Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Sơn Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Sơn Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:28:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,887,519,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥148.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành hoặc ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Sơn Nam Đường dây và TBA 110kV Sơn Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | : - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp/VTTB điện | |||
| 1 | Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/DATA/PVC/W-Fr-1x400mm2 | Chương V - E-HSMT | 87 | m |
| 2 | Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA: Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa, hóa chất cải tạo đất….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa toàn TBA 110kV theo thiết kế được phê duyệt | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Vật liệu cho chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm hộp điện chiếu sáng, đèn led các loại, áp tô mát, dây nguồn và phụ kiện kèm theo, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế đã được phê duyệt) | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| B | Trạm biến áp/Xây dựng/San nền trạm | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Chương V - E-HSMT | 1.956 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp….) | Chương V - E-HSMT | 17.391 | m3 |
| C | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần bờ kè, cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Bờ kè mái ta luy trạm và đường vào trạm bằng đá hộc, vữa xi măng M100 | Chương V - E-HSMT | 321,2 | m |
| 2 | Cổng TBA : bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 1 | cổng |
| 3 | Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ móng, trụ, trụ cổng, hàng rào sắt…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 289 | m |
| D | Trạm biến áp/Xây dựng/Đường trong, ngoài trạm và cống qua đường vào trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm : Đường trong trạm rộng 4,0m và 3,5m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đường ngoài trạm : Đường ngoài trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm (bao gồm cả thanh bó vỉa, làm mái ta luy, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| E | Trạm biến áp/Xây dựng/Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Rải đá nền trạm 2x4 dày 0,1m | Chương V - E-HSMT | 295 | m3 |
| 2 | Sân bê tông M200, đá 2x4 dày 0,1m | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m3 |
| F | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1) | Chương V - E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1) | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Chương V - E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Chương V - E-HSMT | 9 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Chương V - E-HSMT | 15 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Chương V - E-HSMT | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1) | Chương V - E-HSMT | 8 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng (MT1) | Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ sứ đứng (MT1) | Chương V - E-HSMT | 23 | Móng |
| 11 | Móng cột đèn chiếu sáng (MT8) | Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột MC-1 | Chương V - E-HSMT | 9 | Móng |
| 13 | Móng cột MC-3 | Chương V - E-HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột MC2 | Chương V - E-HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V - E-HSMT | 4 | Bệ |
| 16 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt) | Chương V - E-HSMT | 3 | Bệ |
| 17 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bể |
| 18 | Bể dầu sự cố (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bể |
| 19 | Mương cáp ngoài trời (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan….hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m (cột chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Gia công và lắp dựng cột thép 14m (cột chiếu sáng) + kim thu sét | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10 | Chương V - E-HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Gia công và lắp dựng xà thép 9m XT-9 | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15 | Chương V - E-HSMT | 8 | Cột |
| 25 | Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11 | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 26 | Gia công và lắp dựng cột thép 8m CT8 | Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 27 | Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Giá công và lắp kim thu sét 6m K-6C | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Giá công và lắp kim thu sét 6m K-6D | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | Trạm biến áp/Xây dựng/Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 13,5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng BTCT D300 (bao gồm cả chi phí đào, đắp, lắp đặt, gối đỡ…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 218 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng BTCT D400 (bao gồm cả chi phí đào, đắp, lắp đặt, gối đỡ…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PRR D32 | Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Hệ thống giếng khoan nước ngầm (Gồm khoan giếng, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, hệ thống rãnh thoát nước,bơm hút giếng khoan, chi phí thối rửa giếng khoan, thí nghiệm mẫu nước….và các chi phí khác, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 1 | Giếng |
| 8 | Bể nước sinh hoạt (bao gồm chi phí xây dựng, mua bể inox 1,5m3, mua và lắp đặt máy bơm nước kèm phụ kiện và các chi phí khác đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hố ga thu nước HG1 | Chương V - E-HSMT | 18 | Hố |
| 10 | Hố ga thu nước HG3 | Chương V - E-HSMT | 1 | Hố |
| H | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, máy bơm, cấp thoát nước, chiếu sáng, hệ thống điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 1 | Nhà |
