Gói thầu: Văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:10:00 đến ngày 2021-11-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,495,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 370.495.600 VNĐ (1 x 370.495.600 = 370.495.600 VNĐ). Ghi chú: Hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng) cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm bất kỳ trong nước; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng: 370.495.600 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đính kèm tài liệu chứng minh đã hoàn thành gồm: - Hóa đơn (bản chụp); -Thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng) hoặc văn bản xác nhận của đối tác đã hoàn thành (có chứng thực hoặc công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.495.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm Văn phòng phẩm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.39309912. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38293179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chấm công khổ A4 | 50 | Cái | Bìa trình ký nhựa cứng trong, có hình dọc kích thước khổ A4, dày 5mm. Sản phẩm được sử dụng nguyên liệu nhựa AS chính phẩm, bảng màu đục sử dụng nguyên liệu nhựa ABS chính phẩm. Kiểu dáng hiện đại, kẹp trình ký đóng dọc bảng, bên hông thiết kế có thước đo và móc cài viết. Kẹp có gắn góc Inox giúp kẹp giữ tài liệu tốt hơn thật tiện lợi cho người sử dụng. Sản phẩm đẹp, chất lượng có nhiều màu sắc để lựa chọn. Hoặc tương đương nhãn hiệu Yarong (PE4-B) | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt 5P | 237 | Cuộn | Với những tính năng cơ bản như độ đàn hồi cao, độ dính tốt và khả năng chịu những lực tác động rất lớn. Bề rộng 5 cm, chiều dài băng keo 80 Ya (1Ya = 0.9m), độ bền dai: 16 lbs./in. (2.9kg/cm), độ kéo giãn: 200%. Lực dán dính: 35 oz./in. (0.38kg/cm). Khả năng chịu nhiệt: 32°F - 140°F. | ||
| 3 | Băng keo dán gáy 5P | 180 | Cuộn | Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt. Bề rộng: 5 cm, chiều dài băng keo 80 Ya (1Ya = 0.9m), Có nhiều màu sắc lựa chọn. Độ bám dính cao, dai và chắc | ||
| 4 | Băng keo đục 5P | 188 | Cuộn | Với những tính năng cơ bản như độ đàn hồi cao, độ dính tốt và khả năng chịu những lực tác động rất lớn- Bề rộng 5 cm, chiều dài băng keo 80 Ya (1Ya = 0.9m), độ bền dai 32 lbs./in. (3.5kg/cm), độ kéo giãn: 200%, lực dán dính: 30 oz./in. (0.32kg/cm), khả năng chịu nhiệt: 32°F - 140°F | ||
| 5 | Băng keo trong 1,5P | 55 | Cuộn | Chất lượng bền đẹp ,khả năng kết dính tốt, độ dày cao. Chuyên dụng cho đóng gói với độ dai bền và dính chắc, dễ dàng tháo dán và thích hợp với nhiều mục đích sử -dụng. Chiều dài băng keo (Yard = 80) đảm bảo theo tiêu chuẩn. Kéo êm nhẹ. Bề rộng: 1,5cm. | ||
| 6 | Băng keo trong 5P | 991 | Cuộn | Chất lượng bền đẹp,khả năng kết dính tốt, độ dày cao. Chuyên dụng cho đóng gói với độ dai bền và dính chắc, dễ dàng tháo dán và thích hợp với nhiều mục đích sử -dụng. Chiều dài băng keo (Yard = 80) đảm bảo theo tiêu chuẩn. Kéo êm nhẹ. Kích thước: 5cm. | ||
| 7 | Bảng tên có dây đeo cổ | 3.707 | Cái | Dây poly cao cấp có móc kẹp, vải lụa, bền lâu, thẻ nhựa cao cấp. | ||
| 8 | Bìa 100 lá | 163 | Cái | Bìa khổ A4, làm bằng nhựa. Sản xuất từ Plypropylene độ dày 0.05mm, vật liệu PP ít phản quang. Được làm từ bìa cứng, bọc simili cao cấp. Chứa tài liệu dạng Album. Công nghệ hàn siêu âm cho đường hàn chắc đẹp. Có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 lá, có nhiều màu bìa để lựa chọn.Hoặc tương đương nhãn hiệu Shunfa (F100AD | ||
| 9 | Bìa 20 lá | 88 | Cái | Bìa 20 lá khổ A4. Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Các lá có độ trong cao, lá dễ dàng tách miệng để lưu tài liệu với độ dày 40 µm. Bìa PP bên ngoài cứng chắc, hoa văn sắc nét. Có thể lưu 10 tờ A4 trong 1 lá. Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm, gáy 15mm và độ dày 0.6mm. Có nhiều màu bìa để lựa chọnHoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 10 | Bìa 40 lá | 105 | Cái | Bìa 40 lá khổ A4. Vật liệu PP đặc biệt chịu và đập cao. Các lá có độ trong cao, lá dễ dàng tách miệng để lưu tài liệu. Bìa PP bên ngoài cứng chắc, hoa văn sắc nét. Có thể lưu 10 tờ A4 trong 1 lá. Chiều cao 307mm x chiều ngang 240mm, gáy 25mm. Độ dày: 0.8mm. Có nhiều màu bìa để lựa chọn. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long. | ||
| 11 | Bìa acco khổ A4 | 2.452 | Cái | Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao, thân thiện với môi trường. Thanh khóa Fastener và thanh ép Compressor được làm bằng kẽm mã Niken có độ bền cao, giúp kẹp chặt tài liệu bên trong và bền khi sử dụng. Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4. Kích thước 310mm x 240mm. Trọng lượng 37gram. Màu sắc: nhiều màu. Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long.Mặt trên sản phẩm trong suốt, ít phản quang giúp thấy rõ nội dung tài liệu bên trong dễ dàng. | ||
| 12 | Bìa bao tập | 11 | Xấp | Bìa bao tập học sinh, làm bằng nhựa trong, loại có keo. Độ dày 0,07mm, 50 cái/xấp. Hoặc tương đương nhãn hiệu Bình Tân. | ||
| 13 | Bìa có nút khổ F4 | 1.843 | Cái | Bìa dạng cặp, có nút bấm ở phần nắp, khổ F4, bằng nhựa trong, độ dày 0,1mm. Hoặc tương đương nhãn hiệu VC.CB360 | ||
| 14 | Bìa còng bật 2 mặt xi khổ F4 (ĐL 5P/7P) | 223 | Cái | Khổ F4, bìa làm chất liệu Simili. Bề rộng dày 5cm, 7cm với 2 còng chắc chắn được làm từ loại thép không gỉ, phù hợp cho công việc lưu trữ hồ sơ, tài liệu văn phòng, giúp bảo quản giấy tờ trong thời gian dài. Chịu được sức nặng khi dựng đứng. Bìa có nhiều màu: xanh dương, xanh lá, đỏ, đen, xám. Kích thước đa dạng với sức chứa từ 300 đến 500 tờ. Còng bật và thanh chặn bằng Niken chống rỉ sắt giữ trang giấy gắn chặt với nhau, độ dày mặt bao phủ 2.0 mm, lỗ tay cầm trên sống lưng để di chuyển file dễ dàng.Hoặc tương đương nhãn hiệu ABBA | ||
| 15 | Bìa cứng lưng vải khổ F4 (bìa giấy 3 dây, loại 10P) | 850 | Cái | Bìa 3 dây loại dày 10cm cột mỗi cạnh, bài làm bằng giấy carton cứng dày 1mm, dây cột bản 1cm, Là bìa đựng hồ sơ, mặt bìa 3 dây được phủ simili tổng hợp, Có đóng 2 khoen mạ đồng ở 2 góc bìa hồ sơ. Chất lượng: Bìa cứng cáp, sử dụng dài lâu.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thái Dương | ||
| 16 | Bìa kiếng đóng sách | 10 | Xấp | Bìa nhựa ép plastic khổ A4 tiện dụng dùng cho việc đóng sách, giúp bảo vệ cho mặt ngòai của bìa giấy luôn sạch sẽ và không bị rách. Khổ A4 dày 2 dzem, 100 tờ/xấp, loại trắng trong không có lỗ nhỏ li ti. | ||
| 17 | Bìa lỗ khổ A4 | 248 | Xấp | - Bìa dạng túi nylon trong, một cạnh có đục lổ dùng để đựng hồ sơ lưu giữ trong bìa còng hoặc bìa acco- Viền dày và dai, độ kéo 100%- Màu trắng, khổ A4, 100 cái/ xấp- Trọng lượng: 400gramHoặc tương đương nhãn hiệu Vinafile | ||
| 18 | Bìa nhựa dây | 171 | Cái | - Bìa nhựa trong, dạng túi, có nút và dây để cột, nhiều màu để lựa chọn- Kích thước: 38 x 25.5 x 3cm- Trọng lượng 46gHoặc tương đương nhãn hiệu King-Star (KS-119F) | ||
| 19 | Bìa nhựa lá | 4.499 | Cái | - Bìa lá, bìa làm bằng nhựa trong, màu trắng, khổ A4Hoặc tương đương nhãn hiệu Plus FL-161HO | ||
| 20 | Bút bi (màu xanh, đỏ, đen) | 15.501 | Cây | Viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục- Đường kính viên bi: 0,8mm- Trong lượng: 8gramHoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long TL-08 | ||
| 21 | Bút cắm bàn | 809 | Cặp | Đầu bi 0.8mm, một đế cắm 2 dây, 2 màu mực: đen và xanh. Bút viết trơn êm, mực ra đều và liên tục.Hoặc tương đương nhãn hiệu Bến Nghé | ||
| 22 | Bút chì | 144 | Cây | Bút chì có nét đậm 2B, ngồi bút không bị gãy vụn, ít hao, dễ xóa sạch bằng gôm. Có kèm tẩy, loại chuốt tốt, không gãyHoặc tương đương nhãn hiệu G-Star | ||
| 23 | Bút dạ quang (màu vàng, xanh lá, hồng, cam) | 152 | Cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt, 4 màu: vàng/xanh lá/hồng/cam, thân bút dạng dẹp, vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn. Đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm. Thích hợp trên nhiều loại giấy.Hoặc tương đương nhãn hiệu TOYO SP28 | ||
| 24 | Bút lông bảng (màu xanh, đỏ) | 623 | Cây | Bút lông bảng lớn 1 đầu, nét bút 2.5mm, mực ra đều, rõ nét và bôi xóa được, mực không bị khô trong quá trình sử dụng. Có 2 màu xanh dương/đỏ.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long WB-03 | ||
| 25 | Bút lông dầu (màu xanh, đỏ, đen) | 845 | Cây | Bút lông dầu 2 đầu, nét bút 6mm và 0.8mm. Mực ra đều, rõ nét và không bôi xóa được. Mực không bị khô trong quá trình sử dụng. Có 3 màu đỏ/xanh dương/đenHoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long PM-09 | ||
| 26 | Bút lông kim (màu xanh, đỏ, đen) | 1.960 | Cây | Đầu bút bọc kim loại, bút 2 đầu, nét bút 0,4mm và 1mm, mực tươi và đậm, 3 màu đỏ/xanh dương/đenHoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long PM-04 | ||
| 27 | Bút xóa | 65 | Cây | Loại tốt, không bị khô trong lò xo đàn hồi tốt, nét xoá mau khô, không độc hại, quá trình sử dụng, đầu viết kim, mực ra đều.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 28 | Cái gỡ kim | 19 | Cái | - Gỡ kim nhỏ gọn, gỡ các loại kim, thân bọc nhựa ABS, thép dày 0,7mm. Dùng để gỡ kim bấm No.10, No.3- Kích thước: 56 x 31 x 43 mmHoặc tương đương nhãn hiệu TTH | ||
| 29 | Dao rọc giấy | 18 | Cái | - Lưỡi dao thép, sắc bén và không bị gỉ, có nhiều màu, khung bằng nhựa cứng- Độ rộng lưỡi dao: 9mmHoặc tương đương nhãn hiệu Comix B2826 | ||
| 30 | Dây cột hồ sơ | 15 | Cuộn | - Cấu tạo bằng sợi nylon dai, bền, chắc. 1kg/ cuộn, chỉ lấy màu trắng, không ra màu, dày 0.7mm, độ giãn 100%. | ||
| 31 | Dây thun | 288 | Bịch | Dạng khoanh tròn, đường kính 4 cm. Màu vàng, dai, đóng gói thành từng bịch, trọng lượng 0,5 Kg. | ||
| 32 | Hồ dán | 30.894 | Chai | - Hồ dán dạng keo lỏng, dung tích 30ml, Mùi dễ chịu, không gắt. Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt. Sản phẩm không độc hại, an toàn với sức khỏe.- Lọ nhựa trong suốt nên bạn có thể nhận biết được keo bên trong. Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán.- Trọng lượng 42gramHoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long – Điểm 10 G-08 | ||
| 33 | Kéo lớn | 143 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 215mm. | ||
| 34 | Kéo nhỏ | 31 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 170mm. | ||
| 35 | Kẹp bướm 1mm-19mm | 117 | Hộp | - Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. - Kích thước 19 mm, 12 cái/hộp.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 36 | Kẹp bướm 2mm-25mm | 81 | Hộp | - Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. - Kích thước 25 mm, 12 cái/hộp.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 37 | Kẹp bướm 3mm-32mm | 21 | Hộp | - Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. - Kích thước 32 mm, 12 cái/hộp.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 38 | Kẹp bướm 4mm-41mm | 30 | Hộp | - Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. - Kích thước 41 mm, 12 cái/hộp.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 39 | Kẹp bướm 5mm-51mm | 73 | Hộp | - Được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. - Kích thước 51 mm, 12 cái/hộp.Hoặc tương đương nhãn hiệu Thiên Long | ||
| 40 | Khay tạp chí (1 ngăn đứng) | 224 | Cái | Làm bằng nhựa, cứng, chắc. Dạng 1 khay đứng, Cao 29cm x Rộng 10,5cm | ||
| 41 | Kim kẹp (Attache) | 2.136 | Hộp | Số lượng 100 cái/ hộp. Dùng để kẹp giấy, phủ lớp niken chống gỉ, kiểu dáng bo tròn 2 đầu | ||
| 42 | Kim số 10 | 6.643 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim số 10, hộp/10 staples. Chiều dài chân kim 4,8mm và chiều ngang 9,3mm, bấm tối đa 20 tờHoặc tương đương nhãn hiệu Plus | ||
| 43 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 11 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy 18mm, Làm bằng thép không rỉ, sắc. | ||
| 44 | Máy bấm kim số 10 | 119 | Cái | - Máy sử dụng kim bấm số 10. Thân cầm bằng nhựa cứng màu. Thép không gỉ, bền, bấm được nhiều giấy.Hoặc tương đương nhãn hiệu Plus | ||
| 45 | Máy bấm lỗ | 25 | Cái | - Máy bấm 2 lỗ loại lớn, lưỡi thép không gỉ. Sắc bén và bền, số lượng bấm 20 tờ/ 1 lần, lò xo có độ đàn hồi tốtHoặc tương đương nhãn hiệu Stacom C203 | ||
| 46 | Máy tính 12 số | 8 | Cái | - Máy tính tiền 12 số, bàn phím cao su, tính toán cơ bản, sử dụng pin và năng lượng.Hoặc tương đương nhãn hiệu Casio | ||
| 47 | Mực dấu ngoại (màu xanh, đỏ) | 199 | Chai | Mực dấu có dung tích 28ml đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. Mực đậm, nhanh khô, độ bền màu cao, hạn chế phai màu, không lem nhòe trong thời gian dài. Sản phẩm chuyên được sử dụng để đóng dấu tên, dấu tròn, dấu lật tự động, thích hợp dùng trong các văn phòng, cơ quan, xí nghiệp...- loại dấu liền mực và tra vào khay mực các loại: dấu, tampon, mực dấu..., màu mực bền màuCó 2 màu chính: xanh, đỏ. Hoặc tương đương nhãn hiệu Shiny | ||
| 48 | Mực in mã vạch | 243 | Cuộn | - Dạng cuộn, màu đen tuyệt đối. - KT: 110mm x 300m, sử dụng nhiều máy in. | ||
| 49 | Nhãn dán Tomy | 229 | Xấp | - Nhãn có lớp keo tự dán, độ dính cao- Nhãn màu trắng, đế dán nhãn màu vàng- Có nhiều kích thước: 100/ 108/ 121/ 112/ 110/ 104/ 107.Hoặc tương đương nhãn hiệu Tomy | ||
| 50 | Tampon tự động | 11 | Cái | - Dùng để thay thế tampon trong dấu đóng tên tự động số 822- Loại tốt, màu đỏ và màu xanh dương.Hoặc tương đương nhãn hiệu Shiny |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 370.495.600 VNĐ (1 x 370.495.600 = 370.495.600 VNĐ). Ghi chú: Hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng) cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm bất kỳ trong nước; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng: 370.495.600 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đính kèm tài liệu chứng minh đã hoàn thành gồm: - Hóa đơn (bản chụp); -Thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng) hoặc văn bản xác nhận của đối tác đã hoàn thành (có chứng thực hoặc công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.495.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi