Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158490-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211158481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:28:00 đến ngày 2021-11-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48886E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (Công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.747.400.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.747.400.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.747.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đầm bàn: Công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đầm dùi: Công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép: Công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây dựng công trình (không bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Quảng Đức - huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt503,227m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt503,227m2
3Phá lớp vữa trát granito trên bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,355m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,5m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,2m
6Tháo dỡ hoa sắt thoáng cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
7Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện toàn nhà hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Công
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt875,178m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt579,648m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.028,0244m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt329,5847m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1072tấn
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hư hongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Công
14Vệ sinh, dọn rác thải trên sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Công
15Xây thu hồi gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,3992m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,72m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2323100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0348tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2811tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5548m3
21Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1072tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1072tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9926100m2
24Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,283md
25Ke chống bão (2 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt399,26Cái
C Phần chống sét
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,81m3
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0666tấn
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
5Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0541tấn
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,1166m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt240,8952m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt505,229m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.028,0244m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.454,826m2
11Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,111m2
12Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,99m2
13Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay bao gồm phụ kiện hoàn thiện (báo giá quý III/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,96m2
14Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay bao gồm phụ kiện hoàn thiện (báo giá quý III/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,96m2
15Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bao gồm phụ kiện hoàn thiện (báo giá quý III/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,14m2
16Sản xuất, lắp đặt ô thoáng nhà vệ sinh mở hất bao gồm phụ kiện hoàn thiện (báo giá quý III/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
17Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 sơn hoàn thiện (báo giá quý III/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,14m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
22Tủ điện CLIPSALTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
30Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
31Hộp nối dây âm tường 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Cái
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
E Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,1746m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8349m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,824m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,617m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6719m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6719m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt125,804m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,1746m2
F Cải tạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0588100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9587m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,1746m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,952m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,8506m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
19Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
22Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
25Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món bao gồm kệ gương, hộp đựng giấy vệ sinh, vắt khăn...Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
27Lắp đặt tấm Compact dày 12mm phụ kiện Inox ngăn tiểu nam, nữ hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,525100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,8673100m2
30Trámm vá, dọn dẹp công trình bàn giao đưa vào sử dụngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Công
G Công qua đường
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,03m3
I CẢI TẠO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1536100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,29m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,24m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3575100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0206tấn
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0074tấn
8Bê tông tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m3
9Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, cốt thép bản cầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1285tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, cốt thép bản cầu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1953tấn
11Ván khuôn gỗ bản cầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,92m3
13Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, cốt thép bản cầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1119tấn
14Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,03m3
15Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092100m2
J Phần tai cống mở rộng
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,49m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,49m3
K Phần tường cánh
1Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2572100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,22m3
L Cổng xây mới
M PHÁ DỠ CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổng, phá dỡ cổng bằng máy, vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
N XÂY CỔNG MỚI
O Móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2315100m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,57331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2866m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1152100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0164tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1962tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1265m3
P Giằng móng cột cổng
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0535100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0549tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1311tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5887m3
Q Cột
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2341100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0326tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1873tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2874m3
R Dầm mái
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0988100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0319tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2068tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0868m3
S Sàn mái
1Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1911100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2102tấn
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,689m3
T HOÀN THIỆN
1Xây cột,gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,0493m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,024m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,88m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,11m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,7708m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,2432m2
7Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính theo thiết kế chi tiếtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,096m2
8Sản xuất, lắp đặt biển hiệu công trình bằng khung sắt bịt hộp aluminiun nền, chữ nổi MikaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
U Lát nền sân, đổ bê tông mở rộng đường phía trước cổng
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7362m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7862m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7862m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,094100m3
6Ni lông lót giữ nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt409m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,66m3
8Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221m2
V Tường rào
W PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,498100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,75581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,357m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,025m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9495100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1732tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,149tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,6668m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9252100m3
X Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,3463m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.107,6355m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt138,632m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.246,2675m2
Y Nhà vệ sinh
Z PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà vệ sinh, bể nước cũ hư hỏng bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
AA PHẦN XÂY MỚI
AB PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2315100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,57241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1437m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,7452m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2028100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0832tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2215tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2308m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5741m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0775100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8764m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,06m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,06m2
14Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm M50 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,945m3
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,3544m2
AC PHẦN THÂN
AD Lanh tô
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0188100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0503tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2068m3
AE Dầm:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,169100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0537tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2237tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,859m3
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,9m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,9m2
AF Sàn:
1Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6716100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6631tấn
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,396m3
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,16m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,16m2
AG Xây tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,9166m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,144m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,11m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,254m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,144m2
6Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay bao gồm phụ kiện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m2
7Sản xuất, lắp đặt ô thoáng nhà vệ sinh mở hất bao gồm phụ kiện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,32m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,856m2
9Lắp đặt tấm Compact dày 12mm phụ kiện Inox ngăn tiểu nam, nữ hoàn thiện, ngăn bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,36m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,083m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,92m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,92m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,4884m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,4884m2
AH PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
AI PHẦN NƯỚC
AJ Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
2Van khóa nước D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
3Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
6Kép thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14Cái
7Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
13Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
AK Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 900mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 900mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
11Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
15Đai ômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
AL BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3108100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,184m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1097tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05m3
6Xây tường bể phốt gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6143m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,864m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8336m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,4m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,048tấn
12Bê tông tấm đan, M250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0622100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48886E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (Công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.747.400.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.747.400.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.747.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,4 m3 Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đầm bàn: Công suất ≥ 1,0 kW Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
3 Máy đầm đầm dùi: Công suất ≥ 1,5 kW Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy uốn thép: Công suất ≥ 5,0 kW Đang hoạt động tôt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->