Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 18:03:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,558,901,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng Làm hạ tầng (San nền, đường); xây dựng nhà văn hóa Nguyễn Thượng Hiền, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước cạn ao | 30 | ca | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 13,955 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 13,955 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,955 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 101,753 | 100m3 | |
| 6 | Khối lượng đất cần mua để đắp | 11.498,089 | m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,215 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | 178,569 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 35,714 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 209,649 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 563,68 | m3 | |
| 6 | Tầng lọc | 36,78 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D65 | 0,331 | 100m | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,048 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,368 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,072 | 100m3 | |
| C | BÓ VỈA TIẾP GIÁP VỚI AO | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông KT 18x30x100 | 236 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 236 | 1 cấu kiện | |
| D | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 0,362 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,964 | 100m3 | |
| 3 | Nilon lót | 755 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 113,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,401 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,362 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,362 | 100m3 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,076 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,215 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,347 | 100m2 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,917 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 17,875 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 31,723 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,194 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 43,739 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,561 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,408 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,079 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 108 | 1 cấu kiện | |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,029 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,717 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,027 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 0,203 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,037 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,784 | m3 | |
| 13 | Đắp mũ trụ | 0,021 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 10,26 | m2 | |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 10,26 | m2 | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt theo thiết kế (gồm cả ray) | 7,904 | m2 | |
| G | TƯỜNG RÀO SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,266 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,22 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,497 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,647 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,628 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,148 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,872 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,813 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,465 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,115 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 25,11 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,802 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,683 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 104,811 | m2 | |
| 19 | Gia công hoa sắt | 0,36 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt | 35,244 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,244 | m2 | |
| H | TƯỜNG RÀO ĐẶC (MÓNG GẠCH) XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,691 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,76 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,072 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,435 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,224 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,384 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,353 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,23 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,523 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,354 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,112 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,29 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 354,96 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 67,744 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 95,193 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,053 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 33 | cái | |
| 22 | Đắp mũ trụ rào | 0,211 | m3 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 511,737 | m2 | |
| I | TƯỜNG RÀO TRÊN MÓNG KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,569 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,83 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,144 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,157 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 192,16 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,592 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 51,545 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,012 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 13 | Đắp mũ trụ rào | 0,115 | m3 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 277,297 | m2 | |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,884 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,166 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 4,98 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,043 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,3 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 23,24 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,32 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,199 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,307 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 83 | 1 cấu kiện | |
| K | BỒN CÂY + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,368 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,683 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,953 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,543 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch 6x20 | 90,597 | m2 | |
| L | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,39 | 100m3 | |
| 2 | Nilon lót chống thấm | 1.298,8 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 129,88 | m3 | |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,176 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,765 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,069 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,08 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,08 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,257 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,257 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,139 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,139 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,586 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 300 | 13,6 | m | |
| 15 | Máng tôn thu nước khổ 300 | 13,6 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,044 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,559 | m2 | |
| 19 | Bu lông M16x400 | 16 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,44 | m3 | |
| N | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,229 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,339 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,348 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,348 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,155 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,077 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,076 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,457 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,271 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,38 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,125 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,582 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,488 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,484 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,183 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,973 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,931 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,812 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,743 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,686 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,5 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,725 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,44 | m | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 6x20 | 5,812 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450, vữa XM mác 75 | 49,068 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 39,234 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 48,804 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,804 | m2 | |
| 34 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | 43,052 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính dày 6.38mm | 3,375 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm kính dày 6.38mm | 6,48 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,812 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,911 | m2 | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12ly phụ kiện đồng bộ | 25,838 | m2 | |
| O | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 5A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 90 | m | |
| P | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tiểu nam + van xả | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 2 | cái | |
| Q | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chữ Y D110/90 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chữ Y D110/42 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chữ Y D90 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê đều D42 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch D42 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch D90 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch D110 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chữ Y thăm D90 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chữ Y thăm D110 | 2 | cái | |
| R | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,32 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D 25/20 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/25 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren D32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van ren D25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren D20mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 19 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 20 | Máy bơm H20m | 1 | cái | |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,079 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,739 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,642 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,374 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,406 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,209 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,493 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| T | BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,196 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,088 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,936 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,174 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,269 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,021 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,088 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,088 | tấn | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,24 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,518 | m2 | |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 12,442 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| U | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 64,449 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,707 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,895 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,116 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,371 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,911 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,911 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,395 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,336 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 112 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 2,3 | m3 | |
| V | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,88 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 1,763 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,965 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,255 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,543 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,314 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 36,934 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,123 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,686 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,128 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,376 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 48,2 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,347 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,343 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,346 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,998 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,746 | m3 | |
| W | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,603 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,484 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,274 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,378 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,11 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,244 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,846 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,895 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,963 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 29,074 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,111 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,554 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 37,507 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,37 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,458 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 97,12 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,602 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,958 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,67 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,908 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 407,528 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 384,63 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 203,898 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 190,187 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 370,767 | m2 | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 127,11 | m | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 138,36 | m | |
| 31 | Kẻ mạch lõm trên tường | 22,68 | m | |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng con tiện BTXM | 50 | con | |
| 33 | Đắp khóa vòm | 2 | cái | |
| 34 | Đắp trang trí đầu và chân cột | 28 | cái | |
| 35 | Đắp chữ "Nhà văn hóa Nguyễn Thượng Hiền " | 1 | toàn bộ | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 1,081 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,081 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,24 | m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,207 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 44,9 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,57 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | 9 | cái | |
| 43 | Đai giữ ống + vít | 36 | cái | |
| 44 | Thi công trần phẳng, trần nhôm 600x600 | 41,233 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,436 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.198,582 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 114,334 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 101,334 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 307,375 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 58,031 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,997 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,06 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,06 | m2 | |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 14,728 | m2 | |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 10,422 | m2 | |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 29,808 | m2 | |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện động bộ | 38,878 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 94,47 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,701 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,074 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,074 | 100m2 | |
| X | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | 11,7 | m3 | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,117 | 100m3 | |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | 3 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 49 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 33 | m | |
| 8 | Bu lông kẹp nối | 2 | cái | |
| 9 | Chân bật | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 2 | cái | |
| Y | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng led, | 21 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 10 | Vỏ tủ điện KT 300x200x150 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 850 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 160 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 3 | cái | |
| Z | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | 2 | bộ | |
| 3 | Vỏ tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,146 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 14,625 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | 150 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,47 | 100m | |
| AA | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,088 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 8,775 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | 0,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | 2 | cái | |
| 5 | Van phao | 1 | cái | |
| 6 | Rọ hút D25 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa D32mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa D25mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≤ 5,0 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62KW | 2 |
| 13 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 14 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi