Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144039-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210417140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:54:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,068,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.103082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.105.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc các loại
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư, xen kẹp trên địa bàn xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3716/QĐ-UBND ngày 15/5/2020)
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. Địa chỉ: Số nhà 79 phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ:Số 19 Ngõ 10 Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 cua Bộ Xây dựng. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính, xác nhận nộp thuế - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0941969196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đất bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt18,5505100m3
2Mua đất san lấpTheo HSTK được duyệt10.884,929m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo HSTK được duyệt1.088,492910m³/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt108,8493100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt10,7135100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt4,8193100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt29,4799100m3
4Đánh cấp-đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,5663100m3
5Đắp ta luy nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt4,9726100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK được duyệt4,6501100m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy -đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,1869100m3
8Đắp đất trả đào rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,9831100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đổ vào ô san nền - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt18,5505100m3
10Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt4.563,2616m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo HSTK được duyệt456,326210m³/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt293,87m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt14,6934100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt2,204100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt1,7523100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK được duyệt62,41310m
D VỈA HÈ
1Lát vỉa hè gạch block tự chènTheo HSTK được duyệt1.187,4m2
2Đệm cát gia cố xi măng 6%, dày 5cm bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,5937100m3
3Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được duyệt26,95m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt7,0449100m2
5Vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt159,28m2
6BT đá 4x6 M150 dày 10cm, đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt18,99m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt696cái
8Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt14,19m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt64,96m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt12,4m3
11Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt18,38m3
12Bê tông lót, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt18,38m3
13Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt18,51m3
14Đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt18,5m3
15Mua đất màuTheo HSTK được duyệt12,5m3
16Xây bồn cây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt5,51m3
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt88,62m2
18Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt3,52m3
19Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,074100m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đá dăm đệm móng đá 4x6, dày 10cmTheo HSTK được duyệt58,71m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt72,62m3
3Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt36,05m3
4Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt108,67m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt494,4m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt28,84m3
7Thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,0273tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt5151cấu kiện
9XM M100 chèn khe nối dày 2cmTheo HSTK được duyệt28,84m2
10Ván khuôn đáy, mũ rãnhTheo HSTK được duyệt5,665100m2
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt1,4008100m2
12Đá dăm đệm móng đá 4x6, dày 10cmTheo HSTK được duyệt7,39m3
13Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,64m3
14Ván khuôn đáy gaTheo HSTK được duyệt0,2304100m2
15Bê tông thân ga, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt22,33m3
16Ván khuôn thân hố gaTheo HSTK được duyệt2,317100m2
17Bê tông tường đỉnh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,59m3
18Thép mũ, thang trèo, lưới chắn rác ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0518tấn
19Thép mũ, thang trèo, lưới chắn rác ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,9207tấn
20Ván khuôn tường đỉnhTheo HSTK được duyệt0,5376100m2
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,22m3
22Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1805100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3139tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,4723tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt481cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo HSTK được duyệt4,462100m
27Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D110Theo HSTK được duyệt38cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
F CẢI TẠO MƯƠNG THUỶ LỢI ĐI THÔN VÂN NHƯNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK được duyệt7,68m3
2Bê tông mũ mương, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,448m3
3Bê tông nắp mương M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt18,82m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt3,8611tấn
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,8064100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1921cấu kiện
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt đồng hồ D100Theo HSTK được duyệt2cái
3Lắp đai khởi thuỷ - D110/110Theo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đai khởi thuỷ - D160/50Theo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt mối nối mềm - D100EBTheo HSTK được duyệt8cái
6Lắp đặt BE HDPE- Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt2cái
7Nối thẳng ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt3cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 110mm-L=6m(NCx4)Theo HSTK được duyệt3,34100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt5,508100 m
11Ống thép lồng D150-STTheo HSTK được duyệt22cái
12Ống thép lồng D65-STTheo HSTK được duyệt16cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE - D110/50Theo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt tê thu HDPE - Đ110/50Theo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt chếch HDPE Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt5cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt5cái
19Măng sông HDPE D110Theo HSTK được duyệt43cái
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1m3
21Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,79m3
22Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,35m3
23Xây thân hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,16m3
24Trát vữa XM M75 dày 1,5cm, PCB40Theo HSTK được duyệt10,33m2
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,53m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt0,1207100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2369tấn
28Nắp ga gang D700Theo HSTK được duyệt2bộ
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo HSTK được duyệt10cái
30Lắp đặt nắp ga bằng gang D700Theo HSTK được duyệt2cái
31Đá dăm đệm móng đá 4x6, dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,07m3
32Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2m3
33Bu lông M14Theo HSTK được duyệt22cái
34Đai thép giữ ống DN110Theo HSTK được duyệt11cái
35Đào đường ống, cấp đất IIITheo HSTK được duyệt183,671m3
36Đào nền đường láng nhựa cũ móng đá dăm tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt0,0722100m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,56m3
38Thi công đá 4x6 dày10cm đắp trả móng đường hiện trạngTheo HSTK được duyệt2,66100m3
39Đắp trả cát đen bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt2,6372100m3
H CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
I XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV
1Rãnh cáp ngầm 24kV nên đất - phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt64m
2Rãnh cáp ngầm 24kV qua đường - phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt13m
3Tiếp địa RC2 - phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt1bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt67,2m
5Ống thép luồn cáp D150 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt25m
6Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2Theo HSTK được duyệt108,77m
7Làm đầu cáp trung thế 3 pha ngoài trời 3M-3x70mm2Theo HSTK được duyệt2bộ 3p
8Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo HSTK được duyệt1bộ
9Sứ đứng 24kV + ty mạTheo HSTK được duyệt6quả
10Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo HSTK được duyệt9m
11Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt9bộ
12Xà lắp cầu dao phụ tải cột đơnTheo HSTK được duyệt1bộ
13Xà lắp thu lôi van và đầu cáp: XTLV+ĐCTheo HSTK được duyệt1bộ
14Xà phụ lắp 1 sứ đứng: XF-01SĐTheo HSTK được duyệt2bộ
15Thang sắt trèo cột cầu daoTheo HSTK được duyệt1bộ
16Xà đỡ ghế cách điện cột đơnTheo HSTK được duyệt1bộ
17Ghế cách điện cột đơnTheo HSTK được duyệt1bộ
18Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo HSTK được duyệt6cái
19Đầu cốt đồng nhôm 95Theo HSTK được duyệt6cái
20Dây đồng mềm M70 nối đất thu lôi van dài 7mTheo HSTK được duyệt1bộ
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt20cái
22Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo HSTK được duyệt1ca
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV
1Rãnh cáp ngầm 24kV nên đất - phần xây dựngTheo HSTK được duyệt64m
2Rãnh cáp ngầm 24kV qua đường - phần xây dựngTheo HSTK được duyệt13m
3Hố ga cáp ngầmTheo HSTK được duyệt1hố
4Tiếp địa RC2 - phần xây dựngTheo HSTK được duyệt1bộ
K XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2Theo HSTK được duyệt2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo HSTK được duyệt1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo HSTK được duyệt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo HSTK được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo HSTK được duyệt1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo HSTK được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo HSTK được duyệt1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo HSTK được duyệt1bộ
10Thang trèoTheo HSTK được duyệt1bộ
11Cổ dề ôm cáp vào cột TBATheo HSTK được duyệt1bộ
12Xà đỡ cổ cáp đầu trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
13Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo HSTK được duyệt45m
14Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
15Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo HSTK được duyệt1bộ
16Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo HSTK được duyệt1bộ
17Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo HSTK được duyệt12m
18Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo HSTK được duyệt26quả
19Hộp chụp cực máy biến ápTheo HSTK được duyệt1hộp
20Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo HSTK được duyệt8đầu
21Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo HSTK được duyệt18cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo HSTK được duyệt1cái
23Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo HSTK được duyệt1bộ
24Khóa tủ điệnTheo HSTK được duyệt1cái
25Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo HSTK được duyệt1ca
L XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV
1Móng cột trạm biến áp MT4-2,0mTheo HSTK được duyệt2móng
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo HSTK được duyệt1hệ
M XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo HSTK được duyệt22cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo HSTK được duyệt24cột
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặtTheo HSTK được duyệt9bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo HSTK được duyệt9bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được duyệt26bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo HSTK được duyệt8bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo HSTK được duyệt2bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDLTheo HSTK được duyệt2bộ
9Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNLTheo HSTK được duyệt2bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Theo HSTK được duyệt38bộ
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo HSTK được duyệt18bộ
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Theo HSTK được duyệt20bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTK được duyệt4cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo HSTK được duyệt4cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120Theo HSTK được duyệt16cái
16Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo HSTK được duyệt645,66m
17Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo HSTK được duyệt241,94m
18Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo HSTK được duyệt271,52m
19Kéo dây vặn xoắn vượt đườngTheo HSTK được duyệt2vị trí
20Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo HSTK được duyệt9bộ
21Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo HSTK được duyệt20cái
22Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt20m
23Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt140m
24Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo HSTK được duyệt40cái
25Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo HSTK được duyệt1ca
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đấtTheo HSTK được duyệt11móng
2Móng cột đơn MT3-1,7m nền đấtTheo HSTK được duyệt24móng
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựngTheo HSTK được duyệt9bộ
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK được duyệt2tủ
2Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cộtTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cộtTheo HSTK được duyệt2cái
4Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được duyệt5bộ
5Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo HSTK được duyệt5bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDLTheo HSTK được duyệt2bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNLTheo HSTK được duyệt2bộ
8Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo HSTK được duyệt19bộ
9Chụp liền cần đơnTheo HSTK được duyệt19chụp
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt28,56m
11Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo HSTK được duyệt503,88m
12Kép siết cáp vặn xoắn 4x25Theo HSTK được duyệt114cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM16Theo HSTK được duyệt8cái
14Đầu cốt đồng S16Theo HSTK được duyệt24cái
15Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo HSTK được duyệt38cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35Theo HSTK được duyệt12cái
17Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt10cuộn
18Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo HSTK được duyệt1ca
P PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630ATheo HSTK được duyệt1bộ
2Chống sét van LA-24kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3f
3Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kVTheo HSTK được duyệt1máy
4Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ raTheo HSTK được duyệt1tủ
5Cầu chì SI-24kV/100ATheo HSTK được duyệt1bộ 3f
6Chống sét van LA-24kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3f
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630ATheo HSTK được duyệt1bộ
2Chống sét van LA-24kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3f
3Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kVTheo HSTK được duyệt1máy
4Tủ điện hạ thế 400A 3 lộ raTheo HSTK được duyệt1tủ
5Cầu chì SI-24kV/100ATheo HSTK được duyệt1bộ 3f
6Chống sét van LA-24kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3f
R PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo HSTK được duyệt1Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo HSTK được duyệt2quả
3Thí nghiệm cáp trung thế 24kVTheo HSTK được duyệt2sợi
4Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
5Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt2bộ 3p
6Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt1HT
7Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo HSTK được duyệt1máy
8Thí nghiệm AmpemétTheo HSTK được duyệt3cái
9Thí nghiệm VônmétTheo HSTK được duyệt1cái
10TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt1mẫu
11TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt1mẫu
12Thí nghiệm biến dòng điện UTheo HSTK được duyệt3máy
13Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
14Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
15Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo HSTK được duyệt1bộ 3p
16Thí nghiệm Aptomat 400ATheo HSTK được duyệt1cái
17Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được duyệt1cái
18Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo HSTK được duyệt9vị trí
19Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được duyệt4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.103082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.105.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.+ 01người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
5 Công nhân kỹ thuật 5 có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
2 Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
3 Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
4 Máy san – Công suất ≥ 110 CV (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
5 Máy đầm cóc các loại (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
6 Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->