Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:54:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,068,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.103082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.105.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san – Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư, xen kẹp trên địa bàn xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3716/QĐ-UBND ngày 15/5/2020) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 cua Bộ Xây dựng. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính, xác nhận nộp thuế - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0941969196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đất bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt | 18,5505 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san lấp | Theo HSTK được duyệt | 10.884,929 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt | 1.088,4929 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 108,8493 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 10,7135 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 4,8193 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 29,4799 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,5663 | 100m3 |
| 5 | Đắp ta luy nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,9726 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,6501 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy -đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,1869 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả đào rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,9831 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đổ vào ô san nền - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 18,5505 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 4.563,2616 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo HSTK được duyệt | 456,3262 | 10m³/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 293,87 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 14,6934 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 2,204 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,7523 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 62,413 | 10m |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn | Theo HSTK được duyệt | 1.187,4 | m2 |
| 2 | Đệm cát gia cố xi măng 6%, dày 5cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,5937 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK được duyệt | 26,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 7,0449 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 159,28 | m2 |
| 6 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm, đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 18,99 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 696 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,19 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 64,96 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 12,4 | m3 |
| 11 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 18,38 | m3 |
| 12 | Bê tông lót, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 18,38 | m3 |
| 13 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 18,5 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 18,5 | m3 |
| 15 | Mua đất màu | Theo HSTK được duyệt | 12,5 | m3 |
| 16 | Xây bồn cây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,51 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 88,62 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng đá 4x6, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 58,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 72,62 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 36,05 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 108,67 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 494,4 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 28,84 | m3 |
| 7 | Thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,0273 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 515 | 1cấu kiện |
| 9 | XM M100 chèn khe nối dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 28,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy, mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt | 5,665 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,4008 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng đá 4x6, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 7,39 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy ga | Theo HSTK được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân ga, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 22,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân hố ga | Theo HSTK được duyệt | 2,317 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đỉnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,59 | m3 |
| 18 | Thép mũ, thang trèo, lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 19 | Thép mũ, thang trèo, lưới chắn rác ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9207 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường đỉnh | Theo HSTK được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1805 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3139 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4723 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt | 4,462 | 100m |
| 27 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D110 | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| F | CẢI TẠO MƯƠNG THUỶ LỢI ĐI THÔN VÂN NHƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mương, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,448 | m3 |
| 3 | Bê tông nắp mương M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 18,82 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,8611 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 192 | 1cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - D110/110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - D160/50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - D100EB | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt BE HDPE- Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Nối thẳng ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 110mm-L=6m(NCx4) | Theo HSTK được duyệt | 3,34 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 5,508 | 100 m |
| 11 | Ống thép lồng D150-ST | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Ống thép lồng D65-ST | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - D110/50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu HDPE - Đ110/50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch HDPE Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,79 | m3 |
| 22 | Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 23 | Xây thân hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,16 | m3 |
| 24 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,33 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,53 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1207 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2369 | tấn |
| 28 | Nắp ga gang D700 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp ga bằng gang D700 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Đá dăm đệm móng đá 4x6, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | m3 |
| 32 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 33 | Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 34 | Đai thép giữ ống DN110 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Đào đường ống, cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 183,67 | 1m3 |
| 36 | Đào nền đường láng nhựa cũ móng đá dăm tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,56 | m3 |
| 38 | Thi công đá 4x6 dày10cm đắp trả móng đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 2,66 | 100m3 |
| 39 | Đắp trả cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,6372 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 24kV nên đất - phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 64 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV qua đường - phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 13 | m |
| 3 | Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo HSTK được duyệt | 67,2 | m |
| 5 | Ống thép luồn cáp D150 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 6 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 108,77 | m |
| 7 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha ngoài trời 3M-3x70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 8 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo HSTK được duyệt | 6 | quả |
| 10 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 11 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Xà lắp cầu dao phụ tải cột đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà lắp thu lôi van và đầu cáp: XTLV+ĐC | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ lắp 1 sứ đứng: XF-01SĐ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ ghế cách điện cột đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Dây đồng mềm M70 nối đất thu lôi van dài 7m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 24kV nên đất - phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 64 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV qua đường - phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 13 | m |
| 3 | Hố ga cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hố |
| 4 | Tiếp địa RC2 - phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| K | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề ôm cáp vào cột TBA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cổ cáp đầu trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 14 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 18 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo HSTK được duyệt | 26 | quả |
| 19 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | đầu |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Khóa tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| L | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| M | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDL | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 | Theo HSTK được duyệt | 38 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt | 645,66 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt | 241,94 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 271,52 | m |
| 19 | Kéo dây vặn xoắn vượt đường | Theo HSTK được duyệt | 2 | vị trí |
| 20 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 23 | Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 24 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 25 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đất | Theo HSTK được duyệt | 11 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất | Theo HSTK được duyệt | 24 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDL | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNL | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo HSTK được duyệt | 19 | bộ |
| 9 | Chụp liền cần đơn | Theo HSTK được duyệt | 19 | chụp |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 28,56 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 503,88 | m |
| 12 | Kép siết cáp vặn xoắn 4x25 | Theo HSTK được duyệt | 114 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 18 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA-24kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ ra | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì SI-24kV/100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 6 | Chống sét van LA-24kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3f |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA-24kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ ra | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì SI-24kV/100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 6 | Chống sét van LA-24kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3f |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK được duyệt | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo HSTK được duyệt | 2 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế 24kV | Theo HSTK được duyệt | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 11 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK được duyệt | 9 | vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.103082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.105.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 3 | Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 4 | Máy san – Công suất ≥ 110 CV | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc các loại | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 6 | Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi