Gói thầu: Sửa chữa, thay thế linh kiện 11 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác tuần tra kiểm soát, dẫn đoàn của Công an thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế linh kiện 11 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác tuần tra kiểm soát, dẫn đoàn của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138146 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:19:00 đến ngày 2021-11-26 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Đội trưởng (Quản lý chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế linh kiện 11 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác tuần tra kiểm soát, dẫn đoàn của Công an thành phố Sửa chữa, thay thế linh kiện 11 xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác tuần tra kiểm soát, dẫn đoàn của Công an thành phố; 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất khử mùi xe | E-HSMT | Chai | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 2 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 3 | May lại rác tay cửa trái | E-HSMT | Cánh | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 4 | Đánh bass đèn pha | E-HSMT | Cái | 2 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 5 | Dán keo chống trầy cửa | E-HSMT | Cánh | 4 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 6 | Thay áo ghế ngồi tài xế bằng da bò, độn mouss toàn bộ băng ghế | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 7 | Sơn cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 8 | Sơn cản sau | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 9 | Sơn vè trước bên phải | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 10 | Sơn vè trước bên trái | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 11 | Sơn cửa sau trái | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 12 | Sơn cửa sau phải | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 13 | Đánh bass toàn xe | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 14 | Vệ sinh khoang hầm máy | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 15 | Hàn giá cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 16 | Thay láp trước trái (Tok) | E-HSMT | Cây | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 17 | Thay láp trước, phải (Tok) | E-HSMT | Cây | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 18 | Thay rotuyn trụ | E-HSMT | Cái | 2 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 19 | Thay rotuyn lái trong | E-HSMT | Cái | 2 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 20 | Thay rotuyn lái ngoài | E-HSMT | Cái | 2 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 21 | Thay rotuyn căn bằng, trước, sau | E-HSMT | Cái | 2 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 22 | Thay má phanh trước | E-HSMT | Bộ | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 23 | Thay cao su thanh treo xuôi sau (KBB) | E-HSMT | Cục | 2 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 24 | Công thợ rã ráp | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-9999 |
| 25 | Phục hồi sữa chữa ghế điện bên phụ, phục hồi nút hầm máy, nút lòng vè, nút tấm che hầm máy dưới gầm | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 26 | Độn mouss băng ghế trước, sau toàn bộ xe | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 27 | Thay da rác tay cửa trái | E-HSMT | Cánh | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 28 | Thay tapi sàn 6D (vải catbon)+lót chân | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 29 | Thay ổ motor quay kiếng bên trái | E-HSMT | Cái | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 30 | Phục hồi bảng lề cửa bị hư | E-HSMT | Cánh | 2 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 31 | Dán keo chống trầy cửa | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 32 | Thay rèm che nắng sau 2 cửa phải | E-HSMT | Cây | 2 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 33 | Vệ sinh nội thất toàn bộ xe | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 34 | Dán film cách nhiệt kính sau | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 35 | Đánh bass toàn bộ xe | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 36 | Vệ sinh khoang hầm máy | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 37 | Thay logo chữ Limited | E-HSMT | Cái | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 38 | Hóa chất khử mùi xe | E-HSMT | Chai | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 39 | Thay logo hầm máy | E-HSMT | Cái | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 40 | Thay kèn denso | E-HSMT | Cặp | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 41 | Thay bao tay lái | E-HSMT | Cái | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 42 | Đánh bass đèn pha | E-HSMT | Cái | 2 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 43 | Thay ty cốp | E-HSMT | Cây | 2 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 44 | Thay bộ thang cóc đề | E-HSMT | bộ | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 45 | Thay đế cóc đề | E-HSMT | bộ | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 46 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 47 | Công thợ rã ráp | E-HSMT | Xe | 1 | II. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-004.75 |
| 48 | Thay kết nước giải nhiệt máy | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 49 | Sơn nguyên cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 50 | Làm đồng lại cản | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 51 | Thay gạt nước kính trước | E-HSMT | cây | 2 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 52 | Thay lọc gió máy lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 53 | Thay óc tắc kê bánh | E-HSMT | Con | 6 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 54 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 55 | Công thợ rã ráp và thay nhớt | E-HSMT | Xe | 1 | III. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65A-002.71 |
| 56 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | Xe | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 57 | Đánh bass toàn bộ xe | E-HSMT | Xe | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 58 | Vệ sinh khoang hầm máy | E-HSMT | xe | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 59 | Dán keo trong chống trầy | E-HSMT | Xe | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 60 | Dán film cách nhiệt kính sau | E-HSMT | xe | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 61 | Thay lọc gió máy lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 62 | Dán chữ Limited cốp sau | E-HSMT | Cái | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 63 | Dán chữ Toyata trong nắp máy | E-HSMT | Cái | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 64 | Thay bình đồng nai CMF31800 | E-HSMT | Cái | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 65 | Công thợ | E-HSMT | Xe | 1 | IV. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-6666 |
| 66 | Thay bao tay lái | E-HSMT | cái | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 67 | Đánh bass toàn xe | E-HSMT | xe | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 68 | Vệ sinh máy + hầm máy | E-HSMT | xe | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 69 | Dán keo trong chống trầy xe | E-HSMT | xe | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 70 | Thay lọc gió máy lạnh | E-HSMT | cái | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 71 | Hóa chất khử mùi xe | E-HSMT | Chai | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 72 | Vệ sinh máy lạnh + nội thất xe | E-HSMT | xe | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 73 | Công thợ | E-HSMT | lần | 1 | V. XE TOYOTA LAND CRUISER SỐ: 65A-004.26 |
| 74 | Vệ sinh vô mở đầu cây láp , phục hồi | E-HSMT | cây | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 75 | Thay chụp bụi láp | E-HSMT | cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 76 | Thay phuột nhúng trước (Tokico) | E-HSMT | Cây | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 77 | Thay phuột nhúng sau (Tokico) | E-HSMT | Cây | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 78 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | Bộ | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 79 | Thay rutuyn trụ | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 80 | Thay rutuyn lái trong | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 81 | Thay rutuyn lái ngoài | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 82 | Thay rutuyn vòng cung Kyb | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 83 | Thay cao su gấp sau | E-HSMT | Cục | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 84 | Thay cao su ốp cung | E-HSMT | Cục | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 85 | Thay cao su chân máy | E-HSMT | Cục | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 86 | Thay ron nắp cò | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 87 | Đóng bạc đạn đùm trước | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 88 | Vớt đĩa thắng sau | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 89 | Thay bugi | E-HSMT | Cái | 4 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 90 | Thay nhớt máy | E-HSMT | call | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 91 | Thay bộ áo băng gia công nghiệp | E-HSMT | Bộ | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 92 | May tapi lót sàn loại dày | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 93 | Thay ống áp suất hồi máy lạnh | E-HSMT | Sợi | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 94 | Sạt gas | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 95 | Sơn đờ mi bên ngoài không sơn mui (sơn toàn bộ xe) | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 96 | Làm đồng giá mục vè trước trái | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 97 | Làm đồng giá mục cửa sau trái | E-HSMT | Cánh | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 98 | Hàn giá cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 99 | Đánh bass đèn pha | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 100 | Đánh bass đèn ưu tiên | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 101 | Dán tem decall chữ CSGT | E-HSMT | Bộ | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 102 | Thay ron mi kiếng cửa | E-HSMT | Cái | 4 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 103 | Thay tapi lót chân | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 104 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 105 | Thay vỏ xe số 195/65-15 Michelin | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 106 | Thay chụp mâm xe | E-HSMT | cái | 4 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 107 | Công thợ sửa chữa thay linh kiện | E-HSMT | Lần | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 108 | Công thợ rã ráp phục vụ đồng, sơn | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-5678 |
| 109 | Thay cảm biến lưu lượng gió | E-HSMT | Cục | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 110 | Thay motơ quạt kết nước | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 111 | Kiểm tra đường áp lực bơm nhớt động cơ tiếp giáp lốc máy | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 112 | Vệ sinh kim phun buồn đốt | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 113 | Thay bugi | E-HSMT | Cái | 4 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 114 | Thay nước giải nhiệt máy | E-HSMT | Can | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 115 | Thay nhớt máy | E-HSMT | Can | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 116 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 117 | Sữa chữa bảo trì denimo thay đạn thay thang | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 118 | Thay bình ắc qui đồng nai CMF31800 | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 119 | Vệ sinh vô mở đầu cây láp phục hồi | E-HSMT | cây | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 120 | Thay chụp bụi láp | E-HSMT | Cái | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 121 | Thay rotuyn cung trước | E-HSMT | Cái | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 122 | Thay rotuyn lái trong | E-HSMT | Cái | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 123 | Thay bạc đạn trụ trước trái | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 124 | Thay bạc đạn trụ sau bên phải | E-HSMT | Cum | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 125 | Cao su giảmchấn sau chụp bụi phuột sau | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 126 | Thay giảm sóc sau | E-HSMT | Cây | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 127 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 128 | Thay dầu hộp số | E-HSMT | call | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 129 | Thay cao su ốp cung trước | E-HSMT | Cục | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 130 | Vệ sinh bảo trì bố thắng + vô mỡ bò bạc đạn | E-HSMT | Bánh | 4 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 131 | Đóng bạc kèm sườn thắng | E-HSMT | Cái | 4 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 132 | Cao su giảm chấn trước, chụp bụi phuột | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 133 | Thay mới cuồi đề (hàng bãi) | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 134 | Thay clock lạnh denso | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 135 | Thay film lọc gas lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 136 | Gạt gas lạnh | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 137 | Sơn đờ mi bên ngoài không sơn mui (sơn toàn bộ xe) | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 138 | Đánh bass đèn quay ưu tiên | E-HSMT | cái | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 139 | Đánh bass đèn pha | E-HSMT | cái | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 140 | Dán tem decall chữ CSGT | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 141 | Thay ron mi kiếng cửa | E-HSMT | Cái | 4 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 142 | Thay tay mở cửa (mạ xi) | E-HSMT | Cái | 4 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 143 | Thay bộ tappi lót chân | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 144 | Dán phim cách nhiệt toàn xe | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 145 | Vệ sinh nội thất xe | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 146 | Thay vỏ xe số 195/65-15 Michelin | E-HSMT | Cái | 2 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 147 | Thay bộ thang cóc đề | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 148 | Thay đế cóc đề | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 149 | Thay chụp mâm xe | E-HSMT | Cái | 4 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 150 | Công thợ sửa chữa thay linh kiện | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 151 | Công thợ rã ráp phục vụ đồng, sơn | E-HSMT | Xe | 1 | VII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-2345 |
| 152 | Thay láp bên trái (TOK) Nhật | E-HSMT | Cây | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 153 | Thay láp bên phải | E-HSMT | Cây | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 154 | Thay phuột nhúng trước (Tokico) | E-HSMT | Cây | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 155 | Thay phuột nhúng sau (Tokico) | E-HSMT | Cây | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 156 | Thay cao su gấp sau | E-HSMT | Cục | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 157 | Thay rutuyn trụ | E-HSMT | Cái | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 158 | Đóng bạc đạn đùm trước | E-HSMT | Cái | 4 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 159 | Thay cao su ốp cung | E-HSMT | Cục | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 160 | Thay cao su chân máy | E-HSMT | Cục | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 161 | Thay ron nắp cò | E-HSMT | bộ | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 162 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | Bộ | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 163 | Thay dây curo | E-HSMT | Cộng | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 164 | Thay bạc đạn bánh trước | E-HSMT | Cái | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 165 | Sữa chữa bảo trì cóc đề và thay thang đề | E-HSMT | Cái | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 166 | Thay bugi | E-HSMT | Cái | 4 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 167 | Sữa chữa bảo trì Dinemo | E-HSMT | Xe | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 168 | Thay bình ắc qui đồng nai CMF31800 | E-HSMT | Cái | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 169 | Thay nhớt | E-HSMT | Can | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 170 | Sơn đờ mi bên ngoài không sơn mui (sơn toàn bộ xe) | E-HSMT | Xe | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 171 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | Xe | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 172 | Dán film cách nhiệt toàn xe | E-HSMT | Xe | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 173 | Thay tapi lót chân | E-HSMT | Xe | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 174 | Thay tay mở cửa (mạ xi) | E-HSMT | Cái | 4 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 175 | Thay ron mi kiếng cửa | E-HSMT | Cái | 4 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 176 | Thay nắp xăng | E-HSMT | Cái | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 177 | Dán tem decall chữ CSGT | E-HSMT | Bộ | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 178 | Đánh bass đèn pha | E-HSMT | Cái | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 179 | Đánh bass đèn ưu tiên | E-HSMT | Cái | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 180 | Thay vỏ xe số 195/65-15 Michelin | E-HSMT | cái | 2 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 181 | Thay chụp mâm xe | E-HSMT | cái | 4 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 182 | Công thợ sửa chữa thay linh kiện | E-HSMT | Xe | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 183 | Công thợ rã ráp phục đồng, vụ sơn | E-HSMT | Xe | 1 | VIII. XE TOYOTA COROLA SỐ: 65E-7799 |
| 184 | Thay rotuyn trụ trước | E-HSMT | Cái | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 185 | Thay rotuyn vòng cung trước | E-HSMT | Cái | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 186 | Thay cao su càng A trong | E-HSMT | Cái | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 187 | Thay cao Su càng A chữ I | E-HSMT | Cái | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 188 | Thay rotuyn lái trong trước | E-HSMT | Cái | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 189 | Thay rotuyn lái ngoài trước | E-HSMT | Cái | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 190 | Thay rotuyn vòng cung sau | E-HSMT | Cái | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 191 | Thay cao su xuôi sau | E-HSMT | Cái | 4 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 192 | Cân thước lái xe ăn vỏ | E-HSMT | Xe | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 193 | Thay cac đăng tay lái | E-HSMT | Xe | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 194 | Thay cập ty mở cốp kính sau | E-HSMT | Cây | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 195 | Nước châm kính | E-HSMT | Chai | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 196 | Đánh bass toàn xe | E-HSMT | xe | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 197 | Vệ sinh máy+hầm máy | E-HSMT | xe | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 198 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | Xe | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 199 | Làm chìa khóa cơ | E-HSMT | Cái | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 200 | Thay 2 cục pin remote | E-HSMT | Cục | 2 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 201 | Vỏ xe 245/55-19 Bridgeston | E-HSMT | Cái | 4 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 202 | Công thợ | E-HSMT | Xe | 1 | IX. TOYOTA HIGHLANDER SỐ: 65C-3879 |
| 203 | Thay bộ thang cóc đề | E-HSMT | bộ | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 204 | Thay ống nhớt trợ lực láy | E-HSMT | Ống | 2 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 205 | Thay dầu trợ lực láy | E-HSMT | Chai | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 206 | Phục hồi trước láy | E-HSMT | Cây | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 207 | Đánh bass toàn xe | E-HSMT | xe | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 208 | Vệ sinh máy + hầm máy | E-HSMT | xe | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 209 | Thay logo nắp kèn | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 210 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | Xe | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 211 | Dán keo trong chống trầy cửa | E-HSMT | Cánh | 4 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 212 | Công thợ | E-HSMT | Xe | 1 | X. XE TOYOTA AVALON SỐ: 65C-1818 |
| 213 | Thay dầu hộp số tự động | E-HSMT | Lít | 10 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 214 | Thay lọc nhớt hộp số tự động | E-HSMT | Cái | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 215 | Bảo trì xúc rữa catte hộp số + vô keo + xăng rữa | E-HSMT | Xe | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 216 | Thay cuộn kèn kích nổ túi khí | E-HSMT | Cuộn | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 217 | Hóa chất vệ sinh kim phun buồn đốt | E-HSMT | Chai | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 218 | Dán keo trong chống trầy cửa | E-HSMT | Cánh | 4 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 219 | Vệ sinh thắng | E-HSMT | Bánh | 4 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 220 | Thay bugi | E-HSMT | Cái | 4 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 221 | Phục hồi bảo trì khớp cục đăng tay lái | E-HSMT | Xe | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 222 | Thay bình ắc quy Đồng Nai CMF31800 | E-HSMT | Cái | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 223 | Thay cần số bằng da | E-HSMT | Cái | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 224 | Thay lọc gió máy lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 225 | Đánh bass đèn pha | E-HSMT | cái | 2 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
| 226 | Công thợ | E-HSMT | xe | 1 | XI. XE TOYOTA CAMRY SỐ: 65A-001.88 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Đội trưởng (Quản lý chung). | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | - Nhân viên kỹ thuật. | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi