Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157370-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng)
Số hiệu KHLCNT 20211156278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:13:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,832,930,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14 tỷ đồng (Mười bốn tỷ đồng), (Trong đó: phải có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện trung thế).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: 01 người-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. - Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện: 01 người-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (điện dân dụng hoặc điện công nghiệp).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc: 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc Địa, trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi – công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải có gắn cẩu(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ban - công suất ≥ 80 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 126CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thủy bình(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng)
Đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Kiên Giang. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, P.An Hòa, TP.Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3920497; Fax: 0297.3920347; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HẠ TẦNG
1PHẦN ĐƯỜNGTheo HS thiết kế được duyệt1PHẦN ĐƯỜNG
2Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thépTheo HS thiết kế được duyệt601,2m3
3Đào nền đường bằng máy đào Theo HS thiết kế được duyệt20,7285100M3
4Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Theo HS thiết kế được duyệt125,4328100 M3
5San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HS thiết kế được duyệt18,2412100M3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HS thiết kế được duyệt64,0967100M3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế được duyệt48,9128100M3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường f>=12kN/mTheo HS thiết kế được duyệt109,7643100M2
9Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo HS thiết kế được duyệt31,9592100M3
10Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo HS thiết kế được duyệt17,4486100M3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Theo HS thiết kế được duyệt87,643100M2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/hTheo HS thiết kế được duyệt14,5663100Tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấnTheo HS thiết kế được duyệt14,5663100Tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HS thiết kế được duyệt87,643100M2
15Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt30,653M3
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt15,7644100M2
17Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt152,3892M3
18Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt481,69M2
19VỈA HÈTheo HS thiết kế được duyệt1VỈA HÈ
20Rải cao su trong lótTheo HS thiết kế được duyệt5,1684100M2
21Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt4,91100M2
22Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt132,6556M3
23Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào Theo HS thiết kế được duyệt0,3508100M3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt17,54M3
25Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyTheo HS thiết kế được duyệt28,064M3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo HS thiết kế được duyệt789,3M2
27Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Theo HS thiết kế được duyệt24,4584M3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt8,1528M3
29Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt1,5042100M2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0656Tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo HS thiết kế được duyệt0,3144Tấn
32Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt7,5208M3
33Cung cấp gạch hố cây xanhTheo HS thiết kế được duyệt632Viên
34Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HS thiết kế được duyệt66,6957100M2
35Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo HS thiết kế được duyệt6,6696100M3
36Lát gạch xi măng, vữa mác 75Theo HS thiết kế được duyệt6.669,57M2
37PHẦN THOÁT NƯỚC (TN MƯA)Theo HS thiết kế được duyệt1TN MƯA
38Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo HS thiết kế được duyệt15,0381100M3
39Đóng cọc tràm chiều dài 4,7m Vào đất cấp ITheo HS thiết kế được duyệt39,5928100M
40Đóng cọc tràm chiều dài 3,7m Vào đất cấp ITheo HS thiết kế được duyệt278,0025100M
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt5,325M3
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Theo HS thiết kế được duyệt5,565100M2
43Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoTheo HS thiết kế được duyệt0,0713Tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoTheo HS thiết kế được duyệt0,9235Tấn
45Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250Theo HS thiết kế được duyệt45,571M3
46Sản xuất xà gồ thép - thép góc HGTheo HS thiết kế được duyệt0,4396Tấn
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khácTheo HS thiết kế được duyệt0,3923100M2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250Theo HS thiết kế được duyệt3,5418M3
49SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0149Tấn
50SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmTheo HS thiết kế được duyệt0,142Tấn
51Sản xuất xà gồ thép - thép góc bó vỉa, lươi chắn rácTheo HS thiết kế được duyệt0,2764Tấn
52Sản xuất xà gồ thép - thép hình lưới chắn rácTheo HS thiết kế được duyệt0,1369Tấn
53Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy - ĐMVDTheo HS thiết kế được duyệt31Cái
54Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thépTheo HS thiết kế được duyệt0,217M3
55SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mmTheo HS thiết kế được duyệt0,4147Tấn
56SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmTheo HS thiết kế được duyệt0,7663Tấn
57SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,6266Tấn
58SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpTheo HS thiết kế được duyệt3,2772100M2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo HS thiết kế được duyệt38,8339M3
60Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy - ĐMVDTheo HS thiết kế được duyệt622Cái
61Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt1,1502100M2
62Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt39,394M3
63Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt33,7072M3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm - H10Theo HS thiết kế được duyệt184Đoạn ống
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm - H30Theo HS thiết kế được duyệt31Đoạn ống
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống Theo HS thiết kế được duyệt1Đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 8000mm - H10Theo HS thiết kế được duyệt1Đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mmTheo HS thiết kế được duyệt186Mối nối
69Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt13,3184100M3
70PHẦN THOÁT NƯỚC (TN THẢI)Theo HS thiết kế được duyệt1TN THẢI
71Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo HS thiết kế được duyệt1,0151100M3
72Đóng cọc tràm chiều dài 4,7m Vào đất cấp ITheo HS thiết kế được duyệt16,544100M
73Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt3,168M3
74SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Theo HS thiết kế được duyệt2,3807100M2
75Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250Theo HS thiết kế được duyệt18,6566M3
76Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt2,4M3
77Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt0,105100M2
78Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0038Tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,5998Tấn
80Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt3,6M3
81SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmTheo HS thiết kế được duyệt0,1302Tấn
82SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0121Tấn
83SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khácTheo HS thiết kế được duyệt0,0528100M2
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo HS thiết kế được duyệt1,76M3
85Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy - ĐMVDTheo HS thiết kế được duyệt22Cái
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 250mmTheo HS thiết kế được duyệt5,377100M
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo HS thiết kế được duyệt4,901100M
88Cung cấp tê nhựa đk 114mmTheo HS thiết kế được duyệt18Cái
89Cung cấp co nhựa đk 114mmTheo HS thiết kế được duyệt4TT
90Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt0,1299100M3
91CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCCTheo HS thiết kế được duyệt1CN SH&PCCC
92Đào nền đường bằng máy đào Theo HS thiết kế được duyệt6,46100M3
93Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt2,4225100M3
94Đắp cát móng đường ống (tận dụng cát san lấp)Theo HS thiết kế được duyệt403,75M3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế được duyệt2,4225100M3
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HS thiết kế được duyệt9,5100M
97Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmTheo HS thiết kế được duyệt2Cái
98Lắp đặt măng sông gang đường kính 100mmTheo HS thiết kế được duyệt4Cái
99Lắp đặt tê chuyển nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 160/110mmTheo HS thiết kế được duyệt2Cái
100Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 160mmTheo HS thiết kế được duyệt2Cái
101Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 110mmTheo HS thiết kế được duyệt4Cái
102Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mmTheo HS thiết kế được duyệt2Cái
103Lắp đặt van gang, đường kính van 110mmTheo HS thiết kế được duyệt4Cái
104Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mmTheo HS thiết kế được duyệt4Cái
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 114mmTheo HS thiết kế được duyệt0,32100M
106Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo HS thiết kế được duyệt1,6149M3
107Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt0,5383M3
108Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,4403M3
109Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,6022M3
110SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế được duyệt0,0587100M2
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo HS thiết kế được duyệt9,5100M
112Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo HS thiết kế được duyệt9,5100M
113HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNGTheo HS thiết kế được duyệt1HTATGT
114Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,4375M3
115Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0011Tấn
116Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,125M3
117Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo HS thiết kế được duyệt0,018100M2
118Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,135M3
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo HS thiết kế được duyệt5Cái
120Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo HS thiết kế được duyệt373,25M2
121ĐIỆN CHIẾU SÁNGTheo HS thiết kế được duyệt1ĐCS
122Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo HS thiết kế được duyệt0,1718100M3
123Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt1,377M3
124Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt5,8786M3
125Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt0,3522100M2
126Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt5,7283100M3
127Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,9302100M3
128Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt24,809M3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt0,6783100M3
130Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo HS thiết kế được duyệt1,4294M3
131Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,1261M3
132Bê tông móng, rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,3006M3
133Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo HS thiết kế được duyệt0,0601100M2
134Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt0,0048100M3
135Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6ATheo HS thiết kế được duyệt17Cái
136Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo HS thiết kế được duyệt1Cái
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32/25mmTheo HS thiết kế được duyệt585Mét
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HS thiết kế được duyệt380Mét
139Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mmTheo HS thiết kế được duyệt0,84100M
140Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HS thiết kế được duyệt18Bộ
141Lắp đặt dây đồng trần xoắn 11mm2 (0,097kg/m)Theo HS thiết kế được duyệt0,9100m
142Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HS thiết kế được duyệt1Tủ
143Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao Theo HS thiết kế được duyệt17Cột
144Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần Theo HS thiết kế được duyệt11Cần
145Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần Theo HS thiết kế được duyệt6Cần
146Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao Theo HS thiết kế được duyệt40Bộ
147Luồn dây lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt4100M
148Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo HS thiết kế được duyệt5,85100M
149Lắp bảng nhựa 100x100x10Theo HS thiết kế được duyệt17Bảng
150Lắp cầu đấu nốiTheo HS thiết kế được duyệt17Bảng
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
2PHẦN VẬT LIỆUTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1PHẦN VL
3Tiếp địa bảo vệTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V2Bộ
4Mương cáp ngầm trung thế vượt đường 1 mạchTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V20m
5Mương cáp ngầm trung thế trên vỉa hè 1 mạchTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V469m
6Hố ga cáp ngầm loại 1Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V4Bộ
7Xà composite 2,4m: X24comTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
8Móng tủ RMU 3 ngănTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
9Tủ RMU 3 ngăn trung thếTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
10Vỏ chụp tủ RMU 3 ngănTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
11Phần dây, sứ và phụ kiện ĐDTT trên khôngTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
12Phần dây và phụ kiện ĐDTT ngầmTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
13PHẦN THIẾT BỊTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1PHẦN TB
14Thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
15ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
16PHẦN VẬT LIỆUTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1PHẦN VL
17Mương cáp ngầm hạ thế trên vỉa hè 1 mạchTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V9m
18Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 1 mạchTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V24m
19Móng tủ phân phốiTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V9Bộ
20Móng tủ chiếu sáng/tủ dừngTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V2Bộ
21Tiếp địa tủ điện hạ thếTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V11Bộ
22Tủ điện hạ thế lắp 6 điện kếTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V7Bộ
23Tủ điện hạ thế lắp 4 điện kếTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
24Tủ điện hạ thế CĐNTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
25Tủ điện chiếu sángTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
26Tủ dừng liên kết mạch vòngTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
27Phần dây và phụ kiện ĐDHT ngầmTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
28PHẦN THIẾT BỊTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1PHAN TB
29Tủ điện hạ thế lắp 6 điện kếTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V7Bộ
30Tủ điện hạ thế lắp 4 điện kếTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
31Tủ điện hạ thế CĐNTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
32Tủ điện chiếu sángTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
33Tủ dừng liên kết mạch vòngTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
34TRẠM BIẾN ÁPTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1TRẠM BIẾN ÁP
35Phần vật liệuTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
36Phần thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14 tỷ đồng (Mười bốn tỷ đồng), (Trong đó: phải có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện trung thế).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: 01 người-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. - Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện: 01 người-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (điện dân dụng hoặc điện công nghiệp).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc: 1 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc: 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc Địa, trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)mở thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). dung tích gàu ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi – công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). công suất ≥ 110 CV1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
4 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). trọng lượng ≥ 10 tấn2
5 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). trọng lượng ≥ 16 tấn1
6 Máy Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). trọng lượng ≥ 25 tấn1
7 Xe tải có gắn cẩu(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) Xe tải có gắn cẩu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). ≥ 5T2
9 Xe ban - công suất ≥ 80 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). công suất ≥ 80 CV1
10 Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). công suất ≥ 126CV1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc1
12 Máy Thủy bình(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Máy Thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->