| I | Trạm biến áp/Xây dựng/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Chương V - E-HSMT | 10 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm (bao gồm: đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, dây cáp nguồn…VTVL phụ đầy đủ cho lắp đặt, vận hành khác) | Chương V - E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| J | Trạm biến áp/Xây dựng/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Cung cấp và lắp hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Modul đầu ra rơ le | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Hộp đựng modul trọn bộ | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn, đầu báo nhiệt, báo khói, dây tín hiệu, dây nguồn... và phụ kiện lắp đặt khác | Chương V - E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần TBA Tự dùng 35kV (TD2) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng (cáp đồng 1x300mm2) | Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Kẹp quai và hotline Clamp (giữa cáp đồng 1x300mm2 và cáp đồng 1x50mm2) | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Cáp 35kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC/FR-3*240mm2 | Chương V - E-HSMT | 78 | m |
| 11 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp bọc 35kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 15 | VTVL khác (Bao gồm ống nhựa luồn cáp, kẹp cáp các loại, cút gọc…phụ kiện lắp đặt khác) | Chương V - E-HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, côlie ôm cáp, hệ thống tiếp địa trạm tự dùng… | Chương V - E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 10m | Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Móng cột MT3 | Chương V - E-HSMT | 2 | móng |
| 19 | TNHC thiết bị Cầu dao cách ly 35kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | TNHC thiết bị Chống sét van 35kV, 1 pha | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| L | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần TBA Tự dùng 35kV (TD1) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cáp lực 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/FR-3x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 64 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x50mm2 trong nhà | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x50mm2 ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/FR-4x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 133 | m |
| 6 | Đầu cáp 1 pha 1kV - 4x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | VTVL khác (Bao gồm ống nhựa luồn cáp, kẹp cáp các loại, cút gọc…phụ kiện lắp đặt khác) | Chương V - E-HSMT | 1 | Lô |
| M | Trạm biến áp/Phần lắp đặt tuyến cáp quang ADSS bổ sung (bao gồm đầy đủ chi phí mua sắm vật liệu, lắp đặt và thỏa thuận phương án thi công …..theo thiết kế được phê duyệt) | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS-24m khoảng vượt 400m | Chương V - E-HSMT | 3.523 | m |
| 2 | Chuỗi néo ADSS | Chương V - E-HSMT | 22 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ ADSS | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp quang bổ sung | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đại thép không gỉ (bao gồm cả khoá đai) - Dùng cho cột BTLT | Chương V - E-HSMT | 42 | Hộp |
| 6 | Móc treo cáp - Dùng cho cột BTLT | Chương V - E-HSMT | 32 | Hộp |
| 7 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang truyền kênh SCADA | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang truyền kênh SCADA | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| N | Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang ADSS | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang ADSS | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang ADSS | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| O | Phần đường dây 110kV_Tuyên Quang/Mua sắm cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-28C | Chương V - E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V - E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Tiếp địa RS-2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa 4 tia RS4-A | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa 4 tia RS4-B | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa 4 tia RS4-C | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa 4 tia RS4-D | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa 4 tia RS4-E | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa 4 tia - bổ sung GEM RS4-GEM-25 | Chương V - E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 13 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V - E-HSMT | 32 | cặp |
| 14 | Bu lông neo BL56 | Chương V - E-HSMT | 80 | cái |
| 15 | Bu lông neo BL64 | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| P | Phần đường dây 110kV_Tuyên Quang/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-400/51 | Chương V - E-HSMT | 22.598 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox-75 | Chương V - E-HSMT | 3.766 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CNĐ | Chương V - E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn CNK | Chương V - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐĐ | Chương V - E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CR5-30 | Chương V - E-HSMT | 138 | Bộ |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét, cáp quang CRS3-12 | Chương V - E-HSMT | 46 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt nhôm ĐCA-400 | Chương V - E-HSMT | 102 | Cái |
| 11 | Ống nối dây dẫn ONE-400 | Chương V - E-HSMT | 10 | ống |
| 12 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V - E-HSMT | 2.680 | m |
| 14 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Hộp nối quang OPGW-NMOC | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V - E-HSMT | 18 | Bộ |
| 17 | Chuỗi đỡ đơn cáp quang | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| Q | Phần đường dây 110kV_Tuyên Quang/Lắp đặt | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-28C | Chương V - E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V - E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Tiếp địa RS-2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa 4 tia RS4-A | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa 4 tia RS4-B | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa 4 tia RS4-C | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa 4 tia RS4-D | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa 4 tia RS4-E | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa 4 tia - bổ sung GEM RS4-GEM-25 | Chương V - E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 13 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V - E-HSMT | 32 | cặp |
| 14 | Bu lông neo BL56 | Chương V - E-HSMT | 80 | cái |
| 15 | Bu lông neo BL64 | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Dây dẫn điện ACSR-400/51 | Chương V - E-HSMT | 22.598 | m |
| 17 | Dây chống sét Phlox-75 | Chương V - E-HSMT | 3.766 | m |
| 18 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CNĐ | Chương V - E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo kép dây dẫn CNK | Chương V - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐĐ | Chương V - E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 23 | Chống rung cho dây dẫn CR5-30 | Chương V - E-HSMT | 138 | Bộ |
| 24 | Chống rung cho dây chống sét, cáp quang CRS3-12 | Chương V - E-HSMT | 46 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt nhôm ĐCA-400 | Chương V - E-HSMT | 102 | Cái |
| 26 | Ống nối dây dẫn | Chương V - E-HSMT | 10 | ống |
| 27 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V - E-HSMT | 2.680 | m |
| 29 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 30 | Hộp nối quang OPGW-NMOC | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 31 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V - E-HSMT | 18 | Bộ |
| 32 | Chuỗi đỡ đơn cáp quang | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 34 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V - E-HSMT | 5 | Vị trí |
| R | Phần đường dây 110kV_Tuyên Quang/Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép 4T34-32 thi công bằng máy | Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột thép 4T36-40 thi công bằng máy | Chương V - E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột thép 4T36-48 | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột thép 4T36-48 thi công bằng máy | Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột thép 4T36-40 thi công máy tại VT58 | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột thép 4T34-32 thi công máy tại VT64; 66 | Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| S | Phần đường dây 110kV_Tuyên Quang/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) (ĐM điểu chỉnh 24 sợi) | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V - E-HSMT | 12 | Vị trí |
| T | Phần đường dây 110kV_Vĩnh Phúc/Mua sắm cột thép, bu lông, tiếp địa, kim thu sét (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Chương V - E-HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V - E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-39C | Chương V - E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-44C | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-19C | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-28C | Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V - E-HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-28E | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-36D | Chương V - E-HSMT | 5 | Cột |
| 12 | Cột néo 4 mạch N142-38C | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột néo 4 mạch N142-38D | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột néo 4 mạch N142-43C | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Kim thu sét tiên đạo kèm trụ đỡ | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RS-2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa 4 tia RS4-A | Chương V - E-HSMT | 27 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa 4 tia RS4-B | Chương V - E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa 4 tia RS4-C | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 20 | Tiếp địa 4 tia RS4-D | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 21 | Tiếp địa 4 tia RS4-E | Chương V - E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa 4 tia RS4-F | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa 4 tia - bổ sung GEM RS4-GEM-25 | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa 4 tia - bổ sung GEM RS4-GEM-40 | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 25 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V - E-HSMT | 184 | cặp |
| 26 | Bu lông neo BL72 | Chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 27 | Bu lông neo BL56 | Chương V - E-HSMT | 208 | cái |
| 28 | Bu lông neo BL64 | Chương V - E-HSMT | 288 | cái |
| U | Phần đường dây 110kV_Vĩnh Phúc/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-400/51 | Chương V - E-HSMT | 101.545 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox-75 | Chương V - E-HSMT | 16.767 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CNĐ | Chương V - E-HSMT | 264 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn (Cho cột cao 43m) | Chương V - E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn CNK | Chương V - E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐĐ | Chương V - E-HSMT | 256 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (Cho cột cao 43m) | Chương V - E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 55 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 29 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn CĐ5-30 | Chương V - E-HSMT | 678 | Bộ |
| 11 | Chống rung cho dây chống sét, cáp quang CRS3-12 | Chương V - E-HSMT | 226 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt nhôm ĐCA-400 | Chương V - E-HSMT | 336 | Cái |
| 13 | Ống nối dây dẫn ONE-400 | Chương V - E-HSMT | 40 | ống |
| 14 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Chương V - E-HSMT | 165 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn vượt đường ( Bao gồm cả đế biển) | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V - E-HSMT | 18.873 | m |
| 17 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V - E-HSMT | 5 | Hộp |
| 18 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 19 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V - E-HSMT | 57 | Bộ |
| 20 | Chuỗi đỡ đơn cáp quang | Chương V - E-HSMT | 29 | Bộ |
| V | Phần đường dây 110kV_Vĩnh Phúc/Lắp đặt | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Chương V - E-HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-39C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Cột đỡ Đ142-44C (Điều chuyển) | Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-44C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-19C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-28C | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-28C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-28D | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch N122-28D dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Cột néo 2 mạch N122-28E dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột néo 2 mạch N122-32D dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo 2 mạch N122-36D | Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột néo 2 mạch N122-36D dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 18 | Cột néo 4 mạch N142-38C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Cột néo 4 mạch N142-38D dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột néo 4 mạch N142-43C dựng cột bằng máy | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Kim thu sét tiên đạo kèm trụ đỡ | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RS-2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa 4 tia RS4-A | Chương V - E-HSMT | 27 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa 4 tia RS4-B | Chương V - E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 25 | Tiếp địa 4 tia RS4-C | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 26 | Tiếp địa 4 tia RS4-D | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 27 | Tiếp địa 4 tia RS4-E | Chương V - E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 28 | Tiếp địa 4 tia RS4-F | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 29 | Tiếp địa 4 tia - bổ sung GEM RS4-GEM-25 | Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 30 | Tiếp địa 4 tia - bổ sung GEM RS4-GEM-40 | Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 31 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V - E-HSMT | 184 | cặp |
| 32 | Bu lông neo BL72 | Chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Bu lông neo BL56 | Chương V - E-HSMT | 208 | cái |
| 34 | Bu lông neo BL64 | Chương V - E-HSMT | 288 | cái |
| W | Phần đường dây 110kV_Vĩnh Phúc/Lắp đặt vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-400/51 | Chương V - E-HSMT | 101.545 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox-75 | Chương V - E-HSMT | 16.767 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CNĐ | Chương V - E-HSMT | 264 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn (Cho cột cao 43m) | Chương V - E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn CNK | Chương V - E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐĐ | Chương V - E-HSMT | 274 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (Cho cột cao 43m) | Chương V - E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn | Chương V - E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 55 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75 | Chương V - E-HSMT | 29 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung cho dây dẫn CĐ5-30 | Chương V - E-HSMT | 678 | Bộ |
| 12 | Chống rung cho dây chống sét, cáp quang CRS3-12 | Chương V - E-HSMT | 226 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt nhôm ĐCA-400 | Chương V - E-HSMT | 336 | Cái |
| 14 | Ống nối dây dẫn | Chương V - E-HSMT | 40 | ống |
| 15 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Chương V - E-HSMT | 171 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn vượt đường ( Bao gồm cả móng, cột biển báo) | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V - E-HSMT | 18.873 | m |
| 18 | Hộp nối quang OPGW-OPGW | Chương V - E-HSMT | 5 | Hộp |
| 19 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V - E-HSMT | 57 | Bộ |
| 21 | Chuỗi đỡ đơn cáp quang | Chương V - E-HSMT | 29 | Bộ |
| 22 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Chương V - E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 23 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V - E-HSMT | 8 | Vị trí |
| X | Phần đường dây 110kV_Vĩnh Phúc/Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép 4T34-32 thi công thủ công | Chương V - E-HSMT | 12 | móng |
| 2 | Móng cột thép 4T34-32 thi công máy | Chương V - E-HSMT | 9 | móng |
| 3 | Móng cột thép 4T34-34 thi công máy | Chương V - E-HSMT | 6 | móng |
| 4 | Móng cột thép 4T36-40 thi công thủ công | Chương V - E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột thép 4T36-40 thi công máy | Chương V - E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng cột thép 4T36-48 thi công thủ công | Chương V - E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng cột thép 4T36-48 thi công máy | Chương V - E-HSMT | 16 | móng |
| 8 | Móng cột thép 4T38-60 thi công máy | Chương V - E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột thép 4T36-48 thi công máy tại VT11, 27 (VT đặc biệt, có đắp đất chân cột) | Chương V - E-HSMT | 2 | móng |
| 10 | Móng cột thép 4T36-40 thi công máy tại VT18 (VT đặc biệt, có đắp đất chân cột) | Chương V - E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng cột thép 4T34-32 thi công máy tại VT54 (VT đặc biệt, có đắp đất chân cột) | Chương V - E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng cột thép 4T34-32 thi công thủ công tại VT41 gặp đá | Chương V - E-HSMT | 1 | móng |
| Y | Phần đường dây 110kV_Vĩnh Phúc/Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) (ĐM điểu chỉnh 24 sợi) | Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép./. | Chương V - E-HSMT | 57 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥148.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành hoặc ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi