp đồng vận hành hệ thống hệ thống điều hòa không khí, thông gió cho tòa nhà công trình cấp I trở lên, tương đương với hệ thống điều hòa hiện nay tại Nhà Quốc hội. (Giá trị chỉ tính cho phần công việc vận hành hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,5 tỷ đồng.B. Phần bảo trì:Hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió (công việc do nhà thầu thực hiện trong hệ thống phải có thiết bị chiller, AHU, FCU, bơm và quạt). (Giá trị chỉ tính cho phần công việc bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió):1. Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng2. Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên (Kỹ sư nhiệt/nhiệt lạnh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn. và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên; Chứng nhận đã tham gia khoá đào tạo vận hành/ bảo trì của hãng về Chiller, FCU, AHU.- Kinh nghiệm: Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống điều hòa không khí thông gió (trong đó phải có chiller, AHU, FCU, bơm và quạt).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấpTất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực55
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 01 người;- Kỹ sư nhiệt lạnh ≥ 01 người;- Kỹ sư tự động hóa hoặc điều khiển tự động ≥ 01 người;- Kỹ sư điện ≥ 01 người;- Kỹ cơ điện tử ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo của hãng về vận hành, bảo trì hệ thống điều hoà (về Chiller, FCU, AHU).+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ hỗ trợ 2 - Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên ≥ 01 người. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hạn. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Cán bộ chuyên kinh tế: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán ≥ 01 người;Tất cả phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn.+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực33
4 Công nhân kỹ thuật 28 - Công nhân Điện lạnh ≥ 12 người;- Công nhân Gò hàn ≥ 04 người;- Công nhân Điện ≥ 10 người;- Công nhân Điện tử viễn thông ≥ 02 người.Tất cả các công nhân phải có các giấy tờ (Bản sao chứng thực) gồm:+ Giấy tờ chứng minh bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo phù hợp với chuyên môn+ Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).Tất cả giấy tờ bản chính hoặc bản sao có chứng thực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hút chân không Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút1
2 Pa lăng xích Tải nâng ≥ 500kg2
3 Máy hàn điện Điện áp 220v/50Hz2
4 Máy mài Công suất ≥ 650W2
5 Máy cắt sắt Công suất ≥ 2000W1
6 Máy khoan sắt Công suất ≥ 600W2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 800W2
8 Vam tháo vòng bi Kích thước tay vam: 100-280 mm; Độ mở: 25 đến 150 mm3
9 Máy nén khí Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm22
10 Thang nhôm Chiều cao ≥ 1,5m5
11 Giàn giáo Chiều cao ≥ 1,5m10
12 Máy phun nước áp lực cao Áp lực làm việc ≥ 20 bar3
13 Xe đẩy hàng Tải trọng ≥ 200kg3
14 Xe nâng tay Tải trọng nâng ≥ 2500kg1
15 Máy thu hồi ga lạnh Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a1
16 Máy tiện ren Đường kính ống ren tối đa DN501
17 Bộ dụng cụ cầm tay. Mỗi bộ bao gồm tối thiểu các dụng cụ sau:Hộp đựng đồ: 01 cáiDũa: 01 cáiThước 5m: 01 cáiBúa 5kg: 01 cáiĐục dẹt: 01 cáiĐục tròn: 01 cáiTua vít: 03 cáiBộ cờ lê D10 – D32: 01 bộKìm điện: 01 cáiKìm cắt: 01 cáiKìm chết: 01 cáiKìm mỏ quạ: 01 cáiKìm nước: 2 cáiMỏ lết: 02 cáiBộ lục giác: 01 bộBộ hoa thị: 01 bộ Trọn bộ5
18 Đồng hồ ampe kìm - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ3
19 Đồng hồ đo điện vạn năng - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF3
20 Máy đo nhiệt độ Phạm vi đo: -50C ÷ 300C3
21 Máy đo độ rò rỉ ga lạnh Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a1
22 Máy đo độ PH Phạm vi đo: 0÷14pH1
23 Máy đo độ ẩm Phạm vi đo: 10÷80%1
24 Máy đo độ ồn Phạm vi đo: 40÷100dB1
25 Máy đo tốc độ gió Phạm vi đo: 0,4÷40m/s1
26 Máy đo chênh áp Phạm vi đo: 300kPa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->