Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162301-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211132458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:01:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,189,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông kết cấu: mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo hệ thống nền mặt đường, rãnh thoát nước thôn 1,2,3,4,5,6,7 xã Hát Môn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco (Địa chỉ: Số 10 Khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V6,759100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V290,5305m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V2,76100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,9152100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,31100m3
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V81,26m3
7Rải nilon lót móngChương V4,514100m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V9,03m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,542100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,915100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V2,905100m3
C Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V71,5m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V9,575tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mmChương V0,281tấn
4Ván khuôn tấm đanChương V3,772100m2
5Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V68,3m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhChương V8,587100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V3,015tấn
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V175,31m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V989,64m2
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V139,14m3
11Ván khuôn bê tông lót móngChương V2,927100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V46,38m3
13Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V5,7253100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,047100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,612100m3
16Lắp đặt tấm đanChương V976cấu kiện
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V11,7m3
18Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V15,37m3
19Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,42m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,36m2
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V5,879100m3
D Cống thoát nước
1Cắt mặt đường cũChương V0,068100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V0,89m3
3Đào móng cống, đất cấp IIIChương V0,054100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,52m3
5Ván khuôn móng cốngChương V0,012100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,35m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mmChương V4đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmChương V3mối nối
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả cống, đá 1x2, mác 250Chương V0,91m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,004100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,018100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,009100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,036100m3
E TUYẾN 2
F Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V7,68m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,1484100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,101100m3
4Mua đất đắp nềnChương V11,368m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V26,45m3
6Rải nilon lót móngChương V1,469100m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,94m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,176100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,149100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,077100m3
G Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V4,03m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,553tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,242100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V4,71m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,592100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,208tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V9,48m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,56m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V8,47m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,202100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,82m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,3484100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,042100m3
14Lắp đặt tấm đanChương V67cấu kiện
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,74m3
16Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V0,98m3
17Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,36m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,56m2
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,358100m3
H TUYẾN 3
I Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V4,34m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,041100m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,7817100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,1105100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,292100m3
6Mua đất đắp nềnChương V145,962m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V44,29m3
8Rải nilon lót móngChương V2,461100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,92m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,295100m3
11Ván khuôn mặt đườngChương V0,118100m2
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,782100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,11100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,043100m3
J Kè đá hộc
1Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,1484100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,66m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V38,31m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,98m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V8,44m2
6Ván khuôn giằng kèChương V0,172100m2
7Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V3,44m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,007100m3
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,003100m3
11Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V19,46m
12Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,016100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,196100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,953100m3
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V8cái
16Lắp dựng cọc tiêuChương V8cái
K Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V0,1631100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,23m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmChương V5đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmChương V4cái
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V4mối nối
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,054100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,109100m3
L TUYẾN 4
M Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V1,785100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V40,54m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,385100m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,037100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,2227100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,717100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V26,46m3
8Rải nilon lót móngChương V1,47100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,94m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,176100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,037100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,223100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,405100m3
N Kè đá hộc
1Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V0,9757100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,95m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V24,77m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,25m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V5,69m2
6Ván khuôn giằng kèChương V0,113100m2
7Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V2,27m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,002100m3
11Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V11,55m
12Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,01100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,106100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,87100m3
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V5cái
16Lắp dựng cọc tiêuChương V5cái
O Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V13,65m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V1,866tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,728100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V13,27m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V1,669100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,586tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V32,37m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,08m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V26,74m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,569100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,91m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V1,3416100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1100m3
14Lắp đặt tấm đanChương V190cấu kiện
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V2,28m3
16Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V3,71m3
17Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,31m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,88m2
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1,379100m3
P TUYẾN 5
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,189100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,84100m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V103,01m3
4Rải nilon lót móngChương V5,723100m2
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V11,45m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,687100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,189100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,84100m3
Q TUYẾN 6
R Nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,239100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,388100m3
3Mua đất đắp nềnChương V156,821m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V74,11m3
5Rải nilon lót móngChương V4,118100m2
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,23m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,494100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,239100m3
S Kè đá hộc
1Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V2,5733100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,74m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V73,68m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V71,57m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V18,95m2
6Ván khuôn giằng kèChương V0,343100m2
7Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V6,87m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,2tấn
9Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,01100m3
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,004100m3
11Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V26,89m
12Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,023100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,455100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,118100m3
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V12cái
16Lắp dựng cọc tiêuChương V12cái
T TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V9,5m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,09100m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V6,98m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,797tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V0,349100m2
6Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V4,46m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,31100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,288tấn
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,38m2
10Lắp đặt tấm đanChương V97cấu kiện
11Đào khuôn rãnh, đất cấp IIIChương V2,14m3
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,7m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V4,36m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,044100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,095100m3
U TUYẾN 8
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,063100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,041100m3
3Mua đất đắp nềnChương V4,678m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,2697100m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V24,32m3
6Rải nilon lót móngChương V1,351100m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,7m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,162100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,063100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,27100m3
11Ván khuôn giằng kèChương V0,107100m2
12Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V4,27m3
V TUYẾN 9
W Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V0,444100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V4,76m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,045100m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,2514100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,1285100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,391100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V15,66m3
8Rải nilon lót móngChương V0,87100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,74m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,104100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,251100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,129100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,048100m3
X Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V8,44m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,898tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mmChương V0,245tấn
4Ván khuôn tấm đanChương V0,512100m2
5Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V5,66m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,719100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,242tấn
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V20,89m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,59m2
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V13,37m3
11Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,235100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,46m3
13Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V42,41m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V4,86m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,046100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,083100m3
17Lắp đặt tấm đanChương V104cấu kiện
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,8m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V9,583100m
20Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V1,59m3
21Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,56m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,52m2
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,44100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,049100m3
Y TUYẾN 10
Z Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V7,26100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V156,82m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V1,49100m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,1089100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,3598100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,065100m3
7Mua đất đắp nềnChương V7,334m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,681100m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V326,72m3
10Rải nilon lót móngChương V17,045100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V14,07m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,844100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,109100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,36100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,568100m3
AA Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V35,53m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V3,453tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mmChương V2,003tấn
4Ván khuôn tấm đanChương V1,599100m2
5Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V25,91m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhChương V3,257100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,144tấn
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V84,38m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V457,58m2
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V63,3m3
11Ván khuôn bê tông lót móngChương V1,11100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V21,1m3
13Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V3,4311100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,267100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,203100m3
16Lắp đặt tấm đanChương V370cấu kiện
17Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V7,8m3
18Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,6m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,48m2
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V3,509100m3
AB TUYẾN 11
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,0927100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,03100m3
3Mua đất đắp nềnChương V3,413m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V14,44m3
5Rải nilon lót móngChương V0,8100m2
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,6m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,096100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,093100m3
AC TUYẾN 12
AD Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V12,868100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V206,78m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V1,964100m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,1682100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V1,0004100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,175100m3
7Mua đất đắp nềnChương V19,798m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,14100m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V528,22m3
10Rải nilon lót móngChương V28,692100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V26,21m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,573100m3
13Ván khuôn mặt đườngChương V0,006100m2
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,168100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V2,068100m3
AE Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V60,09m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V5,84tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mmChương V3,386tấn
4Ván khuôn tấm đanChương V2,704100m2
5Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V43,81m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhChương V5,508100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,934tấn
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V133,31m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V731,14m2
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V107,03m3
11Ván khuôn bê tông lót móngChương V1,878100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V35,68m3
13Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V5,5162100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,451100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,994100m3
16Lắp đặt tấm đanChương V626cấu kiện
17Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V11,4m3
18Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,8m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,24m2
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V5,297100m3
AF Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V0,1007100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,2m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V19m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmChương V7đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmChương V5cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V6mối nối
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,433100m3
AG TUYẾN 13
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V6,72m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,552tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mmChương V0,352tấn
4Ván khuôn tấm đanChương V0,448100m2
5Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V2,87m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,373100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,115tấn
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,76m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,12m2
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V8,62m3
11Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,112100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,87m3
13Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,2766100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,749100m3
15Lắp đặt tấm đanChương V75cấu kiện
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V13,794100m
17Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,5708100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,277100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,571100m3
AH TUYẾN 14
AI Nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,1452100m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V4,64m3
3Rải nilon lót móngChương V0,258100m2
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,52m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,031100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,145100m3
AJ Rãnh cải tạo
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V64,72m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,615100m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V47,95m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V5,755tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V2,52100m2
6Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V32,2m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhChương V2,24100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V2,078tấn
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V140,02m2
10Lắp đặt tấm đanChương V700cấu kiện
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V10,31m3
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V31,5m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,315100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,647100m3
AK TUYẾN 14.1
AL Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V1,685100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V40,09m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,381100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,0626100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,128100m3
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V45,99m3
7Rải nilon lót móngChương V2,632100m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,71m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,103100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,063100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,401100m3
AM Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V8,85m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V1,209tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,472100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V8,6m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V1,081100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,38tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V21,44m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V122,02m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V17,32m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,369100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,77m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,8514100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,395100m3
14Lắp đặt tấm đanChương V123cấu kiện
15Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V1,59m3
16Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,56m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,52m2
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,851100m3
AN TUYẾN 14.2
AO Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V0,896100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V14,32m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,136100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,0403100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,041100m3
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V29,97m3
7Rải nilon lót móngChương V1,472100m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,6m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,036100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,04100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,143100m3
AP Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V3,18m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,435tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,17100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V3,09m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,389100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,137tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V7,31m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,08m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V6,23m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,133100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,08m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,2566100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,133100m3
14Lắp đặt tấm đanChương V44cấu kiện
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,257100m3
AQ TUYẾN 15
AR Nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,776100m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V42,15m3
3Rải nilon lót móngChương V2,342100m2
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,68m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,281100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,776100m3
AS Rãnh cải tạo
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V2,96m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,028100m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V2,7m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,369tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V0,144100m2
6Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,73m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,12100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,111tấn
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,5m2
10Lắp đặt tấm đanChương V38cấu kiện
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V0,75m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,008100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,03100m3
AT TUYẾN 16
AU Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V2,912100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V24,14m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,229100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,1605100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,451100m3
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V16,58m3
7Rải nilon lót móngChương V0,921100m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,84m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,111100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,161100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,241100m3
AV Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V21,89m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V2,991tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V1,167100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V21,28m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V2,675100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,939tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V62,51m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V344,47m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V42,87m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,912100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,29m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,5508100m3
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V94,42m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,897100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,231100m3
16Lắp đặt tấm đanChương V304cấu kiện
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V3,52m3
18Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V4,24m3
19Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,5m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,72m2
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,593100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,944100m3
AW TUYẾN 17
AX Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V26,63m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,253100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V1,2297100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V109,19m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Đất tận dụng)Chương V0,603100m3
6Mua đất đắp nềnChương V68,15m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V128,4m3
8Rải nilon lót móngChương V7,134100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V14,27m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,856100m3
11Ván khuôn mặt đườngChương V0,585100m2
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,092100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1,23100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,266100m3
AY Xây cơi kè đá cũ
1Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,4m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,52m2
3Ván khuôn giằng tườngChương V0,061100m2
4Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V1,01m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
AZ Di chuyển cột điện 0.4KV
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V6,336m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,4m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,176100m2
4Đắp đất móng cột (đất tận dụng)Chương V1,936m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,044100m3
6Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5Chương V4Cột
7Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột bê tông chiều cao Chương V4cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,384km/dây
9Kẹp hãmChương V24Cái
10Tấm ốp TO-16Chương V24Cái
11Đai thép + khóa đai cột bê tôngChương V12Bộ
12Ghíp IPC95Chương V48Bộ
13Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V41 cột
14Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V0,3841km dây
15Di chuyển cụm đồng hồ cấp điện hiện trạngChương V4cái
BA TUYẾN 17.1
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V8,6m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,082100m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V4,87m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,656tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V0,256100m2
6Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V4,87m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,587100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,206tấn
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,34m2
10Lắp đặt tấm đanChương V67cấu kiện
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V4m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,04100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,086100m3
BB TUYẾN 18
BC Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,0416100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,0149100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,04100m3
4Mua đất đắp nềnChương V4,486m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V3,56m3
6Rải nilon lót móngChương V0,198100m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,4m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,024100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,042100m3
BD Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,67m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,092tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,036100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,65m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,082100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,029tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,66m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,43m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V1,32m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,028100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,44m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,0504100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,011100m3
14Lắp đặt tấm đanChương V9cấu kiện
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,21m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,05100m3
BE TUYẾN 19
BF Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V8,78100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V639,24m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V6,073100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V1,7196100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,341100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,376100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V215,29m3
8Rải nilon lót móngChương V11,961100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V23,92m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,435100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1,72100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V6,392100m3
BG Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V98,62m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V13,479tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V5,26100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V95,89m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V12,054100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V4,233tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V303,81m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.654,89m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V193,14m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V4,109100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V64,38m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V7,2007100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,467100m3
14Lắp đặt tấm đanChương V1.370cấu kiện
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V24,69m3
16Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V23,32m3
17Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V8,23m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,96m2
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V7,426100m3
BH Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V0,1026100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,17m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,52m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,013100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mmChương V4đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmChương V3mối nối
7Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,23m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,19m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,034100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,068100m3
BI Kè gạch xây
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V0,6295100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,46m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,69m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,206100m2
5Ván khuôn giằng kèChương V0,206100m2
6Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V3,43m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,156tấn
8Xây kè bằng gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V19,85m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,09m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V3,6m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,142100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,488100m3
BJ TUYẾN 19.1
BK Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V9,57m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,091100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,1683100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,139100m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V20,48m3
6Rải nilon lót móngChương V1,138100m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,28m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,137100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,168100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,096100m3
BL Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V3,01m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,412tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,18100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V3,51m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,441100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,155tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,33m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,88m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V6,31m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,15100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,1m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,3966100m3
13Lắp đặt tấm đanChương V50cấu kiện
14Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V0,98m3
15Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,36m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,56m2
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,406100m3
BM TUYẾN 20
BN Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V3,845100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V19,32m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,184100m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,1272100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,6463100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,178100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V46,62m3
8Rải nilon lót móngChương V2,59100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,18m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,311100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,127100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,646100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,193100m3
BO Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V55,04m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V7,523tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V2,937100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V53,51m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V6,728100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V2,362tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V160,58m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V882,82m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V107,79m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V2,294100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V35,39m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V3,5277100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V243,21m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V2,31100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,488100m3
16Lắp đặt tấm đanChương V764cấu kiện
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V8,99m3
18Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V15,37m3
19Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,42m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,36m2
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V3,681100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V2,432100m3
BP TUYẾN 20.1
BQ Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V0,192100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V5,1m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,048100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,0096100m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V3,64m3
6Rải nilon lót móngChương V0,22100m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,22m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,013100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,01100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,051100m3
BR Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,31m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,179tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,07100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,28m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,16100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,056tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,87m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,7m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V2,57m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,055100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,86m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,1236100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,013100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,029100m3
15Lắp đặt tấm đanChương V18cấu kiện
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,124100m3
BS TUYẾN 21
BT Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V0,703100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V8,09m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,077100m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V9,57m3
5Rải nilon lót móngChương V0,589100m2
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,081100m3
BU Rãnh làm mới
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V2,53m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,346tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,135100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V2,46m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,31100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,109tấn
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,88m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,76m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V4,96m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,106100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,65m3
12Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,2357100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,025100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,094100m3
15Lắp đặt tấm đanChương V35cấu kiện
16Đào móng hố ga rãnh, đất cấp IIIChương V1,06m3
17Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,37m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,68m2
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,246100m3
BV ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Chương V279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang)Chương V5.455m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)Chương V73,71m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,56m3
5Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V6m2
6Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
7Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
8Biển tròn dẫn hướngChương V6cái
9Đèn báo hiệu giao thôngChương V6Cái
10Bộ đàm liên lạcChương V6cái
11Áo phản quang và còiChương V6bộ
12Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông kết cấu: mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->