Gói thầu: Thi công xây dựng Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:06:00 đến ngày 2021-11-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,779,690,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụngcấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.-Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIItrở lên-Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình. -Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Điện-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Cấp thoát nước-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địa-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu)-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: An toàn lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Môi trường-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng phụ trách thi công PCCC: 01 công trình tương tự:Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 80 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 200KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 15HpKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Coppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ Trường Mẫu giáo Trung Nhứt 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 376,24 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,7753 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,604 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6015 | Tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0064 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,0273 | 100M2 |
| 9 | Lớp nilon lót cọc BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,004 | 100M2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,026 | 100M |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 438 | Mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2188 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,065 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100M3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100M3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2302 | 100M3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,6931 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5612 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0387 | 100M2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,8644 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,741 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6821 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8536 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4901 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5086 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,777 | 100M2 |
| 32 | Bê tông Giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,336 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| 34 | Trải tấm nylon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5354 | 100M2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8986 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3491 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0414 | tấn |
| 39 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,3639 | m3 |
| 40 | Trải tấm nylon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5121 | 100M2 |
| 41 | Ván khuôn thép đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5364 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1118 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0322 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,2379 | m3 |
| 45 | Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7099 | m3 |
| 46 | Bê tông nền ram dốc, đan HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5272 | m3 |
| 47 | Trải tấm nylon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,7712 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8194 | tấn |
| 50 | Bê tông đà giằng nền, đà tam cấp, bồn bông ... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7935 | m3 |
| 51 | Trải tấm nylon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | 100M2 |
| 52 | Ván khuôn thép đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 57 | Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,5669 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3961 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,545 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,1709 | tấn |
| 62 | Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,8374 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,154 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2616 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6694 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9445 | tấn |
| 67 | Bê tông dầm sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,019 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4453 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2552 | tấn |
| 71 | Bê tông kèo mái, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,8629 | m3 |
| 72 | Bê tông giằng, diềm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,225 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1522 | tấn |
| 77 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5982 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sàn lầu 1, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,7987 | M3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,3799 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,592 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4397 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6387 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn lầu 2, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,9186 | M3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3919 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6508 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,622 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,083 | M3 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9567 | Tấn |
| 93 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6807 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2693 | 100m2 |
| 95 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,5159 | M3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7883 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100M2 |
| 101 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,134 | m3 |
| 102 | Ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2509 | 100m2 |
| 103 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1105 | m3 |
| 104 | Ván khuôn ô văng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 105 | Bê tông giằng tường, lan can, ô văng, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,1339 | m3 |
| 106 | Ván khuôn lam nắng, giằng lan can ... bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7674 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5207 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1288 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, OV, giằng lan can..., ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100M2 |
| 115 | Bê tông sàn bù nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,3684 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,235 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,7744 | m2 |
| 119 | Trát lam nắng, sê nô, diềm mái, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.123,3043 | m2 |
| 120 | Bả bằng ma tít vào Lam nắng, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.155,0787 | m2 |
| 121 | Sơn lam nắng, sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.155,0787 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (bao gồm đáy và cuốn lên thành trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 580,763 | m2 |
| 123 | Láng nền tạo dốc, dày 3cm, Sê nô, sàn mái, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 414,24 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 873,0819 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.970,409 | m2 |
| 126 | Bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.847,8869 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.847,8869 | M2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 129 | Đắp vữa trang trí dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8752 | m2 |
| 130 | Đắp vữa trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 131 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6459 | m3 |
| 132 | Trát tường 2 bên bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 133 | Lát gạch granit 300x600 chống trượt, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,3903 | m2 |
| 134 | Lát ram dốc bằng đá băm Thanh Hóa 30x30x2cm màu xanh rêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,4479 | M2 |
| 135 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4426 | m2 |
| 136 | Ốp đá chẻ 5x20 xung quanh bệ ngồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,256 | M2 |
| 137 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,8857 | m2 |
| 139 | Ốp chân tường, viền tường bồn hoa mặt ngoài - Tiết diện gạch 75x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,4322 | m2 |
| 140 | Sơn mặt cạnh trên bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7327 | m2 |
| 141 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,4956 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 383,2844 | m2 |
| 143 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0007 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài sơn bê dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7425 | m2 |
| 145 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7425 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7425 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài ốp gạch 75x150 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,9018 | m2 |
| 148 | Ốp chân tường, viền tường các trục mặt tiền - Tiết diện gạch 75x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,9018 | m2 |
| 149 | Xây tường gạch bông gió 19x19cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,6135 | m2 |
| 150 | Xây tường hộp gen, tường lan can trang trí các trục hành lang bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,2363 | m3 |
| 151 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.579,9873 | m2 |
| 152 | Bả bằng ma tít vào Lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.579,9873 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.579,9873 | m2 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,7611 | M3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 (lầu 1 + lầu 2) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,3574 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 trệt- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,206 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 (lầu 1 + lầu 2) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,521 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 981,0388 | M2 |
| 159 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 981,0388 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 981,0388 | m2 |
| 161 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm màu nâu đỏ 60x240mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,67 | M2 |
| 162 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch ốp ceramic 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.308,7889 | M2 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.651,8403 | m2 |
| 164 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.651,8403 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.651,8403 | M2 |
| 166 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9887 | m3 |
| 167 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m3 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,1772 | M2 |
| 169 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,1772 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,1772 | M2 |
| 171 | Láng bậc thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x600mm có gờ chống trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,78 | M2 |
| 173 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox D60,5 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,377 | M |
| 174 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox D50,8 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,054 | M |
| 175 | Cung cấp ống đỡ lan can cầu thang inox D38,1 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,0801 | M |
| 176 | Lắp đặt ống thép lan can tay vịn D60,5 - nối bằng p/p hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống thép lan can tay vịn D50,8- nối bằng p/p hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3405 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống thép lan can tay vịn D38,1 - nối bằng p/p hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m |
| 179 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.619,069 | M2 |
| 180 | Lát nền WC vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,79 | M2 |
| 181 | Làm trần kim loại KT600x600x0,7mm (bao gồm vật tư , nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 763,52 | m2 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | m3 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 185 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 186 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 189 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 190 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 196 | Ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 197 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 199 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5712 | m3 |
| 201 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,856 | m2 |
| 202 | Lắp dựng & Cung cấp cửa đi khung sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 223,7 | m2 |
| 203 | Lắp dựng & Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,98 | M2 |
| 204 | Lắp dựng & Cung cấp cửa đi khung inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 205 | Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245,76 | M2 |
| 206 | Lắp dựng & Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,84 | M2 |
| 207 | Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 208 | Cung cấp ô kính cửa sổ, kính mờ dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,545 | M2 |
| 209 | Lắp dựng ô kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 210 | Cung cấp vách ngăn tấm compact, dày 12mm (bao gồm vật tư và nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,395 | M2 |
| 211 | Cung cấp khung sắt mạ kẽm trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,338 | M2 |
| 212 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,1659 | Kg |
| 213 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,093 | Kg |
| 214 | Lắp dựng khung sắt trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,15 | m2 |
| 215 | Cung cấp lan can inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,4741 | M2 |
| 216 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,4741 | m2 |
| 217 | Gia công thang kĩ thuật sắt mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 218 | Lắp dựng thang sắt bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 219 | Cung cấp khung sắt trang trí cây trục 5,7 đoạn E1-F1' lầu 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 220 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3605 | Tấn |
| 221 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3605 | Tấn |
| 222 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm 75x75x6, 50x50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0153 | tấn |
| 223 | Gia công vì kèo bằng thép tấm mạ kẽm dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | tấn |
| 224 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3546 | Tấn |
| 225 | Lợp mái che tường bằng tole dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,0589 | 100M2 |
| 226 | Lợp mái che tường bằng tole lấy sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100M2 |
| 227 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 442,384 | 1m2 |
| 228 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 229 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 230 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100M2 |
| 232 | Lớp nilon lót cọc BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100M2 |
| 233 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| 234 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,707 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 241 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 242 | Gia công cột bằng thép hình I200x100x5.5x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 243 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | tấn |
| 244 | Gia công thang sắt bằng thép U220x77x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | tấn |
| 245 | Sản xuất thang sắt bằng thép U100x46x4.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 246 | Sản xuất thang sắt bằng thép tấm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | tấn |
| 247 | Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm fi42 dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 248 | Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm fi15.9 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 249 | Lắp dựng thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3864 | tấn |
| 250 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,1734 | m2 |
| 251 | Lắp đặt bulong D18, L=500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,2456 | 1m2 |
| 253 | Thang máy tải thực phẩm tải trọng 200kg (thông số theo bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC SINH HOẠT) | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x50mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x35mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x25mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,7 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x16mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 325,5 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 2x6mm2 (300/500V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2 (300/500V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 (300/500V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 (300/500V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.050 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV/DATA 1x25mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x16mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,7 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 438,5 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1mm2 (0,6/1kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 905 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D30/40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.532 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 21 | Lắp đặt máng MC 150x50 dày 0,8mm, thép mạ kẽm sơn tĩnh điện có nắp đậy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230,7 | m |
| 22 | Lắp đặt Co nối L máng cáp dày 0,8mm, sơn tĩnh điện có nắp đậy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Cút nối tê máng cáp dày 0,8mm, sơn tĩnh điện có nắp đậy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Bát U treo máng cáp bằng thép tấm mạ kẽm 25x2, L=1,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện H600xW400xD210 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện H500xW300xD150 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện H400xW300xD150 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện H300xW200xD150 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 30 | Lắp đèn led tuýt đôi 1,2M-2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 31 | Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 32 | Lắp đèn led tuýt đơn 0,6M-1x12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm điện mặt đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 35 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 1 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 4 công tắc + hộp đế âm + mặt 4 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp công tắc 2 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp công tắc 2 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCCB 300A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 250A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 100A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 60A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 50A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 40A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 30A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCCB 20A-2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ELCP 2P - 250A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ELCP 2P - 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ELCP 2P - 60A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ELCP 2P - 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ELCP 2P - 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ELCP 2P - 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ELCP 2P - 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tổng đài mạng tầng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp Golden link patinum cat 5E | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 80x80x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ô cắm tivi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 68 | Lắp đặt dây cáp RG6-ALANTER | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 653 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn (cả phụ kiện) (tương đương Caesar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ (cả phụ kiện) (tương đương Caesar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lavabo lớn 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo nhỏ 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam lớn treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 2 hộc (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi nước inox đơn sân (loại vòi cao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi nước inox đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm (loại chống hôi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi kích thước 0,5x0,7m + kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo inox dài 400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bồn nằm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 (bồn nằm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 1,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D21 loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D34 loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối 1 đầu ren trong nhựa PVC D42 loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt co biến nhựa PVC D27/21 loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 109 | Lắp đặt co biến nhựa PVC D34/21 loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co biến nhựa PVC D34/27 loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC D27/21mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC D42/27mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC D110/90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC D140/110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | Vật tư phụ (giá treo ống, bu lông, ốc, vít, băng keo, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Thùng sắt đậy 1 máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 134 | Thùng sắt đậy 2 máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Đào HTH Rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3896 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2656 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8142 | m3 |
| 139 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 140 | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3092 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m2 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Làm tầng lọc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 148 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 149 | Làm tầng lọc than đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,396 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3653 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7982 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9607 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,206 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,2226 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8973 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6644 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7935 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,4936 | m3 |
| 22 | Nilon lót đà giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9159 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6166 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8793 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2971 | tấn |
| 30 | Gia công thép góc V63x63x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,1102 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,1467 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (ốp cột mặt tiền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,666 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt tiền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,935 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt bên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 807,0575 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt bên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 243,804 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt tiền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,2398 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (hàng rào mặt bên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,226 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m |
| 42 | Đắp nổi trang trí cột, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | m2 |
| 44 | Ốp gạch gốm hạ long 60x240x9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,035 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19cm xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19cm đất nung, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,935 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,2398 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,1748 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.227,0875 | m2 |
| 51 | SXLD hàng rào song sắt (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng chông sắt bảo vệ đoạn rào mặt bên (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,7455 | m2 |
| 53 | Gia công inox tấm 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 54 | Gia công trụ lan can bằng inox 304 D89,1x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 55 | Lắp cột trụ lan can bằng inox 304 D89,1x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 56 | CCLD dây xích inox D10 (bao gồm bát liên kết) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cổng rào chính(sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ, bao gồm motor ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cổng rào phụ (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ MICA bảng tên " TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG NHỨT'' (bao gồm khung sắt liên kết) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ MICA bảng tên " UBND QUẬN THỐT NỐT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO'' "TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG NHỨT" "" ĐƯỜNG TỈNH 921, ĐT ...." | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 61 | SXLD khung thép trang trí mạ kẽm 13x26x1,2mm (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3446 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 20 | Nilon lót đà giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 26 | Lớp nilon lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3689 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,2625 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0425 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,3214 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 49 | Kẻ ron âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 10m |
| 50 | Đắp nổi trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,2625 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0425 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,5524 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,8149 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,7225 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (quy cách bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 500, kính dày 5mm (quy cách bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | SXLD khung bảo vệ cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | m2 |
| 61 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 66 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 68 | Lợp mái che Tole sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn led tuýt đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng T8, 1x18W/220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 10W, (13,6x11,6x4)cm, quang thông 760-850lm, hệ số trả màu 80 CRI | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 + Dimmer quạt 47W/220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt mặt ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt hai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCP 2P-20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn đôi CVV 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Hộp điều khiển motor điện cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO DI ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp hàng rào di động inox 304 D42,2x1,2mm (quy cách bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Trọn bộ |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – BỒN HOA | |||
| 1 | Lót Tấm nilon đổ bê tông nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9769 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,769 | M3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép 06 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4118 | tấn |
| 4 | Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 5 | Láng nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào hệ thống thoát nước còn dư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9625 | 100m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.132,37 | m2 |
| 8 | Đào móng băng Rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5287 | M3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100M3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6574 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,1816 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,8776 | m2 |
| 14 | Đào móng băng Rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0535 | M3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 16 | Lót Tấm nilon đổ bê tông đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6202 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9279 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8606 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18 (M75), dày 18cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,505 | M3 |
| 23 | Trát tường, giằng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,0626 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,3514 | m2 |
| 25 | Ốp gạch trang trí tường, kích thước gạch 75x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,1 | M2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,3022 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bằng Lăng, cao 4-5m, đường kính gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây Phượng Vĩ, cao 4-5m, đường kính gốc >=15cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Ngọc Lan, cao >=3m, đường kính gốc >=10cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan lá nhỏ, cao 4-5m, đường kính gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Hồng Lộc, cao >=0.6m, đường kính tán >=0.4cm, kích thước bầu 0,4x0,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Trắc Bách Diệp, cao >=0.4m, kích thước bầu 0,4x0,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cây |
| 7 | Trồng viền cây Chuỗi Ngọc rộng 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100 m2 |
| 8 | Trồng cỏ nhung Nhật lá kim | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5218 | 100 m2 |
| 9 | Trồng hoa mười giờ nhiều màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 100 m2 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,794 | m3 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cây/90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8519 | 100m2/tháng |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,147 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6688 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1404 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 17 | Trải tấm nilon lót đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 23 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 24 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D60 dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D49 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 26 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D34 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột thép tấm dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột thép tấm dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=450 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M12, L=300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép tấm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5666 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9292 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn led tuýt đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng T8, 1x18W/220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu giao chống giật MCB 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt 2,3,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | m3 |
| 3 | Lót Tấm nilon màu trắng đổ BT móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Đường kính cốt thép 6 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,0128 | m2 |
| 12 | Lát đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1978 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,0128 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Inox hộp 60x120mm dày 1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 89.1mm dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 60mm dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 34mm dày 1.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu inox D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt ròng rọc sắt D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bulông D18 L=320 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,68 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, ĐK 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đan đáy, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9245 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đậy, đường kính cốt thép 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đậy, đường kính cốt thép 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3394 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nắp đậy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 19 | Trải tấm cao su trắng lót đổ bê tông tấm đan nắp thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có sử sụng phụ gia chống thấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,352 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,166 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 23 | Bê tông nắp đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp đậy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Trát tường 2 mặt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,94 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 28 | Láng bản nắp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,7 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,7 | m2 |
| 31 | Thang bằng inox 304, 2 thanh đứng inox fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4mm khoảng cách 300, bề rộng thang 400, chiều dài thang 2,65m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x4,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,034 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4632 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép góc V40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | Tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18 (M75), dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,358 | M3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18 (M75), dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6245 | M3 |
| 24 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480,7014 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,7988 | m2 |
| 26 | Lắp đặt gối cống BTCT D400 đúc sẵn mác 200, KT(400x520x200) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 nối màng keo, Đường kính 400mm dày 29.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 34 | Trát mối nối gối cống, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,242 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,242 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M22x650mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng trụ bát giác côn nhúng kẽm H=6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (1 nhánh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (2 nhánh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn led 80W, IP66 ở độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao tự động RCCB 2P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Kéo dây điện CVV 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 16 | Kéo dây điện E 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 17 | Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Sản xuất và luồn dây cáp điện E 1x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây đồng trần 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,44 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0063 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,0963 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột DVV 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.695 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 30/40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 vùng (bao gồm bàn phím điều khiển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Bộ nguồn dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có tiếng việt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7058 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,8 | 1m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,0815 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 113,5x3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 75,6x2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 59,9x2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5/75,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,65/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 59,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5/75,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75,6/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Chống rung phi 113,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 113,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 113,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm mồi nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cluppê nối bằng p/p măng sông - Đường kính 113,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp lăng phun chữa cháy D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp lăng phun chữa cháy D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả trong nhà, đường kính họng cứu hỏa 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính họng cứu hỏa 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50, 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50, 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, D65, 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài trời D75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt máy bơm động cơ dầu (Q=45m3/h, H=60m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 52 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy, kích thước 1400x1000x400mm, có 2 khoang với 8 ngăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt giá sắt treo bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình bột chữa cháy bột MFZ4 (ABC 4kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 56 | Lắp bình chữa cháy bằng khí MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Chi phí đấu nối trụ chữa đô thị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp chụp, ĐK 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Sản xuất kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 63 | Sản xuất kết cấu vách tole phẳng kẽm dày 2mm nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu khung thép nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 65 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1m2 |
| O | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp= 71m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLD bộ đếm sét CDR-UNIVERSAL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 11 | Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 12 | Lắp dựng chi tiết liên kết bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 13 | Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 14 | Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.244,1 | 1m2 |
| 2 | Xử lý tường, phần móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụngcấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.-Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIItrở lên-Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình. -Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Điện-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Cấp thoát nước-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Trắc đạc, trắc địa-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 8 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu)-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: An toàn lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 10 | Nhân sự phụ trách quản lý môi trường | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Môi trường-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
| 11 | Nhân sự phụ trách thi công phần PCCC | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy và hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng phụ trách thi công PCCC: 01 công trình tương tự:Công trình dân dụng cấp III (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Giàn ép cọc | Lực ép tối thiểu 80 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp | Sức nâng tối thiểu 10 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đóng cừ tràm | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 3 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Công suất tối thiểu 5kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 200KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 15HpKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 500 |
| 14 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 5 |
| 15 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi