Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:06:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,197,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Liên Phương, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 34,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 17,926 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,4799 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1246 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3768 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,6619 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7885 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cổt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,148 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,4578 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3982 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6361 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0634 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1762 | tấn |
| 24 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V | 10,922 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0404 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0964 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0669 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,267 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1404 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng nắp bể | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0153 | tấn |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,103 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,103 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 40 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6873 | m2 |
| 41 | Đánh màu bằng xi măng | Chương V | 37,603 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 5,5309 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4949 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0426 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,6158 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0714 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3113 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2486 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,3717 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,6027 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5795 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2378 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,9022 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,7702 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,188 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4101 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8033 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0685 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,8471 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,1566 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9841 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,3116 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0974 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng | Chương V | 0,231 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0041 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0219 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,5241 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 78 | Lớp nylon chống mất nước | Chương V | 2,068 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2807 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0155 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6075 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,418 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,6248 | m3 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,8397 | 100m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,856 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,702 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,8194 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,06 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,1772 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,8492 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,34 | m |
| 93 | Tôn phẳng che khe tiếp giáp nhà lớp học 2 tầng | Chương V | 2,32 | m |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,5578 | m2 |
| 95 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 78,692 | m2 |
| 96 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,558 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 215,902 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,596 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,9996 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,976 | m2 |
| 101 | Vét rãnh hành lang | Chương V | 11,32 | md |
| 102 | Ống nhựa uPVC D27 thát nước hành lang | Chương V | 3,1444 | m |
| 103 | Thi công trần nhôm | Chương V | 41,4222 | m2 |
| 104 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V | 41,422 | m2 |
| 105 | Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox | Chương V | 0,0582 | tấn |
| 106 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Chương V | 0,058 | tấn |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,12 | m2 |
| 108 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 8 | lỗ |
| 109 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 18,09 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,08 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 18,4 | m2 |
| 113 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mm | Chương V | 0,1049 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,32 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,817 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,1996 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 14,322 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 5,589 | m2 |
| 119 | Lam chắn nắng 85C | Chương V | 5,589 | m2 |
| 120 | Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổi | Chương V | 18 | bộ |
| 121 | Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 125 | Ống gen nhựa PVC D16 | Chương V | 85 | m |
| 126 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 10 | m |
| 127 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 20 | hộp |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Nút nhấn tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Xiphong tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Phễu thu nước Inox DN65 | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 145 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 158 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 163 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 165 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V | 14 | cái |
| 170 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 177 | Kép đúc tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Kép Inox D15 | Chương V | 24 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Măng xông nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 182 | Măng xông nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Măng xông nhựa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 184 | Măng xông nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 185 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 25 | cái |
| 186 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 187 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| 188 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 189 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 191 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 192 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 193 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 194 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 25 | cái |
| 196 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 197 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 48 | cái |
| 198 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 8 | cái |
| 199 | Y nhựa uPVC D75/75 | Chương V | 13 | cái |
| 200 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 201 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 8 | cái |
| 203 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Bịt thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Bịt thông tắc D75 | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 210 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 211 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 212 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 213 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 214 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 215 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 217 | Xi phong thoát sàn D75 | Chương V | 12 | cái |
| 218 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 219 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 220 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,0823 | 100m2 |
| 2 | Tháo mái tôn | Chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 58,776 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 51,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bản lề cửa: | Chương V | 128 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Chương V | 10,75 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt cầu thang | Chương V | 19,625 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,7163 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 10,2055 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 153,094 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V | 419,5066 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 58,9139 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 530,217 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính | Chương V | 80,7384 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính | Chương V | 726,642 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Chương V | 589,301 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 31,7032 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,776 | m2 |
| 19 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 92,016 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,4909 | m3 |
| 22 | Râu thép D6 liên kết | Chương V | 2,4 | kg |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3428 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,913 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,738 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,48 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,22 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 55,44 | m |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 610,35 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.409,016 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,9447 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V | 8,588 | m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6625 | 100kg |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 17,1548 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,155 | m2 |
| 36 | Trụ Inox cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,1648 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 12,9 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V | 0,5852 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 41,998 | m2 |
| 41 | Chụp Inox | Chương V | 26 | cái |
| 42 | Vét rãnh hành lang 50x30 | Chương V | 46,5 | md |
| 43 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 12,9167 | md |
| 44 | Sản xuất gia công cửa đi, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,112 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 92,24 | md |
| 46 | Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,464 | m2 |
| 47 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 72,32 | md |
| 48 | Vách kính khung thép; kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,248 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 48,824 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0,2209 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,1286 | m2 |
| 53 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,0582 | tấn |
| 54 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,058 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 1,4894 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,023 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,023 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 381,5474 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,624 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,3148 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,184 | m2 |
| 62 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 8 | lỗ |
| 63 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 19,512 | m2 |
| 64 | Thi công trần nhôm | Chương V | 50,4918 | m2 |
| 65 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V | 50,492 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 14,643 | m2 |
| 67 | Lam chắn nắng 85C | Chương V | 14,643 | m2 |
| 68 | Mài đánh bóng granitô tam cấp | Chương V | 48,578 | m2 |
| 69 | Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổi | Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Dây điện Cu/PVC /PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 96 | m |
| 73 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 82 | m |
| 74 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 10 | m |
| 75 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 20 | hộp |
| 76 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V | 7 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V | 12 | cái |
| 92 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Van PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 107 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 114 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 117 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 121 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Kép Inox D15 | Chương V | 24 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 20 | cái |
| 130 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 133 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 138 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 22 | cái |
| 140 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 141 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 48 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 7 | cái |
| 143 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 148 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 161 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 162 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 4 | bình |
| 167 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 2 | bình |
| 168 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V | 8,1037 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,4242 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 10,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bản lề cửa: | Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V | 33,1578 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,7292 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 439,1319 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 137,1 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 90,1479 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 811,323 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 136,5344 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.228,815 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khu vệ sinh để ốp gạch | Chương V | 37,74 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Chương V | 908,2883 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 21,1786 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 90,147 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 136,535 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 901,47 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.273,638 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 18,9 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,06 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 410,4864 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,338 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,4072 | m2 |
| 26 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 11,79 | m2 |
| 27 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V | 33,1578 | m2 |
| 28 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V | 33,158 | m2 |
| 29 | Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổi | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Dây điện Cu/PVC /PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 33 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 75 | m |
| 34 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 10 | m |
| 35 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 18 | hộp |
| 36 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V | 7 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Van PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 66 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Măng xông nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 79 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Kép Inox D15 | Chương V | 24 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 25 | cái |
| 88 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 89 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 15 | m |
| 90 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 95 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 96 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 27 | cái |
| 98 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 22 | cái |
| 99 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| 100 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 111 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 119 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 6 | bình |
| 123 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 3 | bình |
| 124 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Nội quy PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 3 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP THƯ VIỆN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,0994 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 3,5443 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 109,176 | m2 |
| 4 | Vệ sinh seno mái | Chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 44,6096 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 93,34 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bản lề cửa: | Chương V | 256 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 27,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 28,8512 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 596,5481 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V | 26,3893 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 17,2353 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 126,72 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 506,88 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 157,1008 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 628,404 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Chương V | 822,1488 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 68,5371 | m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 3,545 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,61 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 80,626 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 3,2175 | m3 |
| 23 | Râu thép liên kết | Chương V | 7,19 | kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,1945 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,0222 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 126,72 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 157,101 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,543 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 633,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.664,219 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 3,2815 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 624,4812 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,1592 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V | 10,538 | 1m2 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,101 | 100kg |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 23,2702 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,27 | 1m2 |
| 39 | Trụ Inox cầu thang | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Gia công lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,2651 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 17,29 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V | 0,9882 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 68,926 | m2 |
| 44 | Chụp Inox | Chương V | 34 | cái |
| 45 | Vét rãnh hành lang 50x30 | Chương V | 71,41 | md |
| 46 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 19,8361 | md |
| 47 | Sản xuất gia công cửa đi, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,2472 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 130,36 | md |
| 49 | Sản xuất gia công cửa sổ, cửa thép: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 49,5456 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 239,68 | md |
| 51 | Vách kính khung thép; kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 20,416 | m2 |
| 52 | Khóa then cửa | Chương V | 25 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 109,21 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V | 0,5819 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 28,224 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,1814 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,851 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 23,697 | m2 |
| 59 | Lam chắn nắng 85C | Chương V | 23,697 | m2 |
| 60 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Chương V | 7,5418 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 1,9286 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 9,184 | m2 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 3,0079 | m3 |
| 65 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,5256 | m3 |
| 66 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4661 | 100kg |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4572 | 100kg |
| 68 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 22,96 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,2272 | m3 |
| 70 | Lớp nylon chống mất nước | Chương V | 24,108 | m2 |
| 71 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,4108 | m3 |
| 72 | Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7337 | 100kg |
| 73 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 1,7008 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,909 | m2 |
| 75 | Mài lại granitô tam cấp | Chương V | 13,8368 | m2 |
| 76 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Bơm keo Ramset liên kết | Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Gia công khung mái thép | Chương V | 2,3102 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung mái thép | Chương V | 2,31 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,2646 | m2 |
| 81 | Ốp Aluminium dày 5mm | Chương V | 102,204 | m2 |
| 82 | Máng tôn thu nước | Chương V | 12,6 | md |
| 83 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 8 | cái |
| 88 | Bình C02-MT3-3Kg | Chương V | 4 | bình |
| 89 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Chương V | 2 | bình |
| 90 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,5865 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,1688 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 3,5064 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 129,7165 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 518,864 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 144,4642 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 577,856 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Chương V | 67,52 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 5,4836 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 3,2344 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,4032 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 677,983 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 789,841 | m2 |
| 14 | Máng Inox thu nước | Chương V | 43,76 | md |
| 15 | Gia công thép đỡ máng thoát nước | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép bản đỡ máng thoát nước | Chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,08 | m2 |
| 18 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 32 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 11,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bản lề cửa: | Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,7732 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,3596 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 44,571 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V | 18,2824 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 8,8834 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 79,947 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 3,0422 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 27,378 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Chương V | 32,6588 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 4,6805 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,883 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,042 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 88,83 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,095 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,68 | m2 |
| 21 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,0291 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,328 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,0728 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8 | m2 |
| 26 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 4 | lỗ |
| 27 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 21,858 | m2 |
| 28 | Đèn Led ốp trần LN12 170/12W-220V, lắp nổi | Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W, 220V, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V/10A, lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Dây điện Cu/PVC /PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 32 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 39 | m |
| 33 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 6 | m |
| 34 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 8 | hộp |
| 35 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V | 6 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Van PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Van PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 60 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 61 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Kép Inox D15 | Chương V | 24 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 15 | cái |
| 78 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 7 | m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 85 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 86 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 87 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 88 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Y nhựa PVC D60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 106 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Chống thấm cổ ống | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác DN80 | Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 56,585 | m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 615 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 64,455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 111,15 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.321,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,082 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,0011 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4289 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,1453 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,1843 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 17,9608 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Chương V | 4,967 | 0.0 |
| 16 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V | 4,562 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,281 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,1377 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,431 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V | 23,8964 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gia công khung mái nhà xe | Chương V | 0,0408 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0472 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,8858 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,3115 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,3077 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 20,781 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,09 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 39,5688 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 356,13 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 395,7 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 19,9002 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,1928 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8999 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1473 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5896 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0227 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8622 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0025 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7524 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,8672 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,866 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,252 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 48,118 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 19,5611 | m3 |
| 26 | Tầng lọc bằng cát đen | Chương V | 0,5837 | m3 |
| 27 | Tầng lọc bằng cát vàng | Chương V | 0,5837 | m3 |
| 28 | Tầng lọc bằng sỏi | Chương V | 1,1674 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 30 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,0158 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,896 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,5734 | m2 |
| 33 | Tôn phẳng bịt cửa | Chương V | 0,896 | m2 |
| 34 | Nắp che lỗ xuống bể | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Van chặn D27 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Rắc co uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa ren ngoài D32 | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa ren ngoài D27 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa ren ngoài D21 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê thu uPVC D27/21 | Chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Giếng khoan D60 | Chương V | 1 | giếng |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3.5m3/h, H=40m | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Máy bơm nước giếng khoan Q=1.1m3/h, H=35m | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 11 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 13 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 50 | cái |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V | 2 | 100m |
| 38 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 40 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Chương V | 76,0431 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2986 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,2954 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,88 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4593 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,6891 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0984 | tấn |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,2084 | m2 |
| 52 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,24 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,076 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,7762 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 57 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng để vét bùn | Chương V | 197 | cấu kiện |
| 58 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 11,82 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,002 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,1 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 197 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4÷1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi