Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:42:00 đến ngày 2021-11-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,464,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥ 10- 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV theo quy định của pháp luật về xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thái Học, địa chỉ: Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | SAN GẶT, ĐẦM NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1923 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,102 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,102 | 10m3/1km |
| D | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4439 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7728 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6753 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0276 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m |
| 9 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8325 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 11 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| E | HẠ TẦNG CÔNG VIÊN | |||
| F | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0149 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4686 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9298 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1682 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6523 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3289 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4115 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7473 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7473 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,331 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| G | LAN CAN ỐNG THÉP MẠ KẼM L=133.3M | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng thanh tròn d60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6844 | kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng thanh tròn d42x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng thanh tròn D16x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3853 | kg |
| 4 | Bản mã 120x120x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Bulong D14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,261 | m3 |
| 3 | Khung móng cột M24 x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Khung móng tủ điện M16 x300x300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Vít nở sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 14 | Hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | 100m3 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 19 | Rải cáp ngầm, cáp CU/PVC3X16+1X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm CU/PVC 2X4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu cáp |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| 31 | Lắp đặt đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đai |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 33 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đấu nối cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 35 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,825 | m3 |
| 2 | Cây tùng tháp (đường kính gốc 4-5cm, cao1.5-1.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 3 | Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (40x40)cm, tưới bảo dưỡng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 4 | Cây chuỗi ngọc trồng bo bồn hoa dày 200(40 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,34 | m2 |
| 5 | Trồng cây hàng rào(tưới bảo dưỡng 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,34 | m2 |
| 6 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,5 | m2 |
| 7 | Trồng thảm cỏ,(tưới bảo dưỡng 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 - 1,25m3 | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7-10 tấn | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 3 | Máy lu ≥ 10- 16T | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy ủi | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Thiết bị yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi