Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:28:00 đến ngày 2021-11-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,226,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39267963E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị ≥ 975.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 11 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, Giấy chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về phòng cháy chữa cháy; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị (trong đó có tối thiểu các hạng mục: thi công lắp đặt hệ thống mạng, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa tại trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam và các đoàn thể Phường 11, Quận 8 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường 11 Quận 8.
Địa chỉ: Số 140 Đường Ưu Long, Phường 11, Quận 8, TP.HCM, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38551196. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8. Địa chỉ: Số 4 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Phường 11 Quận 8 Địa chỉ: Số 140 Đường Ưu Long, Phường 11, Quận 8, TP.HCM, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 21,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 55,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 22,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 23,4 | md |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,552 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 14 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ quạt | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống dây điện hiện hữu | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | HT |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5,313 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5,313 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km | Theo hồ sơ kỹ thuật | 5,313 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 152,883 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ kỹ thuật | 26,97 | m2 |
| 20 | San lấp cát | Theo hồ sơ kỹ thuật | 67,168 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đà, cột, sê nô mái | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đà, cột, sê nô mái, thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 23 | Cốt thép đà, cột, sê nô mái, thép >10 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 24 | Bê tông M200, đá 1x2, đà, cột, sê nô mái | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 25 | Khoan cấy thép | Theo hồ sơ kỹ thuật | 28 | lỗ khoan |
| 26 | Phụ gia kết nối bê tông | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 29 | Lợp mái tole mạ màu | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 30 | SXLD diềm mái tole mạ màu | Theo hồ sơ kỹ thuật | 44,35 | m |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày 10cm, cao | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8,015 | m3 |
| 32 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 97,2 | m |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 164,65 | m2 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 10,334 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | m2 |
| 36 | Chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 37 | SXLD cửa nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 17,56 | m2 |
| 38 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 10,536 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sắt kéo, có lá | Theo hồ sơ kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ kỹ thuật | 86,515 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ kỹ thuật | 30,885 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 117,4 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, cao 1,500 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 111,375 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,045 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 97,485 | m2 |
| 49 | Lát đá ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 50 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 71,755 | m2 |
| 51 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 6,045 | m2 |
| 52 | Sơn cửa đi, cửa sổ sắt | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bảng tên | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn LED đôi gắn nổi 1,2m, bóng 2x18w chóa nhựa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần bóng LED | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu bảng tên LED 1,2, bóng 1x18W chóa nhựa | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Hộp chờ cấp nguồn | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Quạt trần | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 250 | m |
| 15 | Công tắc đơn 1 chiều 10A+Đế lắp âm tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Công tắc đôi 1 chiều 10A+Đế lắp âm tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 1 chiều 10A điều chỉnh+Đế lắp âm tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 220V+Đế lắp âm tường | Theo hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cáp mạng Cat5e 4P UTP | Theo hồ sơ kỹ thuật | 100 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp bộ xả lavabo | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chữ T | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp kệ kính | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp hộp để giấy | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp móc treo đồ | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC, đk=21mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC, đk=21mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co lơi PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co lơi PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co lơi PVC, đk=21mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC, đk=60mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC, đk=27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC, đk=21mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Phụ kiện PVC | Theo hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39267963E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị ≥ 975.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 11 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, Giấy chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về phòng cháy chữa cháy; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị (trong đó có tối thiểu các hạng mục: thi công lắp đặt hệ thống mạng, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) có giá trị hợp đồng ≥ 325.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt, thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 5 |
| 12 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi