Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư xen kẹp trên địa bàn xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3713 QĐ-UBND ngày 15 5 2020)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775426-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư xen kẹp trên địa bàn xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3713 QĐ-UBND ngày 15 5 2020)
Số hiệu KHLCNT 20210433774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:57:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,556,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.334174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066834E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục công trình đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trungthế. - Cung cấp các quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự. Cung cấp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) để chứng minh nhà thầu không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.489.282.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng 03 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát chất lượng: Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ (An toàn lao động và vệ sinh lao động): Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành/ chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc các loại
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư xen kẹp trên địa bàn xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3713 QĐ-UBND ngày 15 5 2020)
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư xen kẹp trên địa bàn xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3713/QĐ-UBND ngày 15/5/2020)
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 1 TP. Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 5, Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hoạch, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ: Số 19 Ngõ 10 Đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 1 TP. Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 5, Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư. - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính, xác nhận nộp thuế - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 1 TP. Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 5, Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 5, Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.; Điện thoại: 0941969196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỊ TRÍ SỐ 1 THÔN 2
B SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0363100m3
2Mua đất đắp tại mỏ đắp thêmTheo HSTK được duyệt3,6256100m3
3Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt3,6256100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt12,8523100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt12,8523100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được duyệt12,8523100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt19,9438100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,98Theo HSTK được duyệt1,0542100m3
6Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt23,7594100m3
7Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt23,759410m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt0,5243100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt3,514100m2
10Bê tông móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt70,28m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,2645100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK được duyệt6,73210m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá DmaxTheo HSTK được duyệt4,07m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt8,28m3
D CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo HSTK được duyệt0,16100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo HSTK được duyệt318,14m2
3Lát gạch Blook men giả sứ 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt318,14m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo HSTK được duyệt26,26m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt2,63m3
6Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được duyệt0,2100m2
7Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt1100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt4,32m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK được duyệt101cấu kiện
10Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M75Theo HSTK được duyệt3,54m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt0,35m3
12Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được duyệt0,03100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,15100m2
14Bê tông bó vỉa , đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt0,58m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được duyệt34cái
16Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M75Theo HSTK được duyệt1,85m2
17Bê tông lót móng, dá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt0,19m3
18Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được duyệt0,01100m2
19Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,13100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt0,26m3
21Cốt thép bó vỉa DTheo HSTK được duyệt0,03tấn
22Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo HSTK được duyệt5cấu kiện
23Đào hố móng đất cấp IIITheo HSTK được duyệt7,79m3
24Bê tông lót móng, dá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt1,62m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,16100m2
26Xây móng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt1,66m3
27Trát vỉa hè, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt19,36m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt0,04100m3
29Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2,11m3
30Bê tông lót móng, dá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt0,52m3
31Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,05100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt0,53m3
33Trát vữa, dày 2cm, VXM M75Theo HSTK được duyệt6,2m2
34Đắp đất mầu.Theo HSTK được duyệt2,11m3
35Trồng cây sao đen,( bao gồm cả vận chuyển,duy trì, chăm sóc đến thời hạn bảo hành)Theo HSTK được duyệt6cây
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,11m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,59m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,14100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt14,22m3
5Trát tường bảo vệ, dày 1,5cm, VXM M75Theo HSTK được duyệt81,49m2
6Bê tông tường mũ, M200, đá1x2Theo HSTK được duyệt4,95m3
7Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,62100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt5,2m3
9Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,57tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,24100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt70cấu kiện
12Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt1,3m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,9m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,06100m2
15Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,64m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt0,21100m2
17Bê tông phủ mặt M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,72m3
18Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt1,62m3
19Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,07100m2
20Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,25tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt10cấu kiện
22Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,21m3
23Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,32m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,01100m2
25Xây tưởng thẳng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt0,87m3
26Trát tường bảo vệ, dày 1,5cm, VXM M75Theo HSTK được duyệt3,59m2
27bê tông tường mũ M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,15m3
28Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,02100m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,13m3
30Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,02tấn
31Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,01100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt2cấu kiện
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,09100m
35Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,64m3
36Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,96m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,03100m2
38Xây tưởng thẳng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt2,43m3
39Trát tường bảo vệ, VXM M75Theo HSTK được duyệt9,91m2
40bê tông tường mũ M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,46m3
41Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,06100m2
42Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,38m3
43Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,05tấn
44Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,02100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt6cấu kiện
46Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt6cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,25100m
48Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,21m3
49Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,32m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,01100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt0,65m3
52Trát tường bảo vệ, VXM M75Theo HSTK được duyệt2,64m2
53bê tông tường mũ M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,15m3
54Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,02100m2
55Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,13m3
56Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,02tấn
57Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,01100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt2cấu kiện
59Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,08100m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápTheo HSTK được duyệt1,0324100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt0,39100m3
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE(PE80) PN10 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt0,925100m
2Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
3Lắp đai khởi thuỷ DK 63x110mmTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, DK 63x63mmTheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt rắc đường kính D50mmTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, DK D63x50mmTheo HSTK được duyệt2cái
9Kép TMK D50Theo HSTK được duyệt1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo HSTK được duyệt2cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt33,3m3
12Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,1352100m3
13Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt0,2775100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1948100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1245100m3
16Đào móng hố van, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,7803m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,0672m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan, ô văng, bê tông M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,02m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK được duyệt0,0021tấn
20Xây tường thảng bằng gạch không nung, VXM M50Theo HSTK được duyệt0,1459m3
21Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt0,1612m2
22Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt1,04m2
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0033100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0016100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,4632m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
G CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo HSTK được duyệt4móng
2Cột LTMB 18 NPC 13.0Theo HSTK được duyệt8cột
3Tiếp địa RC4Theo HSTK được duyệt4bộ
4Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngangTheo HSTK được duyệt2bộ
5Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọcTheo HSTK được duyệt1bộ
6Xà đỡ bằng 1 tầng sứ chuỗi cột đôi nagngTheo HSTK được duyệt2bộ
7Gông cột đôi 18mTheo HSTK được duyệt4bộ
8Chuỗi néo kép Polyme 35kV + khóa néoTheo HSTK được duyệt18bộ
9Dây nhôm bọc Ac95/16-XLPE3,5/HDPETheo HSTK được duyệt365m
10Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được duyệt24cái
11Kéo lại cáp trung thếTheo HSTK được duyệt150m
12Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3Theo HSTK được duyệt1cột
13Móng cột đơn MT2-1,3m trên nền vỉa hèTheo HSTK được duyệt1móng
14Tiếp địa RC1Theo HSTK được duyệt1bộ
15Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo HSTK được duyệt1bộ
16Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được duyệt1bộ
17Xà treo cáp cột đôi ngang: XTC-2TNTheo HSTK được duyệt2bộ
18Lắp đặt cáp nhôm bọc AV95Theo HSTK được duyệt307m
19Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2Theo HSTK được duyệt16m
20Sứ đứng hạ thếA30+ ty thép mạTheo HSTK được duyệt8quả
21Hộp 4 điện kế 1 phaTheo HSTK được duyệt2bộ
22Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo HSTK được duyệt8cái
23Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo HSTK được duyệt16m
24Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt20cuộn
25Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt1cột
H THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được duyệt4Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo HSTK được duyệt21vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được duyệt4sợi
I VỊ TRÍ SỐ 2 THÔN 5
J SAN NỀN
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2266100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,90Theo HSTK được duyệt5,9046100m3
3Mua đất đắp tại mỏ đắp thêmTheo HSTK được duyệt6,4951100m3
4Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt6,4951100m3
K NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt21,363100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt21,363100m3
3San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt21,363100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt29,91100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt2,3173100m3
6Mua đất đắp về đắpTheo HSTK được duyệt35,3265100m3
7Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt35,3265100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt1,1442100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt8,3202100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt166,4m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,6011100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK được duyệt15,08410m
L CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo HSTK được duyệt0,1547100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt309,39m2
3Lát gạch Blook men giả sứ 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt309,39m2
4Vữa đệm bó vỉa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt68,64m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt6,864m3
6Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được duyệt0,528100m2
7Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt2,6062100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt11,2992m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK được duyệt264cấu kiện
10Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M 75Theo HSTK được duyệt5,408m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt0,5408m3
12Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được duyệt0,0416100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,2353100m2
14Bê tông bó vỉa , đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt0,8944m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được duyệt52cái
16Vữa đệm bó vỉa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,44m2
17Bê tông lót móng, dá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt0,444m3
18Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được duyệt0,024100m2
19Ván khuôn bố vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,3172100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt0,6264m3
21Bê tông bó vỉa D≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0638tấn
22Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo HSTK được duyệt12cấu kiện
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt16,7443m3
24Bê tông lót móng, dá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt3,4813m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,3396100m2
26Xây gạch thẳng bằng gạch BT, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,5662m3
27Trát khóa hè, chiều dày2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt41,6059m2
28Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,0898100m3
M HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt17,16m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt17,16m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,3177100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BT, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt29,36m3
5Trát tường bảo vệ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt171,56m2
6Bê tông tường mũ, M200, đá1x2Theo HSTK được duyệt11,18m3
7Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt1,3979100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt11,75m3
9Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt1,2883tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5528100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt159cấu kiện
12Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt3,9m3
13Bê tông móng, đá 1x2, M 150Theo HSTK được duyệt11,7m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,18100m2
15bê tông thân rãnh M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt11,16m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt0,852100m2
17Bê tông phủ mặt M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,16m3
18Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt4,86m3
19Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2052100m2
20Gia công lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,7581tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt30cấu kiện
22Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,86m3
23Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,29m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0353100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt3,22m3
26Trát tường bảo vệ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt13,12m2
27bê tông tường mũ, M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,61m3
28Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,0752100m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,5m3
30Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0638tấn
31Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0261100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
33Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt8cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,336100m
35Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,86m3
36Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,29m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0353100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch BT, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt3,15m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,89m2
40bê tông tường mũ M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,61m3
41Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,0752100m2
42Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,5m3
43Gia công lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0638tấn
44Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0261100m2
45Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
46Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt8cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,336100m
48Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,86m3
49Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,29m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0353100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch BT, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,91m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,27m2
53bê tông tường mũ M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,61m3
54Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,0752100m2
55Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,5m3
56Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0638tấn
57Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0261100m2
58Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
59Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt8cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,336100m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,2072100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,7415100m3
N CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE(PE80) PN10, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt2,817100m
2Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmTheo HSTK được duyệt0,07100m
3Lắp đai khởi thuỷ DK 63x110mmTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt tê đều nhựa HDPEDK D63x63mmTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt rắc đường kính D50mmTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, DK D63x50mmTheo HSTK được duyệt2cái
9Kép TMK D50Theo HSTK được duyệt1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo HSTK được duyệt3cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt101,41m3
12Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt0,4117100m3
13Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt0,8451100m2
14Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Theo HSTK được duyệt0,5934100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3792100m3
16Đào móng hố van, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,7803m3
17Bê tông móng, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt0,0672m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan, ô văng, bê tông M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,02m3
19lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK được duyệt0,0021tấn
20Xây tường thảng bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được duyệt0,1459m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt0,1612m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt1,04m2
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0033100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0016100m2
25Đắp đất nền móng, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,4632m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
O CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo HSTK được duyệt1móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo HSTK được duyệt1móng
3Cột LTMB 18 NPC 13.0Theo HSTK được duyệt2cột
4Cột LTMB 18 NPC 11.0Theo HSTK được duyệt1cột
5Tiếp địa RC4Theo HSTK được duyệt2bộ
6Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơnTheo HSTK được duyệt1bộ
7Xà đỡ bằng sứ chuỗi cột đôi ngangTheo HSTK được duyệt1bộ
8Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗiTheo HSTK được duyệt1bộ
9Gông cột đôi 18mTheo HSTK được duyệt1bộ
10Chuỗi néo kép Polyme 35kV + khóa néoTheo HSTK được duyệt9bộ
11Dây nhôm bọc Ac95/16-XLPE3,5/HDPETheo HSTK được duyệt271m
12Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được duyệt21cái
13Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơnTheo HSTK được duyệt1bộ
14Xà lắp ghế cách điệnTheo HSTK được duyệt1bộ
15Ghế cách điện cột đơnTheo HSTK được duyệt1bộ
16Thang trèoTheo HSTK được duyệt1bộ
17Móng cột trạm biến ápTheo HSTK được duyệt2móng
18Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2Theo HSTK được duyệt2cột
19Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt1hệ
20Xà néo dây đầu trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
21Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo HSTK được duyệt1bộ
22Xà lắp cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt1bộ
23Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo HSTK được duyệt1bộ
24Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt1bộ
25Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo HSTK được duyệt1bộ
26Ghế cách điện và sàn thao tácTheo HSTK được duyệt1bộ
27Thang trèo cột trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
28Thanh dẫn đồng tròn F10Theo HSTK được duyệt24m
29Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
30Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo HSTK được duyệt1bộ
31Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo HSTK được duyệt1bộ
32Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo HSTK được duyệt27m
33Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo HSTK được duyệt26quả
34Hộp chụp cực máy biến ápTheo HSTK được duyệt1hộp
35Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo HSTK được duyệt1đầu
36Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được duyệt6cái
37Biển cấmTheo HSTK được duyệt1cái
38Biển tên trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
39Khoá tủ điệnTheo HSTK được duyệt1cái
40Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3Theo HSTK được duyệt7cột
41Móng cột đôi MTcđ-1,3m trên nền vỉa hèTheo HSTK được duyệt3móng
42Móng cột đơn MT2-1,3m trên nền vỉa hèTheo HSTK được duyệt1móng
43Tiếp địa RC1Theo HSTK được duyệt4bộ
44Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo HSTK được duyệt4bộ
45Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được duyệt4bộ
46Xà treo cáp cột đôi dọc: XTC-2TDTheo HSTK được duyệt1bộ
47Xà treo cáp cột đôi ngang: XTC-2TNTheo HSTK được duyệt3bộ
48Lắp đặt cáp nhôm bọc AV120Theo HSTK được duyệt659m
49Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được duyệt8cái
50Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2Theo HSTK được duyệt48m
51Sứ đứng hạ thếA30+ ty thép mạTheo HSTK được duyệt32quả
52Hộp 4 điện kế 1 phaTheo HSTK được duyệt6bộ
53Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo HSTK được duyệt24cái
54Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo HSTK được duyệt48m
55Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo HSTK được duyệt12cái
56Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTK được duyệt4cái
57Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt20cuộn
58Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt4cột
P MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4KVTheo HSTK được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 800ATheo HSTK được duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-35KVTheo HSTK được duyệt1bộ 3P
4Chống sét van LA-35kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3P
Q LẮP ĐĂT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4KVTheo HSTK được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 800ATheo HSTK được duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
R THÍ NGHIỆM HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được duyệt2Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-35(22)/0,4KVTheo HSTK được duyệt1máy
4Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
5Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
6Thí nghiệm AmpemétTheo HSTK được duyệt1cái
7Thí nghiệm VônmétTheo HSTK được duyệt1cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt1mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện UTheo HSTK được duyệt1máy
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 800ATheo HSTK được duyệt1cái
13Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo HSTK được duyệt21vị trí
14Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được duyệt4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.334174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066834E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục công trình đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trungthế. - Cung cấp các quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự. Cung cấp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) để chứng minh nhà thầu không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.489.282.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng 03 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Cán bộ giám sát chất lượng: Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ (An toàn lao động và vệ sinh lao động): Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành/ chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
5 Công nhân kỹ thuật 5 có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
2 Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
3 Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
4 Máy san – Công suất ≥ 110 CV (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
5 Máy đầm cóc các loại (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
6 Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->