Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:39:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.460.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.460.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu >= 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đóng cừ BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự thùng, tải trọng >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 22-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Ban chỉ huy quân sự xã Phú Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân.
+ Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.
+ Điện thoại: 0296 3586383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.827622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6708 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm, L=6000-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,3 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7515 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0183 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,865 | m3 |
| 7 | Tấm nylon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8362 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc lớp than cũi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7684 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,4841 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7424 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2348 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1649 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3645 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9841 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2129 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9251 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6886 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6346 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0819 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1236 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4007 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2931 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4702 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3485 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0419 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7567 | 100m2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9533 | 100m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,86 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,8 | m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4863 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7915 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,7415 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,519 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4901 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,2 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,5533 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,385 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,248 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 418,34 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,91 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,31 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,23 | m |
| 49 | Đắp vữa chữ (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TT |
| 50 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,064 | m2 |
| 51 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,921 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,921 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,41 | m2 |
| 54 | Lợp mái lợp tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5272 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5626 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5626 | tấn |
| 57 | Cung cấp trần bằng tấm nhựa 600x600 (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 176,05 | M2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,485 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,17 | m2 |
| 60 | Ốp đá chẻ có qui cách màu trắng muối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,2 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,55 | M2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 700 (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | M2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ kính dày 5 ly, nhôm hệ 700 (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,58 | M2 |
| 65 | Cung cấp khung thép hộp mạ kẽm bảo vệ cửa sổ (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,08 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 418,34 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,91 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,913 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 596,253 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,91 | m2 |
| 71 | Cung cấp & láp dựng lưới thép mạ kẽm fi0,7mm ô vuông 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | M2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7248 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0652 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1 pha -10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCP 1 pha -50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đèn sát trần fi 300 ánh sáng vàng 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế nổi mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện nổi 200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cáp CV/1C 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp CV/1C 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp CV/1C 2x 8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 89 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt 1 vòi sen kèm vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi khung Inox sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu Inox fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt 1 vòi nước + vòi sen Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van khóa fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa, ĐK42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co PVC fi21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt co fi27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt co PVC fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt co PVC fi60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PVC fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC fi114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC fi27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PVC fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê fi60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PVC fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê fi114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng FI16, l=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1, Rp=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống STK fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 126 | Lắp đặt ống STK fi35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 127 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 128 | Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 129 | Khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Hộp kiểm tra điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Mối |
| 132 | Sứ đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 133 | Tằng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 134 | Kẹp nối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 135 | Mặt bích PVC fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 136 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 T5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 138 | Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 139 | Cung cấp lắp dựng bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230,1824 | m3 |
| 141 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,2293 | m3 |
| 142 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,5877 | tấn |
| 143 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,5877 | tấn |
| 144 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8608 | 1000v |
| 145 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8608 | 1000v |
| 146 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1645 | 1000v |
| 147 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1645 | 1000v |
| 148 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1592 | tấn |
| 149 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1592 | tấn |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355 | 1 cấu kiện |
| 151 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355 | 1 cấu kiện |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP + PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,47 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,744 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,852 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,36 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,8 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4409 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4849 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0945 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch kệ bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,56 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3648 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7189 | 100m3 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,575 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1562 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3346 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0692 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3099 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4294 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3551 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6218 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7541 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6514 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,528 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,376 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,8112 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường đá ché không qui cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tự nhiên 100x200 màu hồng nhạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,6 | m |
| 25 | Đắp chữ bản tên (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TT |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,528 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,1872 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,7152 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưói thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,7744 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0512 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8897 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt (Tận dung hàng rào hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8897 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng song sắt thép hộp STK, ốp tole (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,5751 | 1m2 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0982 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2681 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0197 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2681 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3603 | 1000v |
| 40 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3603 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1121 | tấn |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (đất có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (đất có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5404 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5404 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7204 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1074 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7383 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7868 | m3 |
| 8 | Lớp nylon lót cho BT dale sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,256 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0467 | tấn |
| 12 | Lớp vữa lát gạch terrazzo chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 4,0cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2645 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,508 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PVC fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 21 | Bê tông lót bó vĩa, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,272 | m3 |
| 22 | Bê tông cột cờ rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1902 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0005 | tấn |
| 26 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,636 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,28 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox (theo HSTK bao gồn vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,6914 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,0803 | m3 |
| 31 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1772 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1772 | tấn |
| 33 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 1000v |
| 34 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8637 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8637 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0518 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.460.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.460.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu >= 1,6m3 | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Cần trục bánh lốp | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị đóng cừ BTCT | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép >= 16T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự thùng, tải trọng >= 12 tấn | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Búa căn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 800 |
| 22 | Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi