Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:32:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,509,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.857.000.000 VND.Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 100 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 7,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 20 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và Sửa chữa, nâng cấp hồ Và Và, xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Thủy
Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - khóa ngang mái | Mục II Chương V | 26,37 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, dầm dọc mái đập, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V | 87,98 | m3 |
| 4 | BTT M250 đá 1x2 - đổ mặt đập | Mục II Chương V | 81,72 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 17,1 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - dầm khóa | Mục II Chương V | 16,38 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - đổ bù tấm lát | Mục II Chương V | 3,42 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II nền mặt đập | Mục II Chương V | 0,8172 | 100m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 408,6 | m2 |
| 10 | Thép tấm ĐS | Mục II Chương V | 0,4298 | tấn |
| 11 | Thép dầm fi | Mục II Chương V | 0,2482 | tấn |
| 12 | Thép dầm fi | Mục II Chương V | 0,8382 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mục II Chương V | 0,7771 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mục II Chương V | 2,6915 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm cấu kiện | Mục II Chương V | 13,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 4.776 | cái |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên | Mục II Chương V | 193,9858 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mục II Chương V | 193,9858 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi | Mục II Chương V | 19,3986 | 10 tấn/1km |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 4,49 | m2 |
| 22 | Vải địa kĩ thuật ART 15 hoặc tương đương | Mục II Chương V | 9,1773 | 100m2 |
| 23 | Rải đá dăm mái thượng lưu | Mục II Chương V | 86,29 | m3 |
| 24 | Cắt khe mặt đập, khe 1x4 | Mục II Chương V | 7,65 | 10m |
| 25 | Nhựa đường khe co | Mục II Chương V | 10 | kg |
| 26 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mục II Chương V | 63,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,3937 | 100m3 |
| 28 | Đào san đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 23,105 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phong hóa, phạm vi | Mục II Chương V | 23,105 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 23,105 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 5,813 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,813 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 5,813 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 23,5 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 5,935 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mục II Chương V | 41,747 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp lấy tại đồi | Mục II Chương V | 3.372,786 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 33,7279 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mục II Chương V | 33,7279 | 100m3 |
| 41 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V | 3,362 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vầng cỏ | Mục II Chương V | 3,362 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc cát | Mục II Chương V | 2,4926 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mục II Chương V | 1,2654 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II Chương V | 1,3234 | 100m3 |
| 46 | Xếp đá khan không chít mạch | Mục II Chương V | 499,64 | m3 |
| 47 | Vải địa kĩ thuật ART 15 hoặc tương đương | Mục II Chương V | 3,964 | 100m2 |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Bê tông móng BTCT M250 đá 1x2 - Bọc ngưỡng tràn | Mục II Chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tường BTCT M250 đá 1x2 - Bọc ngưỡng tràn | Mục II Chương V | 15,25 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay + đáy tràn + đáy tiêu năng, đáy tường quay, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 118,58 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tường bên tràn, tường tràn đoạn 1, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 21 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường tràn các loại | Mục II Chương V | 73,98 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái tả, hữu tràn + mái bên bể tiêu năng | Mục II Chương V | 35,52 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy các loại | Mục II Chương V | 61,83 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh thượng lưu | Mục II Chương V | 5,56 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 2x4 - lõi tràn | Mục II Chương V | 63,8 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mục II Chương V | 31,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 1,3667 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 4,3147 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục II Chương V | 0,2507 | 100m2 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 130,4 | m2 |
| 15 | Làm khớp nối PVC KN 92 | Mục II Chương V | 76,2 | m |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 45,11 | m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mục II Chương V | 47 | 1 rọ |
| 18 | Đá hộc chèn chặt cuối tuyến tràn | Mục II Chương V | 9,53 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mục II Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 20 | Rải đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Mục II Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 0,187 | 100m |
| 22 | Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 34,88 | m3 |
| 23 | Bóc đất phong hóa, đất cấp I | Mục II Chương V | 4,614 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mục II Chương V | 4,614 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 4,614 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 9,723 | 100m3 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 15,333 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 78,14 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, đất cấp IV | Mục II Chương V | 74,81 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 4,1936 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường đoạn 1, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0507 | tấn |
| 32 | Thép tường đoạn 1 fi | Mục II Chương V | 0,6718 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,3183 | tấn |
| 34 | Thép đáy đoạn 1 fi | Mục II Chương V | 1,5466 | tấn |
| 35 | Thép đáy đoạn 1 fi | Mục II Chương V | 0,0853 | tấn |
| 36 | Thép đáy fi | Mục II Chương V | 1,6937 | tấn |
| 37 | Thép tường fi | Mục II Chương V | 0,4352 | tấn |
| 38 | Thép đáy fi | Mục II Chương V | 0,0856 | tấn |
| 39 | Thép đáy fi | Mục II Chương V | 0,0806 | tấn |
| 40 | Thép đáy fi | Mục II Chương V | 1,6937 | tấn |
| 41 | Thép tường đoạn 1 fi | Mục II Chương V | 0,4419 | tấn |
| 42 | Thép tường fi | Mục II Chương V | 2,4915 | tấn |
| 43 | Thép đáy fi | Mục II Chương V | 0,0557 | tấn |
| 44 | Thép đáy fi | Mục II Chương V | 2,2241 | tấn |
| 45 | Thép tường fi | Mục II Chương V | 1,3155 | tấn |
| 46 | Thép đáy fi | Mục II Chương V | 1,9719 | tấn |
| 47 | BTCT M200 đá 1x2 - khóa mái, dầm chân, BT bù phụ | Mục II Chương V | 13,95 | m3 |
| 48 | Bê tông M250, dầm dọc, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,03 | m3 |
| 49 | Ván khuôn dầm+khóa mái | Mục II Chương V | 0,4988 | 100m2 |
| 50 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 0,6146 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,11 | m2 |
| 52 | Trồng vầng cỏ ô lục lăng | Mục II Chương V | 0,3709 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển vầng cỏ | Mục II Chương V | 0,3709 | 100m2 |
| 54 | Đào xúc đất, bỏ ô trồng cỏ - Cấp đất I | Mục II Chương V | 3,71 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm lục lăng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 7,67 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục lăng | Mục II Chương V | 0,9506 | 100m2 |
| 57 | Thép tấm lục lăng F | Mục II Chương V | 1,0973 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 525 | cái |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mục II Chương V | 17,9713 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mục II Chương V | 17,9713 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 1,7971 | 10 tấn/1km |
| C | Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy cống | Mục II Chương V | 4,87 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - đáy nhà tháp | Mục II Chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - trần nhà tháp | Mục II Chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - nền nhà tháp | Mục II Chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - đáy tường đầu | Mục II Chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - khớp nối | Mục II Chương V | 1,94 | m3 |
| 7 | BTCT M250 đá 1x2 - tấm đan | Mục II Chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 10,98 | m3 |
| 9 | BTTM 200 đá 1x2 - Sân TL+sân nhà tháp | Mục II Chương V | 7,38 | m3 |
| 10 | BTTM 200 đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V | 14,55 | m3 |
| 11 | BTTM 200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Mục II Chương V | 4,97 | m3 |
| 12 | BTTM 200 đá 1x2 - Đáy bể | Mục II Chương V | 2 | m3 |
| 13 | BTTM 200 đá 1x2 - Thành bể | Mục II Chương V | 4,17 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 M150 đáy >250 | Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150 đáy | Mục II Chương V | 2,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,3003 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mái, bậc lên xuống | Mục II Chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn trần nhà, sàn nhà tháp | Mục II Chương V | 0,3748 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 1,1403 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V | 8,05 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V | 83,2 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V | 20,98 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mục II Chương V | 104,18 | m2 |
| 24 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN 92 | Mục II Chương V | 6,06 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gang - Đường kính ≤400mm | Mục II Chương V | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Mua ống gang D400 | Mục II Chương V | 21 | m |
| 27 | Nối ống gang - Đường kính 400mm | Mục II Chương V | 3 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm | Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Mua ống thép fi 400, dày 6,35mm | Mục II Chương V | 4 | m |
| 30 | Lắp Cút thép cong 30 độ D 400mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút thép đen D400 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cửa đi nhựa lõi thép gia Cường, cửa 1 cánh mở quay | Mục II Chương V | 1,8 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép Gia Cường, cửa 2 cánh mở quay | Mục II Chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Cửa sổ hoa sắt, thép (14x14) | Mục II Chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Van chặn côn fi 400mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ty nối dài L = 1,2m | Mục II Chương V | 1,2 | m |
| 37 | Lắp đặt bích thép, đường kính d=400mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bích thép rỗng, DN 400 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Giăng cao su DN 400 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 8,59 | m2 |
| 41 | Thép tròn fi | Mục II Chương V | 0,3892 | tấn |
| 42 | Thép tấm đan fi | Mục II Chương V | 0,0193 | tấn |
| 43 | Thép trần nhà fi | Mục II Chương V | 0,1117 | tấn |
| 44 | Thép sàn fi | Mục II Chương V | 0,1067 | tấn |
| 45 | Thép lưới chắn rác | Mục II Chương V | 0,0277 | tấn |
| 46 | Bóc Phong hóa, đất cấp I | Mục II Chương V | 4,6087 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 4,6087 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 4,6087 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 33,3 | m3 |
| 50 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,38 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,901 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất cống, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mục II Chương V | 4,438 | 100m3 |
| 53 | Đất đắp lấy tại đồi cự ly vận chuyển 1km | Mục II Chương V | 125,99 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,2599 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,2599 | 100m3 |
| 56 | Đất sét luyện | Mục II Chương V | 19,58 | m3 |
| 57 | Đắp đất sét luyện móng ống cống | Mục II Chương V | 19,58 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=50mm | Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | BTCT M200 đá 1x2 - dầm đỉnh, dầm chân | Mục II Chương V | 7,94 | m3 |
| 60 | Bê tông M250, dầm khóa đầu, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,57 | m3 |
| 61 | BTT M200 đá 1x2 - đổ mặt gia cố | Mục II Chương V | 5,13 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt gia cố | Mục II Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn dầm+gia cố mặt | Mục II Chương V | 0,7409 | 100m2 |
| 64 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 34,2 | m2 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 13,56 | m2 |
| 66 | Vải địa kĩ thuật ART 15 hoặc tương đương | Mục II Chương V | 0,6404 | 100m2 |
| 67 | Rải đá dăm mái thượng lưu | Mục II Chương V | 6,4 | m3 |
| 68 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển vầng cỏ | Mục II Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 70 | Đào xúc đất, bỏ ô trồng cỏ - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,42 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm cấu kiện M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 6,82 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm lục lăng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 2,93 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 1,3785 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 571 | cái |
| 75 | BTT M200 đá 1x2 - đổ bù tấm lát + lục lăng | Mục II Chương V | 2,51 | m3 |
| 76 | Thép tấm ĐS | Mục II Chương V | 0,4534 | tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mục II Chương V | 21,4833 | tấn |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mục II Chương V | 21,4833 | tấn |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 2,1483 | 10 tấn/1km |
| D | Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,4558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,4558 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,7396 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 13,2505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 13,836 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 13,2505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 13,2505 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 14,7345 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 84,515 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 84,515 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 84,515 | 100m3 |
| E | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V | 1,811 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,9378 | 100m3 |
| 3 | Phá đê quai, đất cấp II | Mục II Chương V | 1,811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,811 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 1,811 | 100m3 |
| 6 | Mua Ống nhựa thoát nước UPVC fi 300 | Mục II Chương V | 60 | m |
| 7 | Bơm nước 20Cv | Mục II Chương V | 20 | ca |
| 8 | Vật liệu cọc tre D=(6-8)cm; L=3,0m | Mục II Chương V | 900 | m |
| 9 | Tre giằng ngang | Mục II Chương V | 417,6 | m |
| 10 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 6,432 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc >2,5 m, đất cấp I | Mục II Chương V | 6,432 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mục II Chương V | 9,648 | 100m |
| 13 | Thép 4 ly | Mục II Chương V | 66,06 | kg |
| 14 | nhân công Thép giằng D4 | Mục II Chương V | 0,0661 | tấn |
| 15 | Phên nứa | Mục II Chương V | 289,8 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15 | m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 150 | m2 |
| 18 | Máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 2 | ca |
| 19 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 7,5 | 100m3 |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục II Chương V | 150 | gốc |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II Chương V | 100 | gốc |
| F | Kênh và công trình trên kênh | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 94,54 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 4 | BT thanh chống TC M250, đá 1*2 | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kênh | Mục II Chương V | 8,9263 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Mục II Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5016 | tấn |
| 8 | Thép thanh chống F | Mục II Chương V | 0,1148 | tấn |
| 9 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 286,88 | m2 |
| 10 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mục II Chương V | 8,86 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 220 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào bóc phong hóa - Cấp đất I | Mục II Chương V | 265,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Mục II Chương V | 265,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại, 160m tiếp theo | Mục II Chương V | 265,8 | m3 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Mục II Chương V | 265,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 2,658 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 2,658 | 100m3 |
| 19 | Đất đào kênh | Mục II Chương V | 238,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục II Chương V | 6,043 | 100m3 |
| 21 | Đất đắp lấy tại đồi | Mục II Chương V | 426,33 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 4,2633 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mục II Chương V | 4,2633 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Mục II Chương V | 426,33 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Mục II Chương V | 426,33 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại, 160m tiếp theo | Mục II Chương V | 426,33 | m3 |
| G | Đường thi công kết hợp QLVH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 623 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 86,45 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 5,146 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 3,6988 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường, khe 1x4 | Mục II Chương V | 56 | 10m |
| 6 | Cắt khe mặt đường, khe 2x20 | Mục II Chương V | 6,3 | 10m |
| 7 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Mục II Chương V | 290 | kg |
| 8 | Gỗ khe co, khe giãn | Mục II Chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 2.631,4 | m2 |
| 10 | Đào san đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 14,66 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 14,66 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 14,66 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 10,684 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 26,182 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp lấy tại đồi | Mục II Chương V | 1.811,62 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 18,1162 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 18,1162 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 5,1 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 12,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh | Mục II Chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 19,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cống | Mục II Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường cống | Mục II Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 25 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,32 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,5081 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,9678 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,4509 | tấn |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 17,52 | m |
| 30 | Phá dỡ cống cũ - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 3,96 | m3 |
| 31 | Phá dỡ cống cũ - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 7,2 | m3 |
| 32 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,4172 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,0191 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 31,875 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.857.000.000 VND.Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.857.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư thủy lợi | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi hoặc giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 100 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 20 CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi