Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:13:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,832,930,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14 tỷ đồng (Mười bốn tỷ đồng), (Trong đó: phải có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện trung thế).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: 01 người-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. - Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện: 01 người-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (điện dân dụng hoặc điện công nghiệp).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc: 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc Địa, trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải có gắn cẩu(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ban - công suất ≥ 80 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 126CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Thủy bình(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng) Đường Trần Văn Giàu (khu dân cư Nam An Hòa đến đường Phan Thị Ràng) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HẠ TẦNG | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | PHẦN ĐƯỜNG |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 601,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo HS thiết kế được duyệt | 20,7285 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Theo HS thiết kế được duyệt | 125,4328 | 100 M3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,2412 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS thiết kế được duyệt | 64,0967 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 48,9128 | 100M3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường f>=12kN/m | Theo HS thiết kế được duyệt | 109,7643 | 100M2 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo HS thiết kế được duyệt | 31,9592 | 100M3 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,4486 | 100M3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 87,643 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,5663 | 100Tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,5663 | 100Tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 87,643 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 30,653 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,7644 | 100M2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 152,3892 | M3 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 481,69 | M2 |
| 19 | VỈA HÈ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | VỈA HÈ |
| 20 | Rải cao su trong lót | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,1684 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,91 | 100M2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 132,6556 | M3 |
| 23 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3508 | 100M3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,54 | M3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo HS thiết kế được duyệt | 28,064 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 789,3 | M2 |
| 27 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Theo HS thiết kế được duyệt | 24,4584 | M3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,1528 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,5042 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0656 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3144 | Tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,5208 | M3 |
| 33 | Cung cấp gạch hố cây xanh | Theo HS thiết kế được duyệt | 632 | Viên |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS thiết kế được duyệt | 66,6957 | 100M2 |
| 35 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,6696 | 100M3 |
| 36 | Lát gạch xi măng, vữa mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6.669,57 | M2 |
| 37 | PHẦN THOÁT NƯỚC (TN MƯA) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | TN MƯA |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,0381 | 100M3 |
| 39 | Đóng cọc tràm chiều dài 4,7m Vào đất cấp I | Theo HS thiết kế được duyệt | 39,5928 | 100M |
| 40 | Đóng cọc tràm chiều dài 3,7m Vào đất cấp I | Theo HS thiết kế được duyệt | 278,0025 | 100M |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,325 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,565 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0713 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9235 | Tấn |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 45,571 | M3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép - thép góc HG | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4396 | Tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3923 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5418 | M3 |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0149 | Tấn |
| 50 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,142 | Tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép - thép góc bó vỉa, lươi chắn rác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2764 | Tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép - thép hình lưới chắn rác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1369 | Tấn |
| 53 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy - ĐMVD | Theo HS thiết kế được duyệt | 31 | Cái |
| 54 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,217 | M3 |
| 55 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4147 | Tấn |
| 56 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,7663 | Tấn |
| 57 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6266 | Tấn |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,2772 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 38,8339 | M3 |
| 60 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy - ĐMVD | Theo HS thiết kế được duyệt | 622 | Cái |
| 61 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,1502 | 100M2 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 39,394 | M3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 33,7072 | M3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm - H10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 184 | Đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm - H30 | Theo HS thiết kế được duyệt | 31 | Đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 8000mm - H10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 186 | Mối nối |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,3184 | 100M3 |
| 70 | PHẦN THOÁT NƯỚC (TN THẢI) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | TN THẢI |
| 71 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,0151 | 100M3 |
| 72 | Đóng cọc tràm chiều dài 4,7m Vào đất cấp I | Theo HS thiết kế được duyệt | 16,544 | 100M |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,168 | M3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,3807 | 100M2 |
| 75 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,6566 | M3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4 | M3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,105 | 100M2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0038 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5998 | Tấn |
| 80 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,6 | M3 |
| 81 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1302 | Tấn |
| 82 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0121 | Tấn |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100M2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,76 | M3 |
| 85 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy - ĐMVD | Theo HS thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,377 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,901 | 100M |
| 88 | Cung cấp tê nhựa đk 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 89 | Cung cấp co nhựa đk 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | TT |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1299 | 100M3 |
| 91 | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | CN SH&PCCC |
| 92 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,46 | 100M3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4225 | 100M3 |
| 94 | Đắp cát móng đường ống (tận dụng cát san lấp) | Theo HS thiết kế được duyệt | 403,75 | M3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4225 | 100M3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,5 | 100M |
| 97 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông gang đường kính 100mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt tê chuyển nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 160/110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 160mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van gang, đường kính van 110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 114mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,32 | 100M |
| 106 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,6149 | M3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5383 | M3 |
| 108 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4403 | M3 |
| 109 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6022 | M3 |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0587 | 100M2 |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,5 | 100M |
| 112 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,5 | 100M |
| 113 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | HTATGT |
| 114 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,4375 | M3 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0011 | Tấn |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,125 | M3 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,018 | 100M2 |
| 118 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,135 | M3 |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 373,25 | M2 |
| 121 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | ĐCS |
| 122 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1718 | 100M3 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,377 | M3 |
| 124 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,8786 | M3 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3522 | 100M2 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,7283 | 100M3 |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9302 | 100M3 |
| 128 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 24,809 | M3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6783 | 100M3 |
| 130 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,4294 | M3 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1261 | M3 |
| 132 | Bê tông móng, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,3006 | M3 |
| 133 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0601 | 100M2 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100M3 |
| 135 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo HS thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 136 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32/25mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 585 | Mét |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 380 | Mét |
| 139 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,84 | 100M |
| 140 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt dây đồng trần xoắn 11mm2 (0,097kg/m) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 143 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 17 | Cột |
| 144 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | Cần |
| 145 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | Cần |
| 146 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 147 | Luồn dây lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | 100M |
| 148 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,85 | 100M |
| 149 | Lắp bảng nhựa 100x100x10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 17 | Bảng |
| 150 | Lắp cầu đấu nối | Theo HS thiết kế được duyệt | 17 | Bảng |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ |
| 2 | PHẦN VẬT LIỆU | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | PHẦN VL |
| 3 | Tiếp địa bảo vệ | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Mương cáp ngầm trung thế vượt đường 1 mạch | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 20 | m |
| 5 | Mương cáp ngầm trung thế trên vỉa hè 1 mạch | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 469 | m |
| 6 | Hố ga cáp ngầm loại 1 | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà composite 2,4m: X24com | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ RMU 3 ngăn trung thế | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Vỏ chụp tủ RMU 3 ngăn | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện ĐDTT trên không | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Phần dây và phụ kiện ĐDTT ngầm | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 13 | PHẦN THIẾT BỊ | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | PHẦN TB |
| 14 | Thiết bị | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 15 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ |
| 16 | PHẦN VẬT LIỆU | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | PHẦN VL |
| 17 | Mương cáp ngầm hạ thế trên vỉa hè 1 mạch | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 9 | m |
| 18 | Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 1 mạch | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 24 | m |
| 19 | Móng tủ phân phối | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Móng tủ chiếu sáng/tủ dừng | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 11 | Bộ |
| 22 | Tủ điện hạ thế lắp 6 điện kế | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 7 | Bộ |
| 23 | Tủ điện hạ thế lắp 4 điện kế | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ điện hạ thế CĐN | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ dừng liên kết mạch vòng | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Phần dây và phụ kiện ĐDHT ngầm | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 28 | PHẦN THIẾT BỊ | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | PHAN TB |
| 29 | Tủ điện hạ thế lắp 6 điện kế | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 7 | Bộ |
| 30 | Tủ điện hạ thế lắp 4 điện kế | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ điện hạ thế CĐN | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Tủ dừng liên kết mạch vòng | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 34 | TRẠM BIẾN ÁP | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | TRẠM BIẾN ÁP |
| 35 | Phần vật liệu | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Phần thiết bị | Theo HS thiết kế được duyệt; Chi tiết xem chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 14 tỷ đồng (Mười bốn tỷ đồng), (Trong đó: phải có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống điện trung thế).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư.)- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: 01 người-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. - Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện: 01 người-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (điện dân dụng hoặc điện công nghiệp).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạc: 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc Địa, trắc đạc.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu)mở thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Xe tải có gắn cẩu(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) | Xe tải có gắn cẩu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | ≥ 5T | 2 |
| 9 | Xe ban - công suất ≥ 80 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | công suất ≥ 80 CV | 1 |
| 10 | Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | công suất ≥ 126CV | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy Thủy bình(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | Máy Thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi