Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161357-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211153565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:39:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.460.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.460.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu >= 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đóng cừ BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự thùng, tải trọng >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
22-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Ban chỉ huy quân sự xã Phú Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Huỳnh Cao Phát, địa chỉ: Ấp Khánh Lợi, xã Khánh Hòa, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3827024. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5062100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6708100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm, L=6000-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,3100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7515m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0183100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,865m3
7Tấm nylon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8362100m2
8Làm tầng lọc đá dăm1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0008100m3
9Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0008100m3
10Làm tầng lọc lớp than cũiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0025100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,7684m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4841m3
13Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7424m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2348m3
15Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1649m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3645m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,744m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9841tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2129tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9251tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6886tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6346tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0819tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1236tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4007tấn
27SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2931tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4702100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3485100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0419100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7567100m2
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9533100m2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,407100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,86m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,8m2
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4863m3
37Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7915m3
38Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,7415m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,519m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4901m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,2m2
42Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V243,5533m2
43Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,385m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,248m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V418,34m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V171,91m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,31m
48Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,23m
49Đắp vữa chữ (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
50Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,064m2
51Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,921m2
52Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,921m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,41m2
54Lợp mái lợp tole sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5272100m2
55Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5626tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5626tấn
57Cung cấp trần bằng tấm nhựa 600x600 (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V176,05M2
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,485m2
59Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,17m2
60Ốp đá chẻ có qui cách màu trắng muốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
61Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,2m2
62Cung cấp lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,55M2
63Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 700 (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6M2
64Cung cấp cửa sổ kính dày 5 ly, nhôm hệ 700 (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,58M2
65Cung cấp khung thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa sổ (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,08M2
66Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V418,34m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V171,91m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,913m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V596,253m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V171,91m2
71Cung cấp & láp dựng lưới thép mạ kẽm fi0,7mm ô vuông 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300M2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7248100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0652100m2
74Lắp đặt MCB 1P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
75Lắp đặt MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp đặt MCB 1 pha -10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
77Lắp đặt MCP 1 pha -50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
78Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19bộ
79Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
80Lắp đèn sát trần fi 300 ánh sáng vàng 24WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
81Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
82Lắp đặt đế nổi mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19hộp
83Lắp đặt tủ điện nổi 200x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
84Lắp đặt cáp CV/1C 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
85Lắp đặt cáp CV/1C 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m
86Lắp đặt cáp CV/1C 2x 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
87Lắp đặt hộp nối cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20hộp
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
89Lắp đặt xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
91Lắp đặt Lavabo sứ + vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
92Lắp đặt 1 vòi sen kèm vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
93Lắp đặt gương soi khung Inox sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
94Lắp đặt phễu thu Inox fi90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
95Lắp đặt 1 vòi nước + vòi sen InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
97Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
98Lắp đặt van khóa fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
99Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
100Lắp đặt van khóa, ĐK42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
108Lắp đặt co PVC fi21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
109Lắp đặt co PVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
110Lắp đặt co fi27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
111Lắp đặt co PVC fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
112Lắp đặt co PVC fi60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
113Lắp đặt co PVC fi60/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
114Lắp đặt co PVC fi90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
115Lắp đặt co PVC fi114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
116Lắp đặt tê PVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
117Lắp đặt tê PVC fi27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
118Lắp đặt tê PVC fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
119Lắp đặt tê PVC fi60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
120Lắp đặt tê fi60/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
121Lắp đặt tê PVC fi90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
122Lắp đặt tê fi114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
123Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng FI16, l=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
124Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1, Rp=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
125Lắp đặt ống STK fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m
126Lắp đặt ống STK fi35Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
127Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
128Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
129Khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
130Hộp kiểm tra điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
131Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Mối
132Sứ đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cái
133Tằng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
134Kẹp nối cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
135Mặt bích PVC fi90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cái
136Thiết bị đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
137Cung cấp bình chữa cháy CO2 T5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
138Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
139Cung cấp lắp dựng bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
140Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230,1824m3
141Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,2293m3
142Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5877tấn
143Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5877tấn
144Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,86081000v
145Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,86081000v
146Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,16451000v
147Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,16451000v
148Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1592tấn
149Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1592tấn
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3551 cấu kiện
151Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3551 cấu kiện
B CẢI TẠO NHÀ BẾP + PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thép búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,184m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,47m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,744m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,852m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,36m3
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,4m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,8m
11Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4409tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4849m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0945tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0959100m2
16Lát gạch kệ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,56m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3648m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7189100m3
C CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6736100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1157100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,575m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1562tấn
5Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3346m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0692tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3099tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,29m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4294100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,155tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3551tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2381m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6218100m2
15Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7541m3
16Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6514m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,528m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,376m2
20Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8112m2
21Ốp chân tường đá ché không qui cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m2
22Ốp gạch tự nhiên 100x200 màu hồng nhạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14m2
23Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4m
24Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,6m
25Đắp chữ bản tên (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,528m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,1872m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,7152m2
29Cung cấp lắp dựng hàng rào lưói thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,7744m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512tấn
31Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8897m2
32Lắp dựng hàng rào song sắt (Tận dung hàng rào hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8897m2
33Cung cấp lắp dựng cửa cổng song sắt thép hộp STK, ốp tole (NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,57511m2
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0982m3
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2681m3
37Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0197tấn
38Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2681tấn
39Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36031000v
40Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36031000v
41Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1121tấn
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (đất có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5404100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (đất có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5404100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5404100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7204100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1074m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7383m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,7868m3
8Lớp nylon lót cho BT dale sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,256m3
10Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0467tấn
12Lớp vữa lát gạch terrazzo chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V171m2
13Lát gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 4,0cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V171m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2645m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,508m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
17Lắp đặt co PVC fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Lắp đặt tê PVC fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156m3
21Bê tông lót bó vĩa, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,272m3
22Bê tông cột cờ rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1902m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0043tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0005tấn
26Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,636m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,28m2
28Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox (theo HSTK bao gồn vật tư + nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,6914m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,0803m3
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1772tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1772tấn
33Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0161000v
34Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0161000v
35Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86371000v
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86371000v
37Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0518tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.460.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.460.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào, dung tích gầu >= 1,6m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần trục bánh lốp Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Thiết bị đóng cừ BTCT Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm bánh thép >= 16T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy ủi Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu2
10 Ô tô tự thùng, tải trọng >= 12 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
20 Búa căn Còn sử dụng tốt2
21 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt800
22 Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->