Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158416-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 08:06:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,197,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Liên Phương, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V34,3552m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1663100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1774100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V17,926100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,7124m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0134100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,4799m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2428100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1246tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3768tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,6619tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V0,7885m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V0,0916100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cổt, đường kính cốt thép Chương V0,0142tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,148tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,4578m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3982m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,019100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,6361m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,1429100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0634tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1762tấn
24Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V10,922m3
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0189100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0899100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,01100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0404m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V0,0278100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,0964tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,0669tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,267m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,1404m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng nắp bểChương V0,0128100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,0153tấn
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,103m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,103m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,5m2
40Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,6873m2
41Đánh màu bằng xi măngChương V37,603m2
42Ngâm nước xi măng chống thấmChương V5,5309m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,4949m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0293100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0426tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,6158m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2432100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0714tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3113tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2486tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,3717m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,6027100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,172tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5795tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2378tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V7,9022m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,7702100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,188tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4101m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,068100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8033m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1091100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0685tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,8471m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,1566m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9841m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,3116m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0974m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0046100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng Chương V0,231m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,0186100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0041tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0219tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,5241m3
77Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0074100m3
78Lớp nylon chống mất nướcChương V2,068m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200Chương V0,2807m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,6075m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,418m2
83Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1848100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,6248m3
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,8397100m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,856m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,702m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V75,8194m2
89Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,06m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V51,1772m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V51,8492m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V28,34m
93Tôn phẳng che khe tiếp giáp nhà lớp học 2 tầngChương V2,32m
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V63,5578m2
95Quét Sika chống thấmChương V78,692m2
96Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,558m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V215,902m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V181,596m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V41,9996m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75Chương V19,976m2
101Vét rãnh hành langChương V11,32md
102Ống nhựa uPVC D27 thát nước hành langChương V3,1444m
103Thi công trần nhômChương V41,4222m2
104Trần nhôm 600x600x0.8mmChương V41,422m2
105Gia công khung đỡ lavabo bằng InoxChương V0,0582tấn
106Lắp đặt khung đỡ lavaboChương V0,058tấn
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,12m2
108Khoét lỗ bàn đáChương V8lỗ
109Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V18,09m2
110Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V14,08m2
111Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V18,4m2
113Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mmChương V0,1049tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,32m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,817m2
116Gia công lan can InoxChương V0,1996tấn
117Lắp dựng lan can InoxChương V14,322m2
118Lắp dựng lam chắn nắngChương V5,589m2
119Lam chắn nắng 85CChương V5,589m2
120Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổiChương V18bộ
121Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tườngChương V4cái
122Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V2cái
123Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V2cái
124Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V100m
125Ống gen nhựa PVC D16Chương V85m
126Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V10m
127Hộp chia ngả nhựa D16Chương V20hộp
128Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
130Lắp đặt hộp đựngChương V8cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
132Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
133Xiphong chậu rửaChương V8bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
135Nút nhấn tiểu namChương V8bộ
136Xiphong tiểu namChương V8bộ
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
138Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
139Xiphong chậu rửaChương V8bộ
140Lắp đặt gương soiChương V8cái
141Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
142Vòi rửa tay gạt 1 vòiChương V4bộ
143Phễu thu nước Inox DN65Chương V12cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
145Van phao điệnChương V1cái
146Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10Chương V0,04100m
147Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,04100m
148Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10Chương V0,2100m
149Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,2100m
150Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10Chương V0,08100m
151Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,08100m
152Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10Chương V0,28100m
153Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,28100m
154Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10Chương V0,12100m
155Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,12100m
156Van chặn PPR D50Chương V1cái
157Van chặn PPR D25Chương V5cái
158Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
159Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
160Côn nhựa PPR D25x20Chương V4cái
161Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
162Cút nhựa PPR D25Chương V18cái
163Cút nhựa PPR D20Chương V2cái
164Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V20cái
165Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V4cái
166Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
167Tê lệch nhựa PPR D40x25Chương V3cái
168Tê lệch nhựa PPR D32x25Chương V1cái
169Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V14cái
170Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V8cái
171Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
172Rắc co nhựa PPR D25Chương V4cái
173Nút bịt nhựa PPR D40Chương V1cái
174Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
175Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
176Nút bịt nhựa PPR D20Chương V24cái
177Kép đúc tráng kẽm D40Chương V2cái
178Kép đúc tráng kẽm D20Chương V2cái
179Kép Inox D15Chương V24cái
180Măng sông nhựa PPR D50Chương V1cái
181Măng xông nhựa PPR D40Chương V5cái
182Măng xông nhựa PPR D32Chương V2cái
183Măng xông nhựa PPR D25Chương V7cái
184Măng xông nhựa PPR D20Chương V3cái
185Dây nối mềm D15Chương V25cái
186Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V10m
187Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V10m
188Ống nhựa uPVC D110, Class 2Chương V0,36100m
189Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,12100m
190Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V0,4100m
191Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V0,16100m
192Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,08100m
193Chếch 135 uPVC D110Chương V30cái
194Chếch 135 uPVC D90Chương V4cái
195Chếch 135 uPVC D75Chương V25cái
196Chếch 135 uPVC D42Chương V30cái
197Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V48cái
198Y nhựa uPVC D110/110Chương V8cái
199Y nhựa uPVC D75/75Chương V13cái
200Y nhựa uPVC D110/42Chương V4cái
201Y nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
202Y nhựa uPVC D75/42Chương V8cái
203Tê nhựa uPVC D110Chương V4cái
204Tê nhựa uPVC D42Chương V2cái
205Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
206Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
207Bịt thông tắc D110Chương V1cái
208Bịt thông tắc D75Chương V3cái
209Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V8cái
210Nút bịt nhựa uPVC D75Chương V12cái
211Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V16cái
212Măng xông nhựa uPVC D110Chương V9cái
213Măng xông nhựa uPVC D90Chương V3cái
214Măng xông nhựa uPVC D75Chương V10cái
215Măng sông nhựa uPVC D60Chương V2cái
216Măng xông nhựa uPVC D42Chương V4cái
217Xi phong thoát sàn D75Chương V12cái
218Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2Chương V0,16100m
219Chếch nhựa uPVC D90Chương V8cái
220Cầu chắn rác DN80Chương V2cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,0823100m2
2Tháo mái tônChương V0,2363100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V58,776m2
4Tháo dỡ cửaChương V51,72m2
5Tháo dỡ bản lề cửa:Chương V128bộ
6Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thangChương V10,75m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt cầu thangChương V19,625m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,7163m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V10,2055m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V153,094m2
11Phá dỡ nền lát gạchChương V419,5066m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V58,9139m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChương V530,217m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tínhChương V80,7384m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tínhChương V726,642m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trầnChương V589,301m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V31,7032m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V58,776m2
19Quét Sika chống thấm máiChương V92,016m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,2363100m2
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V0,4909m3
22Râu thép D6 liên kếtChương V2,4kg
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,3428m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V58,913m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V80,738m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,48m2
27Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V21,22m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V55,44m
29Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V610,35m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.409,016m2
31Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,9447m3
32Ván khuôn giằng lan canChương V8,588m2
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6625100kg
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V17,1548m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,155m2
36Trụ Inox cầu thangChương V1cái
37Gia công lan can Inox cầu thangChương V0,1648tấn
38Lắp dựng lan can InoxChương V12,9m2
39Sản xuất lan can Inox hành langChương V0,5852tấn
40Lắp dựng lan can InoxChương V41,998m2
41Chụp InoxChương V26cái
42Vét rãnh hành lang 50x30Chương V46,5md
43Ống nhựa uPVC D27Chương V12,9167md
44Sản xuất gia công cửa đi, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V28,112m2
45Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V92,24md
46Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V15,464m2
47Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V72,32md
48Vách kính khung thép; kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộChương V5,248m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V48,824m2
50Gia công hoa sắt cửa sổChương V0,2209tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,8m2
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,1286m2
53Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,0582tấn
54Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,058tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V1,4894m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V2,023m2
57Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2,023m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V381,5474m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V228,624m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V50,3148m2
61Lát đá mặt Lavabo, vữa XM mác 75Chương V5,184m2
62Khoét lỗ bàn đáChương V8lỗ
63Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V19,512m2
64Thi công trần nhômChương V50,4918m2
65Trần nhôm 600x600x0.8mmChương V50,492m2
66Lắp dựng lam chắn nắngChương V14,643m2
67Lam chắn nắng 85CChương V14,643m2
68Mài đánh bóng granitô tam cấpChương V48,578m2
69Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổiChương V16bộ
70Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tườngChương V4cái
71Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V4cái
72Dây điện Cu/PVC /PVC 2x1.5mm2Chương V96m
73Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V82m
74Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V10m
75Hộp chia ngả nhựa D16Chương V20hộp
76Hút bể phốt hiện trạngChương V7m3
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
81Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V8cái
82Lắp đặt hộp đựng giấyChương V8cái
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
84Bộ xả tiểu nhấn không ápChương V8bộ
85Lắp đặt xiphông tiểu namChương V8bộ
86Lắp đặt lavaboChương V8bộ
87Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V8bộ
88Lắp đặt xiphông vòi rửaChương V8bộ
89Lắp đặt gương soiChương V8cái
90Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
91Phễu thu Inox DN65Chương V12cái
92Chống thấm cổ ốngChương V6cái
93Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Chương V0,08100m
94Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V0,06100m
95Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Chương V0,18100m
96Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10Chương V0,28100m
97Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10Chương V0,16100m
98Van PPR D50Chương V1cái
99Van PPR D25Chương V5cái
100Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
101Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
102Côn nhựa PPR D25x20Chương V8cái
103Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
104Cút nhựa PPR D40Chương V1cái
105Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
106Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
107Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V20cái
108Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V4cái
109Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
110Tê nhựa PPR D50x25Chương V1cái
111Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
112Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
113Tê nhựa PPR D25x20Chương V12cái
114Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V8cái
115Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
116Rắc co PPR D25Chương V5cái
117Nút bịt nhựa PPR D40Chương V1cái
118Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
119Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
120Nút bịt nhựa PPR D20Chương V24cái
121Kép tráng kẽm D40Chương V2cái
122Kép tráng kẽm D20Chương V2cái
123Kép Inox D15Chương V24cái
124Măng sông PPR D50Chương V2cái
125Măng sông PPR D40Chương V5cái
126Măng sông PPR D32Chương V2cái
127Măng sông PPR D25Chương V7cái
128Măng sông PPR D20Chương V4cái
129Dây nối mềm D15Chương V20cái
130Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V10m
131Ống nhựa cứng PVC D20Chương V10m
132Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V0,36100m
133Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,1100m
134Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V0,4100m
135Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V0,16100m
136Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,12100m
137Chếch 135 uPVC D110Chương V22cái
138Chếch 135 uPVC D90Chương V2cái
139Chếch 135 uPVC D75Chương V22cái
140Chếch 135 uPVC D42Chương V30cái
141Cút nhựa uPVC D42Chương V48cái
142Y nhựa uPVC D110/110Chương V7cái
143Y nhựa PVC D75/75Chương V12cái
144Y nhựa uPVC D110/42Chương V6cái
145Y nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
146Y nhựa PVC D75/42Chương V6cái
147Tê nhựa uPVC D110Chương V5cái
148Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
149Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
150Bịt thông tắc uPVC D110Chương V2cái
151Bịt thông tắc uPVC D75Chương V4cái
152Nút bịt uPVC D110Chương V8cái
153Nút bịt uPVC D75Chương V8cái
154Nút bịt uPVC D42Chương V16cái
155Măng sông nhựa uPVC D110Chương V9cái
156Măng sông nhựa uPVC D90Chương V3cái
157Măng sông nhựa uPVC D75Chương V10cái
158Măng sông nhựa uPVC D60Chương V3cái
159Măng sông nhựa uPVC D42Chương V4cái
160Xi phong uPVC D75Chương V12cái
161Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,32100m
162Chếch 135 uPVC D90Chương V16cái
163Cầu chắn rác DN80Chương V4cái
164Chống thấm cổ ốngChương V4cái
165Măng sông nhựa uPVC D90Chương V3cái
166Bình C02-MT3-3KgChương V4bình
167Bình MFZ4-ABC-4KgChương V2bình
168Tiêu lệnh PCCCChương V2cái
169Nội quy PCCCChương V2cái
170Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V2hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Chương V8,1037100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V6,4242100m2
3Tháo dỡ cửaChương V10,98m2
4Tháo dỡ bản lề cửa:Chương V24bộ
5Tháo dỡ trầnChương V33,1578m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,7292m3
7Phá dỡ gạch lát nềnChương V439,1319m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V137,1m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V90,1479m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V811,323m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V136,5344m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V1.228,815m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khu vệ sinh để ốp gạchChương V37,74m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trầnChương V908,2883m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V21,1786m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V90,147m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V136,535m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V901,47m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.273,638m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V18,9m2
21Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V2,16m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,06m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V410,4864m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V202,338m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V33,4072m2
26Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V11,79m2
27Thi công trần nhôm 600x600Chương V33,1578m2
28Trần nhôm 600x600mmChương V33,158m2
29Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổiChương V12bộ
30Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tườngChương V6cái
31Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V6cái
32Dây điện Cu/PVC /PVC 2x1.5mm2Chương V90m
33Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V75m
34Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V10m
35Hộp chia ngả nhựa D16Chương V18hộp
36Hút bể phốt hiện trạngChương V7m3
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V6bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V12cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
43Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
44Bộ xả tiểu nhấn không ápChương V6bộ
45Lắp đặt xiphông tiểu namChương V6bộ
46Lắp đặt lavaboChương V6bộ
47Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V6bộ
48Lắp đặt xiphông vòi rửaChương V6bộ
49Lắp đặt gương soiChương V6cái
50Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
51Phễu thu Inox DN65Chương V12cái
52Chống thấm cổ ốngChương V8cái
53Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Chương V0,04100m
54Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V0,24100m
55Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Chương V0,08100m
56Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10Chương V0,12100m
57Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10Chương V0,08100m
58Van PPR D50Chương V1cái
59Van PPR D25Chương V4cái
60Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
61Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
62Côn nhựa PPR D25x20Chương V3cái
63Cút nhựa PPR D40Chương V5cái
64Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
65Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V15cái
66Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V3cái
67Măng xông nhựa ren trong PPR D20Chương V12cái
68Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
69Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
70Tê nhựa PPR D32x25Chương V1cái
71Tê nhựa PPR D25x20Chương V18cái
72Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V12cái
73Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
74Rắc co PPR D25Chương V3cái
75Nút bịt nhựa PPR D40Chương V1cái
76Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
77Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
78Nút bịt nhựa PPR D20Chương V24cái
79Kép tráng kẽm D40Chương V2cái
80Kép tráng kẽm D20Chương V2cái
81Kép Inox D15Chương V24cái
82Măng sông PPR D50Chương V1cái
83Măng sông PPR D40Chương V6cái
84Măng sông PPR D32Chương V2cái
85Măng sông PPR D25Chương V3cái
86Măng sông PPR D20Chương V2cái
87Dây nối mềm D15Chương V25cái
88Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V15m
89Ống nhựa cứng PVC D20Chương V15m
90Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V0,34100m
91Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,14100m
92Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V0,36100m
93Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V0,12100m
94Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,24100m
95Chếch 135 uPVC D110Chương V42cái
96Chếch 135 uPVC D90Chương V2cái
97Chếch 135 uPVC D75Chương V27cái
98Chếch 135 uPVC D42Chương V22cái
99Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V36cái
100Y nhựa uPVC D110/110Chương V10cái
101Y nhựa PVC D75/75Chương V12cái
102Y nhựa uPVC D110/42Chương V5cái
103Y nhựa uPVC D90/75Chương V2cái
104Y nhựa PVC D75/42Chương V5cái
105Tê nhựa uPVC D110Chương V4cái
106Côn nhựa uPVC D75/42Chương V1cái
107Bịt thông tắc uPVC D110Chương V2cái
108Bịt thông tắc uPVC D75Chương V2cái
109Nút bịt uPVC D110Chương V12cái
110Nút bịt uPVC D75Chương V12cái
111Nút bịt uPVC D42Chương V12cái
112Măng sông nhựa uPVC D110Chương V9cái
113Măng sông nhựa uPVC D90Chương V4cái
114Măng sông nhựa uPVC D75Chương V9cái
115Măng sông nhựa uPVC D60Chương V3cái
116Măng sông nhựa uPVC D42Chương V6cái
117Xi phong uPVC D75Chương V12cái
118Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,72100m
119Chếch 135 uPVC D90Chương V24cái
120Cầu chắn rác DN80Chương V6cái
121Chống thấm cổ ốngChương V6cái
122Bình C02-MT3-3KgChương V6bình
123Bình MFZ4-ABC-4KgChương V3bình
124Tiêu lệnh PCCCChương V3cái
125Nội quy PCCCChương V3cái
126Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V3hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP THƯ VIỆN 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,0994100m2
2Tháo dỡ mái tônChương V3,5443100m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V109,176m2
4Vệ sinh seno máiChương V2công
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V44,6096m2
6Tháo dỡ cửaChương V93,34m2
7Tháo dỡ bản lề cửa:Chương V256bộ
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V27,72m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V28,8512m2
10Phá dỡ gạch lát nềnChương V596,5481m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanChương V26,3893m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V17,2353m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V126,72m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V506,88m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V157,1008m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V628,404m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trầnChương V822,1488m2
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V68,5371m3
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V3,545100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V44,61m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V80,626m2
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V3,2175m3
23Râu thép liên kếtChương V7,19kg
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,1945m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,0222m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V126,72m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V157,101m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V52,543m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V633,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.664,219m2
31Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2133100m3
32Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V3,2815m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V624,4812m2
34Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V1,1592m3
35Ván khuôn giằng lan canChương V10,5381m2
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,101100kg
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V23,2702m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,271m2
39Trụ Inox cầu thangChương V2cái
40Gia công lan can Inox cầu thangChương V0,2651tấn
41Lắp dựng lan can InoxChương V17,29m2
42Sản xuất lan can Inox hành langChương V0,9882tấn
43Lắp dựng lan can InoxChương V68,926m2
44Chụp InoxChương V34cái
45Vét rãnh hành lang 50x30Chương V71,41md
46Ống nhựa uPVC D27Chương V19,8361md
47Sản xuất gia công cửa đi, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V39,2472m2
48Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V130,36md
49Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V49,5456m2
50Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V239,68md
51Vách kính khung thép; kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộChương V20,416m2
52Khóa then cửaChương V25bộ
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V109,21m2
54Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmChương V0,5819tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V28,224m2
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,1814m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,8511m2
58Lắp dựng lam chắn nắngChương V23,697m2
59Lam chắn nắng 85CChương V23,697m2
60Đào móng tam cấp, đất cấp IIChương V7,5418m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0754100m3
62Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V1,9286m3
63Ván khuôn bê tông lót móngChương V9,184m2
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V3,0079m3
65Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V2,5256m3
66Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,4661100kg
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,4572100kg
68Ván khuôn giằng móngChương V22,96m2
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,2272m3
70Lớp nylon chống mất nướcChương V24,108m2
71Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, vữa BT M200Chương V2,4108m3
72Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Chương V1,7337100kg
73Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V1,7008m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V56,909m2
75Mài lại granitô tam cấpChương V13,8368m2
76Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V321 lỗ khoan
77Bơm keo Ramset liên kếtChương V2hộp
78Gia công khung mái thépChương V2,3102tấn
79Lắp dựng khung mái thépChương V2,31tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V108,2646m2
81Ốp Aluminium dày 5mmChương V102,204m2
82Máng tôn thu nướcChương V12,6md
83Ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,6100m
84Ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V0,04100m
85Chếch nhựa 135 uPVC D90Chương V32cái
86Cầu chắn rác DN80Chương V8cái
87Chống thấm cổ ốngChương V8cái
88Bình C02-MT3-3KgChương V4bình
89Bình MFZ4-ABC-4KgChương V2bình
90Tiêu lệnh PCCCChương V2cái
91Nội quy PCCCChương V2cái
92Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V2hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,5865100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,1688100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V3,5064100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V129,7165m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V518,864m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V144,4642m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V577,856m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnChương V67,52m2
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V5,4836m3
10Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V3,2344m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,4032m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V677,983m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V789,841m2
14Máng Inox thu nướcChương V43,76md
15Gia công thép đỡ máng thoát nướcChương V0,0252tấn
16Lắp đặt thép bản đỡ máng thoát nướcChương V0,025tấn
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,08m2
18Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V0,32100m
19Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,01100m
20Chếch 135 uPVC D110Chương V16cái
21Măng sông nhựa uPVC D110Chương V8cái
22Chống thấm cổ ốngChương V4cái
23Rọ chắn rác DN100Chương V4cái
24Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V16cái
25Vít nở nhựa M8Chương V32cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,3372100m2
2Tháo dỡ cửaChương V11,6m2
3Tháo dỡ bản lề cửa:Chương V20bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V2,7732m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,3596m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V44,571m2
7Phá dỡ nền lát gạchChương V18,2824m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V8,8834m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChương V79,947m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V3,0422m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChương V27,378m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnChương V32,6588m2
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V4,6805m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V8,883m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,042m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V88,83m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,095m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V3,52m2
19Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V2,16m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,68m2
21Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,0291tấn
22Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng InoxChương V0,029tấn
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V67,328m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V23,0728m2
25Lát đá mặt Lavabo, vữa XM mác 75Chương V2,8m2
26Khoét lỗ bàn đáChương V4lỗ
27Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V21,858m2
28Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổiChương V8bộ
29Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tườngChương V2cái
30Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tườngChương V2cái
31Dây điện Cu/PVC /PVC 2x1.5mm2Chương V50m
32Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V39m
33Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V6m
34Hộp chia ngả nhựa D16Chương V8hộp
35Hút bể phốt hiện trạngChương V6m3
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
39Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V6cái
40Lắp đặt hộp đựng giấyChương V6cái
41Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
42Bộ xả tiểu nhấn không ápChương V3bộ
43Lắp đặt xiphông tiểu namChương V3bộ
44Lắp đặt lavaboChương V4bộ
45Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V4bộ
46Lắp đặt xiphông vòi rửaChương V4bộ
47Lắp đặt gương soiChương V4cái
48Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
49Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiChương V4bộ
50Phễu thu Inox DN65Chương V4cái
51Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Chương V0,12100m
52Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10Chương V0,24100m
53Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10Chương V0,08100m
54Van PPR D32Chương V1cái
55Van PPR D25Chương V3cái
56Côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
57Côn nhựa PPR D25x20Chương V4cái
58Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
59Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
60Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V11cái
61Tê nhựa ren trong PPR D20Chương V2cái
62Tê nhựa PPR D25x25Chương V2cái
63Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
64Tê nhựa PPR D25x20Chương V8cái
65Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V6cái
66Rắc co PPR D32Chương V1cái
67Rắc co PPR D25Chương V3cái
68Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
69Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
70Nút bịt nhựa PPR D20Chương V24cái
71Kép tráng kẽm D32Chương V2cái
72Kép tráng kẽm D20Chương V2cái
73Kép Inox D15Chương V24cái
74Măng sông PPR D32Chương V2cái
75Măng sông PPR D25Chương V3cái
76Măng sông PPR D20Chương V2cái
77Dây nối mềm D15Chương V15cái
78Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V7m
79Ống nhựa cứng PVC D20Chương V7m
80Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V0,08100m
81Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V0,24100m
82Ống nhựa uPVC D60, Class 2Chương V0,04100m
83Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V0,08100m
84Chếch 135 uPVC D110Chương V20cái
85Chếch 135 uPVC D75Chương V10cái
86Chếch 135 uPVC D42Chương V7cái
87Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V12cái
88Y nhựa uPVC D110/110Chương V2cái
89Y nhựa PVC D75/75Chương V5cái
90Y nhựa uPVC D110/60Chương V1cái
91Y nhựa PVC D60/42Chương V2cái
92Y nhựa PVC D75/42Chương V1cái
93Tê nhựa uPVC D110Chương V5cái
94Côn nhựa uPVC D110/42Chương V1cái
95Côn thu uPVC D60/42Chương V1cái
96Côn thu uPVC D75/42Chương V2cái
97Nút bịt uPVC D110Chương V6cái
98Nút bịt uPVC D75Chương V4cái
99Nút bịt uPVC D42Chương V7cái
100Măng sông nhựa uPVC D110Chương V2cái
101Măng sông nhựa uPVC D75Chương V6cái
102Măng sông nhựa uPVC D60Chương V1cái
103Măng sông nhựa uPVC D42Chương V2cái
104Xi phong uPVC D75Chương V4cái
105Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V0,08100m
106Chếch 135 uPVC D90Chương V8cái
107Chống thấm cổ ốngChương V2cái
108Rọ chắn rác DN80Chương V2cái
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V56,585m3
2Lớp nylong chống mất nước nềnChương V615m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V64,455m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V9,83m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V111,15m3
6Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V2.321,3m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,082m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0408100m3
9Đào đất móng băng, rộng Chương V12,0011m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,12100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4289m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,1453100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75Chương V7,1843m3
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V17,9608m2
15Đất màu trồng câyChương V4,9670.0
16Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIChương V4,562m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0456100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,281m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,1086100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V5,1377m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,431m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V23,8964m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE CẢI TẠO
1Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V101 lỗ khoan
2Gia công khung mái nhà xeChương V0,0408tấn
3Gia công xà gồ thépChương V0,0472tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,047tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V0,047tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,8858m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,3115100m2
I HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2,3077m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V20,781m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,09m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V39,5688m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V356,13m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V395,7m2
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V19,9002m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,1201100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0789100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,134m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0138100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,1928tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1024tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểChương V0,0727100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8999m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,1473m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0362100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5896m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0227tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bểChương V0,0924100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,8622m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Chương V0,096tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0025tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7524m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,8672m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V37,866m2
23Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,252m2
24Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V48,118m2
25Ngâm nước xi măng chống thấmChương V19,5611m3
26Tầng lọc bằng cát đenChương V0,5837m3
27Tầng lọc bằng cát vàngChương V0,5837m3
28Tầng lọc bằng sỏiChương V1,1674m3
29Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhChương V0,2918m3
30Gia công hoa sắtChương V0,0158tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,896m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,5734m2
33Tôn phẳng bịt cửaChương V0,896m2
34Nắp che lỗ xuống bểChương V1cái
35Ống nhựa uPVC D34Chương V0,1100m
36Ống nhựa uPVC D27Chương V0,06100m
37Ống nhựa uPVC D21Chương V0,06100m
38Van chặn D27Chương V1cái
39Cút nhựa uPVC D34Chương V6cái
40Cút nhựa uPVC D27Chương V2cái
41Rắc co uPVC D27Chương V1cái
42Nút bịt nhựa ren ngoài D32Chương V3cái
43Nút bịt nhựa ren ngoài D27Chương V2cái
44Nút bịt nhựa ren ngoài D21Chương V4cái
45Tê nhựa uPVC D27Chương V1cái
46Tê thu uPVC D27/21Chương V4cái
K HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,6m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V1,6m3
3Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IIChương V5,6m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V2,6m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
7Giếng khoan D60Chương V1giếng
8Máy bơm nước sinh hoạt Q=3.5m3/h, H=40mChương V3cái
9Máy bơm nước giếng khoan Q=1.1m3/h, H=35mChương V1cái
10Rọ hút đồng DN40Chương V2cái
11Ống nhựa PPR D50Chương V0,04100m
12Ống nhựa PPR D40Chương V0,5100m
13Ống nhựa PPR D32Chương V2100m
14Cút nhựa PPR D50Chương V3cái
15Cút nhựa PPR D40Chương V12cái
16Cút nhựa PPR D32Chương V20cái
17Van đồng 2 chiều DN40Chương V1cái
18Van đồng 2 chiều DN32Chương V4cái
19Van đồng 2 chiều DN25Chương V3cái
20Van đồng 1 chiều DN32Chương V1cái
21Van đồng 1 chiều DN25Chương V3cái
22Rắc co PPR D50Chương V1cái
23Rắc co PPR D40Chương V4cái
24Rắc co PPR D32Chương V3cái
25Nút bịt PPR D50Chương V1cái
26Nút bịt PPR D40Chương V4cái
27Kép tráng kẽm D50Chương V3cái
28Kép tráng kẽm D40Chương V13cái
29Kép tráng kẽm D32Chương V11cái
30Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V1cái
31Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V4cái
32Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V3cái
33Măng sông nhựa PPR D50Chương V1cái
34Măng sông nhựa PPR D40Chương V13cái
35Măng sông nhựa PPR D32Chương V50cái
36Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V210m
37Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V2100m
38Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V10m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,6m3
40Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIChương V76,0431m3
41Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2986100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,375100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,2954m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,067100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,26100m2
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V22,88m3
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V3,4593m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 2x4, mác 200Chương V0,6891m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaChương V0,1267100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Chương V0,0984tấn
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V119,2084m2
52Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,24m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V7,076m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,4156100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,7762tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1391 cấu kiện
57Tháo dỡ tấm đan hiện trạng để vét bùnChương V197cấu kiện
58Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V11,82m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,1182100m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V13,002m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,1m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1971 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
4 Máy trộn vữa ≥ 150L3
5 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt3
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy khoan Sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->