Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thí nghiệm nén tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159724-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thí nghiệm nén tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20211107747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 08:16:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,417,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4126796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu móng cọc BTCT và khung BTCT toàn khối; Thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCT). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư XD công trình dân dụng hoặc kỹ thuật XD công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng LĐ với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 43 tấn; Thiết bị thí nghiệm cọc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thí nghiệm nén tĩnh cọc
Trường tiểu học Thạch Hoà (hạng mục : 12 phòng học)
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội: ĐT: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng. Địa chỉ: 41 K1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội: ĐT: 02433682318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên. (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng) b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội: ĐT: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC -PHẦN XÂY LẮP
1Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25082,74m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột8,402100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,711tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 11,422tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,34tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,725tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,725tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm340mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II20,94100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,766100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,16m3
12Vận chuyển phế thải0,022100m3
13Đào móng công trình, đất cấp II174,933m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,592100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp II1,157100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 19,315m3
17Ván khuôn móng cột0,25100m2
18Ván khuôn móng dài0,366100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 54,858m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng 40,562m3
21Ván khuôn móng cột2,018100m2
22Ván khuôn móng dài2,373100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,524tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,375tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm7,558tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 34,32m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,187m3
28Đào móng công trình, đất cấp II15,892m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp II0,106100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,845m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,859m3
33Ván khuôn móng cột0,037100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,164tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,793m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,267m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7530,267m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,649m2
39Đánh màu bằng XM nguyên chất27,629m2
40Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,728m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,053tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,431100m3
45Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15037,843m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,368100m2
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột 29,557m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,39tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,29tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,175tấn
51Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D1.555,51 lỗ khoan
52Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,103100m2
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25077,248m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,851tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,817tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,084tấn
57Ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,935100m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250116,42m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,699tấn
60Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,983m3
61Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2505,295m3
62Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,307100m2
63Ván khuôn cầu thang thường0,493100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,161tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,474tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,53tấn
67Gia công thang sắt0,019tấn
68Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25011,419m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,82tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,211tấn
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,835100m2
72Gia công xà gồ thép1,627tấn
73Lắp dựng xà gồ thép1,627tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ168,192m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,075100m2
76Tôn úp nóc61,52m
77Tôn che tiếp giáp11,1m
78Đào đất móng băng, rộng 5,233m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
80Vận chuyển đất, đất cấp II0,036100m3
81Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,713m3
82Ván khuôn móng dài0,233100m2
83Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,676m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,41tấn
86Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình23,565m3
87Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,95m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,407tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 208,474m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,196m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 15,658m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,774m3
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,114m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,667m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75109,024m2
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,421m3
97Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình9,651m3
98Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,115m3
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7542,714m2
100Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,088m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,988m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,339m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,942m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1009,4m2
105Ốp gạch thẻ1,397m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75749,314m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.377,506m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75626,585m2
109Trát trần, vữa XM mác 751.214,427m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75274,275m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75162,539m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,157m2
113Đắp phào đơn, vữa XM mác 75340,22m
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75198,28m
115Đắp vữa trang trí chân cột4,774m2
116Đắp khóa vòm trang trí5công
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7575,133m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …162,04m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.682,392m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ856,9m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,969m3
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75109,574m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,574m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7561,129m2
125Gia công lan can0,08tấn
126Lắp dựng lan can8,088m2
127Gia công lan can inox0,273tấn
128Lắp dựng lan can inox19,601m2
129Mũ chụp inox832,855cái
130Râu thép chờ919,075cái
131Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ73,872m2
132Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ12,96m2
133Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ67,068m2
134Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ44,712m2
135Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ7,38m2
136Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm59,328m2
137SX cửa thăm mái bằng tôn1,488m2
138SX cửa thép hộp huỳnh tôn0,492m2
139Bản lề cửa4bộ
140Chốt cửa thép1bộ
141Khóa cửa thăm mái1bộ
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm207,972m2
143Vách kính khung nhôm mặt tiền59,328m2
144Thi công trần bằng tấm nhựa44,743m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắt2,073tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửa147,96m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ147,96m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,917100m2
149Vách ngăn vệ sinh composit57,942m2
150Giá đỡ bàn đá18bộ
151Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,583m2
152Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 300x600, vữa XM mác 75204,264m2
153Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7565,244m2
154Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75982,455m2
155Ốp gạch thẻ48,571m2
B HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M2510m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m5cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D1612m
6Que hàn thép1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x2001hộp
9Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
10Aptomat MCB 2C-50A-10KA3cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
12Tủ điện tầng 2 300x200x1501hộp
13Aptomat MCB 2C-50A-10KA1cái
14Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
15Tủ điện tầng 3 300x200x1501hộp
16Aptomat MCB 2C-50A-10KA1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
18Tủ điện phòng chứa 8 modul15hộp
19Aptomat MCB 2C-20A-6KA15cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KA15cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KA42cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W17bộ
23Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W18bộ
24Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx296bộ
25Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 120/18W24bộ
26Bộ đèn Led 120/36W9bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy48cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trần54cái
29Móc sắt treo quạt trần54cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy4cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy12cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy15cái
35Lắp đặt quạt thông gió6cái
36Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm215m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm215m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D3215m
39Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2305m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2305m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20305m
42Dây CU/PVC 1x2.5mm2756m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2378m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20378m
45Dây CU/PVC 1x2.5mm244m
46Dây CU/PVC 1x1,5mm24.274m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D202.137m
48Hộp nối nhựa 3 ngã138cái
49Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x2001hộp
50Aptomat MCCB 3C-125A-22KA1cái
51Aptomat MCB 2C-100A-10KA3cái
52Tủ điện tầng 2 300x200x1501hộp
53Aptomat MCB 2C-100A-10KA1cái
54Tủ điện tầng 3 300x200x1501hộp
55Aptomat MCB 2C-100A-10KA1cái
56Tủ điện phòng chứa 6 modul15hộp
57Aptomat MCB 2C-32A-6KA12cái
58Aptomat MCB 1C-16A-6KA27cái
59Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm215m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm215m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D3215m
62Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2230m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2230m
64Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm275m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm275m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D20305m
67Dây CU/PVC 1x2.5mm21.152m
68Dây CU/PVC 1x2.5mm2576m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20576m
70Ống nhựa PVC D769m
71Đào kênh mương, chiều rộng 0,384100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,384100m3
73Gia công kim thu sét D18 cao 10004cái
74Lắp đặt kim thu sét D18 cao 10004cái
75Quả cầu sứ4cái
76Dây dẫn trên mái D10150m
77Ống nhựa PVC D256m
78Lắp đặt dây tiếp địa D1696m
79Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)5cọc
80Kẹp kiểm tra điện trở3cái
81Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu: 360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 21hộp
82SWITCH 16 cổng3bộ
83Moden mạng không phát Wifi1bộ
84Cáp mạng cat6461m
85Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)15bộ
86Đầu bấm dây mạng30cái
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D20461m
88Cáp mạng ngoài nhà100m
C HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
2Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
4Lắp đặt hộp cuộn giấy12cái
5Dây cấp nước xí bệt12bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
7Van xả tiểu nam12bộ
8xi phông xả tiểu nam12bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
11Dây cấp nước lavabo12bộ
12Lắp đặt xi phông thoát chậu12bộ
13Lắp đặt gương soi12cái
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm12cái
15Van khóa nhựa PPR xả cặn D321cái
16Ống nhựa PPR xả cặn D320,02100m
17Cút nhựa xả cặn PPR D322cái
18Van phao điện1cái
19Ống PPR D50 PN100,18100m
20Ống PPR D40 PN100,04100m
21Ống PPR D32 PN100,68100m
22Ống PPR D25 PN100,12100m
23Ống PPR D20 PN100,28100m
24Tê nhựa PPR D503cái
25Tê nhựa PPR D328cái
26Tê thu nhựa PPR D50/326cái
27Tê thu nhựa PPR D40/321cái
28Tê thu nhựa PPR D32/2038cái
29Cút nhựa PPR D504cái
30Cút nhựa PPR D401cái
31Cút nhựa PPR D3212cái
32Cút nhựa PPR D2516cái
33Côn thu nhựa PPR D50/401cái
34Côn thu nhựa PPR D50/201cái
35Côn thu nhựa PPR D40/321cái
36Côn thu nhựa PPR D32/2512cái
37Côn thu nhựa PPR D25/2012cái
38Van khóa nhựa PPR D501cái
39Van khóa nhựa PPR D3216cái
40Nút bịt nhựa PPR D2542cái
41Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D2042cái
42Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D1542cái
43Măng sông PPR D504cái
44Măng sông PPR D402cái
45Măng sông PPR D3210cái
46Măng sông PPR D252cái
47Măng sông PPR D205cái
48Ống PVC D1100,58100m
49Ống PVC D900,25100m
50Ống PVC D760,72100m
51Ống PVC D600,65100m
52Ống PVC D420,38100m
53Y nhựa D1106cái
54Y nhựa D906cái
55Y nhựa D6010cái
56Y thu nhựa D110/762cái
57Y thu nhựa D110/604cái
58Y thu nhựa D90/604cái
59Tê vuông nhựa D6018cái
60Tê thu vuông D110/609cái
61Tê thu vuông D90/606cái
62Tê thu vuông D76/609cái
63Cút nhựa chếch 45 độ D11016cái
64Cút nhựa chếch 45 độ D9018cái
65Cút nhựa chếch 45 độ D768cái
66Cút nhựa chếch 45 độ D6014cái
67Cút nhựa chếch 45 độ D4221cái
68Cút nhựa 90 độ D6024cái
69Cút nhựa 90 độ D4248cái
70Y cong 90 độ D11020cái
71Y cong 90 độ D908cái
72Y cong 90 độ D7636cái
73Y cong thu D90/766cái
74Y cong thu D76/4224cái
75Côn thu D110/602cái
76Côn thu D90/602cái
77Nối nhựa ren trong D4224cái
78Nối nhựa ren trong D1108cái
79Nối nhựa ren trong D9012cái
80Măng sông D11010cái
81Măng sông D9015cái
82Măng sông D7610cái
83Măng sông D6015cái
84Măng sông D427cái
85Thông tắc D11012cái
86Thông tắc D7612cái
87Xi phông nhựa D7612cái
88Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)113cái
89Đai ôm ống thép không gỉ36cái
90Rọ chắn rác inox D12010cái
91Cút nhựa D9010cái
92Cút chếch D9020cái
93Ống PVC D901,2100m
94Măng sông D9010cái
95Cô lê sắt70cái
96Lắp đặt phễu thu D9010cái
97Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3)24bình
98Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ424bình
99Hộp dựng bình bọt24Hộp
100Bảng tiêu lệnh12Bảng
D KHU TẬP THỂ DỤC CÓ MÁI CHE
1Đổ bê tông, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2507,46m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột0,769100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,229tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,003tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,06tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,105tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,105tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II1,91100m
9Sản xuất cọc dẫn bằng thép1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,154100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,44m3
12Vận chuyển phế thải0,004100m3
13Đào móng công trình, đất cấp II30,756m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,162100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp II0,146100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,13m3
17Ván khuôn móng cột0,06100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng 12,419m3
19Ván khuôn móng cột0,427100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,422tấn
22Bu lông M2260cái
23Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 0,063tấn
24Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái 0,063tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62m2
26Bu lông M14120cái
27Bu lông M20120cái
28Bu lông M12140cái
29Tăng đơ32cái
30Gia công xà gồ thép2,997tấn
31Lắp dựng xà gồ thép2,997tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,699tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,699tấn
34Gia công cột bằng thép hình2,366tấn
35Lắp dựng cột thép các loại2,366tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,615100m2
37Máng nước51,28m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ544,01m2
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 25041,639m3
40Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,084100m2
41Lớp lót nilong chống mất nước bê tông416,394m2
42Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ16,65610m
43Sơn nền sân thể thao sơn epoxy 3 lớp416,394m2
44Đánh bóng nền8công
45Rọ chắn rác inox D1206cái
46Cút nhựa D906cái
47Cút chếch D9012cái
48Ống PVC D900,48100m
49Măng sông D9012cái
50Cô lê sắt6cái
51Lắp đặt phễu thu D906cái
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II12,6447m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,3872m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,0852100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,8844m3
5Ván khuôn móng cột0,0124100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,8849m3
7Ván khuôn móng dài0,0804100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1307tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1227tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0683tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,9445m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0686100m2
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,112m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0039100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0726tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0101tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0071tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái2cái
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,3124m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,544m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,544m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7514,3996m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,3996m2
24Trát trần, vữa XM mác 755,3496m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10030,5796m2
26Thi công tầng lọc bằng cát0,0014100m3
27Than hoạt tính0,1388m3
28Thi công tầng lọc bằng cát0,0014100m3
29Làm tầng lọc sỏi nhỏ0,1388m3
30Làm tầng lọc sỏi to0,1388m3
31Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc5,5536m2
32Nắp bể bằng tôn0,48m2
33Cút nhựa PPR D274cái
34Cút nhựa PPR D503cái
35Ống PVC D500,06100m
36Ống PVC D270,2100m
37Chõ hút D271cái
38Dây CU/PVC 2x2.5mm220m
39Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cắt sân hiện trạng để thi công rãnh chôn cáp1010m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép6,498m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,498m3
4Vận chuyển phế thải6,498m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình0,013m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,951m3
7Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
8Lát gạch Block lục giác men bóng30m2
9Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II42,367m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,147100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,262100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp II0,162100m3
13Aptomat MCB 2C-32A-10KA1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KA3cái
15Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x1501hộp
16Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm27m
17Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm27m
18CU/XLPE/PVC 4x70mm260m
19CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2127m
20CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2127m
21CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2170m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2170m
23Aptomat MCCB 3C-175A-30KA1cái
24Aptomat MCCB 3C-125A-30KA1cái
25Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
26Aptomat MCCB 3C-50A-18KA1cái
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/404,24100m
28Sứ báo cáp4cái
29Băng cảnh báo cáp ngầm140m
G NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II3,544m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,009100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II0,009100m3
5Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=30m) chạy bằng điện2cái
6Rọ hút bằng nhựa2cái
7Cút nhựa PPR D3210cái
8Tê nhựa PPR D323cái
9Van cổng kiểu vô lăng D324cái
10Van khóa 1 chiều lắp ren D322cái
11Khớp nối mềm D324cái
12Rắc co hàn nhiệt ren trong D328cái
13Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D324cái
14Y lọc D322cái
15Ống nhựa PPR D320,41100m
16Măng sông nhựa PPR D325cái
H SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại760,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông76,08m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại76,08m3
4Vận chuyển phế thải76,08m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,38100m3
6Trải bạt chống mất nước bê tông760,8m2
7Cắt khe co giãn30,43210m
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15053,256m3
9Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,900,38100m3
10Lát gạch Block lục giác760,8m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,095100m3
12Trải bạt chống mất nước bê tông190m2
13Cắt khe co giãn7,610m
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15013,3m3
15Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,900,095100m3
16Lát gạch Block lục giác190m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,806100m3
18Trải bạt chống mất nước bê tông504m2
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20050,4m3
20Trải thảm cỏ nhân tạo504m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,944m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,184100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,262m3
24Phá bồn hoa0,047100m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,036m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,548m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,156m3
28Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,594m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,838m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,902m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,581m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,986m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,436m2
34Đắp đầu cột0,218m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,422m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,173100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,927m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp III0,174100m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,03m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,501m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,447m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,345100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,232tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,741m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,708m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,29m2
48Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,921m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,191tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,114100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu47cấu kiện
I THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 102tấn/lần
2Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công5,1ca
3Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô.6,375ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4126796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu móng cọc BTCT và khung BTCT toàn khối; Thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCT). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư XD công trình dân dụng hoặc kỹ thuật XD công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng LĐ với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn còn hoạt động tốt2
3 Cần cẩu ≥ 6 tấn còn hoạt động tốt1
4 Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 43 tấn; Thiết bị thí nghiệm cọc còn hoạt động tốt1
5 Máy tời điện còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt3
12 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
14 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
15 Máy kinh vỹ còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước còn hoạt động tốt2
18 Máy phát điện ≥ 5kw còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->