Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:26:00 đến ngày 2021-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,185,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4656 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0736 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2577 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0492 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,394 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. - Ép dương | Chương V | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,2813 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,9875 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,4337 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,5055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1224 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,6734 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 13,09 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm | Chương V | 0,306 | 100m |
| 19 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 136 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V | 1,8375 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô | Chương V | 1,838 | m3 |
| 23 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 1,6436 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8912 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,662 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 53,993 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Chương V | 0,888 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,8974 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0839 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0832 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,8549 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,6083 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,3831 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,661 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,4193 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,4017 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2707 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2096 | tấn |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3316 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,8734 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,287 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,3194 | m3 |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,0172 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,017 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,5 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 62,841 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,8245 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2677 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1165 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,7943 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,2714 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,735 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,3154 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,5066 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,1521 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,1228 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,204 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,6377 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,9227 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 99,28 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,7063 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,2633 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6422 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2258 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,486 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5926 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4919 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4252 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1117 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,826 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,2463 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2931 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,4448 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,445 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,6848 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,6219 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc | Chương V | 35,29 | md |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 131,8177 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,4744 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,5127 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,4891 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0944 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7162 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1114 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1246 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,6561 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,2735 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,9504 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,9188 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 31,8361 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,692 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 456,9162 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 664,5075 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 316,9379 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 371,5984 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 709,263 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 503,608 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.062,305 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 583,9304 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,896 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,8224 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơn | Chương V | 61,4365 | m2 |
| 125 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm | Chương V | 61,4365 | m2 |
| 126 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 9,1427 | m3 |
| 127 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Chương V | 36,4813 | m2 |
| 128 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 56,056 | m2 |
| 129 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 16 | lỗ |
| 130 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V | 0,0671 | tấn |
| 131 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V | 0,067 | tấn |
| 132 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V | 5,6772 | m2 |
| 133 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 118,0943 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,0318 | m2 |
| 135 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Chương V | 51,492 | m2 |
| 136 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V | 13 | cái |
| 137 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,1968 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V | 13,278 | m2 |
| 140 | Gia công lan can hành lang | Chương V | 1,4978 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 44,748 | m2 |
| 142 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Chương V | 73,1752 | m2 |
| 143 | Tay vịn biowoods HR13050 | Chương V | 39,08 | md |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,772 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,6352 | m2 |
| 146 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 41,5112 | m2 |
| 147 | SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 107,97 | md |
| 148 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 40,9412 | m2 |
| 149 | SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 228,61 | md |
| 150 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 49,72 | m2 |
| 151 | SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 51,92 | md |
| 152 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 8,1 | m2 |
| 153 | SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1,62 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 140,272 | m2 |
| 155 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 51,34 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,2197 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 63,36 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,9936 | m2 |
| 159 | Chữ Inox 304 "Bé vui khỏe - Cô hạnh phúc" | Chương V | 6,244 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG ĐN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi vỏ nhôm nhựa BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thả | Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W lắp nổi | Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt) | Chương V | 6 | cái |
| 13 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | Chương V | 36 | cái |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 10 | cái |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V | 12 | cái |
| 18 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V | 8 | cái |
| 19 | MCCB 50A-3P, ICU =18kA | Chương V | 3 | cái |
| 20 | MCCB 60A-3P, ICU =18kA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 7 | m |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 168 | m |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 424 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.930 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 3 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 91 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 212 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 375 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 303 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 356 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 870 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 38 | Hộp chia ngả D20 | Chương V | 64 | hộp |
| 39 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 196 | hộp |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V | 12 | cọc |
| 44 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 146 | m |
| 45 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 22 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 13 | m |
| 47 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 47 | m |
| 48 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 164 | cái |
| 49 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bulông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt (Cho trẻ em) | Chương V | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Cho trẻ em) | Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt si phông | Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Cho trẻ em) gồm chậu, vòi rửa, xi phông | Chương V | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 16 | cái |
| 63 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 28 | cái |
| 90 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 72 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15 | Chương V | 20 | cái |
| 100 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 84 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 21 | cái |
| 113 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 50 | cái |
| 114 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 15 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 121 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 122 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 34 | cái |
| 124 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 44 | cái |
| 125 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 72 | cái |
| 127 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 26 | cái |
| 130 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 18 | cái |
| 131 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 141 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 143 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 15 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 153 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 32 | cái |
| 160 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 64 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN RỬA - SOẠN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 60,2629 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,321 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn hiện trạng | Chương V | 75,0665 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 0,171 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,171 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,2749 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,3148 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,8443 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0913 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0888 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0993 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0209 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1337 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2977 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0232 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2768 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0218 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,163 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,163 | tấn |
| 32 | Bu lông M16 | Chương V | 26 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép mái | Chương V | 0,124 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,1411 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V | 8,49 | md |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,0152 | m3 |
| 40 | Ni lông lót nền | Chương V | 50,1517 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,0782 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,32 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,8977 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,7052 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,898 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,505 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,4759 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,24 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 2,4839 | m3 |
| 52 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 8,2795 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2795 | m2 |
| 54 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,5747 | m2 |
| 55 | SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 11,97 | md |
| 56 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,2125 | m2 |
| 57 | SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 20,79 | md |
| 58 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,5235 | m2 |
| 59 | SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 21,9 | md |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,787 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 13,524 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,1219 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,48 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,4352 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,135 | m3 |
| 66 | Lát gạch Terrazzo | Chương V | 8,55 | m2 |
| 67 | Kẻ rãnh đường dốc | Chương V | 16,3333 | md |
| 68 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,0428 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 3,06 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Chương V | 2 | công |
| 71 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi | Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Móc treo quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | Chương V | 6 | cái |
| 78 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 190 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 86 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 35 | m |
| 89 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 95 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 10 | hộp |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu Inox DN80 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Xi phong uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,5827 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn | Chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 707,0981 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 175,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 63,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 221,832 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 19,097 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,7846 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,632 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 620,0161 | m2 |
| 12 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 63,24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,24 | m2 |
| 14 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 45,1976 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,198 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,036 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơn | Chương V | 90,3952 | m2 |
| 18 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 100,416 | m2 |
| 19 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 24 | lỗ |
| 20 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V | 0,1072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V | 0,107 | tấn |
| 22 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V | 8,8464 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Chương V | 4 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W lắp âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 32 | m |
| 30 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 56 | hộp |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (Cho trẻ em) | Chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Cho trẻ em) | Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt si phông | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Cho trẻ em) ( chậu rửa, vòi rửa, xiphong) | Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,41 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,41 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 1,14 | 100m |
| 54 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 80 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 80 | cái |
| 65 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 120 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V | 56 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15 | Chương V | 32 | cái |
| 75 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 136 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 87 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 39 | cái |
| 88 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 80 | cái |
| 89 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 96 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 48 | cái |
| 97 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 64 | cái |
| 99 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 100 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 101 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 96 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 36 | cái |
| 105 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 40 | cái |
| 106 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 16 | cái |
| 109 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 110 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 116 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 117 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 15 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 23 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 30 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 32 | cái |
| 124 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V | 4 | TB |
| 125 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 87,082 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 21,235 | m3 |
| 3 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 43,541 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,542 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơn | Chương V | 87,082 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Chương V | 2 | công |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V | 32 | bộ |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W lắp âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 32 | m |
| 13 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 56 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí hiện trạng) | Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Tận dụng xí hiện trạng) | Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng (Tận dụng xí hiện trạng) | Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 (Tận dụng xí hiện trạng) | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 32 | cái |
| 20 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 23 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 16 | cái |
| 28 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 34 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 15 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 24 | cái |
| 38 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V | 4 | TB |
| 39 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: SÂN , BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V | 335,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 33,55 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,1952 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,72 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V | 30,72 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1927 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1023 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9805 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0877 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0542 | tấn |
| 18 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Chương V | 24,166 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 24,166 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 24,166 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,3336 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 31,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,2 | m2 |
| 24 | Nắp tôn che bể | Chương V | 1 | TB |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7614 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,144 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6896 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,144 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,69 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0158 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,896 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,5734 | m2 |
| 36 | Tôn bịt cửa | Chương V | 0,896 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0811 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,656 | m2 |
| 39 | Làm tầng lọc bằng cát đen | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 40 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 41 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Chương V | 0,5837 | m3 |
| 42 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van chặn uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Rắc co u.PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Rắc co u.PVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Cút nhựa u.PVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34 | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27/21 | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Nối thẳng nhựa uPVC D34 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Nối thẳng nhựa uPVC D21 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Nút bịt u.PVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Nút bịt u.PVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Nút bịt u.PVC D21 | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Cút thép D100 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp ổ cắm loại ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) | Chương V | 5 | cái |
| 64 | MCB 20A-2P, ICU=6kA | Chương V | 6 | cái |
| 65 | MCB 50A-2P, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor) | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Chương V | 122 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 3,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 3,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2551 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2551 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 8 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/h; H=45m | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước giếng khoan, Q=3.5m3/h; H=45m | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 2,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đầu bịt PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Đầu bịt PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Chương V | 15 | cái |
| 25 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 54 | cái |
| 29 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 211 | m |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 1,96 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 15 | m |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,5226 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,2024 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8899 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V | 14,784 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,1544 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,44 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,713 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6925 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0404 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,256 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,45 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 84 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 128 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Chương V | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Giá cố định cáp đi nổi trên tường | Chương V | 13 | bộ |
| 9 | Nở sắt M10-100 | Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Sứ puli | Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Chương V | 14 | md |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,35 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,35 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo | Chương V | 3,5 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,288 | m3 |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 12 | md |
| 23 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Chương V | 108 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4÷1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 50 tấn | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 50m3/h | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 7 | Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi