Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161703-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211161659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất cấp xã năm 2021, năm 2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:08:00 đến ngày 2021-11-29 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7932835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.586567E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu Bê tông cốt thép toàn khốiLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.303.532.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥60 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥2,0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại 30x
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Xây mới nhà lớp học 02 tầng 04 phòng khu Chiềng Lẫm, Trường tiểu học Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất cấp xã năm 2021, năm 2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Điền Lư (Địa chỉ: xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Phát K.T; + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn Lê Anh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Điền Lư (Địa chỉ: xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của doanh nghiệp. * Về Hợp đồng tương tự: - Nộp bản sao công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư, Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý III năm 2021. * Nhân sự: Bản scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. * Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Điền Lư (Địa chỉ: xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Điền Lư (Địa chỉ: xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9423100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,00711m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6675100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2994100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1332100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4728m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4557m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7308100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2551tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3098tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4512m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,047100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2338tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0466tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5561m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,144m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,9816m3
19Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8026m3
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,695m2
21Quét nước xi măng 2 nước (tính = dt trát móng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,695m2
22Ốp chân móng nhà- gạch KT 60x240Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,915m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4796100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2325tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8715tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9971m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0168100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5347100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7272tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0747tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9043tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4559tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1263m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,6339m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2542100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2957tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0546tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7728m3
39Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,891m3
40Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9532m2
41Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn thang)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,42m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,42m2
43Trụ lan can cầu thang thép mạ kẽm D150 cao 1,0mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lan can cầu thang thép mạ kẽm tay vịn D60x2; thanh đứng D40x2 (kể cả lắp dựng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,054m2
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8533m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,1665m2
47Hoa sắt lan can thép vuông 14x14x1,4 kích thước 400x400 sơn chống gỉ (bao gồm cả lắp dựng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
48Công tác ốp gạch vào lan can , gạch 60x240mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,336m2
49Sơn lan can và lam vòm BTCT không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,8305m2
50Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304 ống D42x1,5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,38m
51Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn chống gỉ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,856m2
52Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2234100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1382tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1558m3
56Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1622100m2
57Cốt thép giằng thu hồi, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1331tấn
58Bê tông giằng thu hồi nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,2877m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5913m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3739m3
62Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật333,237m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,8808m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật417,452m2
65Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,712m2
66Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,656m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật364,32m
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn dầm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,68m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn sàn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật353,47m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,8572m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính = dt láng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,8572m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát ngoài)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,8808m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát trong + dầm, trần + má cửa)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.094,97m2
74Sản phẩm vách kính cố định, khung nhựa lõi thép U-PVCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
75Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
76Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
77Hoa sắt cửa các loại vuông 14x14x1,4 (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1229100m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38011m3
80Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào))Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2234m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6398m3
82Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1167m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính =dt trát)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
85Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,52m2
86Đào rãnh ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
87Đào rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61871m3
88Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8729m3
89Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2425m3
90Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2425m3
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,477m2
92Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,131100m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9152m3
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật701 cấu kiện
96Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0302m3
97Ni lông tái sinh chông mất nước xi măngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,604m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0604m3
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0903100m2
100Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,72m
101Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.254,18cái
102Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5461tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5461tấn
104Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 300x500x150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
105Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCBTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
110Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
113Lắp đặt đèn COMPAC 40WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
114Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
115Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 11x11x5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
124Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
126Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,21m3
127Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m3
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
133Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
134Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Phá dỡ nhà lớp học 02 phòng cấp 4 cũ KT 15,66 x 7,85 mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
B CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7932835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.586567E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu Bê tông cốt thép toàn khốiLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.303.532.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu71
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;71
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8 m31
2 Ô tô ≥5 T1
3 Máy trộn bê tông ≥250l1
4 Máy đầm bàn ≥1,5 KW1
5 Máy đầm cóc ≥60 Kg1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 KW1
8 Máy tời điện Tải trọng nâng ≥50kg1
9 Máy bơm nước ≥2,0m3/h1
10 Máy thủy bình Độ phóng đại 30x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->