Gói thầu: Gói 09-VH: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-VH: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:59:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,021,589,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥30,8 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥22,6 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥22,6 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-VH: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Thuận 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn đường dây | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối cho nguồn tự dùng xoay chiều (ACP) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối cho nguồn tự dùng một chiều (DCP) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 6 | Dàn tụ bù 22KV - 6 MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù 13,4kV, mỗi tụ 200kVAr - 30 tụ/01 dàn) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Giàn |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến áp, Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV, hộp đầu cáp phía 23kV, tủ điều khiển từ xa MBA và các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 2 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế cho máy biến áp lực - loại ruột đồng mềm, cách điện FR-PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ FR-PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA đến tủ phân phối AC & DC: 65m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 35m | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Lô |
| C | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và các kẹp đấu dây | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Máy |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s, mỗi bộ kèm: - 01 bình Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, lắp đặt máy cắt (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo máy cắt (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại có 2 dao tiếp địa ở 2 phía, mỗi bộ kèm: - Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo dao cách ly (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại có 1 dao tiếp địa ở phía bên phải, mỗi bộ kèm: - Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo dao cách ly (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, lắp đặt ngoài trời 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét, mỗi bộ kèm: - Bộ đếm sét có thể hiện dòng rò và hiển thị số lần làm việc thoát sét - Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo chống sét (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | - Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 4,2m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A, gồm: + Cuộn 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Cuộn 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. - Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo biến dòng (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A, gồm: + Cuộn 1 ,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Cuộn 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. - Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo biến dòng (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 2 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-143000pF, gồm: + Cuộn 1,2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Cuộn 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ - Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo biến điện áp (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | bộ |
| 2 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 710/49 mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 300 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 240/32mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 100 | m |
| 3 | Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ thanh cái ống- Giá đỡ đi kèm bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng (cao 5,0m) để lắp đặt 3 cách điện đỡ thanh cái ống cho mỗi giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ dây dẫn ACSR710/49, kèm:- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho sứ đứng đỡ dây (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện treo 123kV-70kN và trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây ACSR 710/49 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp cực sứ đứng đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm, loại trượt | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp cực sứ đứng đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm, loại cố định | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp cực sứ đứng đỡ dây dẫn ACSR 710/49 mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 9 | Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ống bao gồm nắp bịt đầu ống nhôm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | ống |
| 10 | Kẹp nối song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710(run) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710 (tap) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR240 (tap) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR240 (tap) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR240 (tap) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cosse ép cho dây ACSR710 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 16 | Đầu cosse ép cho dây ACSR240 | Tập 2 YCKT, Tập 3. Các bản vẽ | 12 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, bao gồm các thành phần chính sau: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ, kéo ra được, 24kV, 2500A, 25kA/1s - Bộ biến dòng điện nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s: + Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường. + Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất. + Cuộn 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ so lệch. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển. - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động. - Một hộp cáp 3 pha với đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm² (3 sợi/pha) - Hộp cáp điều khiển và cable gland (vòng bít cáp). - Bộ nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ các khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. - Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuật | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ 24kV cho biến điện áp thanh cái VT, bao gồm các thành phần chính sau: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s; và hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 /110V:sqrt3/ 110V:sqrt3; Class 0.5-3P, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha.- Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp.- Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ và cable gland (vòng bít cáp). - Trọn bộ các khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, MCB, hàng kẹp, test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuật | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm các thành phần chính sau:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ, kéo ra được, 24kV, 800A, 25kA/1s- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Cuộn 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Cuộn 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển.- Trọn bộ các rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.- Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 6 đầu cáp dây đồng 300mm² (2 sợi/pha).- Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, phù hợp cho việc lắp đặt 6 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 300mm² - Hộp cáp điều khiển và cable gland (vòng bít cáp).- Bộ nối đất nhanh 3 pha.- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động.- Trọn bộ các khóa lựa chọn (Load shedding 1/2/3/4; tự đóng lại, Local/remote,...), khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuật | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | tủ |
| 4 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm các thành phần chính sau: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A. - 01 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVA, , 23/0.4 kV. - Một bộ hộp cáp 3pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-50mm2 3 lõi. - Đáy tủ và vòng bít cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2-3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển và cable gland. - Trọn bộ các khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. - Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuật | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hợp bộ 24kV cấp cho dàn tụ bù 24kV, mỗi tủ bao gồm các thành phần chính sau:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ, kéo ra được, phù hợp để đóng cắt dàn tụ bù lên đến 10 MVAr,- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Cuộn 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Cuộn 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển; - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, phù hợp cho việc lắp đặt 3 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 150mm² - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động - Hộp cáp điều khiển và trọn bộ vòng bít cáp (cable gland). - Trọn bộ các khóa chuyển, khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuật | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 6 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ cầu dao 3 pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kéo ra được. - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 sợi cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² (3 sợi/pha). - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm² (3 sợi / pha) - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động. - Hộp cáp điều khiển với trọn bộ vòng bít cáp (cable gland). - Trọn bộ các khóa chuyển, khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuật | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 7 | Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt):- Xe kéo thủy lực cho máy cắt.- Sơn sửa chữa.- Bộ tay quay cho cơ cấu truyền động cơ khí và dao nối đất.- Bộ dụng cụ chuyên dụng cho các thiết bị đóng cắt.- Các bộ phận để định vị tủ vào sàn nhà (nếu cần).- Thiết bị khóa dao nối đất và các hành trình cơ khí.- Bộ phận tay nắm cho khoang hạ áp.- Thiết bị nâng và kéo máy biến điện áp (nếu cần).- Tấm che cạnh bên phải của dãy tủ.- Tấm che cạnh bên trái của dãy tủ. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Lô |
| M | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110VDC, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | dàn |
| 2 | Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quy và cầu dao chuyển mạch | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | hộp |
| 3 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A. | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA-12/24kV - 1x500 mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 387 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9 | Bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA-12/24kV - 1x150 mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 100 | m |
| 5 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/DSTA-12/24kV - 3x50 mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 42 | m |
| 8 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV- (3x95 + 1x70)mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 50 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (2x35)mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 50 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (3x16 + 1x10)mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 11 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (4x10)mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 165 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (2x2,5)mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.399 | mét |
| 6 | Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.700 | mét |
| 7 | Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.100 | mét |
| 8 | Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 700 | mét |
| 9 | Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 800 | mét |
| 10 | Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số hoặc gen in); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..; Ống nhựa cứng uPVC D60, D114 luồn dây từ mương cáp đến thiết bị, ... ; Co, tê, nối, Cô dê cho các loại ống nhựa phù hợp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 140 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 501 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV- 50mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 214 | m |
| 4 | Dây đồng trần C120 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.650 | m |
| 5 | Kẹp cố định dây vào thiết bị | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 120 | bộ |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm d80 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 270 | m |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | m |
| 8 | Dây sắt trơn mạ kẽm d16 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 30 | m |
| 9 | Cọc sắt mạ đồng D16mm, dài 2500mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 60 | cọc |
| 10 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng loại ép -Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 304 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng loại ép-Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 98 | Cái |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 316 | Cái |
| 14 | Mối hàn điện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 50 | Cái |
| 15 | Dây đai Inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLT | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16 | Cái |
| 16 | Khoan giếng tiếp đất, đường kính D120 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ, mũi khoan phù hợp địa chất công trình | 250 | m |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kA | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Đèn Led 50W-220V kèm choá đèn, phụ kiện + Cần đèn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 480 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 200 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng PVC d34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 320 | m |
| 7 | Co 900ống PVC d34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 55 | Cái |
| 8 | Nối ống nhựa PVC d34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 80 | Cái |
| 9 | Cút nối chữ T ống PVC F34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 30 | Cái |
| 10 | Keo dán ống PVC | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10 | Tuýp |
| 11 | Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột BTLT | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16 | Bộ |
| 12 | Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột cổng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16 | Bộ |
| 13 | Hộp nối dây ngoài trời | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | Bộ |
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu dùng cho chiếu sáng trong nhà và chiếu sáng sự cố, đặt trong nhà Loại treo tường 380/220VAC, 110VDC | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim chống nổ 110DC-40W | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110DC-40W | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10 | bộ |
| 4 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng Led chống nổ 220VAC-50Hz-22W | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng Led 220VAC-50Hz-22W | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 7 | bộ |
| 6 | Đèn led tube (loại tiết kiệm điện T8) Loại 2 bóng 1,2m-18W | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 17 | bộ |
| 7 | Ổ cắm điện âm tường Loại 2 cực (3 modul) 220V-10A, kèm hộp âm tường | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | Cái |
| 8 | Công tắc điện âm tường 1 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | Cái |
| 9 | Công tắc điện âm tường 2 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 7 | Cái |
| 10 | Công tắc điện âm tường 3 nút 220V-10A, kèm hộp âm tường | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Cái |
| 11 | Ống nhựa ruột gà PVC D21 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 200 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 570 | m |
| 13 | Co lơi 90o ống cứng PVC D34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 50 | Cái |
| 14 | Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 30 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV- ( 3x10 + 1x6)mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 265 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 500 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 650 | m |
| 19 | Hộp nối dây trong nhà | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 60 | hộp |
| 20 | Băng keo cách điện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10 | cuộn |
| 21 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 18000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cái |
| 22 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 9000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Quạt thông gió công nghiệp -40W(lắp trong phòng accu) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Quạt thông gió lắp âm tường 28W | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 7 | cái |
| 25 | Máy bơm nước 2HP | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ 24KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV-6,0MVar (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Các YCKT tại tập 2, chi tiết tại bản vẽ ĐT.11 và các bản vẽ liên quan trong Tập 3 cuả E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| T | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - LỘ RA CÁP NGẦM 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN ÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | DS 3P 24kV 630A kèm giá đỡ, cần thao tác, phụ kiện… | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 12/24kV-300mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.251 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV/0,6kV-150mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 417 | m |
| 4 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 18 | đầu |
| 5 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 18 | đầu |
| 6 | Bộ đầu cosse đồng 150mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 18m | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 18m (có tiếp địa trong thân) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | trụ |
| 9 | Bộ tiếp địa lặp lại | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bô |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 12 | Cô dê lắp ống thép D168, cột thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 18 | Bộ |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm 168 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 36 | m |
| 14 | Ống nối giữa ống STK D168 và ống HDPE 195/150 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 15 | Bảng chỉ danh đầu tuyến | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Bảng |
| 16 | Bộ xà trụ ghép PI | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | bộ |
| U | Mương cáp ngầm 2 mạch (0,6*0,8*1,2) - (Gồm 80 m dài) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Gạch Bêtông làm dấu : 300x300x30 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 480 | Tấm |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE O195/150, dày 2,8mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 160 | Mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE O50/40, dày 1,5mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 160 | Mét |
| 4 | Đá cấp phối 4-6 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | m³ |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9,6 | m³ |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 7 | Phá vỡ, tái lập hiện trạng vỉa hè | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Lô |
| V | Mương cáp ngầm 3 mạch (0,9*1,1*1,2) - (Gồm 100 m dài) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Gạch Bêtông làm dấu : 300x300x30 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 900 | Tấm |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE O195/150, dày 2,8mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 300 | Mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE O50/40, dày 1,5mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 300 | Mét |
| 4 | Đá cấp phối 4-6 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 21 | m³ |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16 | m³ |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 7 | Phá vỡ, tái lập hiện trạng vỉa hè | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Lô |
| W | MÓNG TRỤ BTLT 18M ĐẤU NỐI LỘ RA CÁP NGẦM 22KV (GỒM 03 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông chèn đá 1x2, B15 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,11 | m³ |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,24 | m³ |
| 3 | Cống BTCT D 1000 (L=1,2m) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Cái |
| X | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Màn hình quan sát LCD 21" tương thích với thiết bị xử lý tín hiệu và đầu ghi hình | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng. Co các input kết nối thu thập số liệu từ các cảm biến. Có các cổng input kết nối điều khiển thiết bị, có cổng giao tiếp ethernet có thể kết nối hệ thống IP camera để điều khiển PTZ… | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | ht |
| 3 | Bộ server ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạm, tích hợp đầu ghi kỹ thuật số.(Khả năng kết nối đầu đọc 16 kênh, có thể ghi được 15 ngày, có khả năng kết nối camera IP, có khả năng đồng bộ dữ liệu về server trung tâm) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn phìm điều khiển hệ thống camera quan sát | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Cái |
| 5 | Ethernet Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | Cái |
| 6 | Trung tâm kiểm soát ra vào | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | tb |
| 7 | Khóa điện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | tb |
| 8 | Đầu đọc ra vào | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | tb |
| 9 | Hộp thoát khẩn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | tb |
| 10 | Camera IP quan sát loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự có khả năng quan sát góc rộng lắp trong nhà điều khiển chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động cả ngày đêm, kèm theo ống kính zoom, hộp bảo vệ + chân đế | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Cái |
| 11 | Camera IP quan sát, loại cố định, lắp đặt ngoài trời, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính cố định, giá lắp, hộp bảo vệ, chân máy, các vật liệu khác… | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Cái |
| 12 | Camera IP quan sát loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự có khả năng quan sát góc rộng lắp ngoài trời chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động cả ngày đêm, kèm theo ống kính zoom, hộp bảo vệ + chân đế | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | Cái |
| 13 | Giá đỡ camera ngoài trời cao 6 m+ móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ camera ngoài trời cao 4 m + móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 15 | Ống sắt tráng kẽm D27 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 300 | m |
| 16 | Ống ruột PVC D19 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 90 | m |
| 17 | Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC 2 x 2,5mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 450 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu, điều khiển | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.450 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cosse, dây rút ống co nhiệt,…) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | T.bộ |
| Y | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (các vật tư phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bể cát | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | Cái |
| 2 | Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900 (Mỗi thùng có đựng sẵn 04 bình CO2 loại 5kg) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Thùng |
| 3 | Bình CO2 loại 05 kg loại xách tay | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | Bình |
| 4 | Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9 | Bình |
| 5 | Bình Asul T35 có xe đẩy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | Xe |
| 6 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Bảng |
| 7 | Nút bấm báo động hỏa hoạn, đồng bộ với hệ thống nút bấm báo động | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 8 | Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn + bảng đèn thoát nạn (EXIT) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | Bảng |
| 10 | Accu 24V-1,2Ah + Bộ nạp tự động 400 mA | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Xẻng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | Cái |
| 12 | Thang tre | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Xô xách nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | Cái |
| 14 | Ống nhựa ruột gà D21 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 100 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 70 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống cháy) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 350 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC 2x4mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 100 | cái |
| 18 | Bảng cấm lửa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | cái |
| 19 | Đầu dò khói và nhiệt tích hợp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 13 | Bộ |
| 20 | Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời + phụ kiện lắp đặt | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | Bộ |
| 22 | Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 8 kênh (16 in; 02 out; 220VAC/24VDC) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| Z | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel Q=50m3/h, H=50m (kể cả tủ điều khiển); | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện 50m3/h, H=50m (kể cả tủ điều khiển); | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC (3x25+1x16 )mm² | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 30 | m |
| AA | Phần xây dựng trạm biến áp - SAN LẤP MẶT BẰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ XÂY DỰNG TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật+vận chuyển đổ đi | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và đắp đất nền trạm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| AB | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - KÈ MÁI TALUY, RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất chân khai taluy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Xây đá hộc vữa mác 100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 186,34 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,94 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,2322 | 100m2 |
| 5 | Đá 1x2 sân trạm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 169,12 | m3 |
| AC | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HỆ THỐNG ĐƯỜNG: Đường bê tông trong trạm rộng 3,5m L= 73m | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm 0-4 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,555 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,774 | 100m2 |
| 4 | Beton mặt đường dày | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 46,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| AD | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HỆ THỐNG ĐƯỜNG: Đường bê tông trong trạm rộng 4,5m L= 45,2m | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm 0-4 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,434 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,17 | 100m2 |
| 4 | Beton mặt đường dày | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 37,968 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| AE | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HỆ THỐNG ĐƯỜNG: Đường bê tông trong trạm rộng 6,0m L= 22m | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm 0-4 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,386 | 100m2 |
| 4 | Beton mặt đường dày | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 25,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| AF | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HỆ THỐNG ĐƯỜNG: BÓ VỈA | |||
| 1 | BT bó vĩa đá 1x2 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 22,374 | m3 |
| 2 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 280,4 | m |
| AG | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - CỐNG HỘP ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | BT BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,8 | M3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 47,36 | M3 |
| 4 | SXLD cốt thép d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,1022 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép d>18mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6,1905 | Tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| AH | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12,352 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12,95 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6,538 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng+cột d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,197 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng+cột d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,967 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,233 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,442 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép neo tường d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,047 | tấn |
| 11 | Xây ốp cột gạch thẻ M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,66 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 39,864 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 25,722 | m3 |
| 14 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.110 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 91,985 | m2 |
| 16 | Trát tấm giằng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 55,5 | m2 |
| 17 | Ốp cột cổng bằng gạch trang trí 50x200 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 13 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1.257,485 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,525 | m2 |
| 20 | Đan BT đúc sẵn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,064 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,011 | tấn |
| 22 | Lắp tấm đan | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 24 | SXLD chông sắt hàng rào | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,984 | tấn |
| 25 | GCLD cổng sắt | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,775 | tấn |
| 26 | Tay nắm inox f 34 cửa cổng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 27 | Bộ khuy + chốt đứng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 28 | Bản lề D20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | bộ |
| 29 | Logo cổng inox dán decal | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 30 | Chữ tên trạm bằng Mica dày 2cm, dán decan màu | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 150,362 | m2 |
| 32 | Lắp ống nhựa PVC D42 thoát nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,212 | 100m |
| AI | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - CỘT BTLT 14M(4CK) | |||
| 1 | Đào móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | lô |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,156 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,984 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,076 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,335 | tấn |
| 6 | Láng vữa cổ móng M100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,96 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | lô |
| 8 | CCLD cột BTLT 14m | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | trụ |
| 9 | CCLD kim thu sét loại kim dài 3m | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cái |
| AJ | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - GIÀN CỘT CỔNG (MÓNG 4M1+4CỘT, 2XÀ) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 26,24 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,391 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,938 | tấn |
| 5 | CCLD Bu long neo M36 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 64 | Bộ |
| 6 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | lô |
| 7 | CCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulon | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6,712 | tấn |
| 8 | CCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulon | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,668 | tấn |
| AK | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG MBA LỰC(2CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 14,548 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 59,724 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tường bao móng MBA | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,448 | m3 |
| 5 | BT đà giằng MBA đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,792 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng MBA d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,437 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng MBA d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,949 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột móng MBA d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,077 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm móng d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,239 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 20cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,236 | m3 |
| 11 | Trát tường 1,5cm vữa M50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 84,76 | m2 |
| 12 | Láng vữa tạo dốc XM 75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 92,4 | m2 |
| 13 | SXLD ống STK d168, dày 4mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 14 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| 15 | SXLD nắp tôn khía | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,083 | tấn |
| 16 | Tay nắm phi 12 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 17 | Sơn 2 nước chống rỉ, 2 lớp sơn dầu nắp tôn khía | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,61 | m2 |
| 18 | Rải đá chống cháy đá 5x7 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 37,22 | m3 |
| 19 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,384 | m3 |
| 20 | Xây tường 10 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,252 | m3 |
| 21 | Trát tường VM50 dày 1,5 cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8,88 | m2 |
| 22 | Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn M250 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,299 | m3 |
| 23 | GCLĐ sắt tròn đan Þ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,151 | tấn |
| 24 | Lắp tấm đan, 1 cái | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | cái |
| 25 | SXLD giá cáp, thép viền tấm đan | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,373 | tấn |
| 26 | Bu long dãn chân M12-100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 36 | bộ |
| AL | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,12 | m3 |
| 3 | BT bể dầu sự cố đá 1x2 B20(bản đáy+thành bể + đà) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 15,66 | m3 |
| 4 | Sắt tròn Þ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,15 | tấn |
| 5 | Sắt tròn Þ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,057 | tấn |
| 6 | Xây tường 10 vữa M75 gạch ống | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,168 | m3 |
| 7 | Trát mặt trong và ngoài hố đặt máy bơm vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 63,16 | m2 |
| 8 | Láng vữa M75 tạo dốc dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16 | m2 |
| 9 | SXLD thép hình bậc thang, giá đỡ ống, nắp đậy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 10 | Tôn dày 2mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,5 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,89 | m2 |
| 12 | CCLD ống STK d= 50 nối máy bơm và thông hơi | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,035 | 100m |
| 13 | CCLD ống STK d168, dày 4mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 14 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| AM | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 123KV(5CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 15,6 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,12 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,737 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 40 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | lô |
| AN | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123KV(8CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 7,92 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 33,36 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,28 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,535 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 96 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | lô |
| AO | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG GIÁ ĐỠ MBA TỰ DÙNG(2CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,4 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,36 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,086 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| 9 | SXLD trụ đở MBA tự dùng thép hình mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,477 | tấn |
| AP | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1PHA 123KV(5CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,8 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,042 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,221 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | lô |
| AQ | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1PHA 123KV (12CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,4 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9,12 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,101 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,529 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 48 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,32 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | lô |
| AR | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 5m(4CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,16 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8,84 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,41 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 32 | bô |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | lô |
| AS | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 2.8m(6CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,56 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,05 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,265 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | lô |
| AT | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV (12CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,4 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9,12 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,101 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,529 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 48 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,32 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | lô |
| AU | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG + GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,338 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,836 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 6 | CCLD Bulon neo M20-750 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,584 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| 9 | SXLD trụ đỡ dàn tụ bù thép hình mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,905 | tấn |
| AV | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (5CK) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,4 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,65 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,109 | tấn |
| 5 | Bu long chân giãn M12x150 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20 | bộ |
| 6 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | lô |
| AW | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp cát | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,1539 | 100m3 |
| 3 | Beton mương cáp1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 28,08 | m3 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương M75 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 115,96 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép mương cáp đk | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,865 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các đoạn mương đúc sẳn trọng lượng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 51 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt các đoạn mương đúc sẳn trọng lượng >250 kg | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 75 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,006 | m3 |
| 9 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10,06 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 11 | Sản xuất tấm đan bê tông đá1x2, mác 250 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6,51 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,572 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 277 | cái |
| 14 | SXLD thép hình mạ kẽm giá đở cáp- tiếp địa mương cáp ngoài trời | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,232 | tấn |
| 15 | SXLD thép viền mương cáp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,017 | tấn |
| 16 | Bulon dãn chân M12x120 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 378 | bộ |
| 17 | Sơn thép viền mương cáp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 120,668 | m2 |
| AX | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HỘP CÁP BÊ TÔNG QUA ĐƯỜNG + HỘP BẢO VỆ ỐNG CẤP NƯỚC VÀ ỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào đất kênh mương | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót mương, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,6 | m3 |
| 3 | Beton hộp cáp đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10,01 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép hộp cáp d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,151 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép hộp cáp d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,491 | tấn |
| 6 | CCLD ống uPVC D168 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,94 | 100m |
| 7 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| AY | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6,8 | m3 |
| 3 | BT mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 26,3 | m3 |
| 4 | Sắt tròn Þ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,335 | tấn |
| 5 | Láng vữa tạo dốc mương cáp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 58,51 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,44 | m3 |
| 7 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm: | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 34,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 9 | CCLD ống uPVC D168 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhà | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,982 | tấn |
| 11 | Bulon dãn chân M12x120 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 185 | bộ |
| 12 | Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 51,72 | m2 |
| AZ | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,156 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,584 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9,68 | m3 |
| 5 | BT đà giằng đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,522 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,147 | tấn |
| 7 | Láng vữa đáy hố ga dày 2cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 7,04 | m2 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 96,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 10 | BT đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,528 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga HG1, HG2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 22 | cái |
| BA | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Lắp ống be tông ly tâm D300 đoạn ống dài 1m, H30 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | mối nối |
| 4 | CCLD Gối đỡ ống BTLT D300 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | CCLD ống uPVC D90 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,255 | 100m |
| 6 | CCLD ống uPVC D220 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,84 | 100m |
| 7 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 8 | CCLD ống uPVC D34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 9 | CCLD co tê D34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | CCLD van khóa D34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| BB | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,6 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 56 | m2 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| BC | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA(1CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8,756 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, M250 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,376 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông xà giằng đá 1x2, mác 250 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,984 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,44 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 9 | SXLSD Cốt thép cột đường kính cốt thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,025 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,07 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,119 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,05 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,686 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 28,428 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 28,428 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, se no chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,7 | m2 |
| 19 | SXLD xà gồ thép, thép hình | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,19 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ, thép hình | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12,573 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,228 | 100m2 |
| 22 | CCLD ống nhựa PVC D60 thoát nước mái | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 23 | CCLD co lơi PVC D60 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | CCLD Co 90 PVC D60 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | CCLD Code thép bắt ống PVC D60 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | cái |
| 26 | SXLD khung lưới B40 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16,472 | 1m2 |
| 27 | Sơn lưới thép B40 hoàn thiện 2 lớp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16,472 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi kết cấu thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,48 | 1m2 |
| 29 | Sơn cửa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,48 | m2 |
| 30 | Bả matít vào tường 2 lớp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 56,856 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,7 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà 3 lớp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 28,428 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, cột seno 3 lớp | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 34,128 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 23,96 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9 | m2 |
| 36 | Cắt join âm tường | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | m |
| 37 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| BD | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - BỂ NƯỚC CỨU HỎA(1CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, M250 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16,11 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,231 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,964 | tấn |
| 6 | Trát thành bể, vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 79,648 | m2 |
| 7 | Quét chống thống | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 58,59 | m2 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc đáy bể, M75 dày 3cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 18,45 | m2 |
| 9 | SX nắp đậy bể nước cứu hỏa (tôn khía) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,049 | tấn |
| 10 | SXLĐ nắp đậy (Thép hình) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 11 | Tay nắm d12 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | bộ |
| 12 | CCLD ống thép mạ kẽm Þ 100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,035 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,445 | m2 |
| 14 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| BE | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG ĐƯỜNG ỐNG M1(14CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 14 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,008 | m3 |
| 4 | CCLD Bu long neo M12x400 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 28 | bộ |
| 5 | SXLD Giá đở thép mạ kẽm PL60x4 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng M100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,68 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 14 | lô |
| BF | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG M2(3CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,6 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,023 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng,M100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,48 | m2 |
| 7 | CCLD ống thép D=100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,018 | 100m |
| 8 | CCLD bích thép đường kính 100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | cặp bích |
| 9 | Bulon M16x40 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 36 | bộ |
| 10 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | lô |
| BG | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - MÓNG M3(2CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| 2 | Beton lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,138 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,19 | m3 |
| 4 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 2,5cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,76 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | lô |
| BH | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - ĐƯỜNG ỐNG PCCC | |||
| 1 | CCLD đồng hồ đo áp lực | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Van cổng D100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | cái |
| 3 | Van cổng D80 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Van một chiều D100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | CCLD van an toàn đk 80 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | CCLD lọc chữ Y | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Ống cao su mềm 100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | LĐ ống thép , đk 100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 9 | LĐ ống thép , đk 80 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 10 | LĐ Co 90, đk 100 mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | LĐ Co 90, đk 80 mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5 | cái |
| 12 | T đều của ống D100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | T đều của ống D80mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm đồng trục 100mmx80mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp mặt bích thép, đk 100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp mặt bích thép, đk 80 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cặp bích |
| 17 | Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 18 | Joint cao su | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 19 | GC định vị bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 20 | Bu lông cho van lọc Y | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 21 | Bu lông dãn chân M12x100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 22 | Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 23 | Ống PVC luồn dây d32 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 24 | Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 2x4mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 50 | m |
| BI | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép D=100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 2 | Co 90, đk 100 mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | cái |
| 3 | T đều của ống D100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích DN=100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10 | cặp bích |
| 5 | Van cổng 100mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nối | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 8 | Joint cao su | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 9 | Dây tiếp đất ống thép - cáp đồng bọc PVC 0,6/1KV - 1x120mm2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng loại ép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt chữ X | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| BJ | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan vào đá (đến tầng nước sinh hoạt) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| BK | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất nâng nền đầm chặt | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,355 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16,543 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,586 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| BL | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: CỔ CỘT + CỘT | |||
| 1 | Beton cổ móng đá 1x2, cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,456 | m3 |
| 2 | Beton cột đá 1x2, cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,004 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,198 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,442 | tấn |
| BM | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: ĐÀ DẦM | |||
| 1 | Beton đà kiềng đá 1x2, cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6,914 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,164 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,02 | tấn |
| 4 | Beton dầm đá 1x2, cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 13,89 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,319 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,868 | tấn |
| BN | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: LANH TÔ | |||
| 1 | BT lanh tô, ô văng, dầm mái đón đá 1x2, M250 cấp độ bền B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,992 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,179 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đk | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,159 | tấn |
| BO | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: SÀN, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | BT sàn mái, mái đón đá 1x2, B15 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 25,434 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,321 | tấn |
| 3 | Bê tông bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,232 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,785 | tấn |
| BP | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: VỈA HÈ, NỀN | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20,468 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9,044 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| BQ | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm dưới đà kiềng M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 26,083 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 25,634 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống chiều dày 20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 41,666 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,284 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,656 | m3 |
| 6 | Đắp phào đơn se no, mái đón vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 80,88 | m |
| 7 | Ốp chân tường trong nhà gạch granit 10x60cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 10,28 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch men 20x30cm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 48,4 | m2 |
| 9 | Ốp gạch granit 25x20 vào chân tường ngoài | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20,264 | m2 |
| 10 | Ốp gach trang trí bồn hoa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 14,04 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Trát bồn hoa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 14,04 | m2 |
| 13 | Láng vữa tạo dốc M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 62,028 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch granit nhám 30x30 vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 77,032 | m2 |
| 15 | Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 126,41 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 264,012 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 303,502 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 29,92 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 201,94 | m2 |
| 20 | Trát trần vữa M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 291,376 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 67,068 | m2 |
| 22 | Bả matít vào tường trong | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 303,502 | m2 |
| 23 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 523,236 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường ngoài | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 264,012 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 826,738 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 264,012 | m2 |
| 27 | Kẻ joint | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 43,2 | m |
| 28 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 29 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,462 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 143,04 | m2 |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,44 | 100m2 |
| 32 | Đệm cát khu vực đặt bồ nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,655 | m3 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt gạch lấy sáng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 120 | viên |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 44,32 | m2 |
| 35 | CCLD cửa đi cửa nhựa lõi thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 27,52 | m2 |
| 36 | CCLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16,8 | m2 |
| 37 | CCLD cửa sắt | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,7 | m2 |
| 38 | CCLD cửa nhựa lõi thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,88 | m2 |
| BR | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH: ỐNG NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp bàn cầu bệt | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp vòi rửa D27 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp vòi rửa D20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | CCLD chậu tiểu nam | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | CCLD vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | CCLD vòi rửa tắm bông sen nhựa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp gương soi 60x40 + kệ nhựa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp bộ 7 món | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | CCLD bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | bể |
| 11 | CCLD phễu thu nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 14 | cái |
| 13 | CCLD ống nhựa PVC đk 27 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 14 | CCLD ống nhựa PVC đk 34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 15 | CCLD ống nhựa PVC đk 50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 16 | CCLD ống nhựa PVC đk 90 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 17 | CCLD ống nhựa PVC đk 114 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 18 | CCLD cút D34 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | cái |
| 19 | CCLD cút D50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | CCLD cút D114 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | CCLD van d=27mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | CCLD van d=34mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | CCLD Tê D27 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | cái |
| 24 | CCLD Tê D50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cái |
| BS | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: - NHÀ ĐIỀU HÀNH HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,21 | m3 |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2, M250 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,963 | m3 |
| 4 | GCLD cốt thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,175 | tấn |
| 5 | LĐ tấm đan | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | SXLD nắp tôn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ hầm phân | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 3,31 | m3 |
| 8 | Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 33,1 | m2 |
| 9 | Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, M75 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 5,05 | m2 |
| 10 | CCLD ống nhựa PVC d=114mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,134 | 100m |
| 11 | CCLD tê PVC D114mm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 9 | cái |
| 12 | Đá 4x6 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,224 | m3 |
| 13 | Đá 1x2 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,224 | m3 |
| 14 | Than củi | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,336 | m3 |
| 15 | Vãi địa kỹ thuật thấm nước | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,24 | m2 |
| 16 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| BT | Phần đường dây dấu nối - Móng cột MB3,445-11,0(bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Đào đất (đục đá nếu có) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Đục đá | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 59,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 7,84 | m3 |
| 6 | GCLĐ Sắt tròn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,3191 | tấn |
| 7 | GCLĐ Sắt tròn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,3048 | tấn |
| 8 | GCLĐ Sắt tròn >18 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,406 | tấn |
| 9 | GCLĐ Sub neo vào cổ móng | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4 | Bộ |
| BU | Phần đường dây dấu nối - Móng cột 4N7,4-4,2(bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 42,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 7,74 | m3 |
| 5 | GCLĐ Sắt tròn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,118 | tấn |
| 6 | GCLĐ Sắt tròn | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2,0544 | tấn |
| 7 | GCLĐ Sắt tròn >18 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,1029 | tấn |
| 8 | GCLĐ Bulon neo M64-700 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 16 | Bộ |
| BV | Phần đường dây dấu nối -Cột đấu nối ĐN-122-32 (bao gồm 01 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột), khối lượng 19,482 tấn / 1 cột | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cột |
| BW | Phần đường dây dấu nối -Cột néo cuối 2 mạch cao 32m NC-122-23+9 (bao gồm 01 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột), khối lượng 15,861 tấn / 1 cột | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | cột |
| BX | Phần đường dây dấu nối -Bộ tiếp địa giếng cột tháp sắt(bao gồm 2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây nối đất CT3. D12 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20 | m |
| 2 | Cọc nối đất CT3. D16 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 160 | m |
| 3 | Tấm nối CT3 200x60 mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 32 | cái |
| 4 | Bulon M16x50, đai ốc mạ kẽm | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 20 | cái |
| 5 | Khoan giếng tiếp đất, đường kính D80 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 160 | m |
| 6 | Hàn điện | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | lô |
| BY | Phần đường dây dấu nối -Dây dẫn, cáp quang, dây chống sét và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR300/39 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1,71 | km |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện ACSR300/39, ĐLD-70P | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | chuổi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện ACSR300/39 NDD-120P | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 30 | chuổi |
| 4 | Tạ chống rung dây ACSR300 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 30 | Bộ |
| 5 | Tạ bù (50kg/bộ) - Dùng cho chuỗi đỡ lèo | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | Bộ |
| 6 | Đầu cosse ép dây dẫn cỡ dây AC300/39 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Ống nối dây ACSR300/39 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Ống chữa dây ACSR300/39 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Dây chống sét TK-50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,36 | km |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | chuổi |
| 11 | Tạ chống rung dây chống sét TK-50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 8 | Bộ |
| 12 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 0,37 | km |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Chuỗi |
| 14 | Tạ chống rung dây OPGW-50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 15 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 6 | Cái |
| 16 | Hộp nối cáp quang | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | Hộp |
| 17 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 23 | Bộ |
| 18 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 23 | Bộ |
| 19 | Biển phân mạch | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Biển số - Biển báo cột thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Biển số - Biển báo cột thép | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 2 | cái |
| BZ | Phần đường dây dấu nối - các công việc do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Tháo, căng lại dây dẫn ACSR300/39 hiện hữu (khoảng trụ 239-240-241A-242-243) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,1 | km |
| 2 | Tháo và căng lại dây OPGW50 hiện hữu (khoảng trụ 239-240-241A-242-243) | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 4,1 | km |
| 3 | Tháo thu hồi cột BTLT và vật tư tại vị trí trụ T241 hiện hữu | Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ | 1 | vị trí |
| CA | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥30,8 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥22,6 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥22,6 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất (chiếc) | Xe cuốc đất (chiếc) | 2 |
| 2 | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 5 | Máy kéo dây (máy) | Máy kéo dây (máy) | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi