Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất cấp xã năm 2021, năm 2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:08:00 đến ngày 2021-11-29 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7932835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.586567E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu Bê tông cốt thép toàn khốiLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.303.532.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) Xây mới nhà lớp học 02 tầng 04 phòng khu Chiềng Lẫm, Trường tiểu học Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất cấp xã năm 2021, năm 2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của doanh nghiệp. * Về Hợp đồng tương tự: - Nộp bản sao công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư, Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý III năm 2021. * Nhân sự: Bản scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. * Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Điền Lư (Địa chỉ: xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Điền Lư (Địa chỉ: xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9423 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0071 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6675 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2994 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4728 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4557 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7308 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3098 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,047 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2338 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0466 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5561 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,144 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,9816 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8026 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,695 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước (tính = dt trát móng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,695 | m2 |
| 22 | Ốp chân móng nhà- gạch KT 60x240 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,915 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4796 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8715 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9971 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0168 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5347 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7272 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0747 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9043 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4559 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1263 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,6339 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2542 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2957 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7728 | m3 |
| 39 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 40 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9532 | m2 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn thang) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,42 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,42 | m2 |
| 43 | Trụ lan can cầu thang thép mạ kẽm D150 cao 1,0m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lan can cầu thang thép mạ kẽm tay vịn D60x2; thanh đứng D40x2 (kể cả lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,054 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8533 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,1665 | m2 |
| 47 | Hoa sắt lan can thép vuông 14x14x1,4 kích thước 400x400 sơn chống gỉ (bao gồm cả lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 48 | Công tác ốp gạch vào lan can , gạch 60x240mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,336 | m2 |
| 49 | Sơn lan can và lam vòm BTCT không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,8305 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304 ống D42x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,38 | m |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn chống gỉ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,856 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2234 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1558 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1622 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng thu hồi nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,2877 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5913 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3739 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,237 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,8808 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 417,452 | m2 |
| 65 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,712 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,656 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364,32 | m |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn dầm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,68 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn sàn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 353,47 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,8572 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính = dt láng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,8572 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát ngoài) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,8808 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát trong + dầm, trần + má cửa) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.094,97 | m2 |
| 74 | Sản phẩm vách kính cố định, khung nhựa lõi thép U-PVC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 75 | Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 76 | Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa các loại vuông 14x14x1,4 (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | 100m3 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3801 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào)) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2234 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6398 | m3 |
| 82 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1167 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính =dt trát) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 85 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 86 | Đào rãnh ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 87 | Đào rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6187 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8729 | m3 |
| 89 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2425 | m3 |
| 90 | Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2425 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,477 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9152 | m3 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0302 | m3 |
| 97 | Ni lông tái sinh chông mất nước xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,604 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0604 | m3 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0903 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,72 | m |
| 101 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.254,18 | cái |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5461 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5461 | tấn |
| 104 | Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 300x500x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCB | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn COMPAC 40W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 11x11x5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 122 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 126 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 134 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Phá dỡ nhà lớp học 02 phòng cấp 4 cũ KT 15,66 x 7,85 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7932835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.586567E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu Bê tông cốt thép toàn khốiLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.303.532.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu | 7 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng để chứng minh)Trong 05 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu; | 7 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | ≥5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥60 Kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 KW | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Tải trọng nâng ≥50kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥2,0m3/h | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Độ phóng đại 30x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi