Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thí nghiệm nén tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thí nghiệm nén tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:16:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,417,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4126796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu móng cọc BTCT và khung BTCT toàn khối; Thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCT). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư XD công trình dân dụng hoặc kỹ thuật XD công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng LĐ với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 43 tấn; Thiết bị thí nghiệm cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thí nghiệm nén tĩnh cọc Trường tiểu học Thạch Hoà (hạng mục : 12 phòng học) 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên. (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng) b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội: ĐT: 02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC -PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 82,74 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | 8,402 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,711 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 11,422 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,34 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,725 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,725 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 340 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 20,94 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,766 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,16 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 0,022 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | 174,933 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,592 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,157 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 19,315 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,25 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,366 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 54,858 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 40,562 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 2,018 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 2,373 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,524 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,375 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,558 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,32 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,187 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | 15,892 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,106 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,845 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,859 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột | 0,037 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,793 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,267 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 30,267 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,649 | m2 | |
| 39 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | 27,629 | m2 | |
| 40 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,728 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,431 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 37,843 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,368 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 29,557 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,39 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,29 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,175 | tấn | |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 1.555,5 | 1 lỗ khoan | |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,103 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 77,248 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,851 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,817 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,084 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,935 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 116,42 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,699 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,983 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,295 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,307 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,493 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,474 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,53 | tấn | |
| 67 | Gia công thang sắt | 0,019 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 11,419 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,82 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,211 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,835 | 100m2 | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 1,627 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,627 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,192 | m2 | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,075 | 100m2 | |
| 76 | Tôn úp nóc | 61,52 | m | |
| 77 | Tôn che tiếp giáp | 11,1 | m | |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | 5,233 | m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,036 | 100m3 | |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,713 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng dài | 0,233 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,676 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,41 | tấn | |
| 86 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 23,565 | m3 | |
| 87 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,95 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,407 | tấn | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 208,474 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,196 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 15,658 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,774 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,114 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,667 | m3 | |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 109,024 | m2 | |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,421 | m3 | |
| 97 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 9,651 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,115 | m3 | |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 42,714 | m2 | |
| 100 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,088 | m3 | |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,988 | m3 | |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,339 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,942 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9,4 | m2 | |
| 105 | Ốp gạch thẻ | 1,397 | m2 | |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 749,314 | m2 | |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.377,506 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 626,585 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.214,427 | m2 | |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 274,275 | m2 | |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,539 | m2 | |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,157 | m2 | |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 340,22 | m | |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 198,28 | m | |
| 115 | Đắp vữa trang trí chân cột | 4,774 | m2 | |
| 116 | Đắp khóa vòm trang trí | 5 | công | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,133 | m2 | |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 162,04 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.682,392 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 856,9 | m2 | |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,969 | m3 | |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,574 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,574 | m2 | |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 61,129 | m2 | |
| 125 | Gia công lan can | 0,08 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng lan can | 8,088 | m2 | |
| 127 | Gia công lan can inox | 0,273 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | 19,601 | m2 | |
| 129 | Mũ chụp inox | 832,855 | cái | |
| 130 | Râu thép chờ | 919,075 | cái | |
| 131 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 73,872 | m2 | |
| 132 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 12,96 | m2 | |
| 133 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 67,068 | m2 | |
| 134 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 44,712 | m2 | |
| 135 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,38 | m2 | |
| 136 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | 59,328 | m2 | |
| 137 | SX cửa thăm mái bằng tôn | 1,488 | m2 | |
| 138 | SX cửa thép hộp huỳnh tôn | 0,492 | m2 | |
| 139 | Bản lề cửa | 4 | bộ | |
| 140 | Chốt cửa thép | 1 | bộ | |
| 141 | Khóa cửa thăm mái | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 207,972 | m2 | |
| 143 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 59,328 | m2 | |
| 144 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 44,743 | m2 | |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,073 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 147,96 | m2 | |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,96 | m2 | |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,917 | 100m2 | |
| 149 | Vách ngăn vệ sinh composit | 57,942 | m2 | |
| 150 | Giá đỡ bàn đá | 18 | bộ | |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,583 | m2 | |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 300x600, vữa XM mác 75 | 204,264 | m2 | |
| 153 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 65,244 | m2 | |
| 154 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 982,455 | m2 | |
| 155 | Ốp gạch thẻ | 48,571 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | 5 | cọc | |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | 12 | m | |
| 6 | Que hàn thép | 1 | kg | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | 3 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 13 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 15 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 16 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 8 modul | 15 | hộp | |
| 19 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 15 | cái | |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 15 | cái | |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 42 | cái | |
| 22 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 17 | bộ | |
| 23 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 18 | bộ | |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 96 | bộ | |
| 25 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 120/18W | 24 | bộ | |
| 26 | Bộ đèn Led 120/36W | 9 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 48 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 54 | cái | |
| 29 | Móc sắt treo quạt trần | 54 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 32 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 12 | cái | |
| 33 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 34 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 15 | cái | |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió | 6 | cái | |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 15 | m | |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 15 | m | |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 15 | m | |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 305 | m | |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 305 | m | |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 305 | m | |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 756 | m | |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 378 | m | |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 378 | m | |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 44 | m | |
| 46 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 4.274 | m | |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 2.137 | m | |
| 48 | Hộp nối nhựa 3 ngã | 138 | cái | |
| 49 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | 1 | hộp | |
| 50 | Aptomat MCCB 3C-125A-22KA | 1 | cái | |
| 51 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | 3 | cái | |
| 52 | Tủ điện tầng 2 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 53 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | 1 | cái | |
| 54 | Tủ điện tầng 3 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 55 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | 1 | cái | |
| 56 | Tủ điện phòng chứa 6 modul | 15 | hộp | |
| 57 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 12 | cái | |
| 58 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 27 | cái | |
| 59 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 15 | m | |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 15 | m | |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 15 | m | |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 230 | m | |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | 230 | m | |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 75 | m | |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | 75 | m | |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 305 | m | |
| 67 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.152 | m | |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 576 | m | |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 576 | m | |
| 70 | Ống nhựa PVC D76 | 9 | m | |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,384 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,384 | 100m3 | |
| 73 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 4 | cái | |
| 75 | Quả cầu sứ | 4 | cái | |
| 76 | Dây dẫn trên mái D10 | 150 | m | |
| 77 | Ống nhựa PVC D25 | 6 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 96 | m | |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 80 | Kẹp kiểm tra điện trở | 3 | cái | |
| 81 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu: 360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 2 | 1 | hộp | |
| 82 | SWITCH 16 cổng | 3 | bộ | |
| 83 | Moden mạng không phát Wifi | 1 | bộ | |
| 84 | Cáp mạng cat6 | 461 | m | |
| 85 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | 15 | bộ | |
| 86 | Đầu bấm dây mạng | 30 | cái | |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 461 | m | |
| 88 | Cáp mạng ngoài nhà | 100 | m | |
| C | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | 12 | cái | |
| 5 | Dây cấp nước xí bệt | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 7 | Van xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | xi phông xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 11 | Dây cấp nước lavabo | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xi phông thoát chậu | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 15 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | 1 | cái | |
| 16 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | 0,02 | 100m | |
| 17 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 2 | cái | |
| 18 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 19 | Ống PPR D50 PN10 | 0,18 | 100m | |
| 20 | Ống PPR D40 PN10 | 0,04 | 100m | |
| 21 | Ống PPR D32 PN10 | 0,68 | 100m | |
| 22 | Ống PPR D25 PN10 | 0,12 | 100m | |
| 23 | Ống PPR D20 PN10 | 0,28 | 100m | |
| 24 | Tê nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 26 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | 6 | cái | |
| 27 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 28 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | 38 | cái | |
| 29 | Cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 30 | Cút nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 31 | Cút nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 32 | Cút nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 33 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 34 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | 1 | cái | |
| 35 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 36 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 12 | cái | |
| 37 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 12 | cái | |
| 38 | Van khóa nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 39 | Van khóa nhựa PPR D32 | 16 | cái | |
| 40 | Nút bịt nhựa PPR D25 | 42 | cái | |
| 41 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 42 | cái | |
| 42 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 42 | cái | |
| 43 | Măng sông PPR D50 | 4 | cái | |
| 44 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 45 | Măng sông PPR D32 | 10 | cái | |
| 46 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 47 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 48 | Ống PVC D110 | 0,58 | 100m | |
| 49 | Ống PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 50 | Ống PVC D76 | 0,72 | 100m | |
| 51 | Ống PVC D60 | 0,65 | 100m | |
| 52 | Ống PVC D42 | 0,38 | 100m | |
| 53 | Y nhựa D110 | 6 | cái | |
| 54 | Y nhựa D90 | 6 | cái | |
| 55 | Y nhựa D60 | 10 | cái | |
| 56 | Y thu nhựa D110/76 | 2 | cái | |
| 57 | Y thu nhựa D110/60 | 4 | cái | |
| 58 | Y thu nhựa D90/60 | 4 | cái | |
| 59 | Tê vuông nhựa D60 | 18 | cái | |
| 60 | Tê thu vuông D110/60 | 9 | cái | |
| 61 | Tê thu vuông D90/60 | 6 | cái | |
| 62 | Tê thu vuông D76/60 | 9 | cái | |
| 63 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 16 | cái | |
| 64 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 18 | cái | |
| 65 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | 8 | cái | |
| 66 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 14 | cái | |
| 67 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 21 | cái | |
| 68 | Cút nhựa 90 độ D60 | 24 | cái | |
| 69 | Cút nhựa 90 độ D42 | 48 | cái | |
| 70 | Y cong 90 độ D110 | 20 | cái | |
| 71 | Y cong 90 độ D90 | 8 | cái | |
| 72 | Y cong 90 độ D76 | 36 | cái | |
| 73 | Y cong thu D90/76 | 6 | cái | |
| 74 | Y cong thu D76/42 | 24 | cái | |
| 75 | Côn thu D110/60 | 2 | cái | |
| 76 | Côn thu D90/60 | 2 | cái | |
| 77 | Nối nhựa ren trong D42 | 24 | cái | |
| 78 | Nối nhựa ren trong D110 | 8 | cái | |
| 79 | Nối nhựa ren trong D90 | 12 | cái | |
| 80 | Măng sông D110 | 10 | cái | |
| 81 | Măng sông D90 | 15 | cái | |
| 82 | Măng sông D76 | 10 | cái | |
| 83 | Măng sông D60 | 15 | cái | |
| 84 | Măng sông D42 | 7 | cái | |
| 85 | Thông tắc D110 | 12 | cái | |
| 86 | Thông tắc D76 | 12 | cái | |
| 87 | Xi phông nhựa D76 | 12 | cái | |
| 88 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 113 | cái | |
| 89 | Đai ôm ống thép không gỉ | 36 | cái | |
| 90 | Rọ chắn rác inox D120 | 10 | cái | |
| 91 | Cút nhựa D90 | 10 | cái | |
| 92 | Cút chếch D90 | 20 | cái | |
| 93 | Ống PVC D90 | 1,2 | 100m | |
| 94 | Măng sông D90 | 10 | cái | |
| 95 | Cô lê sắt | 70 | cái | |
| 96 | Lắp đặt phễu thu D90 | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) | 24 | bình | |
| 98 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | 24 | bình | |
| 99 | Hộp dựng bình bọt | 24 | Hộp | |
| 100 | Bảng tiêu lệnh | 12 | Bảng | |
| D | KHU TẬP THỂ DỤC CÓ MÁI CHE | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 7,46 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | 0,769 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,229 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,003 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,06 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,105 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,105 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 1,91 | 100m | |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | 1 | cái | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,154 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,44 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 0,004 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | 30,756 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,146 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,13 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 12,419 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,427 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 22 | Bu lông M22 | 60 | cái | |
| 23 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,063 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | 0,063 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62 | m2 | |
| 26 | Bu lông M14 | 120 | cái | |
| 27 | Bu lông M20 | 120 | cái | |
| 28 | Bu lông M12 | 140 | cái | |
| 29 | Tăng đơ | 32 | cái | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 2,997 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,997 | tấn | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,699 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,699 | tấn | |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | 2,366 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,366 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,615 | 100m2 | |
| 37 | Máng nước | 51,28 | m | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 544,01 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 41,639 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 41 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | 416,394 | m2 | |
| 42 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 16,656 | 10m | |
| 43 | Sơn nền sân thể thao sơn epoxy 3 lớp | 416,394 | m2 | |
| 44 | Đánh bóng nền | 8 | công | |
| 45 | Rọ chắn rác inox D120 | 6 | cái | |
| 46 | Cút nhựa D90 | 6 | cái | |
| 47 | Cút chếch D90 | 12 | cái | |
| 48 | Ống PVC D90 | 0,48 | 100m | |
| 49 | Măng sông D90 | 12 | cái | |
| 50 | Cô lê sắt | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D90 | 6 | cái | |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 12,6447 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,3872 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0852 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8844 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0124 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,8849 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,0804 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1307 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1227 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0683 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9445 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0686 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0039 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0726 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0101 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0071 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 2 | cái | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3124 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,544 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,544 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,3996 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,3996 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,3496 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 30,5796 | m2 | |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0014 | 100m3 | |
| 27 | Than hoạt tính | 0,1388 | m3 | |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0014 | 100m3 | |
| 29 | Làm tầng lọc sỏi nhỏ | 0,1388 | m3 | |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi to | 0,1388 | m3 | |
| 31 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | 5,5536 | m2 | |
| 32 | Nắp bể bằng tôn | 0,48 | m2 | |
| 33 | Cút nhựa PPR D27 | 4 | cái | |
| 34 | Cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 35 | Ống PVC D50 | 0,06 | 100m | |
| 36 | Ống PVC D27 | 0,2 | 100m | |
| 37 | Chõ hút D27 | 1 | cái | |
| 38 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sân hiện trạng để thi công rãnh chôn cáp | 10 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,498 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,498 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 6,498 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,013 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,951 | m3 | |
| 7 | Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 8 | Lát gạch Block lục giác men bóng | 30 | m2 | |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 42,367 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,147 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,262 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,162 | 100m3 | |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 3 | cái | |
| 15 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | 1 | hộp | |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 7 | m | |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | 7 | m | |
| 18 | CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | 60 | m | |
| 19 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | 127 | m | |
| 20 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 127 | m | |
| 21 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | 170 | m | |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | 170 | m | |
| 23 | Aptomat MCCB 3C-175A-30KA | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | 1 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | 1 | cái | |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 4,24 | 100m | |
| 28 | Sứ báo cáp | 4 | cái | |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 140 | m | |
| G | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 3,544 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 5 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=30m) chạy bằng điện | 2 | cái | |
| 6 | Rọ hút bằng nhựa | 2 | cái | |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | 10 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 9 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | 4 | cái | |
| 10 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | 2 | cái | |
| 11 | Khớp nối mềm D32 | 4 | cái | |
| 12 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | 8 | cái | |
| 13 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | 4 | cái | |
| 14 | Y lọc D32 | 2 | cái | |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 | 0,41 | 100m | |
| 16 | Măng sông nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| H | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 760,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 76,08 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 76,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 76,08 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,38 | 100m3 | |
| 6 | Trải bạt chống mất nước bê tông | 760,8 | m2 | |
| 7 | Cắt khe co giãn | 30,432 | 10m | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 53,256 | m3 | |
| 9 | Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,38 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch Block lục giác | 760,8 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 12 | Trải bạt chống mất nước bê tông | 190 | m2 | |
| 13 | Cắt khe co giãn | 7,6 | 10m | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,3 | m3 | |
| 15 | Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 16 | Lát gạch Block lục giác | 190 | m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,806 | 100m3 | |
| 18 | Trải bạt chống mất nước bê tông | 504 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 50,4 | m3 | |
| 20 | Trải thảm cỏ nhân tạo | 504 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,944 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,184 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,262 | m3 | |
| 24 | Phá bồn hoa | 0,047 | 100m3 | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,036 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,548 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,156 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,594 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,838 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,902 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,581 | m3 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,986 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,436 | m2 | |
| 34 | Đắp đầu cột | 0,218 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,422 | m2 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,173 | 100m3 | |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,927 | m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,174 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 4,03 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,501 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,447 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,345 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,741 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,708 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,29 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,921 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,191 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,114 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 47 | cấu kiện | |
| I | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 102 | tấn/lần | |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công | 5,1 | ca | |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô. | 6,375 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4126796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó phải bao gồm các hạng mục: Kết cấu móng cọc BTCT và khung BTCT toàn khối; Thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCT). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo).(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư XD công trình dân dụng hoặc kỹ thuật XD công trình;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng LĐ với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có kết cấu móng cọc BTCT;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công phần điện: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III ;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc thủy lực có lực ép ≥ 43 tấn; Thiết bị thí nghiệm cọc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 150L | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện ≥ 5kw | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi