Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161593-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211161546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:44:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,270,191,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.405287348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881057469E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.389.134.096 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.134.096 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.778.268.192 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn --Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >5 tấn. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >3 tấn. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
XDM đường dây trung áp trục Phước Tín đoạn từ trụ 247/32C đến trụ 247/123 tuyến 474 Phước Long
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kỹ thuật - PCBP. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng QLĐT - PCBP. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: P QLĐT-Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: P QLĐT-Công ty Điện lực Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết Theo E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT102Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT102Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT204Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT151,98m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT118,32m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT102cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT55Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT110Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT110Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT96,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT75,35m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT110cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT53,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT17,02m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT25,53m3
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT34Cái
2C25Theo E-HSMT35,7Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT102Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT68Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT34Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT34Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT34Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT68Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT102Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT6,8Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT102Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT102Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT102Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT55,25m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT55,25m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT10201 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT3401đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT265,2kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT102cọc
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT201Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT201cột
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT102Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT102Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT306Cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT306Sợi
5UclevisTheo E-HSMT102Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT102Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT306Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT102Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT816Cái
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT102bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT306sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT102sứ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GLN-Đ2m) trụ đơn
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT42Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT42Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT126Cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT63Bộ
5UclevisTheo E-HSMT21Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT21Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT63Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT42Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT21Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT252Cái
11Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(66,37kg)Theo E-HSMT21bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT126sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT21sứ
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GLN-Đ2m) trụ ghép
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT46Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT46Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT138Cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT69Bộ
5UclevisTheo E-HSMT23Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT23Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT46Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT46Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT23Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT276Cái
11Bulon 16x400Theo E-HSMT23Cây
12Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(66,37kg)Theo E-HSMT23bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT138sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT23sứ
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM - Hình thức trụ dừng chuyển hướng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) trụ và đà sắt hiện hữu
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)4Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
6Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT1Bộ
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT8Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
9Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT4Cây
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT8Cái
14Khoen neoTheo E-HSMT3Cái
15Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
16Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
17Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha (T) trụ hiện hữu
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACXH185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT4Cái
6Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT8Cái
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
11Khoen neoTheo E-HSMT3Cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20Cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ II dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (II-T)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT26Cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT26Cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT52Cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT78Chuỗi
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT13Sợi
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT26Cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT26Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT13Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT39Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT156Cái
11Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT26Cây
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT104Cái
13Giáp níu cỡ dây ACXH185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT78Bộ
14Khoen neoTheo E-HSMT78Cái
15Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT26bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT78bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT26sứ
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức trụ II dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (II+2DT)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT6Cây
2Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT6Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT12Cây
4Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT6Cây
5Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT12Cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT18Chuỗi
7Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT12Cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 185Theo E-HSMT12Sợi
9Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT6Cái
10Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT6Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT12Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT15Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT15Cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT84Cái
15Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT24Cái
16Giáp níu cỡ dây ACXH185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT18Bộ
17Khoen neoTheo E-HSMT18Cái
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT6bộ
19Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT6bộ
20Lắp xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT6bộ
21Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT18bộ
22Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT12sứ
23Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT6sứ
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT81Cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT696,6kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT81Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT648Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT162Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT81Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT81Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT162Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT25,11m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT25,11m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT81bộ
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-Hình thức Trụ BTLT 14m ghép
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT23Cây
2Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT69Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT184Cái
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XDM-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC120Theo E-HSMT7Cái
2Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT21Cái
3AC 95/16Theo E-HSMT20Kg
4AC 120/19Theo E-HSMT3.004,8Kg
5ACXH 185Theo E-HSMT19.138,8Mét
6Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT178cái
7Sơn đỏTheo E-HSMT10Bình
8Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT5Cái
9Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT218Cái
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT544Bộ
11Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT6,25Km
12Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT19,14Km
P PHẦN THÁO GỠ
1Tháo hạ dây dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công)Theo E-HSMT6km dây
2Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công)Theo E-HSMT17km dây
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT134sứ
4Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT631 chuỗi sứ
5Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT65bộ
6Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT49sứ
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đấu nối 3 pha (3-ĐN) trụ đở thẳng đà lệch 2000 (IL+DT-DN)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)14Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)28Cây
3Sứ treo polymer 24 KVSDL (không bỏ đơn giá)21Chuỗi
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)21Bộ
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT21Bộ
6Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT14Cái
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT14Cái
8UclevisSDL (không bỏ đơn giá)7Cái
9Sứ ống chỉSDL (không bỏ đơn giá)14Cái
10Bulon 16x300Theo E-HSMT7Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT14Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT28Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT14Cây
14Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT21Bộ
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT126Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT42Cái
17Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT21bộ(1p)
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT7bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT21bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT7sứ
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-Hình thức trụ đấu nối 3 pha (3-ĐN) trụ đở thẳng đà lệch 2000Hình thức trụ đấu nối 3 pha (3-ĐN) trụ đơn đở góc đà lệch 2000 (GL+DT-DN)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVSDL (không bỏ đơn giá)3Chuỗi
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)3Bộ
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
6Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2Cái
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT2Cái
8UclevisSDL (không bỏ đơn giá)7Cái
9Sứ ống chỉSDL (không bỏ đơn giá)14Cái
10Bulon 16x300Theo E-HSMT1Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
14Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT3Bộ
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6Cái
17Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT1bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-Hình thức trụ đấu nối 3 pha (3-ĐN) trụ ghép đở góc đà lệch 2000 (GghL+DT-DN)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVSDL (không bỏ đơn giá)3Chuỗi
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)3Bộ
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
6Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2Cái
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT2Cái
8UclevisSDL (không bỏ đơn giá)7Cái
9Sứ ống chỉSDL (không bỏ đơn giá)14Cái
10Bulon 16x500Theo E-HSMT1Cây
11Bulon 16x400Theo E-HSMT2Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo E-HSMT2Cây
14Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT3Bộ
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT6Cái
17Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT1bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT36Cái
2AC 50/8Theo E-HSMT157,95Kg
3ACXH 50Theo E-HSMT1.215Mét
4Băng keo cáp ngầmTheo E-HSMT81Cuộn
5Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT162Bộ
6Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,405Km
7Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT1,215Km
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT271 bộ(1p)
2Tháo bộ đà đỡ thẳng, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(78,59kg)Theo E-HSMT9bộ
3tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT27Cái
4Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT9sứ
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO-PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Cáp AC95mm2Không bỏ đơn giá6.683Kg
2Cáp AC70mm2Không bỏ đơn giá1.572Kg
3Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốpKhông bỏ đơn giá65Cây
4Chống dẹt 6x60x920Không bỏ đơn giá102Cây
5Sứ đứng 22kVKhông bỏ đơn giá134Cái
6Sứ treo PolymerKhông bỏ đơn giá63Cái
7BulongKhông bỏ đơn giá147Cây
8Khung U + Sứ ống chỉKhông bỏ đơn giá49bộ
W ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA CẢI TẠO-Hình thức trụ đấu nối (1-ĐN)
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
3Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
4Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
5Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT2Bộ
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2Bộ
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
8Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT4Cái
9Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT2bộ(1p)
10Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT2bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
X ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA CẢI TẠO-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT8Cái
2AC 50/8Theo E-HSMT3,9Kg
3ACXH 50Theo E-HSMT20Mét
4Băng keo cáp ngầmTheo E-HSMT1Cuộn
5Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
6Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,02Km
7Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,02Km
Y ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA CẢI TẠO-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
2Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT21 bộ(1p)
3Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT21 chuỗi sứ
4Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT2sứ
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT9Cái
2Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT9Bộ
3Bulon 10x40Theo E-HSMT9Cây
4Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT9Cái
5Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT9Cây
6ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT901đầu cốt
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Chằng xuống hạ áp đơn trụ trung áp (CXHA-TA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT22,24kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT4Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT32Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT8Cái
6Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT4Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT4Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT1,24m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,24m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT4bộ
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT16Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT16Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT6Cây
2Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo E-HSMT6Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT12Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6Cái
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
4Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D-Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cái
3Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT8Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
5Băng keoTheo E-HSMT2Cuộn
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 3P-4D (0o
1Bulon 16x300Theo E-HSMT14Cây
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT28Cái
3Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT7BỘ
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ-Hình thức ngừng cuối hạ áp 3P-4D (DT-HA 3P)
1Bulon 16x300Theo E-HSMT6Cây
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
3Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT16Cái
4Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT2BỘ
AH PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP DÙNG RACK SỨ-Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng trụ 12 mét (HPP-3P-09) di dời
1Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT170Cái
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT68Cái
3Lắp hộp phân dây, kích thước>= 200x200mmTheo E-HSMT341 hộp
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1ABC 4x95Theo E-HSMT20Mét
2AV 95Theo E-HSMT200Mét
3DuCV 2x6Theo E-HSMT340Mét
4Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT4Cái
5Băng keoTheo E-HSMT30Cuộn
6Ống nối nhôm AC50Theo E-HSMT14Cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT12Cây
8Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT4Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT40Cái
10Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120)Theo E-HSMT48Cái
11Nối ép nhôm WR379Theo E-HSMT20Cái
12Sứ ống chỉTheo E-HSMT10Cái
13Rắc 3 sứTheo E-HSMT4Cái
14Rắc 4 sứTheo E-HSMT6Cái
15Kéo rải dây AV ≤50 Bằng thủ côngTheo E-HSMT1,4851Km
16Lắp đặt điện kế 1 phaTheo E-HSMT105Cái
17Lắp đặt hộp >3 điện kếTheo E-HSMT34Cái
18Kéo rải dây ABC 4x95mm2Theo E-HSMT0,9792Km
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo rack 2, 3, 4 sứTheo E-HSMT9cái
2Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo E-HSMT36sứ
3tháo kẹp dừng ABC 4x120Theo E-HSMT4Cái
4tháo kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT22Cái
5Tháo hạ dây dây A 50mm2Theo E-HSMT1,4851km dây
6Tháo hạ dây dây A 95mm2Theo E-HSMT0,9792km dây
7Tháo hộp điện kếTheo E-HSMT34Cái
8Tháo điện kế 1 phaTheo E-HSMT105Cái
AK DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVASDL (không bỏ đơn giá)4Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)4Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)4Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)4Bộ
5MCCB 3 Pha 250ASDL (không bỏ đơn giá)2Cái
6Chì 8KSDL (không bỏ đơn giá)4Sợi
7Điện kế 1P-2D-220V-5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)2Cái
8TI 250/5AKhông bỏ đơn giá (A Cấp)2Cái
9Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT21 tủ
10Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT4máy
11Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT4bộ(1p)
12Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT4bộ(1p)
AL DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
3Bulon 12x60Theo E-HSMT12Cây
4Bulon 16x100Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
7Bulon 16x350Theo E-HSMT2Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
9CV 95Theo E-HSMT16Mét
10Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
11CV 16Theo E-HSMT16Mét
12Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
13CX 25Theo E-HSMT12Mét
14C25Theo E-HSMT2,4Kg
15Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Cái
16Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT4Cái
17Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT4Cái
18Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT4Bộ
19Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT4Cái
20Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVASDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT24Mét
22Coud PVC 90Theo E-HSMT12Cái
23Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
24Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
25CVV-Sa 2x4Theo E-HSMT8Mét
26Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
27Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT4Bộ
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT4Bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT4Bộ
30Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
31Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT21 tủ
32Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT61mét
33Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT1721mét
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT2401 mét
35Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT4Cái
AM DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,78m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,8m3
AN DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT4,032Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT32Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT14Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT8Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT32Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT32Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,25m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,25m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT181mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT53,28kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT32cọc
AO DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA TỪ BÀU ĐĨA 113 VỀ BÀU ĐĨA 113 XDM VÀ BÀU ĐĨA 123/01 VỀ BÀU ĐĨA 123 XDM-BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 25Theo E-HSMT3Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT4Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT2Sợi
4Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT4Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT4Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT8Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,1Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT0,4Mét
10Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT4Cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
13Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
14Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT41mét
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2,401 mét
16Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,74kg
17Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
AP DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA BÀU LƯƠN 86 VÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤ-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x25KVASDL (không bỏ đơn giá)6Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)6Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)6Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)6Bộ
5MCCB 3 Pha 125ASDL (không bỏ đơn giá)2Cái
6Chì 3KSDL (không bỏ đơn giá)6Sợi
7Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT21 tủ
8Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT6máy
9Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo E-HSMT6bộ(1p)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT6bộ(1p)
AQ DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤ-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)2Cây
3Giá chùm MBA 3x25SDL (không bỏ đơn giá)2Cái
4Bulon 16x60Theo E-HSMT12Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
7Bulon 16x350Theo E-HSMT4Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT96Cái
9CV 50Theo E-HSMT20Mét
10Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT12Bộ
11CV 16Theo E-HSMT30Mét
12Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
13CX 25Theo E-HSMT6Mét
14C25Theo E-HSMT2,688Kg
15Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Cái
16Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT6Cái
17Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT6Cái
18Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT18Cái
19Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVASDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
20Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùSDL (không bỏ đơn giá)4Cái
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT24Mét
22Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
23Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
24Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
25Coud PVC 90Theo E-HSMT12Cái
26Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
27Bảng tên trạmTheo E-HSMT2Cái
28Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Cái
29CVV-Sa 2x4Theo E-HSMT8Mét
30Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT32Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT6Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT6Bộ
33Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 phaTheo E-HSMT6Bộ
34Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
35Lắp xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT2bộ
36Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT21 tủ
37Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT121mét
38Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT1841mét
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT2401 mét
40Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT6Cái
AR DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤ-LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,78m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,8m3
AS DI DỜI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤBỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT2,24Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT20Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT8Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT22Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT20Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT101mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT31,08kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT20cọc
AT DI DỜI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA ĐỒNG THÁP 67, BÀU LƯƠN 86 VVÀ BÀU ĐĨA 100 VỀ CÁC VỊ TRÍ MỚI CÓ CÙNG SỐ TRỤBỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT4Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT4Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT2Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT2Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT2Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT4Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT2Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,1Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT2,4Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT41mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2,401 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,74kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
AU PHẦN THÁO GỠ 02 TBA 2x50kVA
1Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT2bộ
2Tháo cổ dê, h Theo E-HSMT12bộ
3Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT41 bộ(1p)
4Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT41 bộ(1p)
5Tháo Aptomat loại 3 pha > 200ATheo E-HSMT21 cái(3P)
6Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT1281m
7Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT2bộ
8Tháo máy biến dòng Theo E-HSMT6bộ(1p)
9Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT4máy
10Tháo điện kế 3 phaTheo E-HSMT2Cái
11Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT21 tủ
AV PHẦN THÁO GỠ 02 TBA 3x25kVA
1Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT2bộ
2Tháo cổ dê, h Theo E-HSMT12bộ
3Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT61 bộ(1p)
4Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT61 bộ(1p)
5Tháo Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT21 cái(3P)
6Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT1281m
7Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT2bộ
8Tháo máy biến dòng Theo E-HSMT6bộ(1p)
9Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT6máy
10Tháo điện kế 3 phaTheo E-HSMT2Cái
11Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT21 tủ
AW DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-PHẦN THIẾT BỊ
1Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiệnSDL (không bỏ đơn giá)1Bộ
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)6Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)6Bộ
4DS 1P 24KV cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)3Bộ
5Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT6bộ(1p)
6Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ(1p)
7Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ(3p)
AX DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-PHẦN VẬT LIỆU
1CX 95SDL (không bỏ đơn giá)15Mét
2Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT12Cái
3TU 12000/120V (50VA)SDL (không bỏ đơn giá)1Cái
4FCO 27KV 200ASDL (không bỏ đơn giá)1Bộ
5C25Theo E-HSMT2,24Kg
6Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
10Bảng tên LBSTheo E-HSMT1Cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
12Ổ khoáTheo E-HSMT1Cái
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT1bộ(1p)
14Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT101mét
15Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT6Cái
16Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT151mét
AY DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AZ DI DỜI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RC TẠI TRỤ 247/77 VỀ TRỤ 247/77 XDM-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
2Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,8mTheo E-HSMT1bộ
3Tháo máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ(3p)
4Tháo dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ(1p)
5Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT11 bộ(1p)
6Tháo chống sét van điện áp Theo E-HSMT61 bộ(1p)
7Tháo máy biến điện áp 1PTheo E-HSMT1bộ(1p)
8Tháo tủ điều khiển dao cách ly, dao tiết địaTheo E-HSMT11 tủ
9tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.405287348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881057469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.389.134.096 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.134.096 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.778.268.192 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 --Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn sức nâng >5 tấn. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn tải trọng >3 tấn. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->