Gói thầu: Thi công xây dựng+ Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 13:11:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,007,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ vị trí.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt ống cống, cột đèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cầu đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cầu đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị xác định thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định thứ tự pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị đo thông mạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thông mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị dụng cụ ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ Lắp đặt thiết bị Khu dân cư đường vành đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 285.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,7817 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,8508 | 100m3 |
| 3 | Đào lòng hồ, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,491 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,2803 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6378 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,632 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,8032 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,9993 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,4731 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2421 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, hàm lượng 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,6135 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,5296 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,799 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,0345 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa loại C 12,5, HL nhựa 4,5% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,85 | tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,5296 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,849 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,474 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,35 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,7 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.006 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231 | m |
| 20 | Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cây |
| 21 | Ván khuôn móng bó bồn trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9088 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng bố bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m3 |
| 23 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, bó bồn cây, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 24 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 25 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 527,98 | m2 |
| 26 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 27 | Đào móng cột biển báo, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 31 | Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Biển báo tam giác A700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Mua DPC mềm loại A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 34 | Mua DPC mềm loại B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,4888 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6309 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,5 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,5 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm. tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông, đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 199 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 316 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm, BTCT M200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 348 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm, BTCT M200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm, BTCT M200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 23 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7887 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4206 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tường hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,4445 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,45 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2822 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,714 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1567 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3858 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,1988 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 35 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 37 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 38 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước, cửa thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,115 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước, cửa thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2348 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,378 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 43 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, xây tường, vữa XM cát vàng mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,39 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1564 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5763 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4581 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm trên hè, SN4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm qua đường, SN8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,54 | m3 |
| 9 | Xây rãnh, hố ga gạch BTKN KT6.0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,18 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 413,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0113 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,11 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6289 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4909 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, giằng đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0323 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0785 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, giằng đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,1459 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 325 | cấu kiện |
| 19 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 21 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (làm khe co giãn rãnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, PN4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5916 | 100m |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| E | XÂY DỰNG CÁC TRỤ PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6 | m |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4563 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3252 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 10 | Đào móng rãnh cáp chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3494 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4918 | 100m3 |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 15 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,345 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m |
| G | PHẦN TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7171 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5046 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,968 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 664 | 1 cấu kiện |
| 5 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Mua cột bê tông LT16D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Mua cột bê tông LT18D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 12 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,55 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5409 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.439,75 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 568,32 | kg |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5683 | tấn |
| 25 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | Quả |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8 | 10 sứ |
| 27 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 28 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | bát |
| 29 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (40,5)kV 1x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2544 | 1km/1 dây |
| 35 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (40,5)kV 1X70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,5 | m |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1485 | 1km/1 dây |
| 37 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 m |
| 39 | Mua đầu cos đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Mua đầu cos đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn, biển tên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 332 | md |
| 47 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 48 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 246 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 50 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 52 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 59 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 60 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | bát |
| 61 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| H | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV- RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0754 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3213 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6735 | 100m3 |
| 4 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,625 | 100m |
| 6 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | 1 cấu kiện |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 14 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 16 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (40,5)kV 1x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | 1km/1 dây |
| 19 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 21 | Mua đầu cos đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 24 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | md |
| 26 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 27 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 178 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 29 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Mua đầu cáp T-Pug 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| I | XÂY DỰNG TBA COMPACT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1995 | 100m2 |
| 4 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,4249 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m3 |
| 11 | Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 282,5 | kg |
| 12 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0416 | 10 m |
| 14 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 m |
| 16 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV- MÓNG TỦ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,56 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| K | PHẦN CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1556 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7468 | 100m3 |
| 4 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 6 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 317,1 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,171 | 100m |
| 8 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136,7 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,367 | 100m |
| 10 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187,7 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,877 | 100m |
| 12 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D140 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 14 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 16 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 372,4 | kg |
| 17 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9776 | 100kg |
| 19 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 496,5 | md |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4825 | 100m2 |
| 22 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.746,5 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,783 | 1000v |
| 24 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,5 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,705 | 100m |
| 26 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 283,9 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,839 | 100m |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 m2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 273,5 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,735 | 100m |
| 32 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Đánh số tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 tủ |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M16x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,8 | m |
| 7 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3555 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9082 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6559 | 100m3 |
| M | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 6 | Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,64 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.355,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,556 | 100m |
| 11 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D60 dày 3.6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 13 | Lắp dựng BG06, TC06 - cao 6m, ngọn D78, dày 3,0mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cột |
| 14 | Lắp Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3.0mm, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt chóa đèn công suất 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,955 | 100m |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16) mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7 | m |
| 19 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 918,4 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,361 | 100m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cửa |
| 24 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3 | 10 cột |
| 25 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 595,5 | kg |
| 26 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 10 cọc |
| 27 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7049 | 100kg |
| 28 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 458,7 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2935 | 100m2 |
| 30 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.120,2 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1202 | 1000v |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,6 | 10 đầu cốt |
| N | THÔNG TIN LIÊN LẠC- GANIVO LUỒN CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6681 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,1279 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2775 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| O | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5283 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,9188 | m2 |
| P | TẤM ĐAN ĐẬY BỂ CÁP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5141 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5141 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| Q | PHẦN CỐNG CÁP ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2705 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1825 | 100m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,4 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2202 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 dày 5,0mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,996 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 dày 6,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,472 | 100m |
| R | CỐNG CÁP THUÊ BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5905 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 358 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,16 | 100m |
| S | PHẦN TỦ PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 6 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | kg |
| T | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV, TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1416 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8067 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Tháo đỡ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Tháp dỡ máy biến áp 3 pha công suất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 12 | Tháo dỡ chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 13 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 14 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9675 | 1km / 1dây |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 3 pha 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cầu dao 3 pha 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trạm biến áp Compact 35(22)/0,4kV Công suất 630kVA- 35(22)/0,4kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy ủi | San ủi | 2 |
| 3 | Máy lu | Lu lèn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật tư vật liệu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình | Đo cao độ vị trí.. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Tưới nhựa đường nhũ tương | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Lắp đặt ống cống, cột đèn | 1 |
| 14 | Máy san | San gạt | 1 |
| 15 | Cầu đo điện trở tiếp xúc | Đo điện trở | 1 |
| 16 | Cầu đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở | 1 |
| 17 | Thiết bị xác định thứ tự pha | Xác định thứ tự pha | 1 |
| 18 | Thiết bị đo thông mạch | Đo thông mạch | 1 |
| 19 | Thiết bị dụng cụ ra dây | Ra dây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi