Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 11:01:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,189,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông kết cấu: mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT Nâng cấp, cải tạo hệ thống nền mặt đường, rãnh thoát nước thôn 1,2,3,4,5,6,7 xã Hát Môn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 6,759 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 290,5305 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 2,76 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 0,9152 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 81,26 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót móng | Chương V | 4,514 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,03 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,915 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 2,905 | 100m3 |
| C | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 71,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 9,575 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Chương V | 0,281 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 3,772 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 68,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 8,587 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 3,015 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,31 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 989,64 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 139,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 2,927 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 46,38 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 5,7253 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 976 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,7 | m3 |
| 18 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 15,37 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,42 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,36 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 5,879 | 100m3 |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,068 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,91 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| E | TUYẾN 2 | |||
| F | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Chương V | 11,368 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 26,45 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót móng | Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| G | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,03 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,553 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,208 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,48 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,56 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,82 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 67 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,74 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,98 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,358 | 100m3 |
| H | TUYẾN 3 | |||
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 4,34 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,7817 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,292 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Chương V | 145,962 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 44,29 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng | Chương V | 2,461 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,92 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,782 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| J | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V | 1,1484 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,66 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 38,31 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,98 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 8,44 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V | 19,46 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V | 8 | cái |
| K | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| L | TUYẾN 4 | |||
| M | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 1,785 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 40,54 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,717 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 26,46 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng | Chương V | 1,47 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,94 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| N | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V | 0,9757 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 24,77 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,25 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 5,69 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,27 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V | 11,55 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V | 5 | cái |
| O | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 1,866 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 1,669 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,586 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,37 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,08 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,91 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 1,3416 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 190 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,28 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 3,71 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,31 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,88 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 1,379 | 100m3 |
| P | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 1,189 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 103,01 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót móng | Chương V | 5,723 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,45 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,687 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,189 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| Q | TUYẾN 6 | |||
| R | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,388 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Chương V | 156,821 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 74,11 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót móng | Chương V | 4,118 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,23 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,239 | 100m3 |
| S | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V | 2,5733 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,74 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 73,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 71,57 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 18,95 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,87 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V | 26,89 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,118 | 100m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V | 12 | cái |
| T | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 9,5 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,797 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,288 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,38 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 97 | cấu kiện |
| 11 | Đào khuôn rãnh, đất cấp III | Chương V | 2,14 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 4,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| U | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Chương V | 4,678 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 24,32 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót móng | Chương V | 1,351 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,27 | m3 |
| V | TUYẾN 9 | |||
| W | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,444 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 4,76 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,2514 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 15,66 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,74 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| X | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,898 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Chương V | 0,245 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,719 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,242 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,89 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,59 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 13,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,46 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 42,41 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 4,86 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 104 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 9,583 | 100m |
| 20 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 1,59 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,52 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| Y | TUYẾN 10 | |||
| Z | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 7,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 156,82 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,3598 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Chương V | 7,334 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,681 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 326,72 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót móng | Chương V | 17,045 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,07 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 1,568 | 100m3 |
| AA | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,53 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 3,453 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Chương V | 2,003 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1,599 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 3,257 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 1,144 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,38 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 457,58 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 63,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 21,1 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 3,4311 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,203 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 370 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 7,8 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,48 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 3,509 | 100m3 |
| AB | TUYẾN 11 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Chương V | 3,413 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 14,44 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| AC | TUYẾN 12 | |||
| AD | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 12,868 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 206,78 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 1,964 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 1,0004 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Chương V | 19,798 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 528,22 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót móng | Chương V | 28,692 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 26,21 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 1,573 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 1 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 2,068 | 100m3 |
| AE | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,09 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 5,84 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Chương V | 3,386 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 5,508 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 1,934 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,31 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 731,14 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 107,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,878 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 35,68 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 5,5162 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,994 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 626 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 11,4 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,24 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 5,297 | 100m3 |
| AF | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 19 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,433 | 100m3 |
| AG | TUYẾN 13 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,552 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Chương V | 0,352 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,115 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,76 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,12 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,87 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,2766 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 75 | cấu kiện |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 13,794 | 100m |
| 17 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,571 | 100m3 |
| AH | TUYẾN 14 | |||
| AI | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| AJ | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 64,72 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,95 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 5,755 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 2,078 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,02 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 700 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,31 | m3 |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 31,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,647 | 100m3 |
| AK | TUYẾN 14.1 | |||
| AL | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 1,685 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 40,09 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 45,99 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót móng | Chương V | 2,632 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,71 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,401 | 100m3 |
| AM | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,85 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 1,209 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 1,081 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,38 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,44 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,02 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 17,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,77 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,8514 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 123 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 1,59 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,52 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,851 | 100m3 |
| AN | TUYẾN 14.2 | |||
| AO | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,896 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 14,32 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 29,97 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót móng | Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| AP | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,435 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,137 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,31 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,08 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,08 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,2566 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 44 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,257 | 100m3 |
| AQ | TUYẾN 15 | |||
| AR | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,776 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 42,15 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót móng | Chương V | 2,342 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,68 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,776 | 100m3 |
| AS | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 2,96 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,369 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 38 | cấu kiện |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| AT | TUYẾN 16 | |||
| AU | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 2,912 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 24,14 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 16,58 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,921 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,241 | 100m3 |
| AV | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 2,991 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 2,675 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,939 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,51 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 344,47 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 42,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,29 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,5508 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 94,42 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,897 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 304 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,52 | m3 |
| 18 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 4,24 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,593 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,944 | 100m3 |
| AW | TUYẾN 17 | |||
| AX | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 26,63 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 1,2297 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 109,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Đất tận dụng) | Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Chương V | 68,15 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 128,4 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng | Chương V | 7,134 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,27 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,856 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,092 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 1,23 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| AY | Xây cơi kè đá cũ | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| AZ | Di chuyển cột điện 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất móng cột (đất tận dụng) | Chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5 | Chương V | 4 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột bê tông chiều cao | Chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,384 | km/dây |
| 9 | Kẹp hãm | Chương V | 24 | Cái |
| 10 | Tấm ốp TO-16 | Chương V | 24 | Cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai cột bê tông | Chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Ghíp IPC95 | Chương V | 48 | Bộ |
| 13 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 4 | 1 cột |
| 14 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V | 0,384 | 1km dây |
| 15 | Di chuyển cụm đồng hồ cấp điện hiện trạng | Chương V | 4 | cái |
| BA | TUYẾN 17.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 8,6 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,87 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,656 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,206 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,34 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 67 | cấu kiện |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| BB | TUYẾN 18 | |||
| BC | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Chương V | 4,486 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 3,56 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| BD | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,092 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,66 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,43 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| BE | TUYẾN 19 | |||
| BF | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 8,78 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 639,24 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 6,073 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 1,7196 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,376 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 215,29 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng | Chương V | 11,961 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 23,92 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 1,435 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 6,392 | 100m3 |
| BG | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 98,62 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 13,479 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 5,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 12,054 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 4,233 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,81 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.654,89 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 193,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 4,109 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 64,38 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 7,2007 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,467 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 1.370 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,69 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 23,32 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,23 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,96 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 7,426 | 100m3 |
| BH | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 7 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,19 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| BI | Kè gạch xây | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V | 0,6295 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,43 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,156 | tấn |
| 8 | Xây kè bằng gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,85 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,09 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,488 | 100m3 |
| BJ | TUYẾN 19.1 | |||
| BK | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 9,57 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 20,48 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót móng | Chương V | 1,138 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| BL | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,01 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,412 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,155 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,33 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,88 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,1 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,3966 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 50 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,98 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| BM | TUYẾN 20 | |||
| BN | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 3,845 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 19,32 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,6463 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,178 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 46,62 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng | Chương V | 2,59 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,18 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,646 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| BO | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 55,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 7,523 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,937 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 53,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 6,728 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 2,362 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,58 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 882,82 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 107,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 2,294 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 35,39 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 3,5277 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 243,21 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 2,31 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 764 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,99 | m3 |
| 18 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 15,37 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,42 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,36 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 3,681 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 2,432 | 100m3 |
| BP | TUYẾN 20.1 | |||
| BQ | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,192 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 3,64 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| BR | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,179 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,87 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,7 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| BS | TUYẾN 21 | |||
| BT | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,703 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 8,09 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 9,57 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| BU | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,53 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,346 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,88 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,76 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,2357 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 35 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V | 1,06 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,37 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,68 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,246 | 100m3 |
| BV | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80 | Chương V | 279,45 | m |
| 2 | Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang) | Chương V | 5.455 | m |
| 3 | Giấy phản quang ( trắng đỏ) | Chương V | 73,71 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển tròn dẫn hướng | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu giao thông | Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bộ đàm liên lạc | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Áo phản quang và còi | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông kết cấu: mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước bằng gạch xây vữa xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu 8-10 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi