Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách trường từ nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:30:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,176,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí công trình. Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện > 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá, cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện ≥ 2.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ, thay thế hệ thống điện, thiết bị điện nhà học 2 tầng trường THPT Lê Hồng Phong 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách trường từ nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 có kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến quý II năm 2021 hoặc cho gia hạn nộp thuế của cơ quan thuế, xác nhận doanh thu của doanh nghiệp của cơ quan thuế; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. Ngoài ra theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Hồng Phong.
- Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
- Điện thoại: 0383821282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Thị Bích Hạnh - Hiệu trưởng; - Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Điện thoại: 0383821282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc; - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Văn Thiện; - Số điện thoại di động: 0989.456.652. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp Nhà Hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn tắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 3,5478 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1,3756 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 145,51 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 83,86 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 505,4928 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường sê nô | Chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 342,7801 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.409,697 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, lam, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 284,8599 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 47,1136 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 678,2478 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V của E-HSMT | 71,973 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu bằng ô tô - 5T | Chương V của E-HSMT | 74,2545 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 74,2545 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 4,091 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 105,1236 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3756 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3756 | tấn |
| 24 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 127,8186 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,5478 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 57,82 | |
| 27 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.419,2 | |
| 28 | Xây tường sê nô bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 342,7801 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.409,697 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 284,8599 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,1136 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 678,2478 | m2 |
| 34 | Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,973 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM | Chương V của E-HSMT | 347,85 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,28 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,72 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.752,4771 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.082,1948 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 342,7801 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.491,8918 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 499,906 | m2 |
| 43 | Lát nền vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,4372 | m2 |
| 44 | Ốp tường phòng Hiệu trưởng, tiết điện gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 45 | Ốp tường phòng vệ sinh, tiết điện gạch 250x400mm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,74 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 27,8252 | m2 |
| 47 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 24,426 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 13,68 | |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 82,46 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ, bằng thép vuông đặc 12x12 (sơn 3 nước và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 83,86 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác bằng inox D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | |
| 57 | Đai giữ ông D900 | Chương V của E-HSMT | 36 | |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt phao cơ d32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bộ cảm biến phao tự động điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC 2(1x1.5mm) | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC 2(1x2.5mm) | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27mm | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modun | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 81 | Cầu đấu dây -40A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn đỏ KT 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy ABC mode MFZL4-ABC Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 86 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 91 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 93 | Que hàn D4 | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 94 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 95 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Thay thế hệ thống điện, thiết bị điện nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 21W/220V, lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 2 | Đèn lốp ốp trần bóng tiết kiệm điện 18W-D300 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 800 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 phím 10A | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 phím 10A | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt 6 lỗ) | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 82 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1.5mm) | Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2.5mm) | Chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Chương V của E-HSMT | 2.330 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modun | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 17 | Cầu đấu dây -40A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí công trình. Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện > 10 kW | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá, cốp pha các loại | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 2.5 kW | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy mài | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi