Gói thầu: Thi công xây dựng+ Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162961-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211162847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 13:11:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,007,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ vị trí..
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt ống cống, cột đèn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cầu đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cầu đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị xác định thứ tự pha
- Đặc điểm thiết bị Xác định thứ tự pha
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị đo thông mạch
- Đặc điểm thiết bị Đo thông mạch
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị dụng cụ ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ra dây
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+ Lắp đặt thiết bị
Khu dân cư đường vành đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP xây dựng Trung Dũng Bắc Giang và Công ty TNHH cơ điện và PCCC Nam Sơn. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng Thiên Long. Địa chỉ: Số nhà 117, đường Nguyễn Khuyến, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Số 02, ngõ 472, đường Thân Nhân Trung, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 285.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,7817100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,8508100m3
3Đào lòng hồ, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,491100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,2803100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6378100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,632100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,8032100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,9993100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4731100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,2421100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, hàm lượng 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,6135100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,5296100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,799100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,0345100m2
12Bù vênh bê tông nhựa loại C 12,5, HL nhựa 4,5%Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,85tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,5296100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,849100m2
15Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,474100m2
16Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,35m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,7m3
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.006m
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231m
20Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80cây
21Ván khuôn móng bó bồn trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9088100m2
22Đổ bê tông móng bố bồn cây, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m3
23Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, bó bồn cây, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11m3
24Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m2
25Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT527,98m2
26Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm màu vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,7m2
27Đào móng cột biển báo, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3m3
28Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,29m3
29Lắp đặt cột và biển báo phản quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
30Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m
31Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
32Biển báo tam giác A700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
33Mua DPC mềm loại AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100cái
34Mua DPC mềm loại BQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
35Lắp đặt dải phân cách mềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,4888100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,6309100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,3m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,5đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,5đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm. tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13đoạn ống
13Nối ống bê tông, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78mối nối
14Nối ống bê tông, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141mối nối
15Nối ống bê tông, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT153mối nối
16Nối ống bê tông, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53mối nối
17Nối ống bê tông, đường kính 1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200#Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT199cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200#Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT316cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm, BTCT M200#Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT348cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm, BTCT M200#Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm, BTCT M200#Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76cái
23Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7887100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4206m3
25Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,25m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,24m2
27Ván khuôn tường hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,4445100m2
28Đổ bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,45m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2822tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,714tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1567100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3858tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,1988m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106cấu kiện
35Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,8m2
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,65m3
37Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cấu kiện
38Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cấu kiện
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước, cửa thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,115100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước, cửa thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2348tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,378m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58cấu kiện
43Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58cấu kiện
44Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1m3
45Xây đá hộc, xây móng, xây tường, vữa XM cát vàng mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,39m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1564100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5763100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4581100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,37m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm trên hè, SN4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,99100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm qua đường, SN8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,04100m
7Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,701100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,54m3
9Xây rãnh, hố ga gạch BTKN KT6.0x10,5x22, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,18m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT413,76m2
11Ván khuôn tường hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0113100m2
12Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,11m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6289tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4909tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, giằng đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0323100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0785tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, giằng đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,1459m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT325cấu kiện
19Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,73m3
21Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cấu kiện
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (làm khe co giãn rãnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,39m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, PN4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5916100m
24Lắp đặt nút bịt nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102cái
E XÂY DỰNG CÁC TRỤ PCCC
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0624100m2
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Lắp đặt đầu nối bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cặp bích
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
13Ống nhựa PVC D150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6m
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4563100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2112100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1754tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,68m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,33m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,84m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3252100m3
8Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,174100m3
9Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,174100m3
10Đào móng rãnh cáp chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3494100m3
11Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7105100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4918100m3
13Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT239m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,39100m
15Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,5m
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,345100m
17Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,5m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,245100m
G PHẦN TẤM ĐAN
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7171100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5046tấn
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,968m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6641 cấu kiện
5Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30Cái
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12m3
7Mua cột bê tông LT16DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
8Mua cột bê tông LT18DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 mối nối
12Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,55kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5409100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 cọc
15Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5m
16Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.439,75kg
17Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
23Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT568,32kg
24Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5683tấn
25Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58Quả
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,810 sứ
27Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
28Mua sứ chuỗi PC70E 35kV-120kNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72bát
29Phụ kiện sứ chuỗi néo képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
30Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 chuỗi sứ
32Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 chuỗi sứ
33Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (40,5)kV 1x95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72m
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25441km/1 dây
35Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (40,5)kV 1X70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,5m
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14851km/1 dây
37Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 m
39Mua đầu cos đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
40Mua đầu cos đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
41Mua đầu cos đồng nhôm AM95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,910 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,410 đầu cốt
44Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8cái
45Biển báo an toàn, biển tênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
46Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT332md
47Rải băng báo hiệu cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,66100m2
48Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT246m
49Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,46100m
50Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5100m
52Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
53Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
54Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
55Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
56Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 bộ
57Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 vị trí
59Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51cái
60Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72bát
61Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
62Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
H XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV- RÃNH CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0754100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3213100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6735100m3
4Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT162,5m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,625100m
6Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,165100m
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,324100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,228tấn
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3001 cấu kiện
12Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15Cái
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06m3
14Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10Quả
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110 sứ
16Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
17Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (40,5)kV 1x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0361km/1 dây
19Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
20Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 m
21Mua đầu cos đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
22Mua đầu cos đồng nhôm AM70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,510 đầu cốt
24Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
25Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150md
26Rải băng báo hiệu cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m2
27Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT178m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,78100m
29Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
30Mua đầu cáp T-Pug 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
31Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
32Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
33Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
34Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
35Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
36Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
I XÂY DỰNG TBA COMPACT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0643100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1117100m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1995100m2
4Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,4249kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0464tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,255m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,67m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,83m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4752100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4752100m3
11Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT282,5kg
12Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210 cọc
13Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,041610 m
14Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 m
16Mua đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
18Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
19Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
20Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
21Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
22Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
23Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
24Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
26Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
27Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
29Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
30Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
31Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
32Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
33Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3sợi
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
36Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
37Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
J CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV- MÓNG TỦ CÔNG TƠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0224100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4352100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,24m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,56kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,072tấn
K PHẦN CÁP NGẦM:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1033100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1556100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7468100m3
4Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59cái
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,236m3
6Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT317,1m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,171100m
8Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,7m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,367100m
10Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT187,7m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,877100m
12Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D140Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,46100m
14Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8Tủ
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 tủ
16Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT372,4kg
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9776100kg
19Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
20Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT496,5md
21Rải băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4825100m2
22Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.746,5viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7831000v
24Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,5m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,705100m
26Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT283,9m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,839100m
28Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 m2-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT166m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,66100m
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273,5m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,735100m
32Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
33Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
34Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
35Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 đầu cáp (3 pha)
37Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
38Đánh số tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 tủ
39Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 vị trí
40Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
41Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
L CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1472100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,736100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,72m3
4Mua khung móng cột đèn M16x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2015tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,8m
7Đào móng rãnh cáp, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3555100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9082100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6559100m3
M MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0068100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0049100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0266100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,294m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
6Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,64kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0066tấn
8Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2m
9Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.355,6m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,556100m
11Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D60 dày 3.6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,5m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,555100m
13Lắp dựng BG06, TC06 - cao 6m, ngọn D78, dày 3,0mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cột
14Lắp Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3.0mm, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cần đèn
15Lắp đặt chóa đèn công suất 100WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23bộ
16Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,955100m
17Tủ điều khiển chiếu sáng 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
18Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16) mm2-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7m
19Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT918,4m
20Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,361100m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
22Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23bảng
23Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cửa
24Đánh số cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,310 cột
25Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT595,5kg
26Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT510 cọc
27Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7049100kg
28Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT458,7m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2935100m2
30Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.120,2viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,12021000v
32Mua đầu cốt đồng M6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
33Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142cái
34Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
35Mua đầu cốt đồng M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,610 đầu cốt
N THÔNG TIN LIÊN LẠC- GANIVO LUỒN CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,675m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,675m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1225100m2
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,153tấn
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6681m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,1279m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1028tấn
9Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2775tấn
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25m3
O BỂ CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,243100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,088m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,747m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0873100m2
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5949tấn
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5949tấn
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5283m3
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,9188m2
P TẤM ĐAN ĐẬY BỂ CÁP
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0432100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,756m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0797tấn
4Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5141tấn
5Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5141tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,027100m3
Q PHẦN CỐNG CÁP ĐƯỜNG TRỤC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2705100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0881100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1825100m3
4Mua băng báo hiệu cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,4md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2202100m2
6Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 dày 5,0mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,996100m
7Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D110 dày 6,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,472100m
R CỐNG CÁP THUÊ BAO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,706100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5905100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0847100m3
4Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT358md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,074100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,16100m
S PHẦN TỦ PHÂN PHỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0061100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0017100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,077100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,02m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,189m3
6Mua bu lông M12x320mm đỡ tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,02kg
T THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV, TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cột
2Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
4Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 cột
5Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 bộ
6Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14161km / 1dây
7Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,80671km / 1dây
8Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 cách điện
9Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301 bộ cách điện
10Tháo đỡ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 chuỗi cách điện
11Tháp dỡ máy biến áp 3 pha công suất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
12Tháo dỡ chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23 pha
13Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3pha)
14Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
15Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,96751km / 1dây
U PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao 3 pha 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
2Chống sét van 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
3Cầu dao 3 pha 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Chống sét van 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Trạm biến áp Compact 35(22)/0,4kV Công suất 630kVA- 35(22)/0,4kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người;52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng52
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy ủi San ủi2
3 Máy lu Lu lèn2
4 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư vật liệu2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy đầm cóc Đầm đất2
8 Máy phát điện Phát điện1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình Đo cao độ vị trí..1
10 Máy bơm nước Bơm nước2
11 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
12 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa đường nhũ tương1
13 Cần trục ô tô Lắp đặt ống cống, cột đèn1
14 Máy san San gạt1
15 Cầu đo điện trở tiếp xúc Đo điện trở1
16 Cầu đo điện trở tiếp địa Đo điện trở1
17 Thiết bị xác định thứ tự pha Xác định thứ tự pha1
18 Thiết bị đo thông mạch Đo thông mạch1
19 Thiết bị dụng cụ ra dây Ra dây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->