Gói thầu: E-PSC21.44 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa các thiết bị thử nghiệm hóa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125392-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.44 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa các thiết bị thử nghiệm hóa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103442 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 - EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:33:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1. Tương tự về tính chất kỹ thuật: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị thí nghiệm; 2.Tương tự về quy mô: Hợp đồng sửa chữa thiết bị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.44 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa các thiết bị thử nghiệm hóa năm 2021 Sửa chữa thường xuyên các thiết bị thử nghiệm hóa của Trung tâm dịch vụ sửa chữa EVN năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 - EVNPSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (UQ) tại Mục 2.1 - Chương V. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Yêu cầu khác về tài liệu liên quan đến dịch vụ:, Mục 2.2 - Chương V E-HSMT. - Các cam kết theo quy định tại Mục 3 – Chương III và Mục số 2.2 – Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn điện lực Việt Nam, Tầng 5, tháp B Tòa nhà EVN, số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EVNPSC Tuyên Quang | . | . | 0 | |
| 2 | Thiết bị đo độ nhớt động học tự động | Cannon MiniAV/1113-A1309 | . | 0 | |
| 3 | Thay Van xả đáy bể dầu ổn định nhiệt độ | . | Lần | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng thiết bị- Vệ sinh tổng thể thiết bị- Bảo dưỡng toàn bộ thiết bị | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu chuẩn có chứng nhận và mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 5 | Cấp mới Van xả đáy bể dầu ổn định nhiệt độ | . | Cái | 1 | |
| 6 | Cấp mới Chất chuẩn N10 | - Loại ≥ 120ml/ chai- Có khoảng độ nhớt động học ở 40ºC theo ASTM D445: 10 cSt- Mã 9727-C32- Có hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 7 | Cấp mới Chất chuẩn S60 | - Loại ≥ 120ml/ chai- Có khoảng độ nhớt động học ở 40ºC theo ASTM D445: 54 cSt- Mã 9727-C40- Có hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 8 | Cấp mới Chất chuẩn N75 | - Loại ≥ 120ml/ chai- Có khoảng độ nhớt động học ở 40ºC theo ASTM D445: 75 cSt- Mã 9727-C41- Có hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 9 | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | TANAKA APM-7/23844; 21484 | . | 0 | |
| 10 | Thay vòng cảm biến | . | Lần | 1 | |
| 11 | Vệ sinh, bảo dưỡng tổng thể thiết bị | . | Gói | 1 | |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị - Kiểm tra, vận hành thiết bị với chất chuẩn- Kiểm tra bằng mẫu dầu MBA | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu chuẩn có chứng nhận và mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 13 | Cấp mới Vòng cảm biến chớp cháy cốc kín | - Flash Detector for APM-7 đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất- Mã: 1001294 | Cái | 1 | |
| 14 | Cấp mới Chất chuẩn chớp cháy FPRM16 "Hexadecane (100%) | - Loại ≥ 200ml/ chai- Mã 9727-A25- Khoảng điểm chớp cháy:+ ASTM D92:137ºC+ ASTM D93:132ºC- Có hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 15 | Cấp mới Chất chuẩn nhiệt độ chớp cháy: Flash Point Reference Material - FPRM4D | - Loại ≥ 200ml/ chai- Mã 9727-A35- Điểm chớp cháy:+ ASTM D92:224ºC+ ASTM D93:218ºC- Có hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 16 | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở | TANAKA ACO-7/26388; 21448 | . | 0 | |
| 17 | Sửa cụm đánh lửa | . | Lần | 1 | |
| 18 | Vệ sinh, bảo dưỡng tổng thể thiết bị | . | Gói | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị - Kiểm tra, vận hành thiết bị với chất chuẩn- Kiểm tra bằng mẫu dầu MBA | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu chuẩn có chứng nhận và mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 20 | Cấp mới Bộ vật tư sửa cụm đánh lửa bên trái của thiết bị | Bộ vật tư thay thế đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị | Bộ | 1 | |
| 21 | Cấp mới Chất chuẩn chớp cháy FPRM16 "Hexadecane (100%) | - Loại ≥ 200ml/ chai- Mã 9727-A25- Khoảng điểm chớp cháy:+ ASTM D92:137ºC+ ASTM D93:132ºC- Có hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 22 | Cấp mới Chất chuẩn nhiệt độ chớp cháy: Flash Point Reference Material - FPRM4D | - Loại ≥ 200ml/ chai- Mã 9727-A35- Điểm chớp cháy:+ ASTM D92:224ºC+ ASTM D93:218ºC- Có hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 23 | Thiết bị đo hàm lượng ẩm trong dầu | Baur KFM 3000/ 89603009 | . | 0 | |
| 24 | Tháo, lắp điện cực, chạy thử | . | Gói | 1 | |
| 25 | Vệ sinh, bảo dưỡng tổng thể thiết bị | . | Gói | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị - Kiểm tra, vận hành thiết bị với chất chuẩn- Kiểm tra bằng mẫu dầu MBA | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu chuẩn có chứng nhận và mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 27 | Cấp mới Bộ điện cực gồm:+ Indicator electrode, double Pt+ Generator electrode with Diaph | - Bộ vật tư đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị, mã 6.0341.100- Bộ vật tư đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị, mã 6.0341.100 | Bộ | 1 | |
| 28 | Cấp mới Dung dịch Hydranal Coulomat CG | - Loại ≥ 5ml/ ống- Mã K3146- Hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Ống | 5 | |
| 29 | Cấp mới Dung dịch Hydranal Coulomat AG | - Loại ≥ 500ml/ chai- Mã K3035- Hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Chai | 1 | |
| 30 | Cấp mới Dung dịch nước chuẩn Hydranal 1.0 | - Loại ≥ 4ml/ ống- Mã K7142- Hạn sử dụng tối thiểu tới 31/12/2022 | Ống | 10 | |
| 31 | Thiết bị thử điện áp đánh thủng | Baur DTA100C/91803040 | . | 0 | |
| 32 | Update phép thử lên phiên bản ISO 2017 | . | Gói | 1 | |
| 33 | - Vệ sinh tổng thể thiết bị- Kiểm tra chạy thử bằng mẫu dầu máy biến áp. | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 34 | Cấp mới Bộ vật tư sửa lỗi quá dải đo lường khi điện áp >80 kV | Bộ vật tư đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị | Bộ | 1 | |
| 35 | Thiết bị chưng cất nước | AQUATRON A4000D/ | . | 0 | |
| 36 | - Vệ sinh tổng thể thiết bị- Kiểm tra Chạy thử van cấp nước cho thiết bị hoạt động chưng cất nước cất | . | Gói | 1 | |
| 37 | Cấp mới Van điện từ cấp nước đầu vào | Solenoid valve, 12V | Cái | 1 | |
| 38 | Thiết bị đo trị số axít hòa tan trong dầu | 877 MPT TITRINO plus/1877001013215 | . | 0 | |
| 39 | Thay Chíp nhớ | . | Lần | 1 | |
| 40 | Bảo dưỡng thiết bị- Vệ sinh tổng thể thiết bị- Bảo dưỡng toàn bộ thiết bị | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu chuẩn có chứng nhận và mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng (chất chuẩn Nhà thầu cung cấp) | Gói | 1 | |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chuẩn- Chạy thử máy bằng chất chuẩn sau khi sửa chữa- Kiểm tra chạy thử bằng mẫu dầu tuabin | . | Gói | 1 | |
| 42 | Cấp mới Chíp nhớ | - Đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị- Mã 3.680.0641 | Cái | 1 | |
| 43 | Cấp mới Bộ Diode | Đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị | Bộ | 1 | |
| 44 | EVNPSC Huội Quảng – Bản Chát | . | . | 0 | |
| 45 | Thiết bị đo điện áp đánh thủng dầu cách điện | Portatest 100A-2/11770 | . | 0 | |
| 46 | Vệ sinh, bảo dưỡng tổng thể thiết bị (bao gồm cả vật tư, dụng cụ vệ sinh thiết bị) | . | Gói | 1 | |
| 47 | Kiểm tra bằng mẫu dầu MBA | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 48 | Cấp mới Bộ cốc đo 0,4 lít, gioăng và các phụ kiện | - Oil Test Vessel Glass (0.4 Litres). Đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị- Mã 4018416 | Bộ | 1 | |
| 49 | Cấp mới Bộ điện cực hình nấm (bao gồm 2 điện cực) | - Theo tiêu chuẩn IEC 60156 Fig II hoặc tương đương- Mã 4018296 | Bộ | 1 | |
| 50 | EVNPSC Sơn La | . | . | 0 | |
| 51 | Thiết bị đo độ nhớt tự động | Herzog HVU 481/ 124810469 | . | 0 | |
| 52 | Kiểm tra, bảo dưỡng chạy thử lại máy | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu chuẩn có chứng nhận và mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng (chất chuẩn Nhà thầu cung cấp) | Gói | 1 | |
| 53 | Đào tạo và hướng dẫn sử dụng lại thiết bị | . | Gói | 1 | |
| 54 | Cấp mới Tụ khởi động | - Loại AC 400V, 2uF- Mã 614-052APM | Cái | 1 | |
| 55 | Thiết bị đo hàm lượng ẩm | Koehler K90365/ B152012011 | . | 0 | |
| 56 | Tháo dỡ, lắp đặt điện cực, chạy thử | . | Gói | 1 | |
| 57 | Bảo dưỡng thiết bị:- Vệ sinh tổng thể thiết bị (gồm các dụng cụ, vật tư phục vụ vệ sinh, thay nút bị Injection khi thay hóa chất cho bộ chuẩn)- Bảo dưỡng toàn bộ thiết bị | . | Gói | 1 | |
| 58 | Kiểm tra thiết bị:- Chạy thử bằng chất chuẩn sau sửa chữa. Bao gồm chất chuẩn để thử máy- Kiểm tra bằng mẫu dầu MBA | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 59 | Cấp mới Bộ điện cực gồm: Detector Electrode with Lead; Generator Electrode with Lead | - Theo tiêu chuẩn IEC60814 hoặc tương đương- Mã 332.18.0001M | Bộ | 1 | |
| 60 | Thiết bị hút nạp khí SF6 | Dilo B120R21/115005 | . | 0 | |
| 61 | Tháo dỡ, lắp đặt van điều chỉnh số 12 | . | Gói | 1 | |
| 62 | Chạy thử máy sau khi thay van | Vân hành thiết bị, điều chỉnh độ mở của van theo tỉ lệ hoặc độ mở theo % sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng | Gói | 1 | |
| 63 | Cấp mới Van điều chỉnh số 12 | - Pressure reducer DN20 0 - 9 bar max. primary - Pressure: 200 bar set pressure P1: 20 bar- Mã 3-300-R003 | Cái | 1 | |
| 64 | EVNPSC Hòa Bình | . | . | 0 | |
| 65 | Thiết bị đo điện áp đánh thủng | HV Diagnosttics BA-100/GB 008-13A0 | . | 0 | |
| 66 | Sửa chữa phần cơ khí đóng mở nắp thiết bị. Thay thế phụ kiện/vật tư (nếu có) đảm bảo nắp đóng mở và giữ vị trí khi mở nắp | . | Gói | 1 | |
| 67 | Vệ sinh, bảo dưỡng tổng thể thiết bị | . | Gói | 1 | |
| 68 | Hiệu chuẩn thiết bị tại Viện đo lường Việt Nam (bao gồm cả chi phí vận chuyển máy) | Thử nghiệm thiết bị với mẫu dầu thực sau khi Nhà thầu đã thực hiện công tác thay thế vât tư, sửa chữa và bảo dưỡng. Thực hiện công tác hiệu chuẩn đảm bảo đủ tính pháp lý theo quy định của Nhà nước Việt Nam. | Gói | 1 | |
| 69 | Kiểm tra bằng mẫu dầu MBA | . | Gói | 1 | |
| 70 | Cấp mới Bộ thử dầu | - Bộ test Vesel IAC 60156 Fig II (0,4 lít) hoàn chỉnh. Bao gồm: cốc thử 0,4 lít, bộ điện cực hình nấm, gioăng làm kín, 2 đầu cực cao áp. Đồng bộ với thiết bị và tuân thủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị- Mã GB0055 | Bộ | 1 | |
| 71 | Cấp mới Pin sạc (Pin SLA) | . | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1. Tương tự về tính chất kỹ thuật: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị thí nghiệm; 2.Tương tự về quy mô: Hợp đồng sửa chữa thiết bị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi