Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160707-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211153387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 18:03:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,558,901,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng
Làm hạ tầng (San nền, đường); xây dựng nhà văn hóa Nguyễn Thượng Hiền, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bơm nước cạn ao30ca
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I13,955100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,955100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,955100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95101,753100m3
6Khối lượng đất cần mua để đắp11.498,089m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,215100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 178,569100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax35,714m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100209,649m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 563,68m3
6Tầng lọc36,78cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D650,331100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,048m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,368100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,337tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,072100m3
C BÓ VỈA TIẾP GIÁP VỚI AO
1Bó vỉa bê tông KT 18x30x100236cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2361 cấu kiện
D ĐƯỜNG VÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II0,362100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,964100m3
3Nilon lót755m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 113,25m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,401100m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,362100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,362100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI CÔNG TRÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,076100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,215100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,347100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,917m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 15017,875m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7531,723m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75144,194m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 7543,739m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2009,561m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,408100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,079tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1081 cấu kiện
F CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,029100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,717m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,052100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,036tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,027tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 0,203m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,037100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,029tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,784m3
13Đắp mũ trụ0,021m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5010,26m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu10,26m2
16Sản xuất và lắp dựng cổng sắt theo thiết kế (gồm cả ray)7,904m2
G TƯỜNG RÀO SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,266100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,22m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,497m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,647m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,628m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,148100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,137tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,872m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,813m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,465m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,115100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,084tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5025,11m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5033,802m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7535,683m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu104,811m2
19Gia công hoa sắt0,36tấn
20Lắp dựng hoa sắt35,244m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,244m2
H TƯỜNG RÀO ĐẶC (MÓNG GẠCH) XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,691100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,76m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,072m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,435m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,224m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,384100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,353tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,23100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,523m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,354m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,112m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,29100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,153tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50354,96m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5067,744m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7595,193m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,528m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,053100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 33cái
22Đắp mũ trụ rào0,211m3
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu511,737m2
I TƯỜNG RÀO TRÊN MÓNG KÈ ĐÁ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,569m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,83m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,144m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,157100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50192,16m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5033,592m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 7551,545m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,288m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,012tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
13Đắp mũ trụ rào0,115m3
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu277,297m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,884m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,166100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 1504,98m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,043m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,3m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 7523,24m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,32m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,199100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,307tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 831 cấu kiện
K BỒN CÂY + BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,368m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,683m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,953m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75136,543m2
5Công tác ốp gạch 6x2090,597m2
L SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,39100m3
2Nilon lót chống thấm1.298,8m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200129,88m3
M NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,176m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,765m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,069100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấn
7Gia công cột bằng thép hình0,08tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,08tấn
9Gia công xà gồ thép0,257tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,257tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,139tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,139tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,586100m2
14Tôn úp nóc khổ 30013,6m
15Máng tôn thu nước khổ 30013,6m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,044100m
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D602cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ89,559m2
19Bu lông M16x40016cái
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,44m3
N NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,229100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,339m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,348m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,348m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,155m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,077m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,076100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,457m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,271tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,38m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,125100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,19tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,582m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,488100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,484tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,183m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,973m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,931m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,812m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,743m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,686m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,5m2
27Trát trần, vữa XM mác 7557,725m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7530,44m
29Công tác ốp gạch vào tường gạch 6x205,812m2
30Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450, vữa XM mác 7549,068m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7539,234m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …48,804m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7548,804m2
34Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 7543,052m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính dày 6.38mm3,375m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm kính dày 6.38mm6,48m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,812m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,911m2
39Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12ly phụ kiện đồng bộ25,838m2
O NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 5A2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm240m
7Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn90m
P NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
2Lắp đặt tiểu nam + van xả3bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
4Lắp đặt hộp đựng4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
7Lắp đặt gương soi4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm2cái
Q NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D900,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D420,12100m
4Lắp đặt côn nhựa D110/902cái
5Lắp đặt chữ Y D110/903cái
6Lắp đặt chữ Y D110/421cái
7Lắp đặt chữ Y D904cái
8Lắp đặt tê đều D424cái
9Lắp đặt chếch D422cái
10Lắp đặt chếch D903cái
11Lắp đặt chếch D1101cái
12Lắp đặt chữ Y thăm D902cái
13Lắp đặt chữ Y thăm D1102cái
R NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D320,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D250,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D200,12100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D321cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D2515cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D2012cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR D32/252cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR D 25/208cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/251cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D254cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25/206cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20/253cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D204cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D206cái
15Lắp đặt van ren D32mm1cái
16Lắp đặt van ren D25mm2cái
17Lắp đặt van ren D20mm2cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
19Van phao điện1cái
20Máy bơm H20m1cái
S BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,768m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,739m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,017100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,095tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,642m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,374m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,406m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,209m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,493m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
T BỂ NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,196100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,936m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,07100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,107tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,099tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,174m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,269m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,021m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,088100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,088tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,24m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,518m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm12,442m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
U NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25064,449m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,707tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6,895tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,116tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột5,371100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,911tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,911tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I10,395100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,336100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm112mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén2,3m3
V NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,88100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II1,763m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,965m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,255m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,543100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,314100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 36,934m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,123tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,686tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,128tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,376m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 48,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,347m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,343100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,23tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,24tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,346100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,998100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15030,746m3
W NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,603100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,277tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,484tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,274tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,378m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,11100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,244100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,846tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,895tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,963tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 29,074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái4,111100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,554tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25037,507m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,37100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,12tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,11tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,458m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 97,12m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,602m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,958m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,67m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,908m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75407,528m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75384,63m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75203,898m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75190,187m2
28Trát trần, vữa XM mác 75370,767m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75127,11m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75138,36m
31Kẻ mạch lõm trên tường22,68m
32Sản xuất và lắp dựng con tiện BTXM50con
33Đắp khóa vòm2cái
34Đắp trang trí đầu và chân cột28cái
35Đắp chữ "Nhà văn hóa Nguyễn Thượng Hiền "1toàn bộ
36Gia công xà gồ thép1,081tấn
37Lắp dựng xà gồ thép1,081tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,24m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,207100m2
40Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 30044,9m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,57100m
42Lắp đặt chếch nhựa D909cái
43Đai giữ ống + vít36cái
44Thi công trần phẳng, trần nhôm 600x60041,233m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ461,436m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.198,582m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …114,334m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75101,334m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75307,375m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7558,031m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt0,997tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa51,06m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,06m2
54Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ14,728m2
55Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ10,422m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ29,808m2
57Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm kính an toàn dày 6,38ly, phụ kiện động bộ38,878m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm94,47m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,701100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,074100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm3,074100m2
X NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địa11,7m3
2Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,117100m3
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m3cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m3cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm49m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm33m
8Bu lông kẹp nối2cái
9Chân bật12cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 2cái
Y NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng led,21bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần14cái
4Móc treo quạt trần14cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường13cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần8bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
10Vỏ tủ điện KT 300x200x150 sơn tĩnh điện1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A2cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2850m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2400m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2150m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm400m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm160m
20Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 3cái
Z NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2cần đèn
2Lắp choá đèn ở độ cao 2bộ
3Vỏ tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điện1cái
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,146100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống14,625m3
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16150m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,47100m
AA NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,088100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống8,775m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm0,6100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm2cái
5Van phao1cái
6Rọ hút D251cái
7Lắp đặt van khóa D32mm1cái
8Lắp đặt van khóa D25mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 1,25 m31
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 5,0 tấn2
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW2
12 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62KW2
13 Máy mài công suất ≥ 1KW2
14 Máy hàn công suất ≥ 23KW1
15 Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt2
16 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->