Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phai Thao, thôn Gò Chùa, xã Bạch Hà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153106-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phai Thao, thôn Gò Chùa, xã Bạch Hà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211153008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (phần chi phí tạo lập từ nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 09:44:00 đến ngày 2021-11-27 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,950,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ 7 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phai Thao, thôn Gò Chùa, xã Bạch Hà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phai Thao, thôn Gò Chùa, xã Bạch Hà, huyện Yên Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (phần chi phí tạo lập từ nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Giao thông. Địa chỉ: Huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không có.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B XÂY LẮP
C SAN NỀN
D San nền
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,3391100m3
2Đào san đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V160,9476100m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V32,1895100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6896100m3
E Đổ thải
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V250100m3
2San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V250100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.146,8805100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V160,9476100m3
5Vận chuyển đáMô tả kỹ thuật theo chương V32,1895100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V261,5656100m3
7San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4379100m3
F MẶT ĐƯỜNG
G Công tác đất
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1633100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2923100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0333100m3
5Đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6376100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,4184100m3
H KC mặt đường BTXM
1Thi công móng cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4283100m2
2Đào xúc cấp phối tự nhiên, Tính đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3035100m3
3Vận chuyển cấp phối tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V63,03510m3/1km
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V529,7091m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V29,4283100m2
I Khe co giãn
1Ma titMô tả kỹ thuật theo chương V165,4245kg
2Cắt khe dọc mặt đường 6.67x0.5cm(k=0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,76110m
3Ma titMô tả kỹ thuật theo chương V283,5kg
4Cắt khe dọc mặt đường 6.67x0.5cm(k=0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,910m
5Ma titMô tả kỹ thuật theo chương V60kg
6Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
J RÃNH DỌC + VỈA HÈ
K Rãnh hình thang
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6568100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6107100m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4128100m2
5Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9353m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
L Rãnh hộp BTXM B60x60
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3793100m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,4273100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V255,4574m3
M Tấm bản đậy KT100x90x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2034100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0812tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7703tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,027m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V843cấu kiện
N Tấm bản đậy KT120x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
O Bó vỉa loại 1
1Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,7662100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,764m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V754m
P Bó vỉa loại 2
1Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
Q Bó vỉa loại 3
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
6Cốt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V23,432kg
R Bó vỉa loại 4
1Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
S Vỉa hè
1Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0653m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá KT 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.421,305m2
3Bê tông móng bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9659m3
T CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
U Móng cống, tường thân cống
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5308100m2
2Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,51m3
3Ván khuôn tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V1,5495100m2
4Bê tông tường đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,085m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
V Tấm bản đúc sẵn
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4355100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3511tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1779tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,591m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V67cấu kiện
W Xà mũ
1Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m2
2Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m3
3Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774tấn
4Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4757tấn
X Đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6988100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2938m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7277100m3
4Làm trả bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9094100m3
Y ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
Z Cột điện H=10-5.0m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
AA Móng cột đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
AB Móng cột đôi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
AC Tiếp địa cột
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
3Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210cọc
4Rải dây thép địa d10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7410 m
AD Đường dây
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37691 km dây
AE Phụ kiện
1Ghíp đơn cá sấu 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Bulong M16x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Bulong M16x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Cổ dề treo cáp 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Kẹp xiết cáp 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
AF Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
AG XÂY RANH GiỚI CHIA LÔ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4963m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1654m3
4Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9925m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).53
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy xúc đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
7 Ô tô tự đổ 7 - 10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
8 Máy lu ≥ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->