Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu liên hợp thể dục thể thao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144693-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu liên hợp thể dục thể thao
Số hiệu KHLCNT 20211143779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trô đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:04:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,054,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,800,000 VNĐ ((Chín mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu liên hợp thể dục thể thao
Hạ tầng kỹ thuật - Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy (giai đoạn 1)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trô đầu tư dự án 250 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Đập bêtông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,185m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7504100m3
8Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,18m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,866100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,866m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,416m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4096100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7786tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8101tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5075100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5404100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3265tấn
20Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V137,095m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1915m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7251100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1672tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9235tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2264m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6002m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiết (hàng rào, nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9091m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3639100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,9376m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0199100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3244tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,227m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,951m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0872m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7168m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch ximăng cốt liệu 7,5MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6676m3
47Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu nâu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
48Vách kính + cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu nâu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
49Cửa cổng đẩy có moter bằng inox, cao 1,8m (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V153,55m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V713,7165m2
53Ốp đá hoa cương đỏ vào cột cổngMô tả kỹ thuật theo chương V38,97m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trát có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V28,756m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường trát không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,525m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột trong nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,584m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V620,5035m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,476m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát dầm trong nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,385m2
60Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
61Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần trong nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,784m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,784m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - chỉ nước đáy senôMô tả kỹ thuật theo chương V6m
65Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,756m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,6365m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,209m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,6365m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,965m2
70Trồng cây lá màu, bồn cảnh (cây Ắc ó - trồng liền mí, cắt tỉả thành dãy rộng 500, cao 500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6958100m2
71Đất phân trồng cây trong bồnMô tả kỹ thuật theo chương V74,617m3
72Ống tràn bồn hoa bằng nhựa D30, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
74Nilon lót tránh mất nước bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994100m2
79Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5lu 2 cửa, KT: 600x400x250 (đèn báo pha, thanh Pusbar, ổ khoá,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Ổ cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Mặt nạ và khung các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Hộp nhựa chìm cho khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Đèn cầu Malaysia PMMA-D400, bóng LED 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Đèn LED 1x20w máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
91Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
92Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/OVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
93Ống trắng cứng D20 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
94Ống trắng cứng D16 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
96Mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
97Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
99Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
100Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
101Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
102Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
B SÂN ĐA NĂNG SINH HOẠT NGOÀI TRỜI + KHU GIẢI TRÍ NGOÀI TRỜI + ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8085100m3
2Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.887,66m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,975m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V216m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V349,666m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,085100m2
7Xoa phẳng mặt bằng máy xao chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3.496,66m2
8Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2mMô tả kỹ thuật theo chương V349,66610m
9Lát gạch Terrazo KT: 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.160m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện inox, dày 1,5ly 2 cửa, KT: 600x800x250 (đèn báo pha, đồng hồ volkế, amper kế, selector chuyển mạch, thanh Pusbar, ổ khoá,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện bằng tole sơn tĩnh điện, dày 1,5ly 2 cửa, KT: 600x400x250 (đèn báo pha, thanh Pusbar, ổ khoá,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điện inox dày 1,5ly 2 cửa, KT: 600x400x250 (đèn báo pha, thanh Pusbar, ổ khoá,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Mạch đèn đóng mở tự động 3P 20A (gồm MCB 3P 20A, timer,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1mạch
5MCCB 3P 500A, loại có dòng chỉnh địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB 3P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB 3P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8MCCB 3P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
12MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
13Trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m + bulon khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Cần đèn đơn D60 cao 2m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
15Cần đèn đôi D60 cao 2m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
16Đèn INDU bóng compact 80wMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Đèn pha Led 100w + cần treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Cột nhôm trang trí Pine, chùm CH-11-4 đèn cầu D400 Led 12W (sánh sáng vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x195+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
21Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
22Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
23Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
24Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
25Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V835m
26Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
27Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp băng thép: CXV-DSTA-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Cáp đồng bọc 2 ruột CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
29Cáp đồng bọc 4 ruột CVV-4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
30Cáp đồng bọc 4 ruột CVV-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
31Ống xoắn HDPE TFP 114Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Ống xoắn HDPE TFP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
33Ống xoắn HDPE TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.335m
34Cầu domino 4 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Bảng tole dày 5mm, KT: 85x220Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V60kg
37Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng M16x2400 + kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
38Đầu cosse ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
39Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V65tuýp
40Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V74cuộn
41Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8435100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1257100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
5Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
9Nắp đậy hố đồng hồ nước bằng thép, KT: 400x700 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đan nắp bằng BT không cốt thép, KT: 400x400 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m
12Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m
13Ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
14Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
15Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
21Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Khâu nối răng trong PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Khâu nối răng trong PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van thau D34 lấy nước tười câyMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
26Ống nhựa mềm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Khởi thuỷ PVC D150x49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Van đồng khoá 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Van đồng khoá 2 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6316100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7024100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6156100m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200,6667đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V166mối nối
35Gối cống D300 (sản xuất sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V602cái
36Ống HDPE loại 2 vách D300, dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,485100m
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V47,4565m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - cừ L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V82,208100m
39Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,64m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9943m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5527100m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9447m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0823100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9581tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V74cấu kiện
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,9187m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1488m2
51Khung lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
53Nắp hố ga bằng gang, khung vuông + bản lề (KT: 780x780mm, sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi côngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).53
5 Nhân công trực tiếp thi công 20 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
3 Xe tải ben Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
4 Máy đào Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
7 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->