Gói thầu: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp khoa học và công nghệ TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:54:00 đến ngày 2021-11-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.313.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu Nghiên cứu sản xuất chế phẩm sinh học hỗn hợp chứa β-glucan tan từ giả nấm men Aureobasidium spp. và vi sinh vật probiotic ứng dụng trong nuôi cá tại Hà Nội, Mã số: 01C-06/01-2021-3 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp khoa học và công nghệ TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | : 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; 2. Hợp đồng thực hiện tương tự (bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.313.200.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.313.200.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 6 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất (điều kiện này không áp dụng với 06 mục hàng hóa bao gồm mục số 81,82, 83, 84, 85, 86) . - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: -Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) -Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1, quý 2 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1, quý 2 năm 2021) -Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 và quý 1, quý 2 năm 2021; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 187.600.000 đồng (Một trăm tám mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn./.) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Quỳnh Mai, P303 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437917948 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Quỳnh Mai, P303 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437917948 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tryptone | 15 | kg | pH: 6.7- 7.7; Ni tơ tổng số: 11-16%; Bảo quản 18-25°C. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 2 | Biotin | 2 | lọ 50g | Dạng bột đông khô; Tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 50g/lọ | ||
| 3 | Thuốc thử folin | 2 | chai | Côngthức: C10H5NaO5S; KLPT: 260,2 g/mol; Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 4 | TCA | 2 | Chai | Công thức: C2HCl3O2 hoặc CCl3COOH; TLPT: 163.38, dạng bột màu trắng; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 500g/chai | ||
| 5 | CH3COONa | 11 | Lọ 500g | Dạng tinh thể, màu trắng; Bảo quản 18-25°C. Đóng gói: 0,5kg/lọ | ||
| 6 | Cồn | 290 | lít | CTPT: C2H5OH; Hàm lượng etanol> 96%. | ||
| 7 | CMC | 2 | Lọ 500g | Dạng bột trắng, hơi vàng, hầu như không mùi. Tan tốt ở 40oC và 50oC. Bảo quản nơi thoáng mát. Đóng gói: 0,5kg/lọ | ||
| 8 | Triammonium citrate | 11 | Lọ 500g | Dạng tinh thể, màu trắng;Bảo quản 18-25°C.Đóng gói: 0,5kg/lọ | ||
| 9 | Cao men | 19 | kg | Độ hòa tan: 0 – 2%; pH: 5.0 – 6.5; Độ ẩm ≤ 6.0%; Nitơ tổng số: ~11%; Dạng bột, màu vàng. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 10 | Cao thịt | 11 | kg | pH: 6 -7 (2% trong nước); Ni tơ tổng số: 11.5-12.5%; Dạng bột, màu vàng; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 11 | Môi trường đậu tương | 11 | kg | Protein đậu tương thủy phân >45%, tan. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 12 | Chuẩn pH 4.0 | 5 | Chai | Protein đậu tương thủy phân >45%, tan. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 13 | Chuẩn pH 7.0 | 5 | Chai | Độ chính xác 4 ± 0.01 pH ở 25°C. Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 14 | Peptone | 43 | Lọ | Độ chính xác pH 7 ± 0.01 ở 25°C. Đóng gói: 500g/ chai | ||
| 15 | Glucose | 15 | kg | pH: 7.2; Độ hòa tan: 25g/l (100oC); Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 16 | Muối mật | 3 | Lọ | CTPT: C6H12O6; TLPT: 180.156 g/mol. Điểm tan chảy: 146°C. Tan trong nước, axit axetic. Đóng gói: 50g/lọ | ||
| 17 | Skim milk | 6 | kg | Độ tinh khiết > 98%; Nito tổng số: 4.7-6%; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 18 | Agarose | 11 | Kg | Dạng bột, màu be. Tinh khiết: 99%, dùng cho phân tích, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát | ||
| 19 | Yeast extract nitrogen base | 33 | Lọ | Độ đông đặc: 0.5g/cm3; Nhiệt bắt lửa: 200oC; pH: 7; Độ hòa tan: 410g/l; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 20 | Glyxerol | 4 | Lọ | Dùng cho sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥ 99%. Đóng gói: 500ml/lọ | ||
| 21 | Tween 80 | 4 | Chai | CTPT: C64H124O26; KLPT: 1,310 g/mol; Mật độ: 1.06–1.09 g/mL, dạng dầu lỏng; Đóng gói: 500ml/ lọ | ||
| 22 | Sacharose | 14 | kg | CTPT: C12H22O11; KLPT: 342.3 g/mol. Đóng gói: 1kg/gói | ||
| 23 | Lactose | 7 | kg | CTPT: C12H22O11; KLPT: 342,3 g/mol; Tan trong nước và ethanol; Mật độ: 1,52 g/cm³; Đóng gói: 1kg/ lọ | ||
| 24 | Fructose | 15 | kg | CTPT: C6H12O6; LPT: 180,16 g/mol; Điểm nóng chảy: 103°C Tan trong nước. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 25 | Tinh bột tan | 25 | kg | Công thức : (C6H10O5)n. Đóng gói: 500g/ chai | ||
| 26 | Glucose | 56 | kg | CTPT: C6H12O6; TLPT: 180.156 g/mol. Điểm tan chảy: 146°C. Tan trong nước, axit axetic. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 27 | Casein | 5 | lọ 500g | Dạng bột; Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 28 | KH2PO4 | 15 | lọ 500g | KLPT: 136.086 g/mol. Tan tốt trong nước. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 29 | K2HPO4 | 16 | lọ 500g | KLPT: 174,2 g/ mol. Tan tốt trong nước. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 30 | (NH4)2SO4 | 13 | lọ 500g | CTPT: (NH4)2SO4; KLPT: 132,14 g/mol; Tan được trong nước; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 31 | MgSO4.7H2O | 19 | lọ 500g | CTPT: MgSO4.7H2O; KLPT: 246.48g/mol; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 32 | Ca3(PO4)2 | 2 | lọ 500g | KLPT: 216,213 g/ mol. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 33 | MnSO4.2H2O | 11 | lọ 500g | CTPT: MnSO4.2H2O; KLPT: 186,91 g/mol. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 34 | KNO3 | 6 | lọ 500g | KLPT: 101.1032 g/mol. Tinh khiết : ≥ 97%; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 35 | NaNO3 | 5 | lọ 500g | KLPT: 84,995 g/mol; Điểm sôi: 380°C; Hàm lượng: ≥ 97%. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 36 | NaCl | 48 | lọ 500g | KLPT: 58.44 g/mol; Hàm lượng: ≥ 98%; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 37 | NH4Cl | 3 | lọ 500g | TLPT: 53,49 g/mol; Dạng bột trắng; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 38 | NH4NO3 | 5 | lọ 500g | KLPT: 80,043 g/mol; Hàm lượng: ≥ 98%; Tan trong nước. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 39 | NaOH | 10 | kg | KLPT: 39.997 g/mol. Tinh khiết ≥ 98 %; Dạng tinh thể. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 40 | Chất phá bọt | 2 | lít | Tan hoàn toàn trong nước; Phá bọt cực nhanh, hiệu quả phá bọt kéo dài, tốt nhất khi ở nhiệt độ ≤ 100°C, pH ≤10; -Dạng nhũ hóa rất bền, không độc, không mùi, không bắt lửa | ||
| 41 | Rỉ đường | 115 | kg | Rỉ đường mật mía, dạng lỏng sệt; Đóng gói: đựng trong can | ||
| 42 | Tinh bột sắn | 30 | kg | Bột mịn, hàm lượng tinh bột ≥ 55% | ||
| 43 | Bột đậu tương | 30 | kg | Hạt đậu tương sạch, khô được xay nhỏ. Độ ẩm ≤12%. Đóng gói: 1kg/ gói | ||
| 44 | Cao nấm men | 15 | kg | Cao nấm men công nghiệp; Độ đông đặc: 0.5g/cm3; Nhiệt bắt lửa: 200oC; pH: 7; Độ hòa tan: 410g/l; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 45 | Peptone | 15 | kg | Peptone CN; pH: 7.2; Độ hòa tan: 25g/l (100oC); Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 46 | Cao thịt | 24 | kg | pH: 6 -7 (2% trong nước); Ni tơ tổng số: 11.5-12.5%; Dạng bột, màu vàng; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 47 | Protease K | 2 | ống | Khối lượng: 28000 ca; Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8⁰C; Đóng gói 5x1ml | ||
| 48 | Kít tinh sạch DNA | 3 | bộ | Số lượng: 50 phản ứng/bộ gồm 50 QIAquick Spin Columns, Buffers, Collection Tubes (2 ml). Bảo quản ở nhiệt độ:2 - 8⁰C | ||
| 49 | Kit tách chiết DNA | 2 | bộ | Mã code: BIO-52066; Quy cách: 50 phản ứng/bộ; Bảo quản nơi thoáng mát; Hãng Bioline UK | ||
| 50 | 2XPCRMaster Mix 100 reactions | 3 | ống | PCR Master Mix 50units/ml Taq DNA polymerase [supplied in a proprietary reaction buffer (pH 8.5)] 400µM each: dATP, dGTP, dCTP, dTTP, 3mM MgCl2. Bảo quản -200C | ||
| 51 | DNA Agarose | 4 | Ống | Dạng bột màu trắng, nóng chảy ở 34 - 38 °C; Bảo quản ở +15°C to +25°C. Đóng gói: 100g/ống | ||
| 52 | DNA loading dye | 3 | hộp | Purple (6X)chứa 2 màu, Dye 1 (pink/red) and Dye 2 (blue); Bảo quản -200‑C; Đóng gói: 2 ml/hộp | ||
| 53 | Ethylene Diamine Tetra-acetic acid (EDTA) | 1 | kg | CTPT: [CH2N(CH2CO2H)2]2. Dạng bột, màu trắng, tan trong nước. Trọng lượng PT: 292.244; Bảo quản: nhiệt độ phòng. Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 54 | Boric acid | 1 | kg | Orthoboric acid, bột màu trắng và tan trong nước. Bảo quản: nhiệt độ phòng. Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 55 | Gold taq hostart G2 polymerase | 1 | ống | Hot Start Polymerase; 5U/μL; Bảo quản: −30° to −10°C. Đóng gói: ống 100 U | ||
| 56 | AMV Reverse Transcriptase | 1 | ống | AMV Reverse Transcriptase, 10u/ul. Bảo quản: −30° to −10°C. Đóng gói: ống 200 U | ||
| 57 | DNA polymerase | 1 | hộp | Taq DNA Polymerase; Reaction Format: Standalone (recombinant) (5 U/µL). Bảo quản: −30° to −10°C. Đóng gói: ống 100 U/hộp | ||
| 58 | Mồi (primer) | 9 | cặp | short single-stranded nucleic acid. Bảo quản -200 C | ||
| 59 | dNTPs 5mM solutions 4x1uM 4x0,2ml | 1 | Lọ | Label or Dye: Unconjugated; Quantity: 0.2mL (Total: 8µmol); Concentration: 10 mM; For Use With (Application): PCRAmplification; Label Type: Unlabeled. Bảo quản -200 C. Đóng gói: Bộ 4 ống | ||
| 60 | Tris-HCl | 1 | chai | C4H11NO3.HCl w= 157.6; Độ sạch >99%; pH (0.5M trong nước, 25 C.) 3.5 – 5.0. Dạng bột, màu trắng tan trong nước. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 1kg/chai | ||
| 61 | Sodium Chloride | 1 | kg | CTPT: NaCl; Dạng bột; pH: 5.0-9.0 (25 °C, 5% in solution). Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 1kg/chai | ||
| 62 | N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide | 2 | hộp | Trọng lượng PT: C19H42NBr = 364.6; Độ sạch > 96 %. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 100g/hộp | ||
| 63 | Chrom Agar | 1 | chai | Dạng bột; tan trong nước nóng; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 1kg /chai | ||
| 64 | NaOH | 2 | Hộp | KLPT: 39.997 g/mol. Tinh khiết ≥ 98 %; Dạng tinh thể. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 65 | Phenol | 1 | Chai | CT: C6H6O; Dạng tinh thể, màu trắng; Nóng chảy ở nhiệt độ 40.5 °C; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /chai | ||
| 66 | Sulfanilamide | 1 | Hộp | Công thức: C6H8N2O2S; Trọng lượng PT: 172.20 g/mol; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 0,5kg /hộp | ||
| 67 | Sodium nitroprusside | 1 | Hộp | Công thức: C5FeN6Na2O; W=261.918g·mol−1; Độ hoà tan 100 mg/mL (20 °C). Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /hộp | ||
| 68 | N,N dimethy p phenylenediamine | 1 | Hộp | Công thức: C8H12N2; Trọng lượng PT: 136.194; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 0,5kg /hộp | ||
| 69 | Ferric chloride | 1 | Hộp | Công thức: FeCl3; Trọng lượng PT: 162.204 g/mol; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /hộp | ||
| 70 | Phenolphthalein indicator | 1 | Hộp | Công thức: C20H14O4; Trọng lượng PT: 318.328 g·mol−1. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /hộp | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn Nitrit | 1 | Chai | HI 764-11 bao gồm một cuvet trắng 0 ppb Nitrit và một cuvet được nhuộm màu tương đương 100 +/- 14 ppb Nitrit ở 25°C; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 500ml/chai | ||
| 72 | Dung dịch chuẩn Amonia | 1 | Chai | chuẩn amoni (NH3-N) 0.1M; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 500ml/chai | ||
| 73 | Dung dịch chuẩn H2S | 1 | Chai | Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 500ml/chai | ||
| 74 | Ethanol | 2 | Chai | Công thức: CH3CH2OH; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 500ml/chai | ||
| 75 | HCl | 1 | Chai | Dạng dịch, không màu; nồng độ 37%, chai 500ml | ||
| 76 | Trisodium Citrate | 1 | Chai | CTPT: Na₃C₆H₅O₇. Có vị mặn, A xít nhẹ kiềm nhẹ. | ||
| 77 | Bromocresol Green | 1 | Chai | CTPT: C21H14Br4O5S; TL PT: 698.01 g·mol−1; Thuốc nhuộm, dùng cho chuẩn độ pH môi trường nuôi cấy | ||
| 78 | Methyl Red | 1 | Chai | CTHH: C15H15N3O2; KLPT: 269.304 g·mol−1; Là chất chỉ thị pH, có màu đỏ khi pH dưới 4,4, màu cam với pH trên 6,5 và màu cam khi pH trong khoảng 4,4-6,5 | ||
| 79 | NaClO | 2 | Chai | Chất rắn màu vàng lục; KLPT: 74,442 g / mol, Điểm nóng chảy 18°C (64°F; 291 K); Điểm sôi 101°C (214°F; 374 K); Độ hòa tan trong nước 29,3 g / 100mL (0°C) | ||
| 80 | Hóa chất xử lý nước | 10 | kg | Gồm: Các enzyme hoạt tính mạnh; Amylase (min): 15.000 UI; Protease (min): 70.000 UI; Cellulase (min): 25.000 UI; Lipase (min):: 15.000 UI; Pectinase (min):: 1.500 UI; Xylanase (min): 10.000UI; Beta-glucanase (min): 14.000 UI; Các chất hoạt động bề mặt, acid citric, acid lactic, vi tảo, các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng và một số khoáng chất như Zn, Cu, Ni, Cr. -Hoạt động tốt từ 10oC-55oC và pH từ 3,5 -9,5. Tuyệt đối an toàn; Giảm khí độc, cân bằng pH và oxi trong nước, phân hủy 99-100% chất hữu cơ | ||
| 81 | Cá Chép lai | 1.000 | Con | Chiều dài: 5-7 cm/con; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %. | ||
| 82 | Cá Trắm cỏ | 1.000 | Con | Chiều dài: 4-6 cm/con; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %. | ||
| 83 | Rô phi | 1.000 | Con | Chiều dài: 7-8 cm; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %. | ||
| 84 | Cá Chép lai | 3.645 | Con | Chiều dài: 12 - 14 cm; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %. | ||
| 85 | Cá Trắm cỏ | 203 | Con | Chiều dài: ≥ 25cm; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %. | ||
| 86 | Rô phi | 203 | Con | Chiều dài: 5-6 cm’; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %. | ||
| 87 | Thức ăn cho cá thí nghiệm | 200 | kg | Độ ẩm (%) max: 11; Protein thô (%) min: 31; Protein tiêu hóa (%) min: 26,6; Xơ thô (%) max: 6; Canxi (%) min - max: 1-2,5; P (%) min-max: 1-2; Lysine (%) min: 1,4; Methionine + Cystine (%) min: 0,8; Năng lượng (Kcal/kg) min: 2.200; Không có kháng sinh, hóa dược | ||
| 88 | Chế phẩm sinh học xử lý nước | 76,8 | kg | Bacillus subtilis (cfu/g) min: 109; Saccharomyces sp. (cfu/g) min: 109; Bacillus sp.(cfu/g) min: 109 | ||
| 89 | Chế phẩm sinh học bổ sung vào thức ăn | 36 | kg | Bacillus subtilis (cfu/g) min: 109; Saccharomyces cerevisiae (cfu/g) min: 109; Bacillus licheniformis (cfu/g) min: 109; Amylase, cellulase, protease (U/ml) min: 100 | ||
| 90 | Thức ăn chăn nuôi | 6.271,43 | kg | Độ ẩm (%) max: 11; Protein thô (%) min: 27; Protein tiêu hóa (%) min: 23; Xơ thô (%) max: 6; Canxi (%) min - max: 1-2,5; P (%) min-max: 1-2; Lysine tổng số (%) min: 1,2; Methionine & Cystine tổng số (%) min: 0,7; Năng lượng (Kcal/kg) min: 2100; Không có kháng sinh, hóa dược | ||
| 91 | Ống eppendoft 1,5ml | 30 | Túi | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm) chịu hóa chất, không AND, túi 500 cái | ||
| 92 | Ống eppendoft 1,5ml | 2 | Hộp | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm) chịu hóa chất, không AND, túi 500 cái | ||
| 93 | Ống Falcon 50ml | 35 | Túi | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu tốc độ ly tâm 10.000 v/ph, túi 25 cái | ||
| 94 | Ống PCR | 4 | hộp | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu tốc độ ly tâm 10.000 v/ph, túi 25 cái. (Loại 200 µl, 1000 ống/hộp) | ||
| 95 | Tip 10 ml | 7 | hộp | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (200 cái/hộp) | ||
| 96 | Típ lọc | 9 | hộp | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (10 µl) | ||
| 97 | Típ lọc | 64 | hộp | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (200µl) | ||
| 98 | Típ lọc | 56 | hộp | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (1000 µl) | ||
| 99 | Ống giữ giống | 1 | gói | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND (100 cái/gói) | ||
| 100 | Lọc 0,22 µm | 1 | hộp | Màng lọc vi khuẩn vô trùng (50 cái/hộp) | ||
| 101 | Ống đong | 4 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; Loại 1000ml | ||
| 102 | Cốc đong | 4 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; Loại 1000ml | ||
| 103 | Giấy đo pH | 6 | Hộp | Đo pH từ 1-14 | ||
| 104 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Bông bạch tuyết, không thấm nước, đóng gói 1kg | ||
| 105 | Hộp nhựa đựng mẫu | 15 | Hộp | Chịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), | ||
| 106 | Túi thiếc | 10 | Kg | Túi zip nilon tráng thiếc. Loại chứa 1kg | ||
| 107 | Bộ bảo hộ | 10 | Bộ | Quần áo bảo hộ lao động, may 2 lớp: 1 lớp vải không dệt và 1 lớp vải phim bên ngoài giúp bảo vệ an toàn cho người sử dụng một cách tối đa khỏi hóa chất độc hại. Tay áo được may 2 lớp bọc kín cổ tay an toàn. Đường may chắc chắn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.313.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi