Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159201-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và
Số hiệu KHLCNT 20211122022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:32:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,509,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.857.000.000 VND.Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 100 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 7,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 20 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và
Sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và, xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Khang; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đầu mối
1BTCT M250 đá 1x2 - khóa ngang máiMục II Chương V26,37m3
2Bê tông M250, dầm dọc mái đập, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,4m3
3Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V87,98m3
4BTT M250 đá 1x2 - đổ mặt đậpMục II Chương V81,72m3
5BTT M200 đá 1x2 - rãnh thoát nướcMục II Chương V17,1m3
6BTT M200 đá 1x2 - dầm khóaMục II Chương V16,38m3
7BTT M200 đá 1x2 - đổ bù tấm látMục II Chương V3,42m3
8Cấp phối đá dăm loại II nền mặt đậpMục II Chương V0,8172100m3
9Ni lông tái sinhMục II Chương V408,6m2
10Thép tấm ĐS Mục II Chương V0,4298tấn
11Thép dầm fi Mục II Chương V0,2482tấn
12Thép dầm fi Mục II Chương V0,8382tấn
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMục II Chương V0,018100m2
14Ván khuôn rãnh thoát nướcMục II Chương V0,7771100m2
15Ván khuôn dầmMục II Chương V2,6915100m2
16Ván khuôn tấm cấu kiệnMục II Chương V13,096100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V4.776cái
18Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lênMục II Chương V193,9858tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMục II Chương V193,9858tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi Mục II Chương V19,398610 tấn/1km
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V4,49m2
22Vải địa kĩ thuật ART 15 hoặc tương đươngMục II Chương V9,1773100m2
23Rải đá dăm mái thượng lưuMục II Chương V86,29m3
24Cắt khe mặt đập, khe 1x4Mục II Chương V7,6510m
25Nhựa đường khe coMục II Chương V10kg
26Đào móng rãnh, đất cấp IIMục II Chương V63,2m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,3937100m3
28Đào san đất - Cấp đất IMục II Chương V23,105100m3
29Vận chuyển đất phong hóa, phạm vi Mục II Chương V23,105100m3
30San đất bãi thảiMục II Chương V23,105100m3
31Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V5,813100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V5,813100m3
33San đất bãi thảiMục II Chương V5,813100m3
34Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V23,5m3
35Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V5,935100m3
36Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Mục II Chương V41,747100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V0,159100m3
38Đất đắp lấy tại đồiMục II Chương V3.372,786m3
39Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V33,7279100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi Mục II Chương V33,7279100m3
41Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V3,362100m2
42Vận chuyển vầng cỏMục II Chương V3,362100m2
43Thi công tầng lọc cátMục II Chương V2,4926100m3
44Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Mục II Chương V1,2654100m3
45Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II Chương V1,3234100m3
46Xếp đá khan không chít mạchMục II Chương V499,64m3
47Vải địa kĩ thuật ART 15 hoặc tương đươngMục II Chương V3,964100m2
B Tràn xả lũ
1Bê tông móng BTCT M250 đá 1x2 - Bọc ngưỡng trànMục II Chương V5,25m3
2Bê tông tường BTCT M250 đá 1x2 - Bọc ngưỡng trànMục II Chương V15,25m3
3Bê tông chân khay + đáy tràn + đáy tiêu năng, đáy tường quay, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V118,58m3
4Bê tông đáy tường bên tràn, tường tràn đoạn 1, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V21m3
5BTCT M250 đá 1x2 - Tường tràn các loạiMục II Chương V73,98m3
6BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái tả, hữu tràn + mái bên bể tiêu năngMục II Chương V35,52m3
7BTT M200 đá 1x2 - Đáy các loạiMục II Chương V61,83m3
8BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh thượng lưuMục II Chương V5,56m3
9BTT M200 đá 2x4 - lõi trànMục II Chương V63,8m3
10Bê tông lót M150, đá 4x6Mục II Chương V31,4m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục II Chương V1,3667100m2
12Ván khuôn tườngMục II Chương V4,3147100m2
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục II Chương V0,2507100m2
14Ni lông tái sinhMục II Chương V130,4m2
15Làm khớp nối PVC KN 92Mục II Chương V76,2m
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V45,11m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMục II Chương V471 rọ
18Đá hộc chèn chặt cuối tuyến trànMục II Chương V9,53m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMục II Chương V1,023100m2
20Rải đá dăm 1x2 làm tầng lọcMục II Chương V0,099100m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mmMục II Chương V0,187100m
22Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V34,88m3
23Bóc đất phong hóa, đất cấp IMục II Chương V4,614100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi Mục II Chương V4,614100m3
25San đất bãi thảiMục II Chương V4,614100m3
26Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V9,723100m3
27Đào móng - Cấp đất IVMục II Chương V15,333100m3
28Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V78,14m3
29Đào móng băng, đất cấp IVMục II Chương V74,81m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V4,1936100m3
31Lắp dựng cốt thép tường đoạn 1, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0507tấn
32Thép tường đoạn 1 fi Mục II Chương V0,6718tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMục II Chương V0,3183tấn
34Thép đáy đoạn 1 fi Mục II Chương V1,5466tấn
35Thép đáy đoạn 1 fi Mục II Chương V0,0853tấn
36Thép đáy fi Mục II Chương V1,6937tấn
37Thép tường fi Mục II Chương V0,4352tấn
38Thép đáy fi Mục II Chương V0,0856tấn
39Thép đáy fi Mục II Chương V0,0806tấn
40Thép đáy fi Mục II Chương V1,6937tấn
41Thép tường đoạn 1 fi Mục II Chương V0,4419tấn
42Thép tường fi Mục II Chương V2,4915tấn
43Thép đáy fi Mục II Chương V0,0557tấn
44Thép đáy fi Mục II Chương V2,2241tấn
45Thép tường fi Mục II Chương V1,3155tấn
46Thép đáy fi Mục II Chương V1,9719tấn
47BTCT M200 đá 1x2 - khóa mái, dầm chân, BT bù phụMục II Chương V13,95m3
48Bê tông M250, dầm dọc, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,03m3
49Ván khuôn dầm+khóa máiMục II Chương V0,4988100m2
50Nilon tái sinhMục II Chương V0,6146100m2
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V1,11m2
52Trồng vầng cỏ ô lục lăngMục II Chương V0,3709100m2
53Vận chuyển vầng cỏMục II Chương V0,3709100m2
54Đào xúc đất, bỏ ô trồng cỏ - Cấp đất IMục II Chương V3,71m3
55Bê tông tấm lục lăng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V7,67m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục lăngMục II Chương V0,9506100m2
57Thép tấm lục lăng FMục II Chương V1,0973tấn
58Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V525cái
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMục II Chương V17,9713tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMục II Chương V17,9713tấn
61Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V1,797110 tấn/1km
C Cống lấy nước dưới đập
1BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cốngMục II Chương V4,87m3
2BTCT M250 đá 1x2 - đáy nhà thápMục II Chương V4,3m3
3BTCT M250 đá 1x2 - trần nhà thápMục II Chương V1,62m3
4BTCT M250 đá 1x2 - nền nhà thápMục II Chương V1,3m3
5BTCT M250 đá 1x2 - đáy tường đầuMục II Chương V1,44m3
6BTCT M250 đá 1x2 - khớp nốiMục II Chương V1,94m3
7BTCT M250 đá 1x2 - tấm đanMục II Chương V0,14m3
8Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V10,98m3
9BTTM 200 đá 1x2 - Sân TL+sân nhà thápMục II Chương V7,38m3
10BTTM 200 đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhMục II Chương V14,55m3
11BTTM 200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngMục II Chương V4,97m3
12BTTM 200 đá 1x2 - Đáy bểMục II Chương V2m3
13BTTM 200 đá 1x2 - Thành bểMục II Chương V4,17m3
14Bê tông lót đá 1x2 M150 đáy >250Mục II Chương V1,72m3
15Bê tông lót đá 1x2 M150 đáy Mục II Chương V2,78m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,3003100m2
17Ván khuôn mái, bậc lên xuốngMục II Chương V0,2042100m2
18Ván khuôn trần nhà, sàn nhà thápMục II Chương V0,3748100m2
19Ván khuôn tườngMục II Chương V1,1403100m2
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mục II Chương V8,05m3
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V83,2m2
22Trát trần, vữa XM mác 100Mục II Chương V20,98m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMục II Chương V104,18m2
24Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN 92Mục II Chương V6,06m
25Lắp đặt ống gang - Đường kính ≤400mmMục II Chương V3,51 đoạn ống
26Mua ống gang D400Mục II Chương V21m
27Nối ống gang - Đường kính 400mmMục II Chương V3mối nối
28Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mmMục II Chương V0,04100m
29Mua ống thép fi 400, dày 6,35mmMục II Chương V4m
30Lắp Cút thép cong 30 độ D 400mmMục II Chương V1cái
31Cút thép đen D400Mục II Chương V1cái
32Cửa đi nhựa lõi thép gia Cường, cửa 1 cánh mở quayMục II Chương V1,8m2
33Cửa sổ nhựa lõi thép Gia Cường, cửa 2 cánh mở quayMục II Chương V2,88m2
34Cửa sổ hoa sắt, thép (14x14)Mục II Chương V2,88m2
35Van chặn côn fi 400mmMục II Chương V1cái
36Ty nối dài L = 1,2mMục II Chương V1,2m
37Lắp đặt bích thép, đường kính d=400mmMục II Chương V1cái
38Bích thép rỗng, DN 400Mục II Chương V4cái
39Giăng cao su DN 400Mục II Chương V4cái
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V8,59m2
41Thép tròn fi Mục II Chương V0,3892tấn
42Thép tấm đan fi Mục II Chương V0,0193tấn
43Thép trần nhà fi Mục II Chương V0,1117tấn
44Thép sàn fi Mục II Chương V0,1067tấn
45Thép lưới chắn rácMục II Chương V0,0277tấn
46Bóc Phong hóa, đất cấp IMục II Chương V4,6087100m3
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V4,6087100m3
48San đất bãi thảiMục II Chương V4,6087100m3
49Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V33,3m3
50Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V5,38100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,901100m3
52Đắp đất cống, dung trọng ≤1,65T/m3Mục II Chương V4,438100m3
53Đất đắp lấy tại đồi cự ly vận chuyển 1kmMục II Chương V125,99m3
54Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V1,2599100m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V1,2599100m3
56Đất sét luyệnMục II Chương V19,58m3
57Đắp đất sét luyện móng ống cốngMục II Chương V19,58m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=50mmMục II Chương V0,05100m
59BTCT M200 đá 1x2 - dầm đỉnh, dầm chânMục II Chương V7,94m3
60Bê tông M250, dầm khóa đầu, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,57m3
61BTT M200 đá 1x2 - đổ mặt gia cốMục II Chương V5,13m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt gia cốMục II Chương V0,0513100m3
63Ván khuôn dầm+gia cố mặtMục II Chương V0,7409100m2
64Nilon tái sinhMục II Chương V34,2m2
65Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V13,56m2
66Vải địa kĩ thuật ART 15 hoặc tương đươngMục II Chương V0,6404100m2
67Rải đá dăm mái thượng lưuMục II Chương V6,4m3
68Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V0,142100m2
69Vận chuyển vầng cỏMục II Chương V0,142100m2
70Đào xúc đất, bỏ ô trồng cỏ - Cấp đất IMục II Chương V1,42m3
71Bê tông tấm cấu kiện M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V6,82m3
72Bê tông tấm lục lăng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V2,93m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V1,3785100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V571cái
75BTT M200 đá 1x2 - đổ bù tấm lát + lục lăngMục II Chương V2,51m3
76Thép tấm ĐS Mục II Chương V0,4534tấn
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMục II Chương V21,4833tấn
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMục II Chương V21,4833tấn
79Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V2,148310 tấn/1km
D Nạo vét lòng hồ
1Đào san đất - Cấp đất IMục II Chương V0,4558100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V0,4558100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMục II Chương V0,7396100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V13,2505100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V13,836100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V1,484100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IVMục II Chương V1,484100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V1,484100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V13,2505100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V13,2505100m3
11San đất bãi thảiMục II Chương V14,7345100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IMục II Chương V84,515100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V84,515100m3
14San đất bãi thảiMục II Chương V84,515100m3
E Công tác phục vụ thi công
1Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V1,811100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V1,9378100m3
3Phá đê quai, đất cấp IIMục II Chương V1,811100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V1,811100m3
5San đất bãi thảiMục II Chương V1,811100m3
6Mua Ống nhựa thoát nước UPVC fi 300Mục II Chương V60m
7Bơm nước 20CvMục II Chương V20ca
8Vật liệu cọc tre D=(6-8)cm; L=3,0mMục II Chương V900m
9Tre giằng ngangMục II Chương V417,6m
10Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IMục II Chương V6,432100m
11Nhổ cọc tre chiều dài cọc >2,5 m, đất cấp IMục II Chương V6,432100m
12Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IMục II Chương V9,648100m
13Thép 4 lyMục II Chương V66,06kg
14nhân công Thép giằng D4Mục II Chương V0,0661tấn
15Phên nứaMục II Chương V289,8m2
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15m3
17Ni lông tái sinhMục II Chương V150m2
18Máy ủi 110CVMục II Chương V2ca
19Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IMục II Chương V7,5100m3
20Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục II Chương V150gốc
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục II Chương V100gốc
F Kênh và công trình trên kênh
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V94,54m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,5m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,44100m2
4BT thanh chống TC M250, đá 1*2Mục II Chương V0,3m3
5Ván khuôn kênhMục II Chương V8,9263100m2
6Ván khuôn thanh chốngMục II Chương V0,09100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5016tấn
8Thép thanh chống FMục II Chương V0,1148tấn
9Nilon tái sinhMục II Chương V286,88m2
102 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMục II Chương V8,86m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mmMục II Chương V0,2100m
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V2201cấu kiện
13Đào bóc phong hóa - Cấp đất IMục II Chương V265,8m3
14Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmMục II Chương V265,8m3
15Vận chuyển đất các loại, 160m tiếp theoMục II Chương V265,8m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtMục II Chương V265,8m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V2,658100m3
18San đất bãi thảiMục II Chương V2,658100m3
19Đất đào kênhMục II Chương V238,4m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II Chương V6,043100m3
21Đất đắp lấy tại đồiMục II Chương V426,33m3
22Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V4,2633100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi Mục II Chương V4,2633100m3
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtMục II Chương V426,33m3
25Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmMục II Chương V426,33m3
26Vận chuyển đất các loại, 160m tiếp theoMục II Chương V426,33m3
G Đường thi công kết hợp QLVH
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V623m3
2Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V86,45m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V5,146100m3
4Ván khuôn móng dàiMục II Chương V3,6988100m2
5Cắt khe mặt đường, khe 1x4Mục II Chương V5610m
6Cắt khe mặt đường, khe 2x20Mục II Chương V6,310m
7Nhựa đường khe co, khe giãnMục II Chương V290kg
8Gỗ khe co, khe giãnMục II Chương V0,19m3
9Ni lông tái sinhMục II Chương V2.631,4m2
10Đào san đất - Cấp đất IMục II Chương V14,66100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMục II Chương V14,66100m3
12San đất bãi thảiMục II Chương V14,66100m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIMục II Chương V10,684100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V26,182100m3
15Đất đắp lấy tại đồiMục II Chương V1.811,62m3
16Đào xúc đất - Cấp đất IIMục II Chương V18,1162100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMục II Chương V18,1162100m3
18Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V5,1m3
19Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V12,12m3
20Ván khuôn tường cánhMục II Chương V0,3924100m2
21Bê tông móng cống M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V19,08m3
22Ván khuôn đáy cốngMục II Chương V0,2604100m2
23Bê tông tường cống M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,58m3
24Ván khuôn tường cốngMục II Chương V0,69100m2
25Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,32m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,5081tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,9678tấn
28Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmMục II Chương V0,4509tấn
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V17,52m
30Phá dỡ cống cũ - Kết cấu bê tôngMục II Chương V3,96m3
31Phá dỡ cống cũ - Kết cấu gạchMục II Chương V7,2m3
32Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V1,4172100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,0191100m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMục II Chương V31,875100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.857.000.000 VND.Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư thủy lợi31
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông31
4 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông.31
5 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 100 CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5 KW Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23 KW Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông 7,5 KW Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước 20 CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->