Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149632-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211074517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 14:44:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,249,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,2÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Trường mầm non Dũng Tiến, huyện Thường Tín, TP.Hà Nội (giai đoạn 2); Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khác.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V7,1123100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,3708100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIChương V4,7415100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V196,5126100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4321100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,442m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,5307100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3958tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,5634tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,3911tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V124,8328m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V53,2826m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0302100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,635m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4944100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3679tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1786tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,4382m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5388100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1353tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3132tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,2833m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1837100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0612100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,1224100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0112100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,7638m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0502100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1503tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0523tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,3867m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,2177m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,832m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,5406m2
35Quét nước xi măng 2 nướcChương V23,537m2
36Ngâm nước xi măng chống thấmChương V4,165m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0297100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0386tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,655m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V3,1329100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,524tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4111tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,8376tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,0936m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,0929100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,347100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9999tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,0364tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V41,2466m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3249100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V8,828100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V10,7729tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V103,3688m3
56Ván khuôn thang bộChương V1,785100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3927tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,0964tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V5,8018m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,9174100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2645tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4993tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,8879m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,325100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3351tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,575m3
67Gia công xà gồ thépChương V3,1165tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V3,1165tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V230m2
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V81,9042m3
71Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V114,9185m3
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,6826m3
73Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V57,7796m3
74Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,6537m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V590,785m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.467,1626m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V197,5548m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,1436m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V72,7963m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V151,3724m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V246,5741m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V760,2822m2
83Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V28,49m2
84Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V55,6308m2
85Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,91m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V146,4m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V115,48m
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.392,5145m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.068,1389m2
90Đắp vữa trang trí quanh nhàChương V1gói
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V88,1268m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V88,1268m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏChương V4,6962100m2
94Tôn úp mái vị trí khe lúnChương V4,02m
95Thang sắt lên máiChương V1bộ
96Nắp tôn đậy lỗ lên máiChương V1cái
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9242100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V36,2651m3
99Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 màu kem sáng, vữa XM mác 75Chương V552,8864m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V140,0736m2
101Máng thoát nước nhà bếp inox 0.3x3000Chương V2bộ
102Khung đỡ bàn đáChương V2bộ
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,52m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V208,08m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xưởng nổi chịu ẩmChương V64,2736m2
106Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12mm chịu nướcChương V57,28m2
107Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mmChương V58,32m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mmChương V12,15m2
109Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mmChương V61,56m2
110Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mmChương V14,58m2
111Cửa sổ mở hất, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mmChương V2,88m2
112Vách kính cố định cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mmChương V11,04m2
113Chênh kính 5mm và 6.38mmChương V160,53m2
114Khuôn cửa đơn, khuôn cửa thép sơn tĩnh điệnChương V368,9m
115Lắp dựng cửa vào khuônChương V160,53m2 cấu kiện
116Gia công hoa sắt cửa bằng inoxChương V0,6399tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V76,14m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0243100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8126m3
120Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,8184m3
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V26,0384m2
122Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,62m3
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,56m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V34,56m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,473m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,473m2
127Gia công lan can inoxChương V1,0458tấn
128Lắp dựng lan canChương V104,043m2
129Thang máy tải thực phẩm 150kg, 2 điểm dừng (2 tầng) không dùng PLC, biến tầnChương V1bộ
130Tủ điện tổng 600x400x200Chương V1tủ
131Tủ điện tổng 400x400x150Chương V1tủ
132Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB âm tườngChương V10hộp
133Aptomat MCCB -3P/75A-25KAChương V1cái
134Aptomat MCCB -3P/40A-15KAChương V2cái
135Aptomat MCCB -3P/15A-10KAChương V1cái
136Aptomat MCB -2P/32A-6KAChương V6cái
137Aptomat MCB -2P/20A-6KAChương V14cái
138Aptomat MCB -1P/20A-4.5KAChương V3cái
139Aptomat MCB -1P/16A-4.5KAChương V20cái
140Aptomat MCB -1P/10A-4.5KAChương V22cái
141Hộp đèn đơn tuýp led 1x18w-220vChương V32bộ
142Hộp đèn đôi tuýp led 2x18w-220vChương V18bộ
143Đèn ốp trần bóng Led 12W-220VChương V28bộ
144Công tắc 2 chiều cầu thangChương V4cái
145Công tắc 1 hạt 250V.10AChương V9cái
146Công tắc 2 hạt 250V.10AChương V8cái
147Công tắc 3 hạt 250V.10AChương V3cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiChương V39cái
149Hạt công tắc 2 chiềuChương V4cái
150Hạt công tắc 1 chiềuChương V34cái
151Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V63cái
152Quạt trần sải cánh 1.4m 80w-220vChương V17cái
153CU/XPLE/PVC 4x10Chương V20m
154CU/XPLE/PVC 4x4Chương V25m
155Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Chương V60m
156Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Chương V120m
157Dây điện Cu/PVC 2x2.5Chương V470m
158Dây điện CU/PVC 2x1.5Chương V840m
159Dây nối đất CU/PVC 1x10 cho tủChương V15m
160Dây nối đất CU/PVC 1x6Chương V30m
161Dây nối đất CU/PVC 1x4Chương V90m
162Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Chương V160m
163Ống HDPE D40Chương V35m
164Ống gen PVC D32Chương V180m
165Ống gen PVC D20Chương V470m
166Ống gen PVC D16Chương V840m
167Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
168Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
169Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mChương V6cọc
170Dây thu sét d=10mmChương V35m
171Dây dẫn sét d=10mmChương V25m
172Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V28m
173Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100Chương V15cái
174Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mmChương V10cái
175Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
176Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V11,2m3
177Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,2m3
178Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
179Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V15m
180Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100Chương V10cái
181Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
182dây cấpChương V10bộ
183Xịt hangChương V10bộ
184Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
185Van xả tiểu namChương V6bộ
186Chậu rửa tay + vòi + xiphong + dây cấp = 300.000đ+872727đ+120000đ+100000đChương V8bộ
187Lắp đặt gương soiChương V4cái
188Khay để xà phòngChương V4cái
189Lắp đặt giá treoChương V10cái
190Vòi rửa sànChương V6bộ
191Thu sàn inox D90Chương V13cái
192Van khóa D25Chương V5cái
193Van khóa D30Chương V2cái
194Côn nhựa PPR 32/25Chương V8cái
195Cút PPR D25Chương V20cái
196Cút PPR D32Chương V12cái
197Tê PPR D32/32Chương V6cái
198Tê PPR D32/25Chương V4cái
199Tê PPR D25/25Chương V28cái
200Rọ chắn rác inox máiChương V11cái
201Đai giữ inoxChương V55cái
202Cút ren trong PPR D25x1/2"Chương V38cái
203MS ren trong PPR D32x3/4"Chương V4cái
204Ống PPR D25Chương V0,48100m
205Ống PPR D32Chương V1100m
206Ống PVC D34Chương V0,08100m
207Ống PVC D42Chương V0,08100m
208Ống PVC D48Chương V0,2100m
209Ống PVC D90Chương V1,24100m
210Ống PVC D110Chương V0,44100m
211Tê PVC D34/34Chương V4cái
212Tê PVC D48/48Chương V4cái
213Tê PVC D90/90Chương V8cái
214Tê PVC D90/34Chương V4cái
215Tê PVC D110/110Chương V10cái
216Chếch PVC D34Chương V2cái
217Chếch PVC D48Chương V8cái
218Chếch PVC D90Chương V20cái
219Chếch PVC D110Chương V14cái
220Cút PVC D34Chương V4cái
221Cút PVC D48Chương V6cái
222Cút PVC D90Chương V8cái
223Cút PVC D110Chương V10cái
224Côn thu D42/34Chương V8cái
225Côn thu D48/34Chương V4cái
226Côn thu D90/34Chương V4cái
227Côn thu D90/48Chương V6cái
228Côn thu D110/48Chương V2cái
229Côn thu D110/90Chương V2cái
230Bể tách mỡ inox 100 lítChương V1cái
231Van phao điệnChương V2cái
232Máy bơmChương V2cái
233Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
B SAN NỀN, SÂN VƯỜN VÀ PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V8,1196100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V8,1196100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V44,2942100m3
4Rải Nilon chống mất nước sân bê tôngChương V1.520,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V152,06m3
6Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.520,6m2
7Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V11,8743m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0396100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,0792100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,8544m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1784100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,2797m3
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu vàng nhạt KT 60x240mmChương V30,328m2
14Đắp đất mầu trồng cây vào bồn câyChương V8,3263m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V47,8586m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,1563100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3854100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,7709100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V50,83100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,6025m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,221100m2
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V41,99m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V80,8031m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V27,96m2
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,1398100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,1748100m
27Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0127100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0057100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0019100m3
30Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,5009100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,167100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,3339100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,8125m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,075100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V7,875m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,5188m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6512100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4112tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5609tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,1632m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,4605m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,8833m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,8462m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V664,3778m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,7914m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V737,1692m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hoa Xi măng kích thước 380x240mmChương V114Viên
48Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,0149100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3383100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,6766100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2201100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,6991m3
53Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V20,6122m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8201100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V3,3403m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V136,228m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V47,1405m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1784100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5385tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,6664m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V108cấu kiện
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0096100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,096m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0432100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1778100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,736m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V27,36m2
69Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1636tấn
70Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1636tấn
71Gia công xà gồ thépChương V0,0965tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0965tấn
73Gia công giằng mái thépChương V0,1175tấn
74Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,1175tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,3927m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2954100m2
77Máng tôn thu nướcChương V7,2m
78Rọ chắn rác inoxChương V2bộ
79Ống thoát nước D90Chương V0,08100m
80Chếch, cút D90Chương V4cái
81Đai giữ ốngChương V8cái
82Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V59,6712m2
83Tháo dỡ hệ khung thépChương V1gói
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0192100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,384m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0576100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,756m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2592100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,86m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V48,6m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,5967100m2
92Sơn sửa, Lắp dựng lại khung nhà xe tận dụngChương V1gói
C CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V1,88m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V1,88100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0006100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,57m3
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V4cột
6Khung móng cột điện M16x240x240x525Chương V4bộ
7Lắp choá đèn led 80wChương V4bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V4bộ
9Thép tròn D12 nôi tiếp địaChương V6m
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
11Lắp cửa cộtChương V4cửa
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
13Làm đầu cáp khôChương V5đầu cáp
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V8đầu cáp
15Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60AChương V4cái
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5Chương V0,4100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V1,271100m
18Ống nhựa xoắn D65/50Chương V1,094100m
19Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V127,1m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V26,51m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2651100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V0,2651100m3
23Đánh số cộtChương V4cột
24Băng dính bọc đầu khung móngChương V2cuộn
25Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V97,4m
26Gạch bảo vệ dây cápChương V97,4m
27Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V1công
28Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V1công
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V41 vị trí
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V2,410 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtChương V1,310 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,85 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V3bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.100m
8Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Chương V120m
9Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmChương V120m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.100m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V0,85 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V25 đèn
13Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiChương V4hộp
14Lắp đặt aptomat10A-220VACChương V1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V0,54100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V0,24100m
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V12cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V32cái
20Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V6cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V6cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V2cái
23Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmChương V4cái
24Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmChương V2cái
25Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65/50mmChương V4cái
26Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V4cặp bích
27Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V6cặp bích
28Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
29Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
30Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V4cái
31Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChương V4hộp
32Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chương V12cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V4cái
34Nội quy tiêu lệnhChương V4cái
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,6100m
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V0,24100m
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V16,5m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,17100m3
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V300m2
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V2cái
42Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Chương V0,04100m
43Lắp đặt côn thu PPR D75/50Chương V1cái
44Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
45Cọc đồng tiếp địa báo cháyChương V1cái
46Dây đồng tiếp địa M50Chương V10m
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V11 trung tâm
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4m3
49Hoàn trả bê tông hiện trạngChương V4m3
E THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhChương V1tủ
2Bình chữa cháy ABC 8KGChương V42bình
3Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Chương V10hộp
4Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barChương V4cuộn
5Lăng phun chữa cháy B-D13Chương V4cái
6Nguồn phụ 12VdDCChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 3,5T2
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,2÷1,25m32
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 8T1
5 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->