Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu liên hợp thể dục thể thao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu liên hợp thể dục thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trô đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:04:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,054,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,800,000 VNĐ ((Chín mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu liên hợp thể dục thể thao Hạ tầng kỹ thuật - Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy (giai đoạn 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trô đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG + HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Đập bêtông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7504 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,18 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4096 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7786 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5075 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | tấn |
| 20 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,095 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1915 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7251 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1672 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9235 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6002 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiết (hàng rào, nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9091 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3639 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9376 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0199 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,227 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0872 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6676 | m3 |
| 47 | Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu nâu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 48 | Vách kính + cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu nâu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 49 | Cửa cổng đẩy có moter bằng inox, cao 1,8m (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,55 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,7165 | m2 |
| 53 | Ốp đá hoa cương đỏ vào cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trát có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,756 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,5035 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - chỉ nước đáy senô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,756 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6365 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,209 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6365 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,965 | m2 |
| 70 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (cây Ắc ó - trồng liền mí, cắt tỉả thành dãy rộng 500, cao 500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6958 | 100m2 |
| 71 | Đất phân trồng cây trong bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,617 | m3 |
| 72 | Ống tràn bồn hoa bằng nhựa D30, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 74 | Nilon lót tránh mất nước bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m2 |
| 79 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5lu 2 cửa, KT: 600x400x250 (đèn báo pha, thanh Pusbar, ổ khoá,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Mặt nạ và khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Đèn cầu Malaysia PMMA-D400, bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Đèn LED 1x20w máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 91 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 92 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/OVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 93 | Ống trắng cứng D20 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 94 | Ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 96 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 97 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 99 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 100 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 101 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 102 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| B | SÂN ĐA NĂNG SINH HOẠT NGOÀI TRỜI + KHU GIẢI TRÍ NGOÀI TRỜI + ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.887,66 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,975 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | 100m2 |
| 7 | Xoa phẳng mặt bằng máy xao chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.496,66 | m2 |
| 8 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,666 | 10m |
| 9 | Lát gạch Terrazo KT: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện inox, dày 1,5ly 2 cửa, KT: 600x800x250 (đèn báo pha, đồng hồ volkế, amper kế, selector chuyển mạch, thanh Pusbar, ổ khoá,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện bằng tole sơn tĩnh điện, dày 1,5ly 2 cửa, KT: 600x400x250 (đèn báo pha, thanh Pusbar, ổ khoá,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện inox dày 1,5ly 2 cửa, KT: 600x400x250 (đèn báo pha, thanh Pusbar, ổ khoá,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Mạch đèn đóng mở tự động 3P 20A (gồm MCB 3P 20A, timer,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mạch |
| 5 | MCCB 3P 500A, loại có dòng chỉnh định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 12 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m + bulon khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Cần đèn đơn D60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 15 | Cần đèn đôi D60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 16 | Đèn INDU bóng compact 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Đèn pha Led 100w + cần treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Cột nhôm trang trí Pine, chùm CH-11-4 đèn cầu D400 Led 12W (sánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x195+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 21 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 22 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 23 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 24 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 25 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | m |
| 26 | Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 27 | Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc 2 ruột CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc 4 ruột CVV-4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Cáp đồng bọc 4 ruột CVV-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 31 | Ống xoắn HDPE TFP 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Ống xoắn HDPE TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 33 | Ống xoắn HDPE TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335 | m |
| 34 | Cầu domino 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Bảng tole dày 5mm, KT: 85x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 37 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng M16x2400 + kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 38 | Đầu cosse ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 39 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | tuýp |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cuộn |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8435 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1257 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 9 | Nắp đậy hố đồng hồ nước bằng thép, KT: 400x700 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đan nắp bằng BT không cốt thép, KT: 400x400 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 12 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m |
| 13 | Ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 14 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối răng trong PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Khâu nối răng trong PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van thau D34 lấy nước tười cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 26 | Ống nhựa mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Khởi thuỷ PVC D150x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Van đồng khoá 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Van đồng khoá 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6316 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7024 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6156 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6667 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | mối nối |
| 35 | Gối cống D300 (sản xuất sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | cái |
| 36 | Ống HDPE loại 2 vách D300, dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | 100m |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4565 | m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - cừ L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,208 | 100m |
| 39 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,64 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9943 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5527 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9447 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0823 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9581 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9187 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1488 | m2 |
| 51 | Khung lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 53 | Nắp hố ga bằng gang, khung vuông + bản lề (KT: 780x780mm, sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 5 | Nhân công trực tiếp thi công | 20 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 3 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi