Gói thầu: Gói 09-VH: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834867-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-VH: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Số hiệu KHLCNT 20210547136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:59:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,021,589,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥30,8 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥22,6 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥22,6 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-VH: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Trạm 110kV KCN Vĩnh Hảo và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Thuận
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3939 0165;  Số fax: (028) 3521 0443;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam  Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.  Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800  Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kVTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
2Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn đường dâyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2tủ
3Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3tủ
4Tủ phân phối cho nguồn tự dùng xoay chiều (ACP)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
5Tủ phân phối cho nguồn tự dùng một chiều (DCP)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
6Dàn tụ bù 22KV - 6 MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù 13,4kV, mỗi tụ 200kVAr - 30 tụ/01 dàn)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Giàn
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến áp, Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV, hộp đầu cáp phía 23kV, tủ điều khiển từ xa MBA và các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dâyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Máy
2Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế cho máy biến áp lực - loại ruột đồng mềm, cách điện FR-PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ FR-PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA đến tủ phân phối AC & DC: 65m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 35mTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và các kẹp đấu dâyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Máy
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s, mỗi bộ kèm:
- 01 bình Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.
- Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, lắp đặt máy cắt (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo máy cắt (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3bộ
2Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại có 2 dao tiếp địa ở 2 phía, mỗi bộ kèm:
- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo dao cách ly (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3bộ
2- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại có 1 dao tiếp địa ở phía bên phải, mỗi bộ kèm:
- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo dao cách ly (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
2- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, lắp đặt ngoài trời 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét, mỗi bộ kèm:
- Bộ đếm sét có thể hiện dòng rò và hiển thị số lần làm việc thoát sét
- Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo chống sét (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9bộ
2- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
3- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 4,2m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến dòng điện 1 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A, gồm:
+ Cuộn 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Cuộn 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo biến dòng (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3bộ
2- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến dòng điện 1 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A, gồm:
+ Cuộn 1 ,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Cuộn 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo biến dòng (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
2- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-143000pF, gồm:
+ Cuộn 1,2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Cuộn 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.
- Các phụ kiện cần thiết, dụng cụ chuyên dụng đặc thù theo biến điện áp (nếu có) để phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5bộ
2- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 710/49 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 710/49 mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ300m
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 240/32mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ100m
3Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ thanh cái ống- Giá đỡ đi kèm bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng (cao 5,0m) để lắp đặt 3 cách điện đỡ thanh cái ống cho mỗi giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12bộ
4Cách điện đứng lắp đặt ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ dây dẫn ACSR710/49, kèm:- Giá đỡ đi kèm, thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, cho sứ đứng đỡ dây (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4bộ
5Chuỗi cách điện treo 123kV-70kN và trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây ACSR 710/49Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
6Kẹp cực sứ đứng đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm, loại trượtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
7Kẹp cực sứ đứng đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm, loại cố địnhTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
8Kẹp cực sứ đứng đỡ dây dẫn ACSR 710/49 mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4bộ
9Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ống bao gồm nắp bịt đầu ống nhômTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6ống
10Kẹp nối song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710(run)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
11Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710 (tap)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
12Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR240 (tap)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3bộ
13Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR240 (tap)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
14Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR240 (tap)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
15Đầu cosse ép cho dây ACSR710Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
16Đầu cosse ép cho dây ACSR240Tập 2 YCKT, Tập 3. Các bản vẽ12bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, bao gồm các thành phần chính sau:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ, kéo ra được, 24kV, 2500A, 25kA/1s
- Bộ biến dòng điện nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s:
+ Cuộn 1: 1250-2500/1 A, Class 0,5Fs10; 15VA dùng cho đo lường.
+ Cuộn 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất.
+ Cuộn 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA dùng cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động.
- Một hộp cáp 3 pha với đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm² (3 sợi/pha)
- Hộp cáp điều khiển và cable gland (vòng bít cáp).
- Bộ nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ các khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ với cờ chỉ thị lỗi hoặc sự kiện bất thường, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.
- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuật
Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho biến điện áp thanh cái VT, bao gồm các thành phần chính sau: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s; và hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 /110V:sqrt3/ 110V:sqrt3; Class 0.5-3P, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha.- Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp.- Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ và cable gland (vòng bít cáp). - Trọn bộ các khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, MCB, hàng kẹp, test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuậtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm các thành phần chính sau:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ, kéo ra được, 24kV, 800A, 25kA/1s- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Cuộn 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Cuộn 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển.- Trọn bộ các rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.- Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 6 đầu cáp dây đồng 300mm² (2 sợi/pha).- Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, phù hợp cho việc lắp đặt 6 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 300mm² - Hộp cáp điều khiển và cable gland (vòng bít cáp).- Bộ nối đất nhanh 3 pha.- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động.- Trọn bộ các khóa lựa chọn (Load shedding 1/2/3/4; tự đóng lại, Local/remote,...), khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuậtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm các thành phần chính sau: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A. - 01 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVA, , 23/0.4 kV. - Một bộ hộp cáp 3pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-50mm2 3 lõi. - Đáy tủ và vòng bít cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2-3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển và cable gland. - Trọn bộ các khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng. - Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuậtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
5Tủ hợp bộ 24kV cấp cho dàn tụ bù 24kV, mỗi tủ bao gồm các thành phần chính sau:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ máy cắt 3 pha, 24kV, 800A, 25kA/1s, loại SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ, kéo ra được, phù hợp để đóng cắt dàn tụ bù lên đến 10 MVAr,- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Cuộn 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Cuộn 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển; - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, phù hợp cho việc lắp đặt 3 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 150mm² - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động - Hộp cáp điều khiển và trọn bộ vòng bít cáp (cable gland). - Trọn bộ các khóa chuyển, khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuậtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
6Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s, và hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ cầu dao 3 pha, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kéo ra được. - Một bộ hộp cáp 3 pha phù hợp cho 9 sợi cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² (3 sợi/pha). - Đáy tủ và cable gland làm bằng vật liệu không từ tính, có thể phù hợp cho việc lắp đặt 9 sợi cáp ngầm 1 pha tiết diện 500mm² (3 sợi / pha) - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động); Bộ điều khiển liên động. - Hộp cáp điều khiển với trọn bộ vòng bít cáp (cable gland). - Trọn bộ các khóa chuyển, khóa lựa chọn, khóa điều khiển, đèn chỉ thị trạng thái, nút nhấn khẩn cấp, các phụ kiện, công tắc, rơ le phụ, cầu chì, hàng kẹp, MCB, khối thử nghiệm, đầu cosse, nhãn cáp, bộ sưởi, đèn, … để hoàn thiện thiết kế tủ và phục vụ lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết tại Tập 2 - Hồ sơ kỹ thuậtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
7Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt):- Xe kéo thủy lực cho máy cắt.- Sơn sửa chữa.- Bộ tay quay cho cơ cấu truyền động cơ khí và dao nối đất.- Bộ dụng cụ chuyên dụng cho các thiết bị đóng cắt.- Các bộ phận để định vị tủ vào sàn nhà (nếu cần).- Thiết bị khóa dao nối đất và các hành trình cơ khí.- Bộ phận tay nắm cho khoang hạ áp.- Thiết bị nâng và kéo máy biến điện áp (nếu cần).- Tấm che cạnh bên phải của dãy tủ.- Tấm che cạnh bên trái của dãy tủ.Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110VDC, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1dàn
2Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quy và cầu dao chuyển mạchTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1hộp
3Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA-12/24kV - 1x500 mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ387m
2Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9Bộ
3Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9Bộ
4Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA-12/24kV - 1x150 mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ100m
5Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3Bộ
6Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3Bộ
7Cáp đồng bọc 1 pha CXV/DSTA-12/24kV - 3x50 mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ42m
8Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Bộ
9Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Bộ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV- (3x95 + 1x70)mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ50mét
2Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (2x35)mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ50mét
3Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (3x16 + 1x10)mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ11mét
4Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (4x10)mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ165mét
5Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV (2x2,5)mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.399mét
6Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.700mét
7Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.100mét
8Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ700mét
9Cáp đổng bọc Fr-PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ800mét
10Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số hoặc gen in); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..; Ống nhựa cứng uPVC D60, D114 luồn dây từ mương cáp đến thiết bị, ... ; Co, tê, nối, Cô dê cho các loại ống nhựa phù hợpTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
P PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ140m
2Cáp đồng bọc CV-120mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ501m
3Cáp đồng bọc CV- 50mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ214m
4Dây đồng trần C120Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.650m
5Kẹp cố định dây vào thiết bịTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ120bộ
6Ống sắt tráng kẽm d80Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ270m
7Ống sắt tráng kẽm d90Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8m
8Dây sắt trơn mạ kẽm d16Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ30m
9Cọc sắt mạ đồng D16mm, dài 2500mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ60cọc
10Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5cái
11Đầu cốt đồng loại ép -Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ304Cái
12Đầu cốt đồng loại ép-Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ98Cái
13Mối hàn hóa nhiệtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ316Cái
14Mối hàn điệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ50Cái
15Dây đai Inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLTTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16Cái
16Khoan giếng tiếp đất, đường kính D120Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ, mũi khoan phù hợp địa chất công trình250m
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kATập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
2Đèn Led 50W-220V kèm choá đèn, phụ kiện + Cần đènTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20bộ
3Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ480m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ200m
6Ống nhựa cứng PVC d34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ320m
7Co 900ống PVC d34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ55Cái
8Nối ống nhựa PVC d34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ80Cái
9Cút nối chữ T ống PVC F34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ30Cái
10Keo dán ống PVCTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10Tuýp
11Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột BTLTTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16Bộ
12Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột cổngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16Bộ
13Hộp nối dây ngoài trờiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8Bộ
R HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ phân phối kiểu dùng cho chiếu sáng trong nhà và chiếu sáng sự cố, đặt trong nhà Loại treo tường 380/220VAC, 110VDCTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tủ
2Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim chống nổ 110DC-40WTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
3Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110DC-40WTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10bộ
4Đèn bán cầu ốp trần, bóng Led chống nổ 220VAC-50Hz-22WTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
5Đèn bán cầu ốp trần, bóng Led 220VAC-50Hz-22WTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ7bộ
6Đèn led tube (loại tiết kiệm điện T8) Loại 2 bóng 1,2m-18WTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ17bộ
7Ổ cắm điện âm tường Loại 2 cực (3 modul) 220V-10A, kèm hộp âm tườngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8Cái
8Công tắc điện âm tường 1 nút 220V-10A, kèm hộp âm tườngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3Cái
9Công tắc điện âm tường 2 nút 220V-10A, kèm hộp âm tườngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ7Cái
10Công tắc điện âm tường 3 nút 220V-10A, kèm hộp âm tườngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Cái
11Ống nhựa ruột gà PVC D21Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ200m
12Ống nhựa PVC D34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ570m
13Co lơi 90o ống cứng PVC D34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ50Cái
14Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ30Cái
15Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV- ( 3x10 + 1x6)mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20m
16Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ265m
17Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ500m
18Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ650m
19Hộp nối dây trong nhàTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ60hộp
20Băng keo cách điệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10cuộn
21Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 18000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cái
22Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 9000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cái
23Quạt thông gió công nghiệp -40W(lắp trong phòng accu)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
24Quạt thông gió lắp âm tường 28WTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ7cái
25Máy bơm nước 2HPTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ 24KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cung cấp lắp đặt trọn bộ phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV-6,0MVar (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Các YCKT tại tập 2, chi tiết tại bản vẽ ĐT.11 và các bản vẽ liên quan trong Tập 3 cuả E-HSMT1trọn bộ
T PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - LỘ RA CÁP NGẦM 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN ÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1DS 3P 24kV 630A kèm giá đỡ, cần thao tác, phụ kiện…Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
2Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 12/24kV-300mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.251m
3Cáp đồng bọc CV/0,6kV-150mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ417m
4Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ18đầu
5Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1x300mm², kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ18đầu
6Bộ đầu cosse đồng 150mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Bộ
7Trụ BTLT 18mTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3trụ
8Trụ BTLT 18m (có tiếp địa trong thân)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3trụ
9Bộ tiếp địa lặp lạiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3
10Mốc báo hiệu cáp ngầmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4Bộ
11Giá đỡ đầu cáp ngầmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Bộ
12Cô dê lắp ống thép D168, cột thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ18Bộ
13Ống sắt tráng kẽm 168Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ36m
14Ống nối giữa ống STK D168 và ống HDPE 195/150Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6bộ
15Bảng chỉ danh đầu tuyếnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Bảng
16Bộ xà trụ ghép PITập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3bộ
U Mương cáp ngầm 2 mạch (0,6*0,8*1,2) - (Gồm 80 m dài) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Gạch Bêtông làm dấu : 300x300x30Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ480Tấm
2Ống nhựa xoắn HDPE O195/150, dày 2,8mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ160Mét
3Ống nhựa xoắn HDPE O50/40, dày 1,5mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ160Mét
4Đá cấp phối 4-6Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12
5Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9,6
6Đào đất, đắp đất, đắp cátTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
7Phá vỡ, tái lập hiện trạng vỉa hèTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
V Mương cáp ngầm 3 mạch (0,9*1,1*1,2) - (Gồm 100 m dài) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Gạch Bêtông làm dấu : 300x300x30Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ900Tấm
2Ống nhựa xoắn HDPE O195/150, dày 2,8mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ300Mét
3Ống nhựa xoắn HDPE O50/40, dày 1,5mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ300Mét
4Đá cấp phối 4-6Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ21
5Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16
6Đào đất, đắp đất, đắp cátTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
7Phá vỡ, tái lập hiện trạng vỉa hèTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
W MÓNG TRỤ BTLT 18M ĐẤU NỐI LỘ RA CÁP NGẦM 22KV (GỒM 03 CK) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Đổ bê tông chèn đá 1x2, B15Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,11
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,24
3Cống BTCT D 1000 (L=1,2m)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Cái
X HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Màn hình quan sát LCD 21" tương thích với thiết bị xử lý tín hiệu và đầu ghi hìnhTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Cái
2Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng. Co các input kết nối thu thập số liệu từ các cảm biến. Có các cổng input kết nối điều khiển thiết bị, có cổng giao tiếp ethernet có thể kết nối hệ thống IP camera để điều khiển PTZ…Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1ht
3Bộ server ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạm, tích hợp đầu ghi kỹ thuật số.(Khả năng kết nối đầu đọc 16 kênh, có thể ghi được 15 ngày, có khả năng kết nối camera IP, có khả năng đồng bộ dữ liệu về server trung tâm)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Bộ
4Bàn phìm điều khiển hệ thống camera quan sátTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Cái
5Ethernet Switch 24 port 10/100/1000MbpsTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2Cái
6Trung tâm kiểm soát ra vàoTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1tb
7Khóa điệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2tb
8Đầu đọc ra vàoTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2tb
9Hộp thoát khẩnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2tb
10Camera IP quan sát loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự có khả năng quan sát góc rộng lắp trong nhà điều khiển chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động cả ngày đêm, kèm theo ống kính zoom, hộp bảo vệ + chân đếTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Cái
11Camera IP quan sát, loại cố định, lắp đặt ngoài trời, chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động được cả ngày lẫn đêm, kèm theo: ống kính cố định, giá lắp, hộp bảo vệ, chân máy, các vật liệu khác…Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Cái
12Camera IP quan sát loại PTZ, tự động điều chỉnh tiêu cự có khả năng quan sát góc rộng lắp ngoài trời chịu được điều kiện khí hậu nhiệt đới, hoạt động cả ngày đêm, kèm theo ống kính zoom, hộp bảo vệ + chân đếTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2Cái
13Giá đỡ camera ngoài trời cao 6 m+ móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2Bộ
14Giá đỡ camera ngoài trời cao 4 m + móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Bộ
15Ống sắt tráng kẽm D27Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ300m
16Ống ruột PVC D19Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ90m
17Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC 2 x 2,5mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ450m
18Cáp tín hiệu, điều khiểnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.450m
19Phụ kiện lắp đặt (đầu cosse, dây rút ống co nhiệt,…)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1T.bộ
Y HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (các vật tư phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bể cátTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5Cái
2Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900 (Mỗi thùng có đựng sẵn 04 bình CO2 loại 5kg)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Thùng
3Bình CO2 loại 05 kg loại xách tayTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4Bình
4Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9Bình
5Bình Asul T35 có xe đẩyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4Xe
6Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Bảng
7Nút bấm báo động hỏa hoạn, đồng bộ với hệ thống nút bấm báo độngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2Bộ
8Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn + bảng đèn thoát nạn (EXIT)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2Bộ
9Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCCTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3Bảng
10Accu 24V-1,2Ah + Bộ nạp tự động 400 mATập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
11XẻngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12Cái
12Thang treTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Cái
13Xô xách nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4Cái
14Ống nhựa ruột gà D21Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ100m
15Ống nhựa cứng PVC D32Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ70m
16Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống cháy)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ350m
17Cáp đồng bọc PVC 2x4mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ100cái
18Bảng cấm lửaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6cái
19Đầu dò khói và nhiệt tích hợpTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ13Bộ
20Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời + phụ kiện lắp đặtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4Bộ
21Giá đỡ đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trờiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4Bộ
22Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 8 kênh (16 in; 02 out; 220VAC/24VDC)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1Hệ thống
Z HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel Q=50m3/h, H=50m (kể cả tủ điều khiển);Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
2Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện 50m3/h, H=50m (kể cả tủ điều khiển);Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
3Cáp đồng bọc PVC (3x25+1x16 )mm²Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ30m
AA Phần xây dựng trạm biến áp - SAN LẤP MẶT BẰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ VẬT LIỆU, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ XÂY DỰNG TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Đào bóc lớp thực vật+vận chuyển đổ điTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Cung cấp và đắp đất nền trạmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
AB PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- KÈ MÁI TALUY, RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Đào đất chân khai taluyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Xây đá hộc vữa mác 100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ186,34m3
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,94100m
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,2322100m2
5Đá 1x2 sân trạmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ169,12m3
AC PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HỆ THỐNG ĐƯỜNG: Đường bê tông trong trạm rộng 3,5m L= 73m
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm 0-4Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,555100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,774100m2
4Beton mặt đường dày Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ46,72m3
5Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
AD PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HỆ THỐNG ĐƯỜNG: Đường bê tông trong trạm rộng 4,5m L= 45,2m
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm 0-4Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,434100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,17100m2
4Beton mặt đường dày Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ37,968m3
5Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
AE PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HỆ THỐNG ĐƯỜNG: Đường bê tông trong trạm rộng 6,0m L= 22m
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm 0-4Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,277100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,386100m2
4Beton mặt đường dày Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ25,08m3
5Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
AF PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HỆ THỐNG ĐƯỜNG: BÓ VỈA
1BT bó vĩa đá 1x2 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ22,374m3
2Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ280,4m
AG PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- CỐNG HỘP ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2BT BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,8M3
3Bê tông đá 1x2 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ47,36M3
4SXLD cốt thép dTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,1022Tấn
5SXLD cốt thép d>18mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6,1905Tấn
6Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
AH PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2BT lót móng đá 4x6, M100(B7.5)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12,352m3
3Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20,1m3
4Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12,95m3
5Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6,538m3
6SXLD cốt thép móng+cột dTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,197tấn
7SXLD cốt thép móng+cột dTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,967tấn
8SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,233tấn
9SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,442tấn
10SXLD cốt thép neo tường d Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,047tấn
11Xây ốp cột gạch thẻ M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,66m3
12Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ39,864m3
13Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ25,722m3
14Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.110m2
15Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ91,985m2
16Trát tấm giằngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ55,5m2
17Ốp cột cổng bằng gạch trang trí 50x200Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ13m2
18Quét vôi 3 nước trắngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1.257,485m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,525m2
20Đan BT đúc sẵnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,064m3
21Cốt thép tấm đanTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,011tấn
22Lắp tấm đanTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
23Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
24SXLD chông sắt hàng ràoTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,984tấn
25GCLD cổng sắtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,775tấn
26Tay nắm inox f 34 cửa cổngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
27Bộ khuy + chốt đứngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
28Bản lề D20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12bộ
29Logo cổng inox dán decalTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
30Chữ tên trạm bằng Mica dày 2cm, dán decan màuTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ150,362m2
32Lắp ống nhựa PVC D42 thoát nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,212100m
AI PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - CỘT BTLT 14M(4CK)
1Đào móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4
2BT lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,156m3
3BT móng đá 1x2 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,984m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,076tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,335tấn
6Láng vữa cổ móng M100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,96m2
7Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4
8CCLD cột BTLT 14mTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4trụ
9CCLD kim thu sét loại kim dài 3mTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cái
AJ PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- GIÀN CỘT CỔNG (MÓNG 4M1+4CỘT, 2XÀ)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4
2Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ26,24m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,391tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,938tấn
5CCLD Bu long neo M36Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ64Bộ
6Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4
7CCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulonTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6,712tấn
8CCLD thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulonTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,668tấn
AK PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG MBA LỰC(2CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
2Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ14,548m3
3Beton móng rộng > 250cm đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ59,724m3
4Bê tông cột tường bao móng MBATập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,448m3
5BT đà giằng MBA đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,792m3
6SXLD cốt thép móng MBA d Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,437tấn
7SXLD cốt thép móng MBA d Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,949tấn
8SXLD cốt thép cột móng MBA dTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,077tấn
9SXLD cốt thép xà dầm móng dTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,239tấn
10Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 20cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,236m3
11Trát tường 1,5cm vữa M50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ84,76m2
12Láng vữa tạo dốc XM 75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ92,4m2
13SXLD ống STK d168, dày 4mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,07100m
14Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
15SXLD nắp tôn khíaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,083tấn
16Tay nắm phi 12Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
17Sơn 2 nước chống rỉ, 2 lớp sơn dầu nắp tôn khíaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,61m2
18Rải đá chống cháy đá 5x7Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ37,22m3
19Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,384m3
20Xây tường 10 vữa M75 gạch thẻTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,252m3
21Trát tường VM50 dày 1,5 cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8,88m2
22Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn M250Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,299m3
23GCLĐ sắt tròn đan Þ Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,151tấn
24Lắp tấm đan, 1 cái Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6cái
25SXLD giá cáp, thép viền tấm đanTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,373tấn
26Bu long dãn chân M12-100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ36bộ
AL PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,12m3
3BT bể dầu sự cố đá 1x2 B20(bản đáy+thành bể + đà)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ15,66m3
4Sắt tròn Þ Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,15tấn
5Sắt tròn Þ Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,057tấn
6Xây tường 10 vữa M75 gạch ốngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,168m3
7Trát mặt trong và ngoài hố đặt máy bơm vữa M75 dày 1,5cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ63,16m2
8Láng vữa M75 tạo dốc dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16m2
9SXLD thép hình bậc thang, giá đỡ ống, nắp đậyTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,021tấn
10Tôn dày 2mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,5m2
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,89m2
12CCLD ống STK d= 50 nối máy bơm và thông hơiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,035100m
13CCLD ống STK d168, dày 4mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,09100m
14Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
AM PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 123KV(5CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5
2Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4m3
3Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ15,6m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,12tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,737tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ40Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,6m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5
AN PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123KV(8CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8
2Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ7,92m3
3Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ33,36m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,28tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,535tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ96Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8,64m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8
AO PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG GIÁ ĐỠ MBA TỰ DÙNG(2CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,4m3
3Beton móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,36m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,014tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,086tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,72m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
9SXLD trụ đở MBA tự dùng thép hình mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,477tấn
AP PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1PHA 123KV(5CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1m3
3Beton móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,8m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,042tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,221tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,8m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5
AQ PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1PHA 123KV (12CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,4m3
3Beton móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9,12m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,101tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,529tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ48Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,32m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12
AR PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 5m(4CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4
2Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,16m3
3Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8,84m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,078tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,41tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ32
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,88m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4
AS PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG TRỤ ĐỞ SỨ CAO 2.8m(6CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,2m3
3Beton móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,56m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,05tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,265tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,16m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6
AT PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV (12CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,4m3
3Beton móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9,12m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,101tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,529tấn
6CCLD Bulon neo M24-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ48Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,32m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12
AU PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG + GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
2Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,338m3
3Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,836m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,04tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,206tấn
6CCLD Bulon neo M20-750 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,584m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
9SXLD trụ đỡ dàn tụ bù thép hình mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,905tấn
AV PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (5CK)
1Đào đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,4m3
3Beton móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,65m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,109tấn
5Bu long chân giãn M12x150Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20bộ
6Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5
AW PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Đắp cátTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,1539100m3
3Beton mương cáp1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ28,08m3
4Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương M75 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ115,96m2
5SXLD cốt thép mương cáp đk Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,865tấn
6Lắp đặt các đoạn mương đúc sẳn trọng lượng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ51cấu kiện
7Lắp đặt các đoạn mương đúc sẳn trọng lượng >250 kgTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ75cấu kiện
8Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,006m3
9Tô tường vữa M75 dày 1,5cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10,06m2
10Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
11Sản xuất tấm đan bê tông đá1x2, mác 250Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6,51m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,572tấn
13Lắp dựng tấm đan trọng lượng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ277cái
14SXLD thép hình mạ kẽm giá đở cáp- tiếp địa mương cáp ngoài trờiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,232tấn
15SXLD thép viền mương cápTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,017tấn
16Bulon dãn chân M12x120Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ378bộ
17Sơn thép viền mương cápTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ120,668m2
AX PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HỘP CÁP BÊ TÔNG QUA ĐƯỜNG + HỘP BẢO VỆ ỐNG CẤP NƯỚC VÀ ỐNG VIỄN THÔNG
1Đào đất kênh mươngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Bê tông lót mương, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,6m3
3Beton hộp cáp đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10,01m3
4SXLD cốt thép hộp cáp d Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,151tấn
5SXLD cốt thép hộp cáp d Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,491tấn
6CCLD ống uPVC D168Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,94100m
7Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
AY PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6,8m3
3BT mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ26,3m3
4Sắt tròn Þ Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,335tấn
5Láng vữa tạo dốc mương cápTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ58,51m2
6Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,44m3
7Tô tường vữa M75 dày 1,5cm:Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ34,4m2
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
9CCLD ống uPVC D168Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,4100m
10Gia công lắp dựng thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhàTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,982tấn
11Bulon dãn chân M12x120Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ185bộ
12Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhàTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ51,72m2
AZ PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,156m3
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,584m3
4Xây tường gạch thẻ vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9,68m3
5BT đà giằng đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,522m3
6SXLD cốt thép đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,147tấn
7Láng vữa đáy hố ga dày 2cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ7,04m2
8Trát tường hố ga dày 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ96,8m2
9Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
10BT đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,528m3
11Lắp đặt tấm đan hố ga HG1, HG2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ22cái
BA PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Lắp ống be tông ly tâm D300 đoạn ống dài 1m, H30Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,04100m
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4mối nối
4CCLD Gối đỡ ống BTLT D300Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cái
5CCLD ống uPVC D90Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,255100m
6CCLD ống uPVC D220Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,84100m
7Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
8CCLD ống uPVC D34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,4100m
9CCLD co tê D34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
10CCLD van khóa D34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
BB PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- BỒN HOA
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,2m3
3Xây gạch ống 8x8x19 chiều dầy Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,6m3
4Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ56m2
5Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
BC PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA(1CK)
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8,756m3
3Bê tông bể đá 1x2, M250 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,376m3
4Bê tông cột tiết diện cột Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,704m3
5Bê tông xà giằng đá 1x2, mác 250Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,984m3
6Bê tông sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,44m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,09tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,03tấn
9SXLSD Cốt thép cột đường kính cốt thép Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,025tấn
10SXLD cốt thép cột đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,07tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,017tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,119tấn
13SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió dTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,05tấn
14SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió dTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,063tấn
15Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,686m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ28,428m2
17Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ28,428m2
18Trát trụ cột, se no chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,7m2
19SXLD xà gồ thép, thép hìnhTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,19tấn
20Sơn xà gồ, thép hìnhTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12,573m2
21Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,228100m2
22CCLD ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,08100m
23CCLD co lơi PVC D60Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
24CCLD Co 90 PVC D60Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
25CCLD Code thép bắt ống PVC D60Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8cái
26SXLD khung lưới B40Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16,4721m2
27Sơn lưới thép B40 hoàn thiện 2 lớpTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16,472m2
28Sản xuất cửa đi kết cấu thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,481m2
29Sơn cửaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,48m2
30Bả matít vào tường 2 lớpTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ56,856m2
31Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,7m2
32Sơn tường trong nhà 3 lớpTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ28,428m2
33Sơn tường ngoài nhà, cột seno 3 lớpTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ34,128m2
34Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ23,96m2
35Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9m2
36Cắt join âm tườngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12m
37Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
BD PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- BỂ NƯỚC CỨU HỎA(1CK)
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,36m3
3Bê tông bể đá 1x2, M250 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16,11m3
4SXLD cốt thép bể nước đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,231tấn
5SXLD cốt thép bể nước đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,964tấn
6Trát thành bể, vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ79,648m2
7Quét chống thốngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ58,59m2
8Láng vữa tạo dốc đáy bể, M75 dày 3cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ18,45m2
9SX nắp đậy bể nước cứu hỏa (tôn khía)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,049tấn
10SXLĐ nắp đậy (Thép hình)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,033tấn
11Tay nắm d12Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8bộ
12CCLD ống thép mạ kẽm Þ 100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,035100m
13Sơn sắt thép các loại 2 nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,445m2
14Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
BE PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG ĐƯỜNG ỐNG M1(14CK)
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ14
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,42m3
3Bê tông móng , đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,008m3
4CCLD Bu long neo M12x400Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ28bộ
5SXLD Giá đở thép mạ kẽm PL60x4Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,012tấn
6Láng vữa mặt cổ móng M100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,68m2
7Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ14
BF PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG M2(3CK)
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,3m3
3Bê tông móng , đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,6m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,023tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,019tấn
6Láng vữa mặt cổ móng,M100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,48m2
7CCLD ống thép D=100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,018100m
8CCLD bích thép đường kính 100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3cặp bích
9Bulon M16x40Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ36bộ
10Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3
BG PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- MÓNG M3(2CK)
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
2Beton lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,138m3
3Bê tông móng , đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,19m3
4Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 2,5cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,76m2
5Đắp đất móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2
BH PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- ĐƯỜNG ỐNG PCCC
1CCLD đồng hồ đo áp lựcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
2Van cổng D100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5cái
3Van cổng D80Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
4Van một chiều D100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
5CCLD van an toàn đk 80Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
6CCLD lọc chữ YTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
7Ống cao su mềm 100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cái
8LĐ ống thép , đk 100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,12100m
9LĐ ống thép , đk 80Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,08100m
10LĐ Co 90, đk 100 mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cái
11LĐ Co 90, đk 80 mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5cái
12T đều của ống D100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3cái
13T đều của ống D80mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
14Lắp đặt giảm đồng trục 100mmx80mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
15Lắp mặt bích thép, đk 100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ12cặp bích
16Lắp mặt bích thép, đk 80Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cặp bích
17Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
18Joint cao suTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
19GC định vị bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
20Bu lông cho van lọc YTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
21Bu lông dãn chân M12x100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
22Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
23Ống PVC luồn dây d32Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,3100m
24Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 2x4mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ50m
BI PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY
1Ống thép D=100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,4100m
2Co 90, đk 100 mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8cái
3T đều của ống D100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
4Mặt bích DN=100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10cặp bích
5Van cổng 100mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
6Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
7Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nốiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
8Joint cao suTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
9Dây tiếp đất ống thép - cáp đồng bọc PVC 0,6/1KV - 1x120mm2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10m
10Đầu cốt đồng loại épTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
11Mối hàn hóa nhiệt chữ XTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
BJ PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- GIẾNG KHOAN
1Giếng khoan vào đá (đến tầng nước sinh hoạt)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
BK PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: MÓNG
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Đắp đất nâng nền đầm chặtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,355m3
4Bê tông móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16,543m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,586tấn
6Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
BL PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: CỔ CỘT + CỘT
1Beton cổ móng đá 1x2, cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,456m3
2Beton cột đá 1x2, cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,004m3
3SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,198tấn
4SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,442tấn
BM PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: ĐÀ DẦM
1Beton đà kiềng đá 1x2, cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6,914m3
2SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,164tấn
3SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,02tấn
4Beton dầm đá 1x2, cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ13,89m3
5SXLD cốt thép dầm đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,319tấn
6SXLD cốt thép dầm đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,868tấn
BN PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: LANH TÔ
1BT lanh tô, ô văng, dầm mái đón đá 1x2, M250 cấp độ bền B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,992m3
2SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,179tấn
3SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đk Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,159tấn
BO PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: SÀN, GIẰNG TƯỜNG
1BT sàn mái, mái đón đá 1x2, B15Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ25,434m3
2SXLD cốt thép sàn mái đk Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,321tấn
3Bê tông bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,232m3
4SXLD cốt thép giằng tường đường kính Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,785tấn
BP PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: VỈA HÈ, NỀN
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20,468m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9,044m3
4Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
BQ PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: HOÀN THIỆN
1Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm dưới đà kiềng M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ26,083m3
2Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ25,634m3
3Xây tường gạch ống chiều dày 20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ41,666m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,284m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,656m3
6Đắp phào đơn se no, mái đón vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ80,88m
7Ốp chân tường trong nhà gạch granit 10x60cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ10,28m2
8Ốp tường gạch men 20x30cmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ48,4m2
9Ốp gạch granit 25x20 vào chân tường ngoàiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20,264m2
10Ốp gach trang trí bồn hoaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ14,04m2
11Trồng cỏTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,13100m2
12Trát bồn hoaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ14,04m2
13Láng vữa tạo dốc M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ62,028m2
14Lát nền gạch granit nhám 30x30 vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ77,032m2
15Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ126,41m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ264,012m2
17Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ303,502m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ29,92m2
19Trát xà dầm vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ201,94m2
20Trát trần vữa M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ291,376m2
21Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ67,068m2
22Bả matít vào tường trongTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ303,502m2
23Bả matít vào cột, dầm, trầnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ523,236m2
24Bả matít vào tường ngoàiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ264,012m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ826,738m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước hoàn thiệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ264,012m2
27Kẻ jointTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ43,2m
28Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
29Sản xuất lắp dựng xà gồ thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,462tấn
30Sơn sắt thép các loại 2 nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ143,04m2
31Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4zemTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,44100m2
32Đệm cát khu vực đặt bồ nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,655m3
33Cung cấp lắp đặt gạch lấy sángTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ120viên
34Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ44,32m2
35CCLD cửa đi cửa nhựa lõi thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ27,52m2
36CCLD cửa sổ cửa nhựa lõi thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16,8m2
37CCLD cửa sắtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,7m2
38CCLD cửa nhựa lõi thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,88m2
BR PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH: ỐNG NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Cung cấp, lắp bàn cầu bệtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
2Cung cấp, lắp lavabo + bộ xảTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
3Cung cấp, lắp vòi rửa D27Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2bộ
4Cung cấp, lắp vòi rửa D20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
5CCLD chậu tiểu namTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
6CCLD vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
7CCLD vòi rửa tắm bông sen nhựaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bộ
8Cung cấp, lắp gương soi 60x40 + kệ nhựaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
9Cung cấp, lắp bộ 7 mónTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
10CCLD bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1bể
11CCLD phễu thu nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
12Cầu chắn rác mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ14cái
13CCLD ống nhựa PVC đk 27Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,2100m
14CCLD ống nhựa PVC đk 34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,04100m
15CCLD ống nhựa PVC đk 50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,06100m
16CCLD ống nhựa PVC đk 90Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,14100m
17CCLD ống nhựa PVC đk 114Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,14100m
18CCLD cút D34Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8cái
19CCLD cút D50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
20CCLD cút D114Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
21CCLD van d=27mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
22CCLD van d=34mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
23CCLD Tê D27Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4cái
24CCLD Tê D50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cái
BS PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
- NHÀ ĐIỀU HÀNH HẦM TỰ HOẠI
1Đào đất hầm tự hoạiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,21m3
3BT tấm đan đá 1x2, M250Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,963m3
4GCLD cốt thép Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,175tấn
5LĐ tấm đanTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8cái
6SXLD nắp tônTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,004100m2
7Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ hầm phânTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ3,31m3
8Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ33,1m2
9Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, M75Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ5,05m2
10CCLD ống nhựa PVC d=114mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,134100m
11CCLD tê PVC D114mmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ9cái
12Đá 4x6Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,224m3
13Đá 1x2Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,224m3
14Than củiTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,336m3
15Vãi địa kỹ thuật thấm nướcTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,24m2
16Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
BT Phần đường dây dấu nối - Móng cột MB3,445-11,0(bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Đào đất (đục đá nếu có)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
3Đục đáTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ59,69m3
5Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ7,84m3
6GCLĐ Sắt tròn Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,3191tấn
7GCLĐ Sắt tròn Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,3048tấn
8GCLĐ Sắt tròn >18Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,406tấn
9GCLĐ Sub neo vào cổ móngTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4Bộ
BU Phần đường dây dấu nối - Móng cột 4N7,4-4,2(bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Đào đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
2Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ42,26m3
4Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ7,74m3
5GCLĐ Sắt tròn Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,118tấn
6GCLĐ Sắt tròn Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2,0544tấn
7GCLĐ Sắt tròn >18Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,1029tấn
8GCLĐ Bulon neo M64-700Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ16Bộ
BV Phần đường dây dấu nối -Cột đấu nối ĐN-122-32 (bao gồm 01 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột), khối lượng 19,482 tấn / 1 cộtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cột
BW Phần đường dây dấu nối -Cột néo cuối 2 mạch cao 32m NC-122-23+9 (bao gồm 01 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1SXLD thép cột gia công mạ kẽm (bao gồm bulong cột), khối lượng 15,861 tấn / 1 cộtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1cột
BX Phần đường dây dấu nối -Bộ tiếp địa giếng cột tháp sắt(bao gồm 2 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Dây nối đất CT3. D12 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20m
2Cọc nối đất CT3. D16 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ160m
3Tấm nối CT3 200x60 mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ32cái
4Bulon M16x50, đai ốc mạ kẽmTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ20cái
5Khoan giếng tiếp đất, đường kính D80Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ160m
6Hàn điệnTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
7Đào đất rãnh tiếp địaTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
8Đắp đấtTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1
BY Phần đường dây dấu nối -Dây dẫn, cáp quang, dây chống sét và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Dây nhôm lõi thép ACSR300/39Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1,71km
2Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện ACSR300/39, ĐLD-70PTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8chuổi
3Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện ACSR300/39 NDD-120PTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ30chuổi
4Tạ chống rung dây ACSR300Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ30Bộ
5Tạ bù (50kg/bộ) - Dùng cho chuỗi đỡ lèoTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8Bộ
6Đầu cosse ép dây dẫn cỡ dây AC300/39Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6cái
7Ống nối dây ACSR300/39Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
8Ống chữa dây ACSR300/39Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
9Dây chống sét TK-50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,36km
10Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8chuổi
11Tạ chống rung dây chống sét TK-50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ8Bộ
12Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ0,37km
13Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Chuỗi
14Tạ chống rung dây OPGW-50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Bộ
15Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ6Cái
16Hộp nối cáp quangTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2Hộp
17Kẹp loại 1 dây cáp quangTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ23Bộ
18Kẹp loại 2 dây cáp quangTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ23Bộ
19Biển phân mạchTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
20Biển số - Biển báo cột thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
21Biển số - Biển báo cột thépTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ2cái
BZ Phần đường dây dấu nối - các công việc do Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Tháo, căng lại dây dẫn ACSR300/39 hiện hữu (khoảng trụ 239-240-241A-242-243)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,1km
2Tháo và căng lại dây OPGW50 hiện hữu (khoảng trụ 239-240-241A-242-243)Tập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ4,1km
3Tháo thu hồi cột BTLT và vật tư tại vị trí trụ T241 hiện hữuTập 2.YCKT, Tập 3.Các bản vẽ1vị trí
CA Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥30,8 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥22,6 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥8,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥22,6 tỷ đồng.Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất (chiếc) Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây (máy)1
6 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Tời máy dựng cột 200kg (Cái) Tời máy dựng cột 200kg (Cái)1
8 Máy kinh vĩ thủy bình (máy) Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->