Gói thầu: Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:44:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,365,824,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ) Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÂY DẪN ĐIỆN (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rãi căng dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/32 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 919,9575 | Kg/Km |
| 2 | Ống nối thẳng dây dẫn điện ACSR 240/32 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 38 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR 240/32 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 19 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây ACSR 240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ17) | 432 | Cái |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn, NĐ-120 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, NK-120 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ12) | 120 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn, ĐĐ-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn, ĐK-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) | 126 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn, ĐL-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ08) | 66 | Chuỗi |
| 10 | Tạ bù dây dẫn điện ACSR 240/32 loại 50kg | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ13) | 6 | Cái |
| B | DÂY CHỐNG SÉT (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rãi căng dây, lấy độ võng dây chống sét GSW50 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 419,9809 | Kg/Km |
| 2 | Tạ chống rung dây GSW50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ17) | 72 | Cái |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét GSW50, ĐCS | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) | 25 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét GSW50, NCS | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) | 32 | Chuỗi |
| 5 | Ống nối thẳng dây chống sét GSW50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| C | DÂY CÁP QUANG (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rãi căng dây, lấy độ võng dây cáp quang OPGW-50 loại 24 sợi | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 420,981 | Kg/Km |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ16) | 30 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50, ĐCQ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ15) | 25 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 100 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 111 | Chuỗi |
| 6 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-50 loại 2 đầu | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 7 | Giá đỡ hộp nối dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| D | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ 02 mạch cao 30m: Đ122-30B (khối lượng ~5.428,2436kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD003) | 16 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 02 mạch cao 34m: Đ122-34B (khối lượng ~6.472,1429kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD005) | 8 | Cột |
| 3 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 26m: N122-26B (khối lượng ~10.628,760kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD048) | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 26m: N122-26C (khối lượng ~12.509,920kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD078) | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo góc đến 30 độ 02 mạch cao 30m: N122-30A (khối lượng ~11.026,540kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD026) | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 30m: N122-30B (khối lượng ~12.037,720kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD049) | 4 | Cột |
| 7 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 30m: N122-30C (khối lượng ~14.347,940kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD079) | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo góc đến 90 độ 02 mạch cao 30m: N122-30C(XP) (khối lượng ~20.810,608kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD079) | 2 | Cột |
| E | Móng cột tháp 2 mạch loại MB2.8-9.0x9.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 16 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 592,32 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 134,4 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 28.278,72 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 18.752,48 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 256 | Bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | lô |
| F | Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-10.0x10.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 43,84 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 10,34 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.103,43 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.259,13 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | Bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| G | Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-9.0x10.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 3 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 120,84 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 26,82 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 5.588,43 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.646,77 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 48 | Bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| H | Móng cột tháp 2 mạch loại MB6.3-12.0x13.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 178,704 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 31,87 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.520,72 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.839,56 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.425,02 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| I | Móng cột tháp 2 mạch loại MB6.3-13.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) (khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 101,852 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 18,58 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 808,81 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4.475,68 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.191,47 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| J | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-12.0x13.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 179,064 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 31,87 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.520,72 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.988,92 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4.144,22 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| K | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-13.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 3 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 305,556 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 55,74 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.426,43 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 13.427,04 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.972,29 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 48 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| L | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-14.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 108,412 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 20 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 838,93 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 6.525,58 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.087,29 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| M | Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-10.0x10.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 4 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 284,29 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 41,36 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.908,08 | Kg |
| 4 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 8.240,6 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 64 | Bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4 | lô |
| N | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-13.0x14.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 125,36 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 18,58 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.298,08 | Kg |
| 4 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.777,5 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | Bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| O | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-15.0x15.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 329,68 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 45,56 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.840,24 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 10.667,92 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 11.337,54 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-64 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 32 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| P | Loại kè móng trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM B5(M75) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 43 | m3 |
| 2 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 3 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 4 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| Q | PHẦN ĐIỆN (PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG)- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR710/49,1mm2 | 241 | Mét | |
| 2 | Thanh cái 110kV bằng ống nhôm E-Al MgSi 0.5F22 đường kính 80mm dày 5mm, dài 10m, nắp bịt đầu ống kẹp dây chống rung 240mm2. | 12 | Ống | |
| 3 | Thanh cái 110kV bằng ống nhôm E-Al MgSi 0.5F22 đường kính 80mm dày 5mm, dài 4,5m, nắp bịt đầu ống kẹp dây chống rung 240mm2. | 6 | Ống | |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710 (tap) | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR710 (tap) | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR710 | 12 | Cái | |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 đến 1 ống nhôm D80/70 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt nhôm loại ép nối lèo cho 1 dây ACSR-240 (trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc) | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt nhôm loại ép nối lèo cho 1 dây ACSR-710 (trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc) | 6 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 20x1,5mm² | 98 | Mét | |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 19x1,5mm² | 1.947 | Mét | |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 12x1,5mm² | 395 | Mét | |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 7x1,5mm² | 262 | Mét | |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 4x4mm² | 1.167 | Mét | |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x2,5mm² | 744 | Mét | |
| 16 | Đầu cốt đồng 4mm2 | 200 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | 400 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 | 1.000 | Cái | |
| 19 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 250 | Cái | |
| 20 | Nhãn cáp | 100 | Cái | |
| 21 | Nhãn ruột cáp (chữ và số) | 20 | Hộp | |
| 22 | Dây rút cáp từ 100 đến 400mm | 400 | Cái | |
| 23 | Nút siết cáp PG21 | 40 | Cái | |
| 24 | Nút siết cáp PG25 | 40 | Cái | |
| 25 | Nút siết cáp PG29 | 40 | Cái | |
| 26 | Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời, cách điện khí SF6); kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 27 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); hai lưỡi tiếp đất; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 28 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); một lưỡi tiếp đất; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 29 | Dao cách ly 1 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); 0 lưỡi tiếp đất; đỡ ống nhôm; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 6 | Bộ | |
| 30 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1A (Loại ngoài trời) kèm: trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 6 | Bộ | |
| 31 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV (Loại ngoài trời) kèm: trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 32 | Cách điện đứng 123kV đỡ thanh cái ống nhôm, kèm kèm trụ đỡ chữ H cao 5 mét) | 18 | Bộ | |
| 33 | Cách điện đứng 123kV đỡ 01 dây ACSR 710/49.1 kèm kẹp cực; trụ đỡ sứ cao 2,8 mét) | 2 | Bộ | |
| 34 | Chuỗi cách điện treo 123kV cho 1 dây ACSR710/49.1mm2 (123kV-70kN, phụ kiện cho dây ACSR710/49/1) | 6 | Chuỗi | |
| R | PHẦN NỐI ĐẤT TRẠM (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG)- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16mm, dài 3m, mạ đồng | 9 | Cọc | |
| 2 | Dây đồng trần C120mm2 | 250 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm² | 180 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm² | 40 | Mét | |
| 5 | Kẹp cố định dây tiếp đất | 80 | Cái | |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 53 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc) | 130 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc) | 40 | Cái | |
| S | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đèn Led, 220V-60W chiếu sáng ngoài trời (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt lên trụ) | 4 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng PVC/CV 0,6/1kV 2 x 2,5mm2 | 240 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng PVC/CV 2 x 1,5mm2 | 52 | Mét | |
| 4 | Hộp nối dây ngoài trời | 220V-15A | 2 | Hộp |
| 5 | Ống thép luồn cáp mạ kẽm D25, dài 10m | 3 | Ống | |
| 6 | Co 90o cho ống thép mạ kẽm D25 | 3 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp uPVC D25, dày 2mm | uPVC-Φ25 | 15 | Mét |
| 8 | Co 90o cho ống nhựa uPVC D25 | 5 | Cái | |
| 9 | Đai thép buộc + khóa | 19 | Bộ | |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (Keo dán ống uPVC, băng keo cách điện…) | 1 | lô | |
| T | PHẦN TRỤ CỔNG VÀ XÀ (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Trụ cổng 110kV cao 18m + kim thu sét và phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | Trụ |
| 2 | Xà dàn 110kV dài 10m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | Bộ |
| U | Móng và cột chiếu sáng 20m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,496 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,05 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 19,62 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 84,68 | Kg |
| 8 | Kim thu sét mạ kẽm trên cột ly tâm – trọn bộ bao gồm kim thu sét và phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | Bộ |
| 9 | Cột BTLT - 20D | 1 | cột | |
| V | Móng trụ cổng 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 17,14 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,064 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 225,16 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2.373,22 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm M36 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 32 | Bộ |
| W | Móng đỡ dao cách ly 110kV 1 pha (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 7,8 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,06 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 60 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 449,7 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 24 | Bộ |
| X | Móng đỡ dao cách ly 110kV 3 pha (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 4 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 3,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 15,4 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,12 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 117,64 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 742,36 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 48 | Bộ |
| Y | Móng đỡ máy cắt 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 5,3 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,04 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 39,22 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 259,3 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 16 | Bộ |
| Z | Móng đỡ biến dòng 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4,56 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,06 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 50,34 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 266,4 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 24 | Bộ |
| AA | Móng đỡ biến điện áp kiểu tụ 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,52 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,02 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 16,78 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 88,8 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | Bộ |
| AB | Móng đỡ sứ 110kV cao 2.8m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 8 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6,08 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 67,12 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 355,2 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 32 | Bộ |
| AC | Móng đỡ sứ 110kV cao 5.0m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 4 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8,84 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 78,44 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 410,6 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 32 | Bộ |
| AD | Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,68 | m3 |
| 5 | Thép xà dầm, giằng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 28,96 | Kg |
| 6 | Bulong dãn chân M12x150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | Bộ |
| AE | PHẦN NỀN TRẠM (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Thu gom đá 1x2 nền trạm và rải lại | 1 | lô | |
| AF | MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI RỘNG 0,5M (MC-B500); L=24,5M (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2,45 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 5,73 | m3 |
| 5 | Thép mương cáp, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 103,75 | Kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 24,01 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp tạo dốc, dày 5 cm, VXM M75 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 12,25 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,94 | m3 |
| 9 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 64,61 | Kg |
| 10 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 23,48 | Kg |
| 11 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 49 | cái |
| 12 | GCLD thép hình nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 508,33 | Kg |
| 13 | SX gia công, lắp dựng thép viền thành mương mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 222,95 | Kg |
| AG | MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI RỘNG 0,8M (MC-B800); L=17,2M (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4,8 | m3 |
| 5 | Thép mương cáp, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 84,59 | Kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 18,57 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp tạo dốc, dày 2 cm, VXM M75 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 13,76 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,99 | m3 |
| 9 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 70,22 | Kg |
| 10 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 21,08 | Kg |
| 11 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 44 | cái |
| 12 | GCLD thép hình nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 536,54 | Kg |
| 13 | SX gia công, lắp dựng thép viền thành mương mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 156,52 | Kg |
| AH | ỐNG THOÁT NƯỚC, ĐK 90, (L = 30M) (B cấp) (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 30 | Mét |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt lơi dk90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | Cái |
| 4 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| AI | ỐNG LUỒN CÁP HPDE D90, L =84,0M) (B cấp) (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | 1 | lô | |
| 2 | Ống HPDE nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 84 | Mét |
| 3 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| AJ | GIÁ ĐỠ CÁP VÀ TIẾP ĐỊA VÀ THÉP ĐỠ ĐAN T3 (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | SX giá cáp mạ kẽm nhúng nóng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 263,6964 | Kg |
| 2 | SXLD bu lông nở M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 132 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa mạ kẽm PL40x4 (1,256kg/m) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 73,9784 | kg |
| 4 | SX gia công, lắp dựng thép đỡ đan T3 mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 12,885 | Kg |
| AK | CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép loại TĐ1x15-1 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ22) | 36 | Vị trí |
| 2 | Biển số cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ18) | 36 | Bộ |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ18) | 36 | Bộ |
| 4 | Giao chéo với đường dây hạ thế + thông tin | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 5 | Giao chéo với đường dây trung thế | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 6 | Giao chéo với đường huyện | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 7 | Giao chéo với suối, mương, kênh | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | vị trí |
| AL | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng.Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | 01 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi