Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu vốn đầu tư thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:18:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,490,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,300,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.486.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề mộc bậc 5/7Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với gói thầu này tối thiểu 01 hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề mộc;- 01 nhân sự có trình độ trung cấp trở lên ngành điện -điện tử;Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với gói thầu này tối thiểu 01 hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Trường Mẫu giáo Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu vốn đầu tư thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
- Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Bàn giáo viên | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 2 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Ghế làm việc | 6 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 3 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Bàn 2 nhóm trẻ từ 15 đến 36 tháng | 30 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 4 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Ghế nhóm trẻ từ 15 đến 36 tháng | 60 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 5 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Bàn cho 2 lớp Mầm (3 - 4 tuổi) | 15 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 6 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Ghế lớp Mầm (3 - 4 tuổi) | 30 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 7 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Kệ để đồ chơi nhóm trẻ | 8 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 8 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Kệ để đồ chơi lớp Mầm | 5 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 9 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Kệ để đồ chơi lớp Chồi | 5 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 10 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Kệ để đồ chơi lớp Lá | 5 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 11 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Kệ để giầy, dép | 14 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 12 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Tủ đựng học cụ | 16 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 13 | TRƯỜNG MG GIAO THẠNH - Bảng nỉ có chân | 12 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 14 | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 15 | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - Kệ để dàn máy (Tủ) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 16 | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - 02 Gióng múa | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 17 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Băng ghế thể dục (Mầm) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 18 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Băng ghế thể dục (Chồi) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 19 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Băng ghế thể dục (Lá) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 20 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Vòng ném đích hình con thú | 7 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 21 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Cung chui hình các con thú | 2 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 22 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Ván dốc thể dục | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 23 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Bục bậc cao | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 24 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Bộ vận động mouse hình con sâu | 2 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 25 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 26 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Nhà banh | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 27 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Cầu trượt | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 28 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Bộ đồ chơi liên hoàn | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 29 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Thú nhún | 4 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 30 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Bập bênh | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 31 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Xích đu 4 chỗ | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 32 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Xích đu 6 chỗ | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 33 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Thang leo tứ diện | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 34 | VĂN PHÒNG - Ghế làm việc | 8 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 35 | VĂN PHÒNG - Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 36 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG - Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 37 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG - Ghế hiệu trưởng | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 38 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 01 ghế dài, 02 ghế đơn, 02 ghế đôn. | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 39 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ. | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 40 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG - Bàn làm việc phó hiệu trưởn | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 41 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG - Ghế phó hiệu trưởng | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 42 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ. | 5 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 43 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 44 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG - Tủ kính trưng bày sản phẩm | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 45 | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 46 | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Ghế làm việc | 9 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 47 | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 5 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 48 | PHÒNG Y TẾ - Giường y tế: (kể cả nệm và drap chuyên dùng) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 49 | PHÒNG Y TẾ - Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 50 | PHÒNG Y TẾ - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ. | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 51 | PHÒNG Y TẾ - Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 52 | PHÒNG Y TẾ - Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 53 | PHÒNG NHÂN VIÊN - Giường 2 tầng (cấp dưỡng hoặc nhân viên nghỉ trưa) (mỗi giường phục vụ được 2 người) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 54 | NHÀ BẢO VỆ - Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 55 | NHÀ BẢO VỆ - Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 56 | NHÀ BẢO VỆ - Giường 1 tầng nghỉ trưa, tối của nhân viên trực | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 57 | BẾP ĂN - Dàn cấp gas và hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đố | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 58 | BẾP ĂN - Bình loại 45kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 4 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 59 | BẾP ĂN - Bàn đặt máy xay thịt | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 60 | BẾP ĂN - Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 61 | BẾP ĂN - Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 62 | BẾP ĂN - Bồn rửa inox công nghiệp 03 hộc rửa (rửa rau) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 63 | BẾP ĂN - Bồn rửa inox công nghiệp 01 hộc (rửa thịt) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 64 | BẾP ĂN - Bồn rửa inox công nghiệp 01 hộc (rửa trái cây) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 65 | BẾP ĂN - Bồn rửa tay đa năng | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 66 | BẾP ĂN - Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng) | 2 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 67 | BẾP ĂN - Xe đẩy gia vị (02 tầng) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 68 | BẾP ĂN - Tủ sấy tô tiệt trùng bằng ozone công nghiệp | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 69 | BẾP ĂN - Tủ lạnh lưu mẫu | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 70 | BẾP ĂN - Tủ cấp đông | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 71 | BẾP ĂN - Dụng cụ nhà bếp | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 72 | BẾP ĂN - Tủ hấp cơm công nghiệp | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 73 | BẾP ĂN - Nồi chế biến | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 74 | BẾP ĂN - Nồi chia inox (03 cái/ lớp) | 5 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 75 | BẾP ĂN - Hệ thống máng hút khói công nghiệp | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 76 | BẾP ĂN - Kệ phơi dụng cụ nhà bếp | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 77 | BẾP ĂN - Cân phân chia | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 78 | BẾP ĂN - Cân tiếp phẩm | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 79 | BẾP ĂN - Máy xay thịt loại lớn (có chân đế) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). | |
| 80 | BẾP ĂN - Bàn chia thức ăn (2 tầng) | 1 | cái | Mô tả theo Chương V E-HSMT | Hàng hóa chào mới 100%, phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi tên hàng, nước sản xuất, mã ký hiệu hàng hóa trong biểu chào hàng). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.486.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | Sơ cấp nghề mộc bậc 5/7Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với gói thầu này tối thiểu 01 hợp đồng | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 2 | - 01 nhân sự có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề mộc;- 01 nhân sự có trình độ trung cấp trở lên ngành điện -điện tử;Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với gói thầu này tối thiểu 01 hợp đồng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi