Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121588-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210834350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:26:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,000,911,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn
Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Vật liệu trạm
1Cáp lực 38,5kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-W-1x400mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT300m
2Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3bộ
3Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm²Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực sứ đứng 110kV với Ống nhôm M80/70Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT9Bộ
5Hệ thống tiếp địa + chống sét TBA (Gồm dây nối đất, cọc, cờ tiếp địa, ke liên kết, Bu lông, đai ốc…Hóa chất giảm điện trở Gem, Đảm bảo hoàn thiện hệ thống tiếp địa theo thiết kế được duyệt)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Hệ thống
6Dây tiếp địa Cu/PVC M95Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT150m
7Dây đồng bọc M240Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT15m
8Đầu cốt đồng M95Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT48bộ
9Đầu cốt đồng M240Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2bộ
B TBA110kV/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ (Gồm: Vỏ tủ, I/O cho tí hiệu chung toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tín hiệu cảnh báo của hệ thống thông tin, hệ thống điều khiển chiếu sáng,tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, giám sát nhiệt độ, độ ẩm, hệ thống an ninh bảo vệ…), Khoang điều khiển chiếu sáng ngoài trời, trong nhà theo thiết kế, hệ thống thanh cái, rowle trung gian, nút ấn, đèn...Phụ kiện lắp đặt, đấu nối, kết nối thông tin...)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Tủ
2Cột thép bát giác côn liền cần cao 9mMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT7Bộ
3Đèn led chiếu sáng ngoài trời lắp trên cột liền cần 200WMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT7Bộ
4Cột thép bát giác lắp đèn rời cao 6mMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3Bộ
5Đèn pha led cao áp ngoài trời trên tường 150WMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3Bộ
6Đèn pha led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm 30WMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Bộ
7Đèn pha led cao áp ngoài trời lắp trên giá đỡ 300W (cột BTLT)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT8Bộ
8Phụ kiện lắp đặt (Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC, ống nhựa xoắn, MCB, Contactor và các vật tư khác…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
C TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền, đường, sân trạm
1Đào đất san gạt tạo mặt bằng (tận dụng đắp lại)Mục B.1. Chương V của E-HSMT86
2Bóc bỏ lớp đất nền 0,3m (Vận chuyển đổ đi, bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1.944
3Đắp đất nền trạm đầm chặt, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại công trình và các chi phí liên quản, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT18.070
4Xây kè đá hộc vữa XM M75 (Bao gồm các công tác đào đắp, bê tông lót…)Mục B.1. Chương V của E-HSMT342
5Thanh bê tông trồng cỏ (Bao gồm Thanh bê tông trồng cỏ M200, đá 1x2; ống thoát nước…các chi phí liên quan hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
6Cổng TBA : bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kếMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cổng
7Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ móng, trụ, trụ cổng, thép hình hàng rào, tiếp địa hàng rào…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT277m
8Đường bê tông trong trạm (Loại Rộng 3,5m và 4m), chiều dầy theo thiết kế được duyệt, Bê tông M250, đá 2x4, bao gồm cả nền, móng, bó vỉa…và các chi phí khác để hoàn thiện theo thiết kếMục B.1. Chương V của E-HSMT80
9Đường bê tông vào trạm (Loại Rộng 5m), chiều dầy theo thiết kế được duyệt, Bê tông M250, đá 2x4, bao gồm cả nền, móng, bó vỉa…và các chi phí khác để hoàn thiện theo thiết kếMục B.1. Chương V của E-HSMT246
10Rải đá nền trạm, đá 2x4Mục B.1. Chương V của E-HSMT231m3
11Bê tông sân trạm M200, đá 1x2 dày 100mmMục B.1. Chương V của E-HSMT44m3
D TBA110kV/Xây dựng trạm/XD ngoài trời
1Móng cột đèn chiếu sáng (MT8)Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Móng
2Móng cột đèn chiếu sáng BG9Mục B.1. Chương V của E-HSMT10Móng
3Móng cột thép CT-11; MC-1Mục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
4Móng cột thép CT-15; MC-1Mục B.1. Chương V của E-HSMT4Móng
5Móng cột thép CT-8; MC-2Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Móng
6Móng cột cameraMục B.1. Chương V của E-HSMT5Móng
7Móng máy biến áp 110kVMục B.1. Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT6Móng
9Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT15Móng
10Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
11Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT3Móng
12Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Móng
13Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
14Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT8Móng
15Móng trụ đỡ sứ đứng cao 3,0m (MT1)Mục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
16Bệ đỡ tủ đấu dâyMục B.1. Chương V của E-HSMT4Bệ
17Bể cát cứu hỏa (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Bể
18Bể dầu sự cố (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Bể
19Bệ thao tác máy cắtMục B.1. Chương V của E-HSMT3Bệ
20Mương cáp ngoài trời (Bao gồm thang, máng, giá cáp, tấm đan các loại…và các chi phí khác hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
21Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m (cột chiếu sáng)Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cột
22Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10Mục B.1. Chương V của E-HSMT7Bộ
23Gia công và lắp dựng xà thép 9m XT-9Mục B.1. Chương V của E-HSMT4Bộ
24Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15Mục B.1. Chương V của E-HSMT4Cột
25Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11Mục B.1. Chương V của E-HSMT9Cột
26Gia công và lắp dựng cột thép 8m CT8Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cột
27Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sángMục B.1. Chương V của E-HSMT2Bộ
28Giá công và lắp kim thu sét cột thép 15m K-6CMục B.1. Chương V của E-HSMT4Bộ
29Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6DMục B.1. Chương V của E-HSMT2Bộ
E TBA110kV/Xây dựng trạm/Cấp thoát nước (Bao gồm cả chi phí đào đắp, các chi phí khác có liên quan…hoàn thiện lắp đặt hạng mục theo thiết kế được duyệt)
1Mua và lắp ống thoát dầu bằng thép đen F200Mục B.1. Chương V của E-HSMT34m
2Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300Mục B.1. Chương V của E-HSMT243m
3Mua và lắp ống nhựa HDPE DN200 (thoát nước)Mục B.1. Chương V của E-HSMT45m
4Mua và lắp ống nhựa PVC D110 (thoát nước)Mục B.1. Chương V của E-HSMT139m
5Mua và lắp ống nhựa PPR D32 (cấp nước)Mục B.1. Chương V của E-HSMT20m
6Phụ kiện lắp đặt (Côn, tê, cút, măng sông các loại, gối đỡ cống bê tông…)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
7Hố ga thu nước HG1Mục B.1. Chương V của E-HSMT13Hố
8Hố ga thu nước HG-2Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Hố
9Hố ga thu nước mưa HG-3Mục B.1. Chương V của E-HSMT3Hố
10Giếng khoan nước ngầm, bể nước (Bao gồm chi phí thí nghiệm mẫu nước, HT xử lý nước, máy bơm các loại, Hộp che bơm, vật tư vật liệu khác hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Hệ thống
F TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, hệ thống điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Nhà
G TBA110kV/Xây dựng trạm/Phòng cháy chữa cháy/Hệ thống phòng cháy chữa cháy tại chỗ
1Bình bột chữa cháy MTFMục B.1. Chương V của E-HSMT11Bình
2Bình khí MT5 CO2Mục B.1. Chương V của E-HSMT8Bình
3Xe đẩy bột chữa cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT4Cái
5Hệ thống đèn báo thoát hiểm (Bao gồm đèn thoát hiểm, đèn sự cố, dây nguồn, áp tô mát…và các vật tư vật liệu khác để hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Hệ thống
6Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMục B.1. Chương V của E-HSMT1Bộ
H TBA110kV/Xây dựng trạm/Phòng cháy chữa cháy/Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Tủ
2Modul địa chỉ cho đầu báo thườngMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
3Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
4Modul giám sát tín hiệu đầu vàoMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
5Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
6Modul cách ly sự cố ngắn mạchMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
7Modul đầu ra rơ leMục B.1. Chương V của E-HSMT4Cái
8Hộp đựng modul trọn bộMục B.1. Chương V của E-HSMT1hộp
9Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấnMục B.1. Chương V của E-HSMT3hộp
10Nút ấn địa chỉ báo cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
11Chuông báo cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
12Đèn báo cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
13Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT4đầu
14Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1đầu
15Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT6đầu
16Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT8đầu
17Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)Mục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
18Phụ kiện lắp đặt (Dây nguồn, dây tín hiệu, kẹp treo ống, cút, măng sông, hộp chia ngả….VTVL khác đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
I TBA110kV/TBA tự dùng 35kV - TD1
1Máy biến áp tự dùng 100kVA-38.5/0,4kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Máy
2Cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm2, trọng lượng Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT65m
3Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x50mm2 trong nhàMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x50mm2 ngoài trờiMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2, trọng lượng Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT134m
6Đầu cốt 1 pha 1kV - 4x95mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT4bộ
7Ống HDPE D130/100Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT20m
J TBA110kV/TBA tự dùng 35kV - TD2
1Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Bao gồm kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Máy
2Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1sMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Bộ
3Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu1x50mm2)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3Bộ
4Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100AMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Bộ
5Sứ đứng 35kVMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT15quả
6Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-3*240mm2, chống thấm dọc, trọng lượng Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT61m
7Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhàMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trờiMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
9Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6m
10Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2, trọng lượng Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT18m
11Ống nhựa HDPE 130/100Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6m
12Thanh cái đồng (Cáp đồng Cu 1x300)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT8m
13Kẹp quai và hotline ClampMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3bộ
14Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3bộ
15Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT17cái
16Xà, giá, thang trèo, ghế thao tác, colie, tiếp địa…Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
17Cột bê tông ly tâm 10m: PC-10-4.3Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Cột
18Móng cột bê tông MT3Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Móng
19TNHC Cầu dao cách ly 35kVMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Bộ
20TNHC Chống sét van 35kV, 1 phaMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3Bộ
K Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột néo 2 mạch N122-22BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
2Cột néo 2 mạch N122-27BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
3Tiếp địa RS-4Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Vị trí
4Bu lông neo BL48-250Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT16Cặp
L Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt vật tư đường dây
1Dây dẫn điện ACSR240/32Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1.726m
2Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC240 - DD-7Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT14Chuỗi
3Chuỗi cách điện néo dây dẫn -Pooctich - ND-12PTMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT6Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT18Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12AMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT6Chuỗi
6Chống rung cho dây dẫn CRMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT24Bộ
7ống nối dây dẫn OnDDMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2ống
8ống vá dây dẫn OVDDMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1ống
9Biển báo nguy hiểmMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2cái
10Biển báo số thứ tự cộtMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2cái
11Dây Cáp quang OPGW57/24Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT28.384m
12Hộp nối OPGW57/ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Hộp
13Hộp nối OPGW57/NMOCMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Hộp
14Hộp nối OPGW57/OPGW57Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT10Hộp
15Khóa néo cáp quang - OPGW 57 NQMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT58Bộ
16Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 ĐQMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT69Bộ
17Khóa lèo cáp quang - OPGW 57 KLMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT58Bộ
18Kẹp cáp quang trên cột KCqMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT312Bộ
19Chống rung cáp quang - OPGW 57 - CRqMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT194Bộ
20Giá đỡ hộp cáp quang GĐCQMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT14cái
21Dây cáp quang ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT809m
22Khóa néo cáp quang - KN-ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Cái
23Khóa đỡ cáp quang - KĐ-ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cái
24Khóa lèo cáp quang - KL-ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Cái
25Kẹp cáp quang trên cột CC-ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT24Cái
26Chống rung cáp quang - CR-ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT4Cái
27Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS/ADSS/OPGWMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Hộp
28Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS/ADSSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Hộp
29Hộp nối quang ADSS/NMOCMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Hộp
M Đường dây 110kV/Xây dựng
1Móng trụ 4T34-34Mục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
N Đường dây 110kV/TNHC đường dây
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mục C.2. Chương V của E-HSMT24Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMục C.2. Chương V của E-HSMT1Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép./.Mục C.2. Chương V của E-HSMT2Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->