Gói thầu: Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 03 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 03 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127671 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:09:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Đội trưởng (Quản lý chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 03 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 03 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm đồng mặt trước cabin | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG CABIN |
| 2 | Phục hồi hàn sửa cản trước | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG CABIN |
| 3 | Gò móp gò má phải | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG CABIN |
| 4 | Sơn toàn bộ Cabin bên ngoài bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơm áo bóng 2K pha sơn bằng máy vi tính, sơn xe trong phòng hấp điện | E-HSMT | cabin | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 5 | Sơn toàn bộ bên trong Cabin bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơm | E-HSMT | cabin | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 6 | Sơn cánh cửa trước bên trái | E-HSMT | cánh | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 7 | Sơn cánh cửa trước bên phải | E-HSMT | cánh | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 8 | Sơn óp mủ 02 bên cabin | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 9 | Sơn 02 tapis cửa trước phía trong cabin | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 10 | Sơn cản trước | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 11 | Công thợ rã ráp taplo phục vụ sơn cabin | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN CABIN |
| 12 | Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên phải | E-HSMT | cây | 3 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 13 | Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên trái | E-HSMT | cây | 3 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 14 | Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất trái | E-HSMT | cây | 4 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 15 | Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên phải | E-HSMT | cây | 4 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 16 | Thay miếng tol vách hông trong ngoài bên phải cao 5 tất dài 4m5 phải | E-HSMT | miếng | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 17 | Thay miếng tol vách hông trong ngoài bên phải cao 5 tất dài 4m5 trái | E-HSMT | miếng | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 18 | Thay Tol vách hông thùng trước | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 19 | Hàn sửa chữa bảo về thùng sau bên phải | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 20 | Công thợ làm vách hông thùng bên phải | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 21 | Công thợ làm vách hông thùng bên trái | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 22 | Công thợ hàn vá cân chỉnh thùng + gió đá hàn | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN ĐỒNG THÙNG SAU |
| 23 | Sơn toàn bộ thùng sau bên trong và ngoài | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 24 | Sơn phần gầm dưới thùng sau | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 25 | Sơn chống sét dàn sắt xi xe | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 26 | Sơn mâm xe | E-HSMT | cái | 6 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 27 | Sơn kèo mui | E-HSMT | lần | 9 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 28 | Sơn thùng dầu + sơn tủ điện bàn nâng sau | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 29 | Thay vỏ ruột yếm xe 700-16 | E-HSMT | bộ | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 30 | Súc kết nước | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 31 | Vệ sinh máy | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 32 | Thay nhớt máy | E-HSMT | lít | 9 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 33 | Thay lọc dầu tinh | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 34 | Thay lọc dầu thô | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 35 | Thay lọc gió bô e | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 36 | Thay nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 37 | Súc thùng dầu lớn | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 38 | Giặt nệm plafon | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 39 | Thay mui bạc thùng sau dài 5m5 Simili | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 40 | Thay đèn quay ưu tiên | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 41 | Lót tapis sàn ca bin Simili | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 42 | Thay mới bộ áo niệm băng ghế tài xế và ghế phụ xế | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 43 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 44 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 45 | Vớt dĩa + tăm bua | E-HSMT | cái | 4 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 46 | Thay heo bánh trước | E-HSMT | con | 4 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 47 | Thay heo bánh sau | E-HSMT | con | 4 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 48 | Dầu thắng | E-HSMT | chai | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 49 | Thay đèn lái sau phải | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 50 | Thay rotin ngang | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 51 | Phục hồi rotin xuôi | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 52 | Thay mỡ bò vô bạc đạn bánh trước và sau | E-HSMT | lon | 3 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 53 | Công thợ rã ráp sửa chữa | E-HSMT | xe | 1 | I. Xe MITSU CANTER số 65E- 0262 - PHẦN SƠN THÙNG SAU |
| 54 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 55 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 56 | Vớt dĩa thắng trước, sau | E-HSMT | cái | 4 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 57 | Thay rotuyn trụ trên | E-HSMT | cái | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 58 | Thay rotuyn trụ dưới | E-HSMT | cái | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 59 | Thay bạc đạn bánh trước | E-HSMT | cụm | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 60 | Thay bạc đạn bánh sau | E-HSMT | cụm | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 61 | Thay chụp bụi láp | E-HSMT | cái | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 62 | Thay ron nắp Supape | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 63 | Keo dán ron | E-HSMT | chai | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 64 | Thay nhớt máy | E-HSMT | lít | 7 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 65 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 66 | Thay lọc gió | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 67 | Súc kết nước | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 68 | Nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 69 | Dầu trợ lực | E-HSMT | chai | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 70 | Cao su chụp đầu phuộc trước | E-HSMT | cục | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 71 | Thay phuộc sau | E-HSMT | cây | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 72 | Bulia đèn pha trước | E-HSMT | cái | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 73 | Thay chữ Pajero ngay tay mở cóp | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 74 | Vệ sinh máy + khoang hầm máy | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 75 | Thay cụm tăng đưa curo máy | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 76 | Thay bạc đạn tăng đưa | E-HSMT | cái | 2 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 77 | Thay bạc đạn đỡ curo máy | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 78 | Thay lúp bê hơi trên máy | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 79 | Thay dây curo máy | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 80 | Vệ sinh dàn lạnh | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 81 | Sạt gas lạnh | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 82 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 83 | Lót tapi sàn từ trước đến sau | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 84 | Thay lọc gió máy lạnh | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 85 | Thay ổ gió máy lạnh bên trái | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 86 | Thay ổ gió máy lạnh bên phải | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 87 | Thay ổ gió máy lạnh chính giữa | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 88 | Công thợ rã ráp gầm+ máy | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 89 | Sơn toàn bộ xe trong và ngoài bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơm áo bóng 2K pha sơn bằng máy tính, sơn xe trong phòng sơn hấp điện | E-HSMT | chiếc | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 90 | Sơn chống sét dàn sắt xi gầm xe | E-HSMT | chiếc | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 91 | Công thợ tháo ráp các chi tiết để làm đồng và phục vụ sơn | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 92 | Kiểm tra hệ thống điện thay các dây đứt cháy , băng keo | E-HSMT | xe | 1 | II. Xe MITSUBISHI PAJERO số 65E - 6969 |
| 93 | Làm đồng vá mục vè trước bên phải | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 94 | Làm đồng vá mục mặt ga lăn trước | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 95 | Làm đồng vá mục cabo trước | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 96 | Làm đồng thay tol mới hông phải | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 97 | Làm đồng thay tol mới vè sau phải | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 98 | Thay khung kiếng trước trên dưới | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 99 | Làm đồng vá mục cửa cóp sau | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 100 | Thay sàn thùng sau | E-HSMT | Miếng | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 101 | Vá mục sàn trước | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 102 | Thay 04 hộp đà chịu 02 ghế trước | E-HSMT | cái | 4 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 103 | Làm đồng thay tol mới hông trái | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 104 | Làm đồng vè trước bên trái | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 105 | Công hàn ráp hông bên trái | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 106 | Công hàn ráp vè sau bên phải | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 107 | Công hàn ráp khung kiếng trước | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 108 | Công hàn ráp hông bên phải | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E - 0813 |
| 109 | Sơn toàn bộ xe bằng loại sơn nhập, mau khô, xăng thơm, áo bóng 2K Pha sơn bằng máy Vi Tính Sơn xe trong phòng sơn hấp điện Sơn xe màu nhà binh | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 110 | Công thợ tháo ráp các cơ phần rời | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 111 | Kiểm tra hệ thống điện | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 112 | Bulia nẹp chỉ Inox 02 bên | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 113 | Độn Mouse thay áo băng ghế trước, sau | E-HSMT | cái | 4 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 114 | Công tháo ráp kiếng trước | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 115 | Thay phát loa + amly có gắn được USB | E-HSMT | bộ | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 116 | Công tháo ráp Taplau để làm đồng | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 117 | Sửa băng ghế trước trái phải | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 118 | Lót tapi sàn trước | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 119 | Thay kiếng hậu trái phải | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 120 | Súc kết nước | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 121 | Nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 122 | Thay nắp thùng xăng | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 123 | Làm mới óp đèn lái sau | E-HSMT | cái | 4 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 124 | Đóng lại cốt gạt nước | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 125 | Thay nhớt hộp số | E-HSMT | thùng | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 126 | Thay nhớt cầu sau | E-HSMT | thùng | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 127 | Thay dây đai an toàn | E-HSMT | bộ | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 128 | Làm óp đèn Signal trước | E-HSMT | cái | 4 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 129 | Thay đèn Signal trên mui | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 130 | Vệ sinh máy | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 131 | Thay nhớt máy | E-HSMT | lít | 5 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 132 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 133 | Thay lọc xăng | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 134 | Thay đèn quay ưu tiên | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 135 | Thay kèn điện | E-HSMT | cặp | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 136 | Thay heo bánh trước | E-HSMT | con | 4 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 137 | Thay heo bánh sau | E-HSMT | con | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 138 | Dầu thắng | E-HSMT | chai | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 139 | Thay heo cái thắng | E-HSMT | con | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 140 | Thay ống dầu thắng | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 141 | Tán bố thắng trước | E-HSMT | bộ | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 142 | Tán bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 143 | Vớt tăm bua | E-HSMT | cái | 4 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 144 | Mỡ bò | E-HSMT | lon | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 145 | Thay buzi | E-HSMT | cái | 4 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 146 | Dầu trợ lực | E-HSMT | chai | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 147 | Thay phuộc sau | E-HSMT | cây | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 148 | Thay cao su phuộc trước | E-HSMT | cục | 8 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 149 | Thay chữ thập láp | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
| 150 | Công thợ | E-HSMT | xe | 1 | III. Xe JEEP số 65E – 0813- PHẦN SƠN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Đội trưởng (Quản lý chung). | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | - Nhân viên kỹ thuật. | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi