Gói thầu: Thi công xây dựng Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158538-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210773158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:06:00 đến ngày 2021-11-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,779,690,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụngcấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.-Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIItrở lên-Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình. -Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Điện-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Cấp thoát nước-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địa-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu)-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: An toàn lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Môi trường-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng phụ trách thi công PCCC: 01 công trình tương tự:Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu 80 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 3 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 200KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 15HpKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Coppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 500
14-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
15-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Trường Mẫu giáo Trung Nhứt
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC và công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng An Gia Phát và công ty cổ phần PCCC Gia Bảo Quyên. -Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & TMDV Gia Việt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V376,24m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7753tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3335tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,604tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3241tấn
6Cung cấp thép tấm nối cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6015Tấn
7Cung cấp thép hình nối cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0064tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,0273100M2
9Lớp nilon lót cọc BTCTYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,004100M2
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,026100M
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,696100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V438Mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2188m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,065m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,633100M3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1888100M3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4442100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2302100M3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,6931m3
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4817tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5612tấn
22Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0387100M2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,8644m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,741m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6821tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4614tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8536tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4901tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5086tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,777100M2
32Bê tông Giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,336m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,07100m2
34Trải tấm nylon chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5354100M2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8986tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3491tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0414tấn
39Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,3639m3
40Trải tấm nylon chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5121100M2
41Ván khuôn thép đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5364100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1118tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0322tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,2379m3
45Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7099m3
46Bê tông nền ram dốc, đan HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5272m3
47Trải tấm nylon chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,7712100M2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8194tấn
50Bê tông đà giằng nền, đà tam cấp, bồn bông ... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7935m3
51Trải tấm nylon chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2317100M2
52Ván khuôn thép đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6191100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,637tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
57Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,5669m3
58Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,3961100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,545tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,111tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,1709tấn
62Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,8374m3
63Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,154100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2616tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6694tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9445tấn
67Bê tông dầm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,019m3
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4453100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4456tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2552tấn
71Bê tông kèo mái, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,8629m3
72Bê tông giằng, diềm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,225m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,779tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6538tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1522tấn
77Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5982100m2
78Bê tông sàn lầu 1, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V113,7987M3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3799100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,592Tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4397Tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6387Tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
84Bê tông sàn lầu 2, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,9186M3
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3919100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2349Tấn
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6508Tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,622Tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
91Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,083M3
92Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9567Tấn
93Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,6807m3
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2693100m2
95Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,5159M3
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5218tấn
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7883tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3085tấn
100Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,827100M2
101Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,134m3
102Ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2509100m2
103Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1105m3
104Ván khuôn ô văng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,562100m2
105Bê tông giằng tường, lan can, ô văng, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,1339m3
106Ván khuôn lam nắng, giằng lan can ... bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7674100m2
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7568tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5207tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1288tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 12mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5864tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 14mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 16mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
113Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5016m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0193100M2
115Bê tông sàn bù nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,3684m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,235m3
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,34m2
118Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,7744m2
119Trát lam nắng, sê nô, diềm mái, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.123,3043m2
120Bả bằng ma tít vào Lam nắng, sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.155,0787m2
121Sơn lam nắng, sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.155,0787m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (bao gồm đáy và cuốn lên thành trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V580,763m2
123Láng nền tạo dốc, dày 3cm, Sê nô, sàn mái, ô văng, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V414,24m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V873,0819m2
125Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.970,409m2
126Bả matic vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.847,8869m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.847,8869M2
128Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2m
129Đắp vữa trang trí dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8752m2
130Đắp vữa trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,52m2
131Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6459m3
132Trát tường 2 bên bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m2
133Lát gạch granit 300x600 chống trượt, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,3903m2
134Lát ram dốc bằng đá băm Thanh Hóa 30x30x2cm màu xanh rêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,4479M2
135Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4426m2
136Ốp đá chẻ 5x20 xung quanh bệ ngồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,256M2
137Xây tường bồn hoa bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1936m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,8857m2
139Ốp chân tường, viền tường bồn hoa mặt ngoài - Tiết diện gạch 75x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,4322m2
140Sơn mặt cạnh trên bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7327m2
141Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,4956m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V383,2844m2
143Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0007m3
144Trát tường ngoài sơn bê dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7425m2
145Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7425m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7425m2
147Trát tường ngoài ốp gạch 75x150 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,9018m2
148Ốp chân tường, viền tường các trục mặt tiền - Tiết diện gạch 75x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,9018m2
149Xây tường gạch bông gió 19x19cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V127,6135m2
150Xây tường hộp gen, tường lan can trang trí các trục hành lang bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,2363m3
151Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.579,9873m2
152Bả bằng ma tít vào Lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.579,9873m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.579,9873m2
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,7611M3
155Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 (lầu 1 + lầu 2) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,3574m3
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 trệt- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,206m3
157Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 (lầu 1 + lầu 2) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,521m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V981,0388M2
159Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V981,0388m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V981,0388m2
161Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm màu nâu đỏ 60x240mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,67M2
162Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch ốp ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.308,7889M2
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.651,8403m2
164Bả bằng ma tít vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.651,8403m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.651,8403M2
166Xây tường lan can cầu thang bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9887m3
167Xây bậc thang bằng gạch không nung 4x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,694m3
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V239,1772M2
169Bả bằng ma tít vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V239,1772m2
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V239,1772M2
171Láng bậc thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,5m2
172Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x600mm có gờ chống trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,78M2
173Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox D60,5 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,377M
174Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox D50,8 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V134,054M
175Cung cấp ống đỡ lan can cầu thang inox D38,1 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,0801M
176Lắp đặt ống thép lan can tay vịn D60,5 - nối bằng p/p hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7038100m
177Lắp đặt ống thép lan can tay vịn D50,8- nối bằng p/p hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3405100m
178Lắp đặt ống thép lan can tay vịn D38,1 - nối bằng p/p hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2708100m
179Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.619,069M2
180Lát nền WC vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V227,79M2
181Làm trần kim loại KT600x600x0,7mm (bao gồm vật tư , nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V763,52m2
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1823m3
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4556m3
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1tấn
185Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
186Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,704m3
187Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058tấn
188Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
189Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
190Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56m3
191Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
192Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
193Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,368m3
194Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
196Ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
197Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,462m3
198Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
199Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m2
200Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5712m3
201Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,856m2
202Lắp dựng & Cung cấp cửa đi khung sắt kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V223,7m2
203Lắp dựng & Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,98M2
204Lắp dựng & Cung cấp cửa đi khung inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5m2
205Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V245,76M2
206Lắp dựng & Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (sơn tĩnh điện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,84M2
207Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, kính dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6M2
208Cung cấp ô kính cửa sổ, kính mờ dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,545M2
209Lắp dựng ô kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,545m2
210Cung cấp vách ngăn tấm compact, dày 12mm (bao gồm vật tư và nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V172,395M2
211Cung cấp khung sắt mạ kẽm trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,338M2
212Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1.4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,1659Kg
213Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,093Kg
214Lắp dựng khung sắt trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,15m2
215Cung cấp lan can inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,4741M2
216Lắp dựng lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,4741m2
217Gia công thang kĩ thuật sắt mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
218Lắp dựng thang sắt bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
219Cung cấp khung sắt trang trí cây trục 5,7 đoạn E1-F1' lầu 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
220Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3605Tấn
221Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3605Tấn
222Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm 75x75x6, 50x50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0153tấn
223Gia công vì kèo bằng thép tấm mạ kẽm dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2834tấn
224Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3546Tấn
225Lợp mái che tường bằng tole dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,0589100M2
226Lợp mái che tường bằng tole lấy sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069100M2
227Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V442,3841m2
228Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,36m3
229SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
230SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,166tấn
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1416100M2
232Lớp nilon lót cọc BTCTYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0672100M2
233Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,348100m
234Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1875m3
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,707m3
237Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1074100m2
238Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
239Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
241Gia công cột bằng thép tấm dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044tấn
242Gia công cột bằng thép hình I200x100x5.5x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2936tấn
243Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3376tấn
244Gia công thang sắt bằng thép U220x77x7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6688tấn
245Sản xuất thang sắt bằng thép U100x46x4.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
246Sản xuất thang sắt bằng thép tấm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6381tấn
247Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm fi42 dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
248Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm fi15.9 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
249Lắp dựng thang sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3864tấn
250Lắp dựng lan can thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,1734m2
251Lắp đặt bulong D18, L=500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32Cái
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,24561m2
253Thang máy tải thực phẩm tải trọng 200kg (thông số theo bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC SINH HOẠT)
1Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9m
2Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
3Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x50mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26m
4Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x35mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
5Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x25mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V165,7m
6Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x16mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V325,5m
7Kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 2x6mm2 (300/500V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88m
8Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2 (300/500V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V125m
9Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 (300/500V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V418m
10Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 (300/500V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.050m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV/DATA 1x25mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x16mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V165,7m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V438,5m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V125m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V418m
17Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1mm2 (0,6/1kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V905m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D30/40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.532m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V182m
21Lắp đặt máng MC 150x50 dày 0,8mm, thép mạ kẽm sơn tĩnh điện có nắp đậyYêu cầu kỹ thuật theo chương V230,7m
22Lắp đặt Co nối L máng cáp dày 0,8mm, sơn tĩnh điện có nắp đậyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
23Lắp đặt Cút nối tê máng cáp dày 0,8mm, sơn tĩnh điện có nắp đậyYêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
24Lắp đặt Bát U treo máng cáp bằng thép tấm mạ kẽm 25x2, L=1,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V137hộp
25Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện H600xW400xD210 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện H500xW300xD150 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện H400xW300xD150 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7hộp
28Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện H300xW200xD150 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7hộp
29Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CPYêu cầu kỹ thuật theo chương V34hộp
30Lắp đèn led tuýt đôi 1,2M-2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V110bộ
31Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V125bộ
32Lắp đèn led tuýt đơn 0,6M-1x12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt quạt trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V90cái
34Lắp đặt ô cắm điện mặt đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V166cái
35Lắp công tắc 1 chiều (gồm 1 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
36Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
37Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp công tắc 1 chiều (gồm 4 công tắc + hộp đế âm + mặt 4 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp công tắc 2 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp công tắc 2 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V47hộp
42Lắp đặt MCCB 300A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt MCCB 250A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt MCCB 100A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt MCCB 60A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt MCCB 50A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt MCCB 40A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt MCCB 30A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt RCCB 20A-2PYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt ELCP 2P - 250AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ELCP 2P - 100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ELCP 2P - 60AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt ELCP 2P - 50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ELCP 2P - 40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ELCP 2P - 30AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt ELCP 2P - 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt MCB 2P - 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt MCB 2P - 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt tổng đài mạng tầngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3thiết bị
60Lắp đặt ổ cắm mạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V740m
62Lắp đặt cáp Golden link patinum cat 5EYêu cầu kỹ thuật theo chương V760m
63Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 80x80x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt ô cắm tiviYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
67Lắp đặt bộ chia tín hiệu tiviYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
68Lắp đặt dây cáp RG6-ALANTERYêu cầu kỹ thuật theo chương V653m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V620m
70Lắp đặt chậu xí bệt lớn (cả phụ kiện) (tương đương Caesar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
71Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ (cả phụ kiện) (tương đương Caesar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41bộ
72Lắp đặt lavabo lớn 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt lavabo nhỏ 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam lớn treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V59cái
77Lắp đặt chậu rửa inox loại 2 hộc (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V37bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp đặt vòi nước inox đơn sân (loại vòi cao)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt vòi nước inox đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
82Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm (loại chống hôi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29cái
84Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
85Lắp đặt gương soi kích thước 0,5x0,7m + kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt giá treo inox dài 400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bồn nằm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 (bồn nằm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
89Lắp đặt máy bơm nước 2,0HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
90Lắp đặt máy bơm nước 1,0HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
91Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,56100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,93100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 1,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,05100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,12100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,31100m
99Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D21 loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V149cái
100Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D34 loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
101Lắp đặt nối 1 đầu ren trong nhựa PVC D42 loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V29cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V79cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt co biến nhựa PVC D27/21 loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
109Lắp đặt co biến nhựa PVC D34/21 loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt co biến nhựa PVC D34/27 loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V45cái
116Lắp đặt tê biến nhựa PVC D27/21mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
117Lắp đặt tê biến nhựa PVC D42/27mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt tê biến nhựa PVC D110/90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
119Lắp đặt tê biến nhựa PVC D140/110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt van khóa đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
121Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
122Lắp đặt van khóa đường kính van 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
124Lắp đặt phao cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
125Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V206m
126Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D32/25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,74100m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32m
128Lắp đặt đồng hồ nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
129Vật tư phụ (giá treo ống, bu lông, ốc, vít, băng keo, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
130Lắp đặt MCB 2P-25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt MCB 2P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt MCB 2P-10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
133Thùng sắt đậy 1 máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
134Thùng sắt đậy 2 máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
135Đào HTH Rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,38961m3
136Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2656m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,999m3
138Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8142m3
139SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
140SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3092m3
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,272m2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,44m2
145Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,01m2
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
147Làm tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
148Làm tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m3
149Làm tầng lọc than đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,396m3
2Lớp nilon lót cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2198100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3653100m2
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7982tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9607tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,206100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,712m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4232100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3053100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,035m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,126m3
12Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6111100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,637tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,2226m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8973100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6644tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7507tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7935tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,4936m3
22Nilon lót đà giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4742100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9159100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6166100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8793tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6186tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2971tấn
30Gia công thép góc V63x63x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
31Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,1102m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,441m3
33Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0716m3
34Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,1467m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (ốp cột mặt tiền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,666m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt tiền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,935m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt bên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V807,0575m2
38Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt bên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V243,804m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt tiền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,2398m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt bên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,226m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,834m
42Đắp nổi trang trí cột, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7884m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5272m2
44Ốp gạch gốm hạ long 60x240x9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,035m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19cm xi măng, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19cm đất nung, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,32m2
47Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,935m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,2398m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,1748m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.227,0875m2
51SXLD hàng rào song sắt (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,6m2
52Cung cấp và lắp dựng chông sắt bảo vệ đoạn rào mặt bên (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,7455m2
53Gia công inox tấm 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
54Gia công trụ lan can bằng inox 304 D89,1x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
55Lắp cột trụ lan can bằng inox 304 D89,1x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
56CCLD dây xích inox D10 (bao gồm bát liên kết)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16Mét
57Cung cấp và lắp dựng cổng rào chính(sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ, bao gồm motor )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,8m2
58Cung cấp và lắp dựng cổng rào phụ (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,22m2
59Cung cấp và lắp đặt bộ chữ MICA bảng tên " TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG NHỨT'' (bao gồm khung sắt liên kết)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
60Cung cấp và lắp đặt bộ chữ MICA bảng tên " UBND QUẬN THỐT NỐT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO'' "TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG NHỨT" "" ĐƯỜNG TỈNH 921, ĐT ...."Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
61SXLD khung thép trang trí mạ kẽm 13x26x1,2mm (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3446m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,824m3
2Lớp nilon lót cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2214tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,464100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,42m3
12Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0996tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,664m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,662m3
20Nilon lót đà giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2262100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3111tấn
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,728m3
26Lớp nilon lót nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m3
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1592100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3689m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,244100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
37Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,486m3
38Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3465m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,885m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,2625m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,0425m2
42Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,64m2
43Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,32m2
44Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,3214m2
45Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m2
46Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6m2
47Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,28m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
49Kẻ ron âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9410m
50Đắp nổi trang trí, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,926m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,52m2
52Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,2625m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,0425m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,5524m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,68m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,8149m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,7225m2
58SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (quy cách bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,76m2
59SXLD cửa sổ nhôm hệ 500, kính dày 5mm (quy cách bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m2
60SXLD khung bảo vệ cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7808m2
61SXLD khung bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,28m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,64m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,64m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,28m2
66Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
67Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
68Lợp mái che Tole sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1497100m2
69Lắp đặt đèn led tuýt đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng T8, 1x18W/220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt đèn led chiếu pha 10W, (13,6x11,6x4)cm, quang thông 760-850lm, hệ số trả màu 80 CRIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt quạt đảo trần 5 + Dimmer quạt 47W/220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hộp đế âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
74Lắp đặt mặt baYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt mặt haiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt cầu dao chống giật MCP 2P-20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
79Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
80Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68m
81Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32m
82Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
83Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V39m
85Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
86Hộp điều khiển motor điện cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO DI ĐỘNG
1Cung cấp hàng rào di động inox 304 D42,2x1,2mm (quy cách bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Trọn bộ
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – BỒN HOA
1Lót Tấm nilon đổ bê tông nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9769100M2
2Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,769M3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép 06 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4118tấn
4Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,736m3
5Láng nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,36m2
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào hệ thống thoát nước còn dư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9625100m3
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.132,37m2
8Đào móng băng Rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5287M3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0083100M3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6574m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7304m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,1816M2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,8776m2
14Đào móng băng Rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0535M3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
16Lót Tấm nilon đổ bê tông đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6202100M2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2067100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2067100m2
19Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3433tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9279m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8606m3
22Xây tường bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18 (M75), dày 18cm, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,505M3
23Trát tường, giằng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,0626M2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,3514m2
25Ốp gạch trang trí tường, kích thước gạch 75x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,1M2
26Lát đá granít tự nhiên dày 18mm, vữa mác 75 mặt bệ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,3022M2
G HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây Bằng Lăng, cao 4-5m, đường kính gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cây
2Trồng cây Phượng Vĩ, cao 4-5m, đường kính gốc >=15cm, kích thước bầu 0,6x0,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cây
3Trồng cây Ngọc Lan, cao >=3m, đường kính gốc >=10cm, kích thước bầu 0,6x0,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cây
4Trồng cây Bàng Đài Loan lá nhỏ, cao 4-5m, đường kính gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cây
5Trồng cây Hồng Lộc, cao >=0.6m, đường kính tán >=0.4cm, kích thước bầu 0,4x0,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V341 cây
6Trồng cây Trắc Bách Diệp, cao >=0.4m, kích thước bầu 0,4x0,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V381 cây
7Trồng viền cây Chuỗi Ngọc rộng 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0896100 m2
8Trồng cỏ nhung Nhật lá kimYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5218100 m2
9Trồng hoa mười giờ nhiều màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2405100 m2
10Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngYêu cầu kỹ thuật theo chương V149,794m3
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V841 cây/90 ngày
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8519100m2/tháng
H HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1689100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,44100m
4Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,812m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,147m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6688m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1404m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,605m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7037m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
17Trải tấm nilon lót đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0815100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,815m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,225m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,15m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,335m3
23Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
24Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D60 dày 2,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
25Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D49 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
26Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D34 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
27Sản xuất cột thép tấm dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
28Sản xuất cột thép tấm dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
29Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3938tấn
30Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=450Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
31Cung cấp và lắp dựng bulong neo M12, L=300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
32Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3678tấn
33Lắp dựng thép tấm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3938tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,56661m2
36Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9292100m2
37Lắp đặt đèn led tuýt đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng T8, 1x18W/220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
39Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
40Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cầu giao chống giật MCB 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt mặt 2,3,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt hộp điện âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,14921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3831m3
3Lót Tấm nilon màu trắng đổ BT móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4813m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0509m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép 6 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8384m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0128m2
12Lát đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1978m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0128m2
14Lắp đặt Inox hộp 60x120mm dày 1.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m
15Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 89.1mm dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m
16Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
17Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 60mm dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 34mm dày 1.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
19Lắp đặt cầu inox D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Lắp đặt ròng rọc sắt D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt bulông D18 L=320Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7928100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2201100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,68100m
4Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,696m3
5Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,696m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,696m3
7Lắp dựng cốt thép đan đáy, ĐK 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Lắp dựng cốt thép đan đáy, ĐK 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6373tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9245tấn
11Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2913tấn
13SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đậy, đường kính cốt thép 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đậy, đường kính cốt thép 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
15Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3394100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,337100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nắp đậyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0031100m2
19Trải tấm cao su trắng lót đổ bê tông tấm đan nắp thămYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có sử sụng phụ gia chống thấm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,352m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,166m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,37m3
23Bê tông nắp đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,231m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp đậyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25Trát tường 2 mặt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V133,94m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,7m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,24m2
28Láng bản nắp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,7m2
29Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,7m2
30Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,7m2
31Thang bằng inox 304, 2 thanh đứng inox fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4mm khoảng cách 300, bề rộng thang 400, chiều dài thang 2,65mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x4,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0075100m
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7215100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5984100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,584m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,034m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8243m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4632m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2686tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3535tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
20Sản xuất cấu kiện thép góc V40x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2792Tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V153cái
22Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18 (M75), dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,358M3
23Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18 (M75), dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6245M3
24Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V480,7014m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,7988m2
26Lắp đặt gối cống BTCT D400 đúc sẵn mác 200, KT(400x520x200)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
27Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14mối nối
31Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 nối màng keo, Đường kính 400mm dày 29.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100 m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,31100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7100m
34Trát mối nối gối cống, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,242m2
L HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2421m3
2Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M22x650mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m3
6Cung cấp, lắp dựng trụ bát giác côn nhúng kẽm H=6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cột
7Cung cấp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (1 nhánh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
8Cung cấp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (2 nhánh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
9Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn led 80W, IP66 ở độ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 bộ
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3100m
12Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 6AYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cầu dao tự động RCCB 2P 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Kéo dây điện CVV 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35100m
16Kéo dây điện E 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35100m
17Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m
18Sản xuất và luồn dây cáp điện E 1x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1866100m3
M HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,44100m2
2Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0063100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,733100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,0963100m3
N HẠNG MỤC: PCCC
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V685m
2Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột DVV 2x0,75mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.035m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.695m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 30/40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,83100m
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V25 chuông
7Lắp đặt đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,610 đầu
8Lắp đặt đầu báo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 vùng (bao gồm bàn phím điều khiển)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
10Bộ nguồn dự phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
11Phụ kiện lắp đặt hệ thốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,85 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có tiếng việtYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,65 đèn
14Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7hộp
15Lắp đặt điện trở cuối tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
16Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,811m3
18Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7058m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,81m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,0815m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 113,5x3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,36100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 75,6x2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,73100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 59,9x2,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
24Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5/75,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,65/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5/34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 59,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5/75,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,6/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
34Chống rung phi 113,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 113,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 113,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm mồi nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cluppê nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp lăng phun chữa cháy D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp lăng phun chữa cháy D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt hộp họng cứu hoả trong nhà, đường kính họng cứu hỏa 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt hộp họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính họng cứu hỏa 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50, 20mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50, 30mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, D65, 20mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài trời D75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
50Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
51Lắp đặt máy bơm động cơ dầu (Q=45m3/h, H=60m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 máy
52Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy, kích thước 1400x1000x400mm, có 2 khoang với 8 ngănYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
54Lắp đặt giá sắt treo bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
55Lắp đặt bình bột chữa cháy bột MFZ4 (ABC 4kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38bộ
56Lắp bình chữa cháy bằng khí MT3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
57Chi phí đấu nối trụ chữa đô thịYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp chụp, ĐK 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
62Sản xuất kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
63Sản xuất kết cấu vách tole phẳng kẽm dày 2mm nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
64Lắp đặt kết cấu khung thép nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,142tấn
65Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,61m2
O HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75m
3Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp= 71mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4CCLD bộ đếm sét CDR-UNIVERSALYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Lắp đặt ốc đồng siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Lắp đặt nối thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
11Sản xuất thép liên kết bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
12Lắp dựng chi tiết liên kết bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
13Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44m
14Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
16Phụ kiện lắp đặt hệ thốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Lắp hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.244,11m2
2Xử lý tường, phần móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V127,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụngcấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.-Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIItrở lên-Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình. -Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Điện-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Cấp thoát nước-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
5 Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địa-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
6 Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
7 Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
8 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu)-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
9 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: An toàn lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
10 Nhân sự phụ trách quản lý môi trường 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Môi trường-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
11 Nhân sự phụ trách thi công phần PCCC 1 -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng phụ trách thi công PCCC: 01 công trình tương tự:Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
2 Giàn ép cọc Lực ép tối thiểu 80 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp Sức nâng tối thiểu 10 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đóng cừ tràm Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 3 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy cắt, uốn thép Công suất tối thiểu 5kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
11 Máy phát điện Công suất tối thiểu 200KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 15HpKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
13 Coppha thép hoặc nhựa (m2) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn500
14 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực5
15 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
16 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
17 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
18 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->