Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147738-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211054741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 21:55:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,126,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn : 02 người:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Duyên Thái, huyện Thường Tín, TP.Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG 1- HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN XD
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,924100m2
2Tháo tấm lợp tônChương V2,281100m2
3Tháo dỡ mái nhựaChương V21,448m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,716tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V8,23m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,288m3
7Tháo dỡ trầnChương V28,698m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V43,488m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, lan can câu thangChương V0,149m3
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, lan can cau thangChương V0,042tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,268m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,777m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V11,379m3
14Phá dỡ gạch ốp tườngChương V2,075m3
15Phá dỡ lớp Grani to tam cấp cầu thangChương V1,153m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 10%Chương V30,359m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 90%Chương V273,231m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10%Chương V65,439m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 90%Chương V588,951m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V448,662m2
21Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V0,181100m3
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,281100m2
23Gia công xà gồ thépChương V1,099tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V1,099tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,559m2
26Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycac bonChương V0,214100m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,23m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,386m2
29Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V26,522m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V30,359m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V65,439m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V1,764m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơnChương V303,59m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơnChương V1.104,82m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,597m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,921m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằngChương V5,921m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V356,473m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V22,821m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V250,615m2
41Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V9,72m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V28,497m2
43Trần thạch cao 600x600mmChương V28,497m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,162m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V18,78m2
46Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V108m
47Trụ Inox cầu thangChương V1cái
48Gia công lan can Inox cầu thangChương V0,211tấn
49Lắp dựng lan can InoxChương V12,122m2
50Chụp InoxChương V1cái
51Bulong liên kếtChương V36cái
52Gia công lan can Inox lan canChương V0,256tấn
53Lắp dựng lan can InoxChương V17,358m2
54Chụp InoxChương V14cái
55Bulong liên kếtChương V63,12cái
56Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V24,959m2
57Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V86,15m
58Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V12,343m2
59Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V68,08m
60SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V9,949m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V47,251m2
62Khóa then cửaChương V4bộ
63Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mmChương V0,318tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,74m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,78m2
66Lắp đặt Đèn led ốp trần LN12 170/12W-220W lắp nổiChương V9bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt cheChương V3cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạt + chân đế + mặt cheChương V1cái
70Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V160m
71Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V70m
72Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V10m
73Hộp chia ngả nhựa D16Chương V22hộp
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
76Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
79Lắp đặt hộp đựng giấyChương V1cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam ( cả bộ)Chương V2bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( cả bộ)Chương V6bộ
82Lắp đặt gương soiChương V6cái
83Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V7cái
86Chống thấm phễu thuChương V5cái
87Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50Chương V0,04100m
88Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40Chương V0,16100m
89Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Chương V0,26100m
90Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Chương V0,1100m
91Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20Chương V0,14100m
92Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20, PN20Chương V0,26100m
93Thử áp lực đường ốngChương V10.0
94Van PPR D50Chương V1cái
95Van PPR D32Chương V2cái
96Van PPR D25,Chương V1cái
97Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
98Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
99Côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
100Côn nhựa PPR D25x20Chương V4cái
101Cút nhựa PPR D50Chương V1cái
102Cút nhựa PPR D40Chương V1cái
103Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
104Cút nhựa PPR D25Chương V1cái
105Cút nhựa PPR D20Chương V12cái
106Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V32cái
107Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
108Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
109Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
110Tê nhựa PPR D40x32Chương V1cái
111Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
112Tê nhựa PPR D32x20Chương V7cái
113Tê nhựa PPR D25x20,Chương V10cái
114Măng xông PPR ren trong D20Chương V4cái
115Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V3cái
116Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V11cái
117Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
118Rắc co nhựa PPR D32Chương V2cái
119Rắc co nhựa PPR D25Chương V1cái
120Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
121Nút bịt nhựa PPR D25Chương V3cái
122Kép tráng kẽm D40Chương V1cái
123Kép tráng kẽm D20Chương V1cái
124Kép Inox D15Chương V37cái
125Măng sông PPR D50Chương V1cái
126Măng sông PPR D40Chương V4cái
127Măng sông PPR D32Chương V7cái
128Măng sông PPR D25Chương V3cái
129Măng sông PPR D20Chương V4cái
130Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V9m
131Ống nhựa cứng PVC D20Chương V9m
132Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V0,32100m
133Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,16100m
134Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V0,26100m
135Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V0,12100m
136Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,06100m
137Chếch 135 uPVC D110Chương V31cái
138Chếch 135 uPVC D90Chương V5cái
139Chếch 135 uPVC D75Chương V16cái
140Chếch 135 uPVC D42Chương V20cái
141Cút nhựa uPVC D75Chương V2cái
142Cút nhựa uPVC D60Chương V2cái
143Cút nhựa uPVC D42Chương V24cái
144Y nhựa uPVC D110/110Chương V8cái
145Y nhựa uPVC D90/90Chương V1cái
146Y nhựa PVC D75/75Chương V6cái
147Y nhựa uPVC D110/42Chương V1cái
148Y nhựa uPVC D90/75Chương V2cái
149Y nhựa uPVC D90/42Chương V2cái
150Y nhựa PVC D75/42Chương V3cái
151Tê nhựa uPVC D110Chương V7cái
152Tê nhựa uPVC D60Chương V1cái
153Tê nhựa uPVC D42Chương V1cái
154Tê nhựa PVC D75/60Chương V1cái
155Côn nhựa PVC D90/75Chương V1cái
156Côn nhựa PVC D75/42Chương V1cái
157Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
158Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
159Bịt thông tắc uPVC D110Chương V1cái
160Bịt thông tắc uPVC D75Chương V2cái
161Nút bịt uPVC D110Chương V20cái
162Nút bịt uPVC D75Chương V15cái
163Măng sông nhựa uPVC D110Chương V8cái
164Măng sông nhựa uPVC D90Chương V4cái
165Măng sông nhựa uPVC D75Chương V7cái
166Măng sông nhựa uPVC D60Chương V3cái
167Măng sông nhựa uPVC D42Chương V2cái
168Xi phong uPVC D75Chương V7cái
169Hút bể phốt hiện trạngChương V7m3
170Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,46100m
171Chếch 135 uPVC D90Chương V28cái
172Măng sông nhựa uPVC D90Chương V12cái
173Chống thấm cổ ốngChương V6cái
174Cầu chắn rác DN80Chương V6cái
175Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V23cái
176Vít nở nhựa M8Chương V46cái
177Bình C02-MT3-3KgChương V3bình
178Bình MFZ4-ABC-4KgChương V3bình
179Tiêu lệnh PCCCChương V2cái
180Nội quy PCCCChương V2cái
181Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V2hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO + PHÒNG GIÁO VIÊN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,997100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V45,568m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,945m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,008tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,033m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,357m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V28,17m2
8Phá dỡ các chi tiết hoa vănChương V2công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 30%Chương V54,651m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70%Chương V127,519m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 30%Chương V48,544m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tính 70%Chương V113,269m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V73,525m2
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V6,299m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V54,651m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V48,544m2
17Sơn tường ngoài nhà không bảChương V182,17m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảChương V235,338m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,39m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,429m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Chương V1,679m3
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,066m3
23Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V1,194m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,087100kg
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V15,966m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,096m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V22,391m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơnChương V22,391m2
29Gia công xà gồ thépChương V0,34tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,34tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,837m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,641100m2
33Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V81,823m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V73,215m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V64,135m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V11,1m2
37Sản xuất gia công cửa đi 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V5,033m2
38Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V14,6m
39Sản xuất gia công cửa sổ 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V4,797m2
40Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V31,5m
41SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V2m2
42Khóa then cửaChương V2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,83m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt thép 14x14Chương V0,166tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,1m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,048m2
47Bộ đèn Tube Led 2 bóng 1.2m, CS:2(1x18W), lắp nổiChương V4bộ
48Đèn Led ốp trần LN12L 220/18W-220V, lắp nổiChương V4bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450, CS:1x50WChương V6cái
50Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V1cái
51Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt cheChương V12cái
53MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KAChương V1cái
54MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6 KAChương V2cái
55MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6 KAChương V1cái
56Tủ điện nhựa chứa 6MCB, lắp âm tườngChương V1hộp
57Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V30m
58Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
59Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V100m
60Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V3m
61Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V50m
62Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V37m
63Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V175m
64Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V2hộp
65Hộp chia ngả nhựa D16Chương V15hộp
66Bình C02-MT3-3KgChương V3bình
67Bình MFZ4-ABC-4KgChương V3bình
68Tiêu lệnh PCCCChương V3cái
69Nội quy PCCCChương V3cái
70Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V3hộp
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,065m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V4,13m3
3Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V132,2m2
4Cỏ nhân tạoChương V41,3m2
5Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,284m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,372m3
9Công tác ốp gạch thẻChương V1,487m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,034100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V0,022100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,013100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,826m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,037100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V2,478m3
11Bu lông M16x400Chương V12cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,224tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,079tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,224tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,079tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,297m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,287100m2
18Máng tôn thu nướcChương V7md
19Cầu chắn rác D60Chương V2cái
20Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,054100m
21Chêch nhựa uPVC D90Chương V4cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V13,214m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V7,513m2
3Sơn tường ngoài nhà không bảChương V13,214m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,513m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V90,109m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V31,087m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơnChương V90,109m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,087m2
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.6m3/h, H=25mChương V1cái
2Rọ hút đồng DN32Chương V1cái
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,03100m
4Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,12100m
5Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
6Van đồng 2 chiều DN32Chương V1cái
7Van đồng 2 chiều DN25Chương V1cái
8Van đồng 1 chiều DN25Chương V1cái
9Rắc co nhựa PPR D40Chương V1cái
10Rắc co nhựa PPR D32Chương V1cái
11Nút bịt nhựa PPR D40Chương V1cái
12Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
13Kép tráng kẽm D40Chương V3cái
14Kép tráng kẽm D32Chương V4cái
15Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V1cái
16Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V1cái
17Măng sông nhựa PPR D40Chương V1cái
18Măng sông nhựa PPR D32Chương V3cái
19Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V12m
20Ống nhựa HDPE DN40/30Chương V0,12100m
G ĐIỂM TRƯỜNG 2- HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG - PHẦN XD
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,313100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,171100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V0,144100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,819m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,046100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,607m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,229100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,128tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,398tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,546tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,406m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,051100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,12tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,805m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,065m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,051100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,546m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,235100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,696tấn
22Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,146100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
24Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V0,107100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,864m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,012100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,348m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,037100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,121tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, chiều dày Chương V3,463m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,223m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bểChương V0,02100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,084m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,05m2
38Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,937m2
39Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V25,021m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,75m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,036100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,076tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,105m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,334100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,249tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,776m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V0,482100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,136tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,516tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,336tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V8,109m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,734100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,054tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,203m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,164100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,118tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,398m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,072100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
64Gia công xà gồ thépChương V0,359tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,55m2
66Lắp dựng xà gồ thépChương V0,359tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,37100m2
68Tôn diềm máiChương V15,28md
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,184m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,188m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,518m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,492m3
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,488100m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,098100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,455m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,517m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,772m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,418m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,31m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V56,374m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,623m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V15,6m
83Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường với dầm cộtChương V42,936m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,289m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,725m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V15,786m2
87Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V10,958m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x0300, vữa XM mác 75Chương V38,02m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V90,846m2
90Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V16,373m2
91Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,055tấn
92Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,055tấn
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,169m2
94Khoét lỗ bàn đáChương V8lỗ
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V38,777m2
96Trần thạch cao 600x600mmChương V38,777m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V14,52m2
98Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V24,644m2
99Ống nhựa thoát nước D42 chống trànChương V1,132m
100Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V8,222m2
101Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V65,64m
102Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V18,503m2
103Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V45,52m
104SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V16,041m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V42,766m2
106Khóa then cửaChương V2bộ
107Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,23tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V11,88m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,777m2
110Bộ đèn Tube Led 2 bóng 1.2m, CS:2(1x18W), lắp nổiChương V2bộ
111Đèn Led ốp trần D170/12W-220V (IP54), lắp nổiChương V12bộ
112Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x30W, 220V, lắp âm tườngChương V2cái
113Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V2cái
114Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V2cái
115MCB 1 pha - 20A bình nước nóngChương V2cái
116Lắp đặt chân đếChương V2hộp
117Mặt che aptomatChương V2cái
118MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KAChương V2cái
119MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6 KAChương V2cái
120MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6 KAChương V3cái
121MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6 KAChương V1cái
122Tủ điện nhựa chứa 4MCB, lắp âm tườngChương V1hộp
123Tủ điện nhựa chứa 8MCB, lắp âm tườngChương V1hộp
124Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - 2x6mm2Chương V30m
125Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V14m
126Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V200m
127Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V7m
128Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V37m
129Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V225m
130Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V2hộp
131Hộp chia ngả nhựa D16Chương V50hộp
132Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,04100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,04100m3
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
135Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
136Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V14m
137Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V20m
138Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địaChương V5m
139Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V8bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
141Lắp đặt hộp đựngChương V8cái
142Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V4bộ
143Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V4bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emChương V8bộ
145Lắp đặt gương soiChương V8cái
146Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
148Phễu thu Inox DN65Chương V10cái
149Chống thấm phễu thuChương V5cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
151Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
152Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,03100m
153Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,05100m
154Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,22100m
155Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,16100m
156Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V0,14100m
157Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Chương V0,3100m
158Thử áp lực đường ốngChương V1hệ thống
159Van PPR D50Chương V1cái
160Van PPR D32Chương V2cái
161Van PPR D25Chương V1cái
162Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
163Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
164Côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
165Côn nhựa PPR D25x20Chương V4cái
166Cút nhựa PPR D40Chương V1cái
167Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
168Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
169Cút nhựa PPR D20Chương V15cái
170Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V32cái
171Chếch nhựa PPR50Chương V1cái
172Tê nhựa PPR D20Chương V12cái
173Tê nhựa PPR D40x32Chương V1cái
174Tê nhựa PPR D32x25Chương V16cái
175Tê nhựa PPR D32x20Chương V2cái
176Tê nhựa PPR D25x20,Chương V6cái
177Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V8cái
178Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V8cái
179Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
180Rắc co nhựa PPR D32Chương V2cái
181Rắc co nhựa PPR D25Chương V1cái
182Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
183Nút bịt nhựa PPR D25Chương V3cái
184Kép tráng kẽm D40Chương V1cái
185Kép tráng kẽm D20Chương V1cái
186Kép Inox D15Chương V40cái
187Măng sông PPR D50Chương V1cái
188Măng sông PPR D40Chương V2cái
189Măng sông PPR D32Chương V6cái
190Măng sông PPR D25Chương V4cái
191Măng sông PPR D20Chương V11cái
192Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V9m
193Ống nhựa cứng PVC D20Chương V9m
194Ống nhựa uPVC D110Chương V0,42100m
195Ống nhựa uPVC D90Chương V0,16100m
196Ống nhựa uPVC D75Chương V0,2100m
197Ống nhựa uPVC D60Chương V0,12100m
198Ống nhựa uPVC D42Chương V0,06100m
199Chếch uPVC D110Chương V25cái
200Chếch uPVC D90Chương V2cái
201Chếch uPVC D75Chương V15cái
202ChếchuPVC D42Chương V16cái
203Cút nhựa uPVC D75Chương V3cái
204Cút nhựa uPVC D60Chương V2cái
205Cút nhựa uPVC D42Chương V36cái
206Y nhựa uPVC D110/110Chương V8cái
207Y nhựa PVC D75/75Chương V8cái
208Y nhựa uPVC D110/60Chương V3cái
209Y nhựa uPVC D110/42Chương V4cái
210Y nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
211Y nhựa PVC D75/42Chương V8cái
212Y nhựa PVC D60/42Chương V1cái
213Y nhựa PVC D75/60Chương V2cái
214Tê nhựa uPVC D110Chương V3cái
215Tê nhựa uPVC D60Chương V2cái
216Tê nhựa uPVC D75/60Chương V1cái
217Côn nhựa PVC D60/42Chương V1cái
218Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
219Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
220Bịt thông tắc uPVC D110Chương V3cái
221Bịt thông tắc uPVC D75Chương V2cái
222Nút bịt uPVC D110Chương V8cái
223Nút bịt uPVC D75Chương V10cái
224Măng sông nhựa uPVC D110Chương V11cái
225Măng sông nhựa uPVC D90Chương V4cái
226Măng sông nhựa uPVC D75Chương V5cái
227Măng sông nhựa uPVC D60Chương V2cái
228Măng sông nhựa uPVC D42Chương V3cái
229Xi phong uPVC D75Chương V10cái
230Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,3100m
231Chếch 135 u PVCD90Chương V16cái
232Măng sông nhựa uPVC D90Chương V8cái
233Chống thấm cổ ốngChương V4cái
234Cầu chắn rác DN80Chương V4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG - PHẦN XD
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,552100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,296100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V0,256100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,277m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,077100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,12m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,439100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,226tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,714tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,973tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,541m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,068100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,16tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,129m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,264m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,108100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,219m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,482100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,183tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,273tấn
22Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,18100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,058100m3
24Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V0,122100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,864m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,348m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,037100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,121tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Chương V3,463m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,223m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bểChương V0,02100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,084m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,05m2
38Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,937m2
39Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V25,021m2
40Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V6,641m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,75m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,036100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,076tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,807m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,44100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,331tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V11,382m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,06100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,384tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,358tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,837tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V16,878m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,435100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,438tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,852m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,26100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,762m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,13100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
66Gia công xà gồ thépChương V0,51tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,053m2
68Lắp dựng xà gồ thépChương V0,51tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,764100m2
70Tôn diềm máiChương V22,32md
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V50,508m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,841m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,411m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,297m3
75Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V0,398m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,266m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,182100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,936m3
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,315100m2
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,285100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,374m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,398m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V118,212m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V174,478m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,472m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V114,905m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V47,975m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V7,37m
89Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường với dầm cộtChương V61,5m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,61m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V407,83m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V92,708m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V25,992m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V1,894m2
95Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V15,372m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V45,01m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V138,486m2
98Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V16,589m2
99Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,055tấn
100Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,055tấn
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,305m2
102Khoét lỗ bàn đáChương V8lỗ
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V45,775m2
104Trần thạch cao 600x600mmChương V45,775m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V24,284m2
106Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V39,244m2
107Ống nhựa thoát nước D42 chống trànChương V1,55m
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,808m2
109Gia công lan can InoxChương V0,07tấn
110Lắp dựng lan can InoxChương V4,796m2
111Chụp InoxChương V4cái
112Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V18,829m2
113Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V65,64m
114Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V30,051m2
115Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V122,76m
116SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V17,016m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V65,896m2
118Khóa then cửaChương V5bộ
119Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mmChương V0,691tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaChương V38,88m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,428m2
122Bộ đèn Tube Led 2 bóng 1.2m, CS:2(1x18W), lắp nổiChương V4bộ
123Đèn Led ốp trần D170/12W-220V (IP54), lắp nổiChương V14bộ
124Đèn Led ốp trần D220/18W-220V, lắp nổiChương V6bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
126Móc treo quạt trầnChương V2cái
127Quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 1x30WChương V4cái
128Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V4cái
129Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V6cái
130MCB 1 pha - 20A bình nước nóngChương V2cái
131Lắp đặt chân đếChương V2hộp
132Mặt che aptomatChương V2cái
133Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt cheChương V9cái
134MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KAChương V2cái
135MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6 KAChương V3cái
136MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6 KAChương V2cái
137MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6 KAChương V3cái
138MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6 KAChương V1cái
139Tủ điện nhựa chứa 8MCB, lắp âm tườngChương V1hộp
140Tủ điện nhựa chứa 12MCB, lắp âm tườngChương V1hộp
141Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - 2x10mm2Chương V30m
142Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V14m
143Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V252m
144Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V500m
145Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V7m
146Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V126m
147Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V37m
148Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V120m
149Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V225m
150Hộp đấu nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V2hộp
151Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V2hộp
152Hộp chia ngả nhựa D20Chương V15hộp
153Hộp chia ngả nhựa D16Chương V50hộp
154Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,026100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
156Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
157Gia công và đóng cọc chống sétChương V7cọc
158Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V13m
159Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V9m
160Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địaChương V7m
161Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V19m
162Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V32cái
163Kẹp kiểm traChương V1bộ
164Bulông đai ốcChương V2bộ
165Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
166Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V8bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
168Lắp đặt hộp đựngChương V8cái
169Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnChương V1bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
171Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
172Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V4bộ
173Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V4bộ
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
175Lắp đặt gương soiChương V8cái
176Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
177Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
178Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V13cái
179Chống thấm phễu thuChương V6cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
181Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
182Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,02100m
183Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,06100m
184Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,08100m
185Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,44100m
186Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V0,18100m
187Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Chương V0,44100m
188Thử đường ống áp lựcChương V10.0
189Van PPR D50Chương V1cái
190Van PPR D32Chương V2cái
191Van PPR D25Chương V3cái
192Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
193Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
194Côn nhựa PPR D32x25Chương V4cái
195Côn nhựa PPR D25x20Chương V9cái
196Cút nhựa PPR D50Chương V1cái
197Cút nhựa PPR D40Chương V1cái
198Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
199Cút nhựa PPR D25Chương V28cái
200Cút nhựa PPR D20Chương V28cái
201Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V40cái
202Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
203Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
204Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
205Tê nhựa PPR D20Chương V10cái
206Tê nhựa PPR D40x32Chương V1cái
207Tê nhựa PPR D40x25Chương V1cái
208Tê nhựa PPR D32x25Chương V1cái
209Tê nhựa PPR D25x20,Chương V15cái
210Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V8cái
211Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V9cái
212Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
213Rắc co nhựa PPR D32Chương V8cái
214Rắc co nhựa PPR D25Chương V3cái
215Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
216Nút bịt nhựa PPR D25Chương V6cái
217Kép tráng kẽm D40Chương V1cái
218Kép tráng kẽm D20Chương V1cái
219Kép Inox D15Chương V41cái
220Măng sông PPR D50Chương V1cái
221Măng sông PPR D40Chương V2cái
222Măng sông PPR D32Chương V2cái
223Măng sông PPR D25Chương V11cái
224Măng sông PPR D20Chương V16cái
225Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V9m
226Ống nhựa cứng PVC D20Chương V9m
227Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V0,38100m
228Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,14100m
229Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V0,46100m
230Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V0,12100m
231Ống nhựa uPVC D48, Class 2Chương V0,02100m
232Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,1100m
233Chếch 135 uPVC D110Chương V29cái
234Chếch 135 uPVC D90Chương V4cái
235Chếch 135 uPVC D75Chương V27cái
236Chếch 135 uPVC D42Chương V27cái
237Cút nhựa uPVC D75Chương V3cái
238Cút nhựa uPVC D60Chương V3cái
239Cút nhựa uPVC D48Chương V2cái
240Cút nhựa uPVC D42Chương V36cái
241Y nhựa uPVC D110/110Chương V10cái
242Y nhựa PVC D75/75Chương V12cái
243Y nhựa uPVC D110/60Chương V2cái
244Y nhựa uPVC D110/42Chương V4cái
245Y nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
246Y nhựa PVC D75/42Chương V9cái
247Y nhựa PVC D75/60Chương V4cái
248Tê nhựa uPVC D110Chương V3cái
249Tê nhựa uPVC D60Chương V3cái
250Tê nhựa uPVC D75/60Chương V1cái
251Côn nhựa PVC D75/60Chương V1cái
252Côn nhựa PVC D75/42Chương V1cái
253Côn nhựa PVC D60/48Chương V2cái
254Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
255Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
256Bịt thông tắc uPVC D110Chương V2cái
257Bịt thông tắc uPVC D75Chương V2cái
258Nút bịt uPVC D110Chương V9cái
259Nút bịt uPVC D75Chương V12cái
260Măng sông nhựa uPVC D110Chương V10cái
261Măng sông nhựa uPVC D90Chương V4cái
262Măng sông nhựa uPVC D75Chương V12cái
263Măng sông nhựa uPVC D60Chương V3cái
264Măng sông nhựa uPVC D42Chương V3cái
265Xi phong uPVC D75Chương V13cái
266Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,3100m
267Cút 90 uPVC D90Chương V2cái
268Chếch 135 uPVC D90Chương V12cái
269Măng sông nhựa uPVC D90Chương V8cái
270Phễu thu nước DN80 loại vách ngangChương V2cái
271Chống thấm cổ ốngChương V4cái
272Cầu chắn rác DN80Chương V2cái
273Bình C02-MT3-3KgChương V3bình
274Bình MFZ4-ABC-4KgChương V3bình
275Tiêu lệnh PCCCChương V2cái
276Nội quy PCCCChương V2cái
277Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V2hộp
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,952100m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V0,872m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V14,493m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,487m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V15,98m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,621m3
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,207m3
8Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V3,764m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V17,126m2
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,808m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V2,543m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơnChương V25,477m2
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, SÂN CỎ NHÂN TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V24,32m3
2Vận chuyển phế thải , đất cấp IIIChương V0,243100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V15,167m3
4Lớp nylong chống mất nước nềnChương V303,33m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V30,333m3
6Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V243,2m2
7Cỏ nhân tạoChương V60,13m2
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng , đất cấp IIChương V0,18m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V0,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,003100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,09m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
7Bu lông M16x300Chương V8cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,053tấn
9Gia công xà gồ thépChương V0,129tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,053tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V0,129tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,776m2
13Vít nở sắt 12x150Chương V8bộ
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,257100m2
15Máng tôn thu nướcChương V5,61md
16Cầu chắn rác D60Chương V2cái
17Ống nhựa uPVC D60Chương V0,066100m
18Cút nhựa uPVC D60Chương V2cái
L HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V12,106m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V9,86m2
3Công tác ốp gạch thẻChương V12,106m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,86m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V13,69m2
6Tháo dỡ hoa sắtChương V6,12m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơnChương V13,69m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,08tấn
9Lắp dựng hoa sắtChương V6,12m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,81m2
M HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,7m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V1,7m3
3Đào móng công trình , đất cấp IIChương V0,069100m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V0,069100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
6Máy bơm nước sinh hoạt Q=1,4m3/h, H=30mChương V2cái
7Rọ hút đồng DN25Chương V2cái
8Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,52100m
9Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
10Van đồng 2 chiều DN32Chương V2cái
11Van đồng 2 chiều DN25Chương V2cái
12Van đồng 1 chiều DN25Chương V2cái
13Rắc co nhựa PPR D32Chương V2cái
14Rắc co nhựa PPR D25Chương V2cái
15Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
16Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
17Kép tráng kẽm D32Chương V6cái
18Kép tráng kẽm D25Chương V8cái
19Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V2cái
20Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25Chương V2cái
21Măng sông PPR D25Chương V13cái
22Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V52m
23Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V0,52100m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,7m3
N HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V1,384m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V23,33m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V13,635m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V41,388m3
5Vận chuyển phế thải , đất cấp IVChương V0,55100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 : 02 người:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,8÷1,25m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 150L2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
9 Máy hàn Sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->