Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:36:00 đến ngày 2021-11-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo tồn công trình kiến trúc Pháp cổ 02 tầng trong khuôn viên Trụ sở làm việc của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương. Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương.
Điện thoại: (0220) 3852 608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.853.713 - Fax: 02203.583.601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 1 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8287 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4524 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa che chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,976 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,427 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,929 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,975 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,43 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1733 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7555 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,317 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1417 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1417 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1417 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu hệ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | tấn |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,596 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8846 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2928 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7107 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,424 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1864 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3818 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6285 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100kg |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1046 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8361 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9832 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,8334 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,929 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,16 | m |
| 35 | Chất chống thấm xi măng CT-11A GOLD (trộn khi trát rường) (0,4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,905 | kg |
| 36 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,36 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,52 | m |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,7624 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,8334 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,929 | m2 |
| 41 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 42 | Lát gạch gốm hình lục giác đường kính 10,5cm nguyên mẫu (107 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,596 | m2 |
| 43 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-140SG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m2 |
| 44 | Lát nền, sang gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 46 | Lắp đặt Bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Khung đỡ chậu bàn đá bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước 12mm (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ đặc, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,035 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm tương đương hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi pa nô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng dày 5mm, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,388 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa đơn 60x140 cả nẹp gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,44 | m |
| 54 | Cửa sổ pa nô kính khung 4x8cm, kính trắng dày 5ly gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,62 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,44 | 1m cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,043 | 1m2 cấu kiện |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ (lắp dựng hoàn chỉnh, cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,17 | kg |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4588 | m2 |
| 59 | Cạo rỉ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m2 |
| 60 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1118 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép trãng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4869 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4869 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8592 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,902 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,902 | m2 |
| 67 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0546 | tấn |
| 68 | Gia công tôn dày 5ly lót sàn gỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0214 | tấn |
| 69 | Bu lông M16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,15 | m2 |
| 71 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 72 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 73 | Xử lý phòng chống mối cho gỗ ván sàn (quét cả 2 lớp gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung vĩnh tường (Thi công hoàn thiện chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 75 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | lỗ |
| 76 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Đai thép giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần bóng Led-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 89 | Mặt hình chữ nhật 1, 2, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 90 | Hạt đèn báo xanh/ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 91 | Đèn Led Downlight âm trần D110/9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | chiếc |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tôn 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat 1pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha khối HB 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha (MCCB) LS-ABN53c 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 104 | Cáp tín hiệu nối mạng 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 105 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 107 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 108 | Bình khí CO2, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 109 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 110 | Cọc L63x63x6; L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng 5,77kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | kg |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 112 | Thép tiếp địa D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Bật sắt d10 giữ dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 117 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 118 | Xi măng PCB40 tương đương Hoàng Thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 119 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt nối góc 90 độ ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt chêch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối góc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê vuông đều ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu D76-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nối góc vuông ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE , nối bằng cùm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van cửa đồng ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Kép đồng bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi