Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158955-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211060145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:29:00 đến ngày 2021-11-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,911,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. * Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3 (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn (kèm theo đăng ký + kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt(còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
Mở rộng, xây dựng mới trạm y tế xã Thạch Xá
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội. ĐT 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình. Địa chỉ: Liền kề 6A, Số nhà 43 Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội. ĐT 02433682318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên. (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng) b. Các tài liệu khác theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại E-HSMT. (Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội. ĐT 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp II4m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
3Vận chuyển đất cấp II0,002100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,307m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,204m3
6Ván khuôn móng cột0,043100m2
7Ván khuôn móng dài0,037100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,64m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,392m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,068tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,071100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,218m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,28m2
18Gia công cổng inox0,163tấn
19Khoá cổng1bộ
20Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng6cái
21SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng106,164kg
22Lắp dựng cửa khung inox12,6m2
23SX&LD biển hiệu có gắn tên (Chi tiết theo BVTK)5,6m2
B NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp II190,166m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,135100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 21,89m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,767100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,957100m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15026,536m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 42,991m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,29tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,379tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,203tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,903100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,661100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,803m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,065tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,041100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg9cấu kiện
17Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,817m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,111tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,149m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,39m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7526,39m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,112m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7514,197m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 59,807m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,694m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7537,279m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ18,011m2
30Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 12,89m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20023,821m3
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,052m3
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20063,484m3
34Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,438m3
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,4m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,422tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,933tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,424tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,257tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,84tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,818tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,193tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,117tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,196tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,219100m2
47Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,357100m2
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,822100m2
49Ván khuôn cầu thang thường0,264100m2
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,457100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,806m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 132,877m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,543m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,629m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,765m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,169m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,837m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,227m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,763m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50272,615m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50246,53m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50418,925m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,712m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75281,165m2
65Trát trần, vữa XM mác 75554,371m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50111,15m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75131,764m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7526,626m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75536,944m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm11,76m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75438,97m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 7530,226m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7569,094m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …77,726m2
75Lát gạch lá nem62,141m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,717m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,827m2
78Trụ lan can inox1T bộ
79Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 3040,074tấn
80Lắp dựng lan can inox9,855m2
81Bản mã inox 80x80x312Cái
82Gia công xà gồ thép1,386tấn
83Lắp dựng xà gồ thép1,386tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,196m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,835100m2
86Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ56,54md
87SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)14,132m2
88Thi công trần nhôm tấm 600x60027,829m2
89Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK)1cái
90Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa1cái
91Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 3040,09tấn
92Lắp dựng lan can inox9,72m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.521,523m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ519,145m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,988100m2
96Khung Inox 304 đỡ bệ đá khu vệ sinh4bộ
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,256m2
98Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ màu ghi, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)49,72m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)18,115m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)68,12m2
101Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)6,9m2
102Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)84,273m2
103Gia công hoa cửa bằng inox D3040,53tấn
104Lắp dựng hoa cửa inox96,48m2
105Gia công hệ khung dàn0,172tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,172tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,085m2
108Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*2001hộp
109Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*1501hộp
110Hộp aptomat 8 module1hộp
111Hộp aptomat 6 module11hộp
112Hộp aptomat 4 module1hộp
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 17cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
121Bóng đèn led 120/36W32bộ
122Bóng led ốp trần WC 12W12bộ
123Bóng led ốp trần hành lang 24W13bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trần19cái
125Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 4cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi56cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc15cái
129Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
130Mặt 2 lỗ56cái
131Đế nhựa âm tự chống cháy85cái
132Lắp đặt dây dẫn 4x10mm28m
133Lắp đặt dây dẫn 2x6mm280m
134Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2185m
135Lắp đặt dây đơn 1x6mm280m
136Lắp đặt dây đơn 1x4mm2185m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.050m
138Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2720m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 8m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 185m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 360m
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 35hộp
145Cầu chì 2A1hộp
146Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
147Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
148Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
149Cáp đồng bện M505bộ
150Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
151Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm3bộ
152Băng đồng tiếp đất 25x310m
153Đào rãnh tiếp địa4,8m3
154Đắp đất rãnh tiếp địa4,8m3
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm130m
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
157Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm10m
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
160Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
161Kẹp kiểm tra9bộ
162Bu lông đai ốc M129bộ
163Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
164Chân bật fi10101cái
165Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòi16bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
169Lắp đặt gương soi16cái
170Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
173Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục2bộ
174Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi14cái
175Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox4cái
176Cầu chắn rác inox4cái
177Phao cơ1cái
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
179Van góc lavabo16cái
180Van góc xí bệt6cái
181Dây mềm cấp nước lavabo16cái
182Dây mềm cấp nước xí bệt6cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm0,4100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm0,5100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm0,75100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm0,05100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm2cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm22cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm25cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mm6cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mm2cái
192Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm2cái
193Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm10cái
194Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm15cái
195Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm4cái
196Lắp đặt cút ren trong D20mm32cái
197Lắp đặt Rắc co PPR D322cái
198Lắp đặt Rắc co PPR D254cái
199Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm1cái
200Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
201Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
202Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm1cái
203Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm2cái
204Đai kẹp neo ống các loại85bộ
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,4100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,6100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm0,35100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm0,1100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm20cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm20cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm30cái
212Lắp đặt tê 45 PVC DN60x6046cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm18cái
214Lắp đặt tê 45 PVC DN110x608cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm2cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm2cái
217Lắp đặt tê 90 PVC DN110x486cái
218Lắp đặt tê 90 PVC DN60x608cái
219Lắp đặt tê 90 PVC DN60x4810cái
220Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm1cái
221Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m10cái
222Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m10cái
223Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m2cái
224Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m2cái
225Đai kẹp neo ống các loại60bộ
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,4100m
227Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm4cái
228Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm8cái
229Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x904cái
230Đai kẹp neo ống các loại40bộ
231Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x1802tủ
232Bình bột ABC MFZL8 8kg4bình
233Bình khí CO2 MT3 3kg4bình
C SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,932100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20062,14m3
3Bitum làm khe co giãn62,14m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75621,4m2
5Đào đất cấp II10,439m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,417m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,046100m3
8Vận chuyển đất cấp II0,104100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,371m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,408m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,407m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x22010,045m2
13Đất màu trồng cây141,6m3
14Cây sấu (đường kính thân cách gốc 1M>=15 cm; cao 4M)2cây
15Cây xoài (đường kính thân cách gốc 1M>=15 cm; cao 4M)1cây
16Cây long não (đường kính thân cách gốc 1M>=15 cm; cao 4M)5cây
D CẢI TẠO NHÀ KHÁM SỐ 2
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước5công
2Tháo dỡ cửa28,624m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ9,36m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao 139,564m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao 0,642tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,207m3
7Đào san đất cấp IV0,085100m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8,103m2
9Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300mm70,876m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ120,251m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ198,43m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ22,9m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần33,801m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần68,5m2
15Vận chuyển phế thải0,278100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,461m3
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,199m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,01tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,002100m2
21Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,202m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,014tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,006100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cấu kiện
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,848m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,881m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75201,87m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,9m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,801m2
30Trát trần, vữa XM mác 7568,5m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 7570,788m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,279m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 7589,32m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ122,8811m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ327,0711m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm1,15100m2
37Tôn úp nóc, ốp góc14,02m
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,591100m2
39Lắp dựng cửa không có khuôn18,8m2 cấu kiện
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)3,12m2
41Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)1,2m2
42Gia công sen hoa cửa bằng inox0,024tấn
43Lắp dựng sen hoa cửa inox4,32m2
44Cạo rỉ các kết cấu thép10,4m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa10,4m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ10,4m2
47Tủ điện 6 MODULE2hộp
48Tủ điện 4 MODULE2hộp
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
53Bộ đèn 120/36W8bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W4bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy13cái
57Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy1cái
58Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy4cái
59Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm250m
60Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2110m
61Lắp đặt dây CU/PVC 1*1,5mm2200m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 36m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
65Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D200,09100m
66Cút nhựa PP-R, đường kính D204cái
67Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm1cái
68Cút ren trong PPR, cút D20mm1cái
69Rắc co D202cái
70Ống nhựa PVC, đường kính D600,09100m
71Cút UPVC, đường kính d=60mm2cái
72Chậu rửa đôi inox1cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
74Dây cấp1cái
75Xiphong chậu rửa1cái
76Chếch PVC đường kính d=60mm1cái
77Côn thu PVC, đường kính D60/421cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,91m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,245m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,462m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,127100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,745m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,017tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7550,7m2
10Gia công cột bằng thép hình0,21tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,21tấn
12Bu lông liên kết M16x43520bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,087tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,087tấn
15Gia công xà gồ thép0,225tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,225tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,606m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,53100m2
19Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 60013md
F HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,7954m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1749m3
3Vận chuyển đất cấp II0,0062100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0032100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,4772m3
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,054m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2506m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0228tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg3cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0121100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1132m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,18m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,94m2
15Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm (chi tiết theo BVTK)0,42m2
G NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 2,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,777m3
3Vận chuyển đất cấp II0,013100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,471m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,59m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 500,365m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,407m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,59m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,069m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,66m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,662m2
16Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 753,27m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,322m2
18Gia công cột bằng thép hình0,049tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,049tấn
20Gia công xà gồ thép0,055tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,055tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,034tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,034tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,495m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mm0,097100m2
26Tôn úp nóc3,6m
H BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,102100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,005m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,832m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,038100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,283m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,799m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,715m2
I BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,082m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,358m3
3Vận chuyển đất cấp II0,037100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,924m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,367m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,188tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,143100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,049m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,813m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,6m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,776m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,776m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,554m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,554m2
19Quét nước xi măng 2 nước35,93m2
20Ngâm nước XM chống thấm bể7,22m3
J TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II25,885m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,873m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,131100m3
4Vận chuyển đất cấp II0,128100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,528m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,862m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,098tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
10Ván khuôn móng dài0,23100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,157100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,141m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,565m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,757m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50145,706m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5054,478m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ200,184m2
18Gia công hoa sắt tường rào (chi tiết theo BVTK)26,316m2
19Lắp dựng hoa sắt hàng rào26,316m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,316m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ191,66m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ191,66m2
K CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp II9,894m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình9,936m3
3Vận chuyển đất cấp II0,099100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm0,79100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm0,05100m
6Ống nhựa PP-R, đường kính D20mm0,19100m
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm7cái
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm2cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D20mm4cái
10Măng xông PP-R, đường kính D323cái
11Măng xông PP-R, đường kính D402cái
12Măng xông PP-R, đường kính D204cái
13Tê PP-R, đường kính D40/322cái
14Van phao1cái
15Đào móng công trình, đất cấp II60,933m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,908,526100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,155100m3
18Vận chuyển đất cấp II0,454100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,135m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng 10,916m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,414m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,128m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,4m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7531,206m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,335m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,332100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,358tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg99cấu kiện
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm6đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm5mối nối
31Đế cống D30012cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 12cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,71100m
34Đầu nối thẳng D14018Cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm13cái
36Đào móng công trình, đất cấp II39,56m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,204100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2100m3
39Vận chuyển đất cấp II0,196100m3
40Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm1hộp
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
42Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
45Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm260m
46Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm234m
47Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2155m
48Dây CU/PVC-1x16Emm26m
49Dây CU/PVC-1x4Emm2155m
50Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/400,34100m
51Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/301,55100m
52Ống nhựa PVC D250,4100m
53Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)1bộ
54Thép dẹt 40x46m
55Cọc tiếp đất L=63x63x6-H=25003bộ
56Cầu chì 5A1hộp
57Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
58Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
59Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
60Chống sét hạ thế GZ-5001
61Đào móng công trình, đất cấp II2,22m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
63Vận chuyển đất cấp II0,022100m3
64Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
65Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,28m3
66Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2m
68Khung móng cột M24x30x30x6752cái
69Cột bát giác, liền cần đơn H7m2cột
70Cần đèn gắn tường2cần đèn
71Chóa đèn cao áp S100W không bóng5bộ
72Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu5cái
73Lắp bảng điện cửa cột2bảng
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
75Sắt fi 104,5kg
76Que hàn 4 ly2kg
77Sơn đen đánh cột0,15kg
78Dây đồng M103m
L SAN NỀN
1Bơm nước ao1toàn bộ
2Đào san đất cấp I1,01100m3
3Vận chuyển đất cấp II1,01100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,906,207100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,69100m3
6Đất đồi đầm chặt K90779,316m3
M PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa (tận dụng lại)39,64m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao 170,412m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao 0,584tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá58,66m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép33,035m3
6Đào san đất cấp III0,642100m3
7Vận chuyển đất, phế thải1,559100m3
8Tháo dỡ cửa9,72m2
9Tháo dỡ mái, chiều cao 33,408m2
10Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,118tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá13,453m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,024m3
13Đào san đất cấp III0,122100m3
14Vận chuyển đất, phế thải0,327100m3
15Tháo dỡ mái, chiều cao 87,4m2
16Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,287tấn
17Đào san đất cấp III0,08100m3
18Vận chuyển đất, phế thải0,08100m3
19Tháo dỡ cửa10,75m2
20Tháo dỡ biển hiệu3,66m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá2,057m3
22Vận chuyển đất, phế thải0,021100m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá19,793m3
24Vận chuyển đất, phế thải0,198100m3
25Tháo dỡ cửa3,78m2
26Phá dỡ hàng rào lưới thép31,99m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá8,398m3
28Đào san đất cấp II0,069100m3
29Vận chuyển đất, phế thải0,153100m3
N NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,107m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,653m3
3Vận chuyển đất cấp II0,005100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,369m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,65m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 7539m2
10Gia công cột bằng thép hình0,063tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,063tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,182tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,182tấn
14Gia công xà gồ thép0,172tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,172tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,506m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,42100m2
18Tôn úp hồi, úp nóc10md
19Máng thu nước mưa10md
20Lắp đặt phễu thu nước mưa2cái
21Cầu chắn rác inox D1202cái
22Chếch upvc D602cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,04100m
25Đai kẹp neo ống4Bộ
O MODUL THIẾT BỊ XỬ LÝ SINH HỌC HỢP KHỐI
1Lưới lọc rácTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Máy bơm chìm nước thảiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Màng Lọc MBRTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bơm hút màng MBRTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Đồng hồ áp âmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Khung giá đỡ màngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Đĩa thổi khíTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
8Máy thổi khíTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Khối bể hợp khốiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Hệ thống đường ốngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
11Hệ thống khử trùngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
12Tủ điều khiểnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
13Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thốngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
14Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hànhTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
P TRANG THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG
1Bộ bàn ghế ngồi làm việcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
2Ghế đơnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
3Ghế ngồi chờ thăm khámTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Dãy
4Tủ đựng tài liệuTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
5Bộ bàn ghế phòng họpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Máy thu hình (Ti vi)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
7Tủ lạnhTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Quạt câyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
Q TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
1Máy điện timTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Hệ thống nội soi tai mũi họngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
3Máy soi cổ tử cungTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Máy tạo ôxyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
5Bộ ghế khám và điều trị tai mũi họngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Máy đốt cổ tử cungTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
7Nồi hấp tiệt trùngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Máy châm cứu (máy điện châm)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. * Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình dân dụng: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn (kèm theo đăng ký + kiểm định thiết còn hiệu lực)1
3 Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 L1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
9 Máy đầm bàn ≥1kW1
10 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW2
11 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn điện ≥ 23 kw1
13 Máy hàn nhiệt(còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt1
14 Máy phát điện (còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->