Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 21:55:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,126,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | : 02 người:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Duyên Thái, huyện Thường Tín, TP.Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG 1- HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,924 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,281 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái nhựa | Chương V | 21,448 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,716 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 8,23 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V | 28,698 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 43,488 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, lan can câu thang | Chương V | 0,149 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, lan can cau thang | Chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,268 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,777 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 11,379 | m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V | 2,075 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp Grani to tam cấp cầu thang | Chương V | 1,153 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 10% | Chương V | 30,359 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Chương V | 273,231 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10% | Chương V | 65,439 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 90% | Chương V | 588,951 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 448,662 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,281 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,099 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,099 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,559 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycac bon | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,23 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,386 | m2 |
| 29 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,522 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,359 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 65,439 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,764 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn | Chương V | 303,59 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn | Chương V | 1.104,82 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,597 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,921 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng | Chương V | 5,921 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 356,473 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,821 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 250,615 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 9,72 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 28,497 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao 600x600mm | Chương V | 28,497 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,162 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,78 | m2 |
| 46 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V | 108 | m |
| 47 | Trụ Inox cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,211 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 12,122 | m2 |
| 50 | Chụp Inox | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Bulong liên kết | Chương V | 36 | cái |
| 52 | Gia công lan can Inox lan can | Chương V | 0,256 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 17,358 | m2 |
| 54 | Chụp Inox | Chương V | 14 | cái |
| 55 | Bulong liên kết | Chương V | 63,12 | cái |
| 56 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,959 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 86,15 | m |
| 58 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,343 | m2 |
| 59 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 68,08 | m |
| 60 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,949 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 47,251 | m2 |
| 62 | Khóa then cửa | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Chương V | 0,318 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,74 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,78 | m2 |
| 66 | Lắp đặt Đèn led ốp trần LN12 170/12W-220W lắp nổi | Chương V | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 71 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 70 | m |
| 72 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 10 | m |
| 73 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 22 | hộp |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( cả bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( cả bộ) | Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 86 | Chống thấm phễu thu | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 88 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 90 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 92 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20, PN20 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 1 | 0.0 |
| 94 | Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van PPR D25, | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 106 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 107 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 7 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 10 | cái |
| 114 | Măng xông PPR ren trong D20 | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 11 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Kép Inox D15 | Chương V | 37 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 9 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 9 | m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 133 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 137 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 31 | cái |
| 138 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 140 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 141 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 144 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 8 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Y nhựa uPVC D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 152 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC D75/60 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Côn nhựa PVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Côn nhựa PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 162 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 15 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 169 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V | 7 | m3 |
| 170 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 171 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 173 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 23 | cái |
| 176 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 46 | cái |
| 177 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 3 | bình |
| 178 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 3 | bình |
| 179 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO + PHÒNG GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,997 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 45,568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,945 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,033 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,357 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 28,17 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các chi tiết hoa văn | Chương V | 2 | công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 30% | Chương V | 54,651 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70% | Chương V | 127,519 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 30% | Chương V | 48,544 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tính 70% | Chương V | 113,269 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 73,525 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 6,299 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 54,651 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 48,544 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V | 182,17 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Chương V | 235,338 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,39 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,429 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Chương V | 1,679 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 1,194 | m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | 100kg |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,966 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,096 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,391 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn | Chương V | 22,391 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,837 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 33 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 81,823 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,215 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,135 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,1 | m2 |
| 37 | Sản xuất gia công cửa đi 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,033 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 14,6 | m |
| 39 | Sản xuất gia công cửa sổ 2 cánh, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,797 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 31,5 | m |
| 41 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2 | m2 |
| 42 | Khóa then cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,83 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép 14x14 | Chương V | 0,166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,1 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,048 | m2 |
| 47 | Bộ đèn Tube Led 2 bóng 1.2m, CS:2(1x18W), lắp nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Đèn Led ốp trần LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450, CS:1x50W | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Chương V | 12 | cái |
| 53 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6 KA | Chương V | 2 | cái |
| 55 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6 KA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 3 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 50 | m |
| 62 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 37 | m |
| 63 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 175 | m |
| 64 | Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 15 | hộp |
| 66 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 3 | bình |
| 67 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 3 | bình |
| 68 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Nội quy PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 3 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,065 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,13 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,2 | m2 |
| 4 | Cỏ nhân tạo | Chương V | 41,3 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,284 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,372 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 1,487 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,478 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x400 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,224 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,224 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,297 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Chương V | 7 | md |
| 19 | Cầu chắn rác D60 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,054 | 100m |
| 21 | Chêch nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 13,214 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 7,513 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V | 13,214 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,513 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 90,109 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 31,087 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn | Chương V | 90,109 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,087 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.6m3/h, H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE DN40/30 | Chương V | 0,12 | 100m |
| G | ĐIỂM TRƯỜNG 2- HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,819 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,607 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,398 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,546 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,406 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,805 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,065 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,546 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,696 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,864 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,348 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, chiều dày | Chương V | 3,463 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,223 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,084 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,05 | m2 |
| 38 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,937 | m2 |
| 39 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 25,021 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,076 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,105 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,049 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,249 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,776 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,516 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,336 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,109 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,054 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,203 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,118 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,398 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,359 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,55 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,359 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 68 | Tôn diềm mái | Chương V | 15,28 | md |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,184 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,188 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,518 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,492 | m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,488 | 100m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,455 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,517 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,772 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,418 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,31 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,374 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,623 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6 | m |
| 83 | Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường với dầm cột | Chương V | 42,936 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,289 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,725 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,786 | m2 |
| 87 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 10,958 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x0300, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,02 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,846 | m2 |
| 90 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 16,373 | m2 |
| 91 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,055 | tấn |
| 92 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,055 | tấn |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,169 | m2 |
| 94 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 8 | lỗ |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 38,777 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao 600x600mm | Chương V | 38,777 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 14,52 | m2 |
| 98 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,644 | m2 |
| 99 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn | Chương V | 1,132 | m |
| 100 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,222 | m2 |
| 101 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 65,64 | m |
| 102 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,503 | m2 |
| 103 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 45,52 | m |
| 104 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,041 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 42,766 | m2 |
| 106 | Khóa then cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,23 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 11,88 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,777 | m2 |
| 110 | Bộ đèn Tube Led 2 bóng 1.2m, CS:2(1x18W), lắp nổi | Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Đèn Led ốp trần D170/12W-220V (IP54), lắp nổi | Chương V | 12 | bộ |
| 112 | Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x30W, 220V, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 115 | MCB 1 pha - 20A bình nước nóng | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 117 | Mặt che aptomat | Chương V | 2 | cái |
| 118 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KA | Chương V | 2 | cái |
| 119 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6 KA | Chương V | 2 | cái |
| 120 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6 KA | Chương V | 3 | cái |
| 121 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6 KA | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện nhựa chứa 4MCB, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Tủ điện nhựa chứa 8MCB, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 125 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 14 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 128 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 37 | m |
| 129 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 225 | m |
| 130 | Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 131 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 50 | hộp |
| 132 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 136 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 14 | m |
| 137 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 20 | m |
| 138 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 5 | m |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Chống thấm phễu thu | Chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 153 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 155 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 156 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 157 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 1 | hệ thống |
| 159 | Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Van PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 169 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 170 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 171 | Chếch nhựa PPR50 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 16 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 178 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 8 | cái |
| 179 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 184 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Kép Inox D15 | Chương V | 40 | cái |
| 187 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 192 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 9 | m |
| 193 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 9 | m |
| 194 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 195 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 196 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 198 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 199 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 200 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 15 | cái |
| 202 | ChếchuPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 203 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| 206 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 8 | cái |
| 207 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 8 | cái |
| 208 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 210 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 8 | cái |
| 212 | Y nhựa PVC D60/42 | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Y nhựa PVC D75/60 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 215 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Côn nhựa PVC D60/42 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 219 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 221 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 223 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 225 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 227 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 228 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 229 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 230 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 231 | Chếch 135 u PVCD90 | Chương V | 16 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 233 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 4 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,226 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,714 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,973 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,541 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,16 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,129 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,264 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,219 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,183 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,273 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,864 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,348 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày | Chương V | 3,463 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,223 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,084 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,05 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,937 | m2 |
| 39 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 25,021 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 6,641 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,076 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,807 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,243 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,331 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,382 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,384 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,358 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,837 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,878 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,435 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,438 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,852 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,189 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,762 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,51 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,053 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,51 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 70 | Tôn diềm mái | Chương V | 22,32 | md |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 50,508 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,841 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,411 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,297 | m3 |
| 75 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,398 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,266 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,936 | m3 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,315 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,374 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,398 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,212 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,478 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,472 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,905 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,975 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,37 | m |
| 89 | Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường với dầm cột | Chương V | 61,5 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,61 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 407,83 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,708 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,992 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V | 1,894 | m2 |
| 95 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 15,372 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 45,01 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,486 | m2 |
| 98 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 16,589 | m2 |
| 99 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,055 | tấn |
| 100 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,055 | tấn |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,305 | m2 |
| 102 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 8 | lỗ |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 45,775 | m2 |
| 104 | Trần thạch cao 600x600mm | Chương V | 45,775 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,284 | m2 |
| 106 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 39,244 | m2 |
| 107 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn | Chương V | 1,55 | m |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,808 | m2 |
| 109 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,07 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 4,796 | m2 |
| 111 | Chụp Inox | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,829 | m2 |
| 113 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 65,64 | m |
| 114 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,051 | m2 |
| 115 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 122,76 | m |
| 116 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KTcửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,016 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 65,896 | m2 |
| 118 | Khóa then cửa | Chương V | 5 | bộ |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V | 0,691 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 38,88 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,428 | m2 |
| 122 | Bộ đèn Tube Led 2 bóng 1.2m, CS:2(1x18W), lắp nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Đèn Led ốp trần D170/12W-220V (IP54), lắp nổi | Chương V | 14 | bộ |
| 124 | Đèn Led ốp trần D220/18W-220V, lắp nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Móc treo quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 1x30W | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 130 | MCB 1 pha - 20A bình nước nóng | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 132 | Mặt che aptomat | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Chương V | 9 | cái |
| 134 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KA | Chương V | 2 | cái |
| 135 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6 KA | Chương V | 3 | cái |
| 136 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6 KA | Chương V | 2 | cái |
| 137 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6 KA | Chương V | 3 | cái |
| 138 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6 KA | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Tủ điện nhựa chứa 8MCB, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Tủ điện nhựa chứa 12MCB, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 142 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 14 | m |
| 143 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 252 | m |
| 144 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 145 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 146 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 126 | m |
| 147 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 37 | m |
| 148 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 120 | m |
| 149 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 225 | m |
| 150 | Hộp đấu nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 151 | Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 152 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 15 | hộp |
| 153 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 50 | hộp |
| 154 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 7 | cọc |
| 158 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 13 | m |
| 159 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 9 | m |
| 160 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 161 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 19 | m |
| 162 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 32 | cái |
| 163 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Bulông đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 13 | cái |
| 179 | Chống thấm phễu thu | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 183 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 184 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 185 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 186 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 187 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 188 | Thử đường ống áp lực | Chương V | 1 | 0.0 |
| 189 | Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Van PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 192 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 9 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 197 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 199 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 28 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 28 | cái |
| 201 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 202 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 206 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 15 | cái |
| 210 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 211 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 9 | cái |
| 212 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 214 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 215 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 217 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Kép Inox D15 | Chương V | 41 | cái |
| 220 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 223 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 224 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 225 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 9 | m |
| 226 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 9 | m |
| 227 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 228 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 229 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 230 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 231 | Ống nhựa uPVC D48, Class 2 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 232 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 233 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 29 | cái |
| 234 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 235 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 27 | cái |
| 236 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 27 | cái |
| 237 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 238 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 239 | Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| 241 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 10 | cái |
| 242 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 12 | cái |
| 243 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 9 | cái |
| 247 | Y nhựa PVC D75/60 | Chương V | 4 | cái |
| 248 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 249 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 250 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Côn nhựa PVC D75/60 | Chương V | 1 | cái |
| 252 | Côn nhựa PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Côn nhựa PVC D60/48 | Chương V | 2 | cái |
| 254 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 255 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 257 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 258 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 259 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 260 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 261 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 262 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 263 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 264 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 265 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 13 | cái |
| 266 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 267 | Cút 90 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 268 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 269 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 270 | Phễu thu nước DN80 loại vách ngang | Chương V | 2 | cái |
| 271 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 4 | cái |
| 272 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 273 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 3 | bình |
| 274 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 3 | bình |
| 275 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 276 | Nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 0,872 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 14,493 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,487 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 15,98 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,621 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,207 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 3,764 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,126 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,808 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 2,543 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn | Chương V | 25,477 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 24,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải , đất cấp III | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,167 | m3 |
| 4 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 303,33 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 30,333 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,2 | m2 |
| 7 | Cỏ nhân tạo | Chương V | 60,13 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M16x300 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,776 | m2 |
| 13 | Vít nở sắt 12x150 | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn thu nước | Chương V | 5,61 | md |
| 16 | Cầu chắn rác D60 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,066 | 100m |
| 18 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 12,106 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 9,86 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 12,106 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,86 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 13,69 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 6,12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn | Chương V | 13,69 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 6,12 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,81 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình , đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=1,4m3/h, H=30m | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Rọ hút đồng DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,7 | m3 |
| N | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,33 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 13,635 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 41,388 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải , đất cấp IV | Chương V | 0,55 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | : 02 người:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8÷1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi