Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158696-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210440871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:55:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,502,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.451.785.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ô tô≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư, xen kẹp trên địa bàn xã Hoằng Long (nay là xã Long Anh) và xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên), thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3711/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 và MBQH số 3712/QĐ-UBND ngày 15/5/2020)
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hoạch, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ: Tổ 1 thôn Trường Sơn, xã Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp - Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0941969196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỊ TRÍ 1 THÔN 6
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0223100m3
2Đào đất hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,5611100m3
3Vận chuyển đất bùn, hữu cơ , đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,5611100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II, Tận dụng đất đào khuôn đổ vào ô san nềnTheo HSTK được duyệt0,0223100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt7,4565100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt0,6732100m3
7Mua đất đắp nền đườngTheo HSTK được duyệt10,769100m3
8Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt107,6910m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt0,3366100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt2,2441100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt44,88m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,2152m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK được duyệt3,6610m
C SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt18,1548100m3
2Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt19,9458100m3
3Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt199,457510m3
D VỊ TRÍ 4 THÔN 7
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0325100m3
2Đào hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,3102100m3
3Vận chuyển đất thải đất bùn, hữu, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,2951100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II, Tận dụng đổ vào ô san nềnTheo HSTK được duyệt0,0325100m3
5San đất bải thải, Tận dụng đổ vào ô san nềnTheo HSTK được duyệt0,0325100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt6,7852100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt0,7611100m3
8Mua đất dắp K95Theo HSTK được duyệt7,657110m3
9Mua đất dắp K98Theo HSTK được duyệt0,8829100m3
10Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt85,399810m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt0,3801100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt2,5341100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,4696100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt50,68m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK được duyệt4,71910m
F SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấpIITheo HSTK được duyệt2,0248100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9Theo HSTK được duyệt4,3079100m3
3Mua đất dắpTheo HSTK được duyệt2,4757100m3
4Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt24,75710m3
G CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo HSTK được duyệt0,0324100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt64,73m2
3Lát gạch Blook men giả sứ 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt64,73m2
4Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt24,18m2
5Bê tông lót móng đá 4x6, M150Theo HSTK được duyệt2,418m3
6Ván khuôn BT đệm móngTheo HSTK được duyệt0,186100m2
7Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,9181100m2
8Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,9804m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK được duyệt93cấu kiện
10Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,976m2
11Bê tông lót móng đá 4x6, M150Theo HSTK được duyệt0,1976m3
12Ván khuôn BT đệm móngTheo HSTK được duyệt0,0152100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,086100m2
14Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,3268m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được duyệt19cái
16Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt9,7614m3
17Bê tông lót đá 4x6, M150Theo HSTK được duyệt2,0295m3
18Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,198100m2
19Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,079m3
20Trát vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt24,255m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K 95Theo HSTK được duyệt0,0524100m3
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE(PE80) PN10, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
2Lắp đai khởi thuỷ ĐK 63x110mmTheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt van ren ngoài ĐK D=50mmTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt rắc, ĐK D=50mmTheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ĐK D=63x50mmTheo HSTK được duyệt2cái
6Kép TMK D50Theo HSTK được duyệt1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo HSTK được duyệt1cái
8Đào đường ống, rộng Theo HSTK được duyệt21,6m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K95Theo HSTK được duyệt0,0877100m3
10Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt0,18100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K90Theo HSTK được duyệt0,1264100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0808100m3
13Đào hố cột, trụ, hố kiểm tra,rộng >1m, sâu Theo HSTK được duyệt0,7803m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,0672m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,02m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước, ĐK,=10mm. chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0021tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,1459m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt1,612m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt1,04m2
20Ván khuôn mong cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0033100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0016100m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,4623m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông dúc sẵnTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
I CẤP ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LT8,5 NPC.4.3Theo HSTK được duyệt5Cột
2Móng cột đôi MTcđ-1,3m trên nền vỉa hèTheo HSTK được duyệt2móng
3Móng cột đôi MT2-1,3m trên nền vỉa hèTheo HSTK được duyệt1móng
4Tiếp địa RC1Theo HSTK được duyệt3Bộ
5Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo HSTK được duyệt3Bộ
6Xà treo cáp cột đơn: XCT-1TTheo HSTK được duyệt1Bộ
7Xà treo cáp cột đôi dọc: XCT-2TDTheo HSTK được duyệt1Bộ
8Xà treo cáp cột đôi ngang: XCT-2TNTheo HSTK được duyệt2Bộ
9Lắp đặt cáp nhôm bọc AV95Theo HSTK được duyệt381m
10Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được duyệt8cái
11Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mmTheo HSTK được duyệt24m
12Sứ đứng hạ thế A30 + ty thép mạTheo HSTK được duyệt16Quả
13Hộp 4 điện kế 1 phaTheo HSTK được duyệt3Bộ
14Lắp dặt Aptomat 1P-32ATheo HSTK được duyệt12cái
15Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo HSTK được duyệt24m
16Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo HSTK được duyệt12cái
17Băng dibhs cách điệnTheo HSTK được duyệt20Cuộn
18Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt3Cột
J VỊ TRÍ 5 THÔN 1
K San nền
1Đào, san, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2006100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt35,5138100m3
3Mua đất dắpTheo HSTK được duyệt37,1434100m3
4Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt371,43410m3
L NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,5511100m3
2Đào hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt15,1455100m3
3Vận chuyển đất thải tại bải thải 5,7km, bằng ôtô tự đổ 10TTheo HSTK được duyệt15,1455100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II, Tận dụng đất đổ vào ô san nềnTheo HSTK được duyệt1,5511100m3
5San đất, Tận dụng đất đổ vào ô san nềnTheo HSTK được duyệt1,5511100m3
6Đắp nền đường, đáp trả vét bùn, độ chặt Y/C K95Theo HSTK được duyệt26,0065100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K98Theo HSTK được duyệt1,7043100m3
8Mua đất đắp K95Theo HSTK được duyệt29,5003100m3
9Mua đất đắp K98Theo HSTK được duyệt1,977100m3
10Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt314,77310m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt0,8144100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt5,4291100m2
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt108,58m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,4773100m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK được duyệt22,79610m
M BÓ VỈA, LÁT HÈ
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo HSTK được duyệt0,1652100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt330,32m2
3Lát gạch Blook men giả sứ 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt330,32m2
4Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt53,04m2
5Bê tông lót đá 4x6, M150Theo HSTK được duyệt5,304m3
6Ván khuôn BT đệm móngTheo HSTK được duyệt0,408100m2
7Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt2,0139100m2
8Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,7312m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK được duyệt204cấu kiện
10Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,392m2
11Bê tông lót đá 4x6, M150Theo HSTK được duyệt0,2392m3
12Ván khuôn BT đệm móngTheo HSTK được duyệt0,0184100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,1041100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt0,3956m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được duyệt23cấu kiện
16Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,7m2
17Bê tông lót đá 4x6, M100Theo HSTK được duyệt0,37m3
18Ván khuôn BT đệm móngTheo HSTK được duyệt0,02100m2
19Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,2643100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt0,522m3
21Cốt thép bó vỉa DTheo HSTK được duyệt0,0532tấn
22Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo HSTK được duyệt10cấu kiện
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt22,0864m3
24BT lót móng, đá 4x6, M100Theo HSTK được duyệt4,592m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,448100 m2
26Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt4,704m3
27Trát vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt54,88m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K 95Theo HSTK được duyệt0,1185100m3
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt20,74m3
2Bê tông móng rộngTheo HSTK được duyệt20,74m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,384100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt49,84m3
5Trát tường bảo vệ, dày 1,5cm, vữa XM M 75Theo HSTK được duyệt272,64m2
6Bê tông mũ mố, M200, đá1x2Theo HSTK được duyệt13,52m3
7Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt1,6896100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt14,21m3
9Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt1,5571tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,6682100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt192cái
12Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt2,73m3
13Bê tông móng rộngTheo HSTK được duyệt8,19m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,126100m2
15Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,36m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt0,966100m2
17Bê tông phủ, M200, đá1x2Theo HSTK được duyệt1,51m3
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,4m3
19Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1436100m2
20Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,2285tấn
21Sản xuất,lắp đặt cốt thép pa pen, KH D>10mmTheo HSTK được duyệt0,3022tấn
22Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt21cái
23Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,43m3
24Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,64m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn BT móngTheo HSTK được duyệt0,0176100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M 50Theo HSTK được duyệt1,49m3
27Trát tường bảo vệ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M 75,Theo HSTK được duyệt5,86m2
28Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,33m3
29Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,0376100m2
30Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,25m3
31Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,0319tấn
32Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,013100m2
33Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt4cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng ĐK D100mmTheo HSTK được duyệt4cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m , ĐK D100mmTheo HSTK được duyệt0,17100m
36Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt1,29m3
37Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,93m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,0529100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt6m3
40Trát tường bảo vệ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,94m2
41Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,91m3
42Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,1128100m2
43Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,76m3
44Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,0958tấn
45Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0391100m2
46Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt12cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng ĐK D100mmTheo HSTK được duyệt12cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m , ĐK D100mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
49Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt0,43m3
50Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,64m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt0,0176100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,96m3
53Trát tường bảo vệ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,74m2
54Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,3m3
55Ván khuôn gỗ tường mũTheo HSTK được duyệt0,0376100m2
56Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,25m3
57Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,0319tấn
58Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,013100m2
59Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt4cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng ĐK D100mmTheo HSTK được duyệt4cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m , ĐK D100mmTheo HSTK được duyệt0,17100m
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước đường ống, đường cápTheo HSTK được duyệt3,4634100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K95Theo HSTK được duyệt1,041100m3
O CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE(PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt2,15100m
2Lắp đai khởi thuỷ ĐK 63x110mmTheo HSTK được duyệt2cái
3Lắp đặt van ren ngoài ĐK D=50mmTheo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt rắc, ĐK D=50mmTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp ren ngoài nhựa HDPE ĐK D=63x50mmTheo HSTK được duyệt4cái
6Kép TMK D50Theo HSTK được duyệt2cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo HSTK được duyệt2cái
8Đào kênh mương, rành thoát nước, đường ống, rộng Theo HSTK được duyệt77,4m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K95Theo HSTK được duyệt0,3142100m3
10Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt0,645100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K90Theo HSTK được duyệt0,4529100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2894100m3
13Đào móng, cột, trụ, hố kiểm tra,rộng >1m, sâu Theo HSTK được duyệt0,783m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,0672m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,02m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước, ĐK,=10mm. chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0021tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,1459m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt1,612m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt1,04m2
20Ván khuôn mong cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0033100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0016100m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,4623m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông dúc sẵnTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
P CẤP ĐIỆN
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo HSTK được duyệt3móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo HSTK được duyệt2móng
3Cột LTMD 18 NPC13.0Theo HSTK được duyệt4Cột
4Cột LTMD 18 NPC11.0Theo HSTK được duyệt3Cột
5Tiếp địa RC4Theo HSTK được duyệt5Bộ
6Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngangTheo HSTK được duyệt1Bộ
7Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọcTheo HSTK được duyệt1Bộ
8Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đơnTheo HSTK được duyệt3Bộ
9Gông cột đôi 18mTheo HSTK được duyệt2Bộ
10Chuỗi nối kép polyme35kV+ khóa néoTheo HSTK được duyệt12Bộ
11Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạTheo HSTK được duyệt9Quả
12Dây nhôm bọc Ac95/16-LXPE5.0/HDPETheo HSTK được duyệt665m
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được duyệt45cái
14Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơnTheo HSTK được duyệt1Bộ
15Móng cột trạm biến ápTheo HSTK được duyệt2móng
16Cột trạm biến áp LT12 NPC.7.2Theo HSTK được duyệt2Cột
17Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt1Hệ
18Xà néo dây đầu trạmTheo HSTK được duyệt1Bộ
19Xà lắp sứ dỡ thanh dẫnTheo HSTK được duyệt1Bộ
20Xà lắp cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt1Bộ
21Xà lắp thu lôi van và sứ dỡ thanh dẫnTheo HSTK được duyệt1Bộ
22Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt1Bộ
23Giá dỡ ghế cách diện và sàn thao tácTheo HSTK được duyệt1Bộ
24Ghế cách điện và sàn thao tácTheo HSTK được duyệt1Bộ
25Thang trèo cột trạmTheo HSTK được duyệt1Bộ
26Thanh dẫn đồng tròn F10Theo HSTK được duyệt24m
27Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo HSTK được duyệt1Bộ
28Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo HSTK được duyệt1Bộ
29Dây nối đất máy biến apsvaf tủ điệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
30Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo HSTK được duyệt27m
31Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo HSTK được duyệt26Quả
32Hộp chụp cự ly máy biến ápTheo HSTK được duyệt1Hộp
33Làm đầu cáp lực 0,4kV – 1x185mm2Theo HSTK được duyệt16Đầu
34Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được duyệt6cái
35Biển cấmTheo HSTK được duyệt1cái
36Biển tên trạmTheo HSTK được duyệt1Bộ
37Khóa tủ điệnTheo HSTK được duyệt1cái
38Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3Theo HSTK được duyệt8Cột
39Móng cột đôi MTcđ-1,3 trên vỉa hèTheo HSTK được duyệt3móng
40Móng cột đơn MT2-1,3 trên vỉa hèTheo HSTK được duyệt2móng
41Tiếp địa RC1Theo HSTK được duyệt5Bộ
42Râu tiếp địa ĐDK-0.4kVTheo HSTK được duyệt5Bộ
43Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được duyệt6Bộ
44Xà treo cáp cột đôi dọc: XTC-2TDTheo HSTK được duyệt1Bộ
45Xà treo cáp cột đôi ngang: XTC-2TNTheo HSTK được duyệt3Bộ
46Lắp đặt cáp nhôm bọc AV120Theo HSTK được duyệt798m
47Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2Theo HSTK được duyệt64m
48Sứ đứng hạ thế A30 + ty thép mạTheo HSTK được duyệt40Quả
49Hộp 4 điện kế 1 phaTheo HSTK được duyệt8Bộ
50Lắp dặt aptomat 1P-32ATheo HSTK được duyệt32cái
51Lắp dặt dây nhị thứ, dây đồng M1x4Theo HSTK được duyệt64m
52Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo HSTK được duyệt20cái
53Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTK được duyệt16cái
54Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt20Cuộn
55Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt5Cột
Q Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 180KVA-35(22)/0,4KVTheo HSTK được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 800ATheo HSTK được duyệt1Tủ
3Cầu chì tự rơi SI- 35 KVTheo HSTK được duyệt2Bộ 3 P
4Chống sét van LA- 35 KVTheo HSTK được duyệt1Bộ 3P
R Lắp đặt thiết bị
1Lắp dặt máy biến áp 100KVA-35(22)/0,4KVTheo HSTK được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 800ATheo HSTK được duyệt1Tủ
3Cầu chì tự rơi SI- 24 KVTheo HSTK được duyệt2Bộ 3P
4Lắp đặt chống sét van LA-12VTheo HSTK được duyệt1Bộ 3P
S Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi( cột bê tông)Theo HSTK được duyệt5Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt1HT
3Thí nghiệm MPA 3 pha 320KVA-35(22)/0,4KVTheo HSTK được duyệt1máy
4Thí nghiệm cầu chì SI-35 KVTheo HSTK được duyệt2Bộ 3P
5Thí nghiệm chông sét van 12 KVTheo HSTK được duyệt1Bộ 3P
6Thí nghiệm AmpemétTheo HSTK được duyệt3cái
7Thí nghiệm VonmétTheo HSTK được duyệt1cái
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt1Mẫu
9Thí nghiệm áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt1Mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điệnUTheo HSTK được duyệt3máy
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo HSTK được duyệt1Bộ 3 P
12Thí nghiệm Aptomat800ATheo HSTK được duyệt1cái
13Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo HSTK được duyệt21Vị trí
14Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được duyệt4Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.451.785.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
5 Công nhân kỹ thuật 5 có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm rung các loại Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời1
2 Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời1
3 Máy san – Công suất ≥ 110 CV Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời1
4 Máy đầm cóc các loại Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời2
5 Cần cẩu ô tô≥ 6 tấn Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời1
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời2
9 Máy trộn vữa ≥ 80lít Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời1
10 Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->