Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:55:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,502,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050765E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.451.785.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san – Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ô tô≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư, xen kẹp trên địa bàn xã Hoằng Long (nay là xã Long Anh) và xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên), thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3711/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 và MBQH số 3712/QĐ-UBND ngày 15/5/2020) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp - Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0941969196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỊ TRÍ 1 THÔN 6 | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,5611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,5611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II, Tận dụng đất đào khuôn đổ vào ô san nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 7,4565 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,6732 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường | Theo HSTK được duyệt | 10,769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 107,69 | 10m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 0,3366 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 2,2441 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 44,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,2152 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,66 | 10m |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 18,1548 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 19,9458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 199,4575 | 10m3 |
| D | VỊ TRÍ 4 THÔN 7 | |||
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,3102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đất bùn, hữu, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,2951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II, Tận dụng đổ vào ô san nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 5 | San đất bải thải, Tận dụng đổ vào ô san nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,7852 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,7611 | 100m3 |
| 8 | Mua đất dắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 7,6571 | 10m3 |
| 9 | Mua đất dắp K98 | Theo HSTK được duyệt | 0,8829 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 85,3998 | 10m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 0,3801 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 2,5341 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,4696 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 50,68 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,719 | 10m |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấpII | Theo HSTK được duyệt | 2,0248 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 4,3079 | 100m3 |
| 3 | Mua đất dắp | Theo HSTK được duyệt | 2,4757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 24,757 | 10m3 |
| G | CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,73 | m2 |
| 3 | Lát gạch Blook men giả sứ 25x25x5cm | Theo HSTK được duyệt | 64,73 | m2 |
| 4 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,18 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Theo HSTK được duyệt | 2,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt | 0,9181 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,9804 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK được duyệt | 93 | cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,976 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Theo HSTK được duyệt | 0,1976 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3268 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 9,7614 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Theo HSTK được duyệt | 2,0295 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 19 | Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,079 | m3 |
| 20 | Trát vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 24,255 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K 95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE(PE80) PN10, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ ĐK 63x110mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren ngoài ĐK D=50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc, ĐK D=50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ĐK D=63x50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Kép TMK D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đào đường ống, rộng | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0877 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1264 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 13 | Đào hố cột, trụ, hố kiểm tra,rộng >1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 0,7803 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước, ĐK,=10mm. chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,1459 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 1,612 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mong cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,4623 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5 NPC.4.3 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cột |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-1,3m trên nền vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột đôi MT2-1,3m trên nền vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn: XCT-1T | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi dọc: XCT-2TD | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi ngang: XCT-2TN | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV95 | Theo HSTK được duyệt | 381 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 12 | Sứ đứng hạ thế A30 + ty thép mạ | Theo HSTK được duyệt | 16 | Quả |
| 13 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp dặt Aptomat 1P-32A | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 16 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Băng dibhs cách điện | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cuộn |
| 18 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cột |
| J | VỊ TRÍ 5 THÔN 1 | |||
| K | San nền | |||
| 1 | Đào, san, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2006 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 35,5138 | 100m3 |
| 3 | Mua đất dắp | Theo HSTK được duyệt | 37,1434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 371,434 | 10m3 |
| L | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,5511 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 15,1455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải tại bải thải 5,7km, bằng ôtô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt | 15,1455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II, Tận dụng đất đổ vào ô san nền | Theo HSTK được duyệt | 1,5511 | 100m3 |
| 5 | San đất, Tận dụng đất đổ vào ô san nền | Theo HSTK được duyệt | 1,5511 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, đáp trả vét bùn, độ chặt Y/C K95 | Theo HSTK được duyệt | 26,0065 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K98 | Theo HSTK được duyệt | 1,7043 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt | 29,5003 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt | 1,977 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 314,773 | 10m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 0,8144 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 5,4291 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 108,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,4773 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 22,796 | 10m |
| M | BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 0,1652 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 330,32 | m2 |
| 3 | Lát gạch Blook men giả sứ 25x25x5cm | Theo HSTK được duyệt | 330,32 | m2 |
| 4 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,04 | m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Theo HSTK được duyệt | 5,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt | 2,0139 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,7312 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK được duyệt | 204 | cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,392 | m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Theo HSTK được duyệt | 0,2392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1041 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3956 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 16 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,7 | m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BT đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2643 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,522 | m3 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D | Theo HSTK được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo HSTK được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 22,0864 | m3 |
| 24 | BT lót móng, đá 4x6, M100 | Theo HSTK được duyệt | 4,592 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,448 | 100 m2 |
| 26 | Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,704 | m3 |
| 27 | Trát vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 54,88 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K 95 | Theo HSTK được duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 20,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 49,84 | m3 |
| 5 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK được duyệt | 272,64 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo HSTK được duyệt | 1,6896 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 14,21 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 1,5571 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6682 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 192 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 2,73 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 8,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 17 | Bê tông phủ, M200, đá1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,51 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 21 | Sản xuất,lắp đặt cốt thép pa pen, KH D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3022 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,43 | m3 |
| 24 | Bê tông móng , M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn BT móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M 50 | Theo HSTK được duyệt | 1,49 | m3 |
| 27 | Trát tường bảo vệ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M 75, | Theo HSTK được duyệt | 5,86 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng ĐK D100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m , ĐK D100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 36 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,93 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0529 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 40 | Trát tường bảo vệ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,94 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,91 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo HSTK được duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,76 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng ĐK D100mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m , ĐK D100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 49 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,43 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 53 | Trát tường bảo vệ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,74 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng ĐK D100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m , ĐK D100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đường ống, đường cáp | Theo HSTK được duyệt | 3,4634 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95 | Theo HSTK được duyệt | 1,041 | 100m3 |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE(PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt | 2,15 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ ĐK 63x110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren ngoài ĐK D=50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc, ĐK D=50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp ren ngoài nhựa HDPE ĐK D=63x50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Kép TMK D50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rành thoát nước, đường ống, rộng | Theo HSTK được duyệt | 77,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,3142 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4529 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2894 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, cột, trụ, hố kiểm tra,rộng >1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 0,783 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước, ĐK,=10mm. chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,1459 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 1,612 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mong cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,4623 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| P | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Cột LTMD 18 NPC13.0 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cột |
| 4 | Cột LTMD 18 NPC11.0 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cột |
| 5 | Tiếp địa RC4 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đơn | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Gông cột đôi 18m | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Chuỗi nối kép polyme35kV+ khóa néo | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng VHD 22kV + ty thép mạ | Theo HSTK được duyệt | 9 | Quả |
| 12 | Dây nhôm bọc Ac95/16-LXPE5.0/HDPE | Theo HSTK được duyệt | 665 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 14 | Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Móng cột trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 16 | Cột trạm biến áp LT12 NPC.7.2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cột |
| 17 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Hệ |
| 18 | Xà néo dây đầu trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Xà lắp sứ dỡ thanh dẫn | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Xà lắp thu lôi van và sứ dỡ thanh dẫn | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Giá dỡ ghế cách diện và sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo cột trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 27 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Dây nối đất máy biến apsvaf tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo HSTK được duyệt | 27 | m |
| 31 | Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạ | Theo HSTK được duyệt | 26 | Quả |
| 32 | Hộp chụp cự ly máy biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Hộp |
| 33 | Làm đầu cáp lực 0,4kV – 1x185mm2 | Theo HSTK được duyệt | 16 | Đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Biển cấm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Khóa tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3 | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cột |
| 39 | Móng cột đôi MTcđ-1,3 trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 3 | móng |
| 40 | Móng cột đơn MT2-1,3 trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 41 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 42 | Râu tiếp địa ĐDK-0.4kV | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 43 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 44 | Xà treo cáp cột đôi dọc: XTC-2TD | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 45 | Xà treo cáp cột đôi ngang: XTC-2TN | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV120 | Theo HSTK được duyệt | 798 | m |
| 47 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 64 | m |
| 48 | Sứ đứng hạ thế A30 + ty thép mạ | Theo HSTK được duyệt | 40 | Quả |
| 49 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 50 | Lắp dặt aptomat 1P-32A | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 51 | Lắp dặt dây nhị thứ, dây đồng M1x4 | Theo HSTK được duyệt | 64 | m |
| 52 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 54 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cuộn |
| 55 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cột |
| Q | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35(22)/0,4KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A | Theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI- 35 KV | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ 3 P |
| 4 | Chống sét van LA- 35 KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ 3P |
| R | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp dặt máy biến áp 100KVA-35(22)/0,4KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A | Theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI- 24 KV | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ 3P |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12V | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ 3P |
| S | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi( cột bê tông) | Theo HSTK được duyệt | 5 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MPA 3 pha 320KVA-35(22)/0,4KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI-35 KV | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ 3P |
| 5 | Thí nghiệm chông sét van 12 KV | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ 3P |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Mẫu |
| 9 | Thí nghiệm áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điệnU | Theo HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ 3 P |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat800A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo HSTK được duyệt | 21 | Vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 4 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.451.785.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm rung các loại | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 2 | Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 3 | Máy san – Công suất ≥ 110 CV | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc các loại | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 5 | Cần cẩu ô tô≥ 6 tấn | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80lít | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi