Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158955-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:29:00 đến ngày 2021-11-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,911,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. * Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn (kèm theo đăng ký + kiểm định thiết còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt(còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện (còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị Mở rộng, xây dựng mới trạm y tế xã Thạch Xá 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên. (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng) b. Các tài liệu khác theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại E-HSMT. (Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội. ĐT 02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,002 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,307 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,204 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,043 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,037 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,392 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,068 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,071 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,218 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,28 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,28 | m2 | |
| 18 | Gia công cổng inox | 0,163 | tấn | |
| 19 | Khoá cổng | 1 | bộ | |
| 20 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 21 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | 106,164 | kg | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung inox | 12,6 | m2 | |
| 23 | SX&LD biển hiệu có gắn tên (Chi tiết theo BVTK) | 5,6 | m2 | |
| B | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 190,166 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,135 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 21,89 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,767 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,957 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 26,536 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 42,991 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,379 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,203 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,903 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,661 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,803 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,065 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,041 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 9 | cấu kiện | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,817 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,149 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,39 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 26,39 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,112 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,197 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 59,807 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,694 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,279 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | 18,011 | m2 | |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 12,89 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,821 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,052 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 63,484 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,438 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,933 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,424 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,84 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,818 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,117 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,219 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,357 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,822 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,457 | 100m2 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,806 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 132,877 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,543 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,629 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,765 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,169 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,837 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,227 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,763 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 272,615 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 246,53 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 418,925 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,712 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 281,165 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 554,371 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 111,15 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | 131,764 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 26,626 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | 536,944 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 11,76 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 438,97 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | 30,226 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 69,094 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 77,726 | m2 | |
| 75 | Lát gạch lá nem | 62,141 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,717 | m2 | |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,827 | m2 | |
| 78 | Trụ lan can inox | 1 | T bộ | |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | 0,074 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | 9,855 | m2 | |
| 81 | Bản mã inox 80x80x3 | 12 | Cái | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,196 | m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,835 | 100m2 | |
| 86 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | 56,54 | md | |
| 87 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 14,132 | m2 | |
| 88 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 | 27,829 | m2 | |
| 89 | Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK) | 1 | cái | |
| 90 | Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa | 1 | cái | |
| 91 | Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 304 | 0,09 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | 9,72 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.521,523 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 519,145 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,988 | 100m2 | |
| 96 | Khung Inox 304 đỡ bệ đá khu vệ sinh | 4 | bộ | |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,256 | m2 | |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ màu ghi, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 49,72 | m2 | |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 18,115 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 68,12 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 6,9 | m2 | |
| 102 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | 84,273 | m2 | |
| 103 | Gia công hoa cửa bằng inox D304 | 0,53 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng hoa cửa inox | 96,48 | m2 | |
| 105 | Gia công hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,085 | m2 | |
| 108 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | 1 | hộp | |
| 109 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150 | 1 | hộp | |
| 110 | Hộp aptomat 8 module | 1 | hộp | |
| 111 | Hộp aptomat 6 module | 11 | hộp | |
| 112 | Hộp aptomat 4 module | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 17 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 30 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 121 | Bóng đèn led 120/36W | 32 | bộ | |
| 122 | Bóng led ốp trần WC 12W | 12 | bộ | |
| 123 | Bóng led ốp trần hành lang 24W | 13 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 19 | cái | |
| 125 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 130 | Mặt 2 lỗ | 56 | cái | |
| 131 | Đế nhựa âm tự chống cháy | 85 | cái | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | 8 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 80 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 185 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 80 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 185 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.050 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 720 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 8 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 185 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 360 | m | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 35 | hộp | |
| 145 | Cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 149 | Cáp đồng bện M50 | 5 | bộ | |
| 150 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 151 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | 3 | bộ | |
| 152 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 10 | m | |
| 153 | Đào rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 154 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 130 | m | |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 157 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 10 | m | |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 161 | Kẹp kiểm tra | 9 | bộ | |
| 162 | Bu lông đai ốc M12 | 9 | bộ | |
| 163 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 164 | Chân bật fi10 | 101 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi | 14 | cái | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | 4 | cái | |
| 176 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 177 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 179 | Van góc lavabo | 16 | cái | |
| 180 | Van góc xí bệt | 6 | cái | |
| 181 | Dây mềm cấp nước lavabo | 16 | cái | |
| 182 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm | 0,75 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm | 0,05 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 22 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 25 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm | 10 | cái | |
| 194 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm | 15 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | 32 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 204 | Đai kẹp neo ống các loại | 85 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,35 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 20 | cái | |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 30 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê 45 PVC DN60x60 | 46 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 18 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60 | 8 | cái | |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48 | 6 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60 | 8 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48 | 10 | cái | |
| 220 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | 10 | cái | |
| 222 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m | 10 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m | 2 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m | 2 | cái | |
| 225 | Đai kẹp neo ống các loại | 60 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm | 8 | cái | |
| 229 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | 4 | cái | |
| 230 | Đai kẹp neo ống các loại | 40 | bộ | |
| 231 | Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x180 | 2 | tủ | |
| 232 | Bình bột ABC MFZL8 8kg | 4 | bình | |
| 233 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| C | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,932 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 62,14 | m3 | |
| 3 | Bitum làm khe co giãn | 62,14 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | 621,4 | m2 | |
| 5 | Đào đất cấp II | 10,439 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,417 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 0,104 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,371 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,408 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,407 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 | 10,045 | m2 | |
| 13 | Đất màu trồng cây | 141,6 | m3 | |
| 14 | Cây sấu (đường kính thân cách gốc 1M>=15 cm; cao 4M) | 2 | cây | |
| 15 | Cây xoài (đường kính thân cách gốc 1M>=15 cm; cao 4M) | 1 | cây | |
| 16 | Cây long não (đường kính thân cách gốc 1M>=15 cm; cao 4M) | 5 | cây | |
| D | CẢI TẠO NHÀ KHÁM SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 28,624 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 9,36 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 139,564 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | 0,642 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,207 | m3 | |
| 7 | Đào san đất cấp IV | 0,085 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8,103 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300mm | 70,876 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 120,251 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 198,43 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 22,9 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 33,801 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 68,5 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 0,278 | 100m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,461 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,199 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,202 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,014 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,848 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,881 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 201,87 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,9 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,801 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 68,5 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 70,788 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,279 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | 89,32 | m2 | |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,881 | 1m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 327,071 | 1m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 1,15 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc, ốp góc | 14,02 | m | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,591 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 18,8 | m2 cấu kiện | |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 3,12 | m2 | |
| 41 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | 1,2 | m2 | |
| 42 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | 0,024 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng sen hoa cửa inox | 4,32 | m2 | |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,4 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,4 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,4 | m2 | |
| 47 | Tủ điện 6 MODULE | 2 | hộp | |
| 48 | Tủ điện 4 MODULE | 2 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 53 | Bộ đèn 120/36W | 8 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | 13 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm2 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 110 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2 | 200 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 36 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 65 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20 | 0,09 | 100m | |
| 66 | Cút nhựa PP-R, đường kính D20 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 68 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | 1 | cái | |
| 69 | Rắc co D20 | 2 | cái | |
| 70 | Ống nhựa PVC, đường kính D60 | 0,09 | 100m | |
| 71 | Cút UPVC, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 72 | Chậu rửa đôi inox | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 74 | Dây cấp | 1 | cái | |
| 75 | Xiphong chậu rửa | 1 | cái | |
| 76 | Chếch PVC đường kính d=60mm | 1 | cái | |
| 77 | Côn thu PVC, đường kính D60/42 | 1 | cái | |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,47 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,91 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,245 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,462 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,127 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,745 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 50,7 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,21 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,21 | tấn | |
| 12 | Bu lông liên kết M16x435 | 20 | bộ | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,087 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,087 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,225 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,225 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,606 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,53 | 100m2 | |
| 19 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | 13 | md | |
| F | HỐ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,7954 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1749 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0062 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0032 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,4772 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,054 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2506 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0228 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 3 | cấu kiện | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0121 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1132 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,18 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm (chi tiết theo BVTK) | 0,42 | m2 | |
| G | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 2,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,777 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,471 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,365 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,407 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,069 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,66 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,662 | m2 | |
| 16 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 3,27 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,322 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,049 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,049 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,495 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mm | 0,097 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc | 3,6 | m | |
| H | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,102 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,005 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,832 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,283 | m3 | |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,799 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,715 | m2 | |
| I | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 5,082 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,358 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,037 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,924 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,367 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,813 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,6 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,776 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,776 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,554 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,554 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,93 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,22 | m3 | |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 25,885 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,873 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,131 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | 0,128 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,528 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,862 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,23 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,157 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,141 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,565 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,757 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 145,706 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 54,478 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,184 | m2 | |
| 18 | Gia công hoa sắt tường rào (chi tiết theo BVTK) | 26,316 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 26,316 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,316 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 191,66 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,66 | m2 | |
| K | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 9,894 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 9,936 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,099 | 100m3 | |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | 0,79 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | 0,05 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa PP-R, đường kính D20mm | 0,19 | 100m | |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | 7 | cái | |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | 2 | cái | |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D20mm | 4 | cái | |
| 10 | Măng xông PP-R, đường kính D32 | 3 | cái | |
| 11 | Măng xông PP-R, đường kính D40 | 2 | cái | |
| 12 | Măng xông PP-R, đường kính D20 | 4 | cái | |
| 13 | Tê PP-R, đường kính D40/32 | 2 | cái | |
| 14 | Van phao | 1 | cái | |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | 60,933 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,526 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,155 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II | 0,454 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,135 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 10,916 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,414 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,128 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,4 | m2 | |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 31,206 | m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,335 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,332 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,358 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 99 | cấu kiện | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 6 | đoạn ống | |
| 30 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm | 5 | mối nối | |
| 31 | Đế cống D300 | 12 | cái | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,71 | 100m | |
| 34 | Đầu nối thẳng D140 | 18 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | 13 | cái | |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp II | 39,56 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,204 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất cấp II | 0,196 | 100m3 | |
| 40 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm | 1 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 45 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | 60 | m | |
| 46 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | 34 | m | |
| 47 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | 155 | m | |
| 48 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | 6 | m | |
| 49 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | 155 | m | |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | 0,34 | 100m | |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | 1,55 | 100m | |
| 52 | Ống nhựa PVC D25 | 0,4 | 100m | |
| 53 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 54 | Thép dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 55 | Cọc tiếp đất L=63x63x6-H=2500 | 3 | bộ | |
| 56 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 60 | Chống sét hạ thế GZ-500 | 1 | ||
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,22 | m3 | |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất cấp II | 0,022 | 100m3 | |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2 | m | |
| 68 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 2 | cái | |
| 69 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | 2 | cột | |
| 70 | Cần đèn gắn tường | 2 | cần đèn | |
| 71 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | 5 | bộ | |
| 72 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | 5 | cái | |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 75 | Sắt fi 10 | 4,5 | kg | |
| 76 | Que hàn 4 ly | 2 | kg | |
| 77 | Sơn đen đánh cột | 0,15 | kg | |
| 78 | Dây đồng M10 | 3 | m | |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước ao | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Đào san đất cấp I | 1,01 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 1,01 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,207 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,69 | 100m3 | |
| 6 | Đất đồi đầm chặt K90 | 779,316 | m3 | |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (tận dụng lại) | 39,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 170,412 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | 0,584 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 58,66 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 33,035 | m3 | |
| 6 | Đào san đất cấp III | 0,642 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải | 1,559 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 9,72 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 33,408 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,118 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,453 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,024 | m3 | |
| 13 | Đào san đất cấp III | 0,122 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,327 | 100m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 87,4 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,287 | tấn | |
| 17 | Đào san đất cấp III | 0,08 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,08 | 100m3 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa | 10,75 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ biển hiệu | 3,66 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,057 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,021 | 100m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 19,793 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,198 | 100m3 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa | 3,78 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | 31,99 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,398 | m3 | |
| 28 | Đào san đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,153 | 100m3 | |
| N | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,107 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,653 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,005 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,369 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,65 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 39 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,063 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,063 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,182 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,182 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,506 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,42 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp hồi, úp nóc | 10 | md | |
| 19 | Máng thu nước mưa | 10 | md | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 2 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rác inox D120 | 2 | cái | |
| 22 | Chếch upvc D60 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 25 | Đai kẹp neo ống | 4 | Bộ | |
| O | MODUL THIẾT BỊ XỬ LÝ SINH HỌC HỢP KHỐI | |||
| 1 | Lưới lọc rác | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Màng Lọc MBR | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm hút màng MBR | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Đồng hồ áp âm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung giá đỡ màng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Đĩa thổi khí | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 8 | Máy thổi khí | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Khối bể hợp khối | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống khử trùng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Tủ điều khiển | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 14 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| P | TRANG THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế đơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi chờ thăm khám | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Dãy |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng họp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Máy thu hình (Ti vi) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Tủ lạnh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Quạt cây | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| Q | TRANG THIẾT BỊ Y TẾ | |||
| 1 | Máy điện tim | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy soi cổ tử cung | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Máy tạo ôxy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Bộ ghế khám và điều trị tai mũi họng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Máy đốt cổ tử cung | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 7 | Nồi hấp tiệt trùng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Máy châm cứu (máy điện châm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. * Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | ≤ 0,8 m3 (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn (kèm theo đăng ký + kiểm định thiết còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt(còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện (còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi