Gói thầu: Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653 21-CD-DA)- gói thầu số 1 (Nhóm I – Mục 1÷77)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163238-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653 21-CD-DA)- gói thầu số 1 (Nhóm I – Mục 1÷77)
Số hiệu KHLCNT 20211162349
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 13:51:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 608,117,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653 21-CD-DA)- gói thầu số 1 (Nhóm I – Mục 1÷77)
Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC10 (VT-653/21-CD-DA)
70 Ngày
E-CDNT 3 kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Luật - Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5290, Fax: 02543616755


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo – Chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro – theo biểu mẫu kèm theo HSDT
E-CDNT 14.3 Quý I/2022
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Luật - Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5290, Fax: 02543616755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5933. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống thép/Труба стальная/ Pipe 3/4 in OD17kgTheo YCKT kèm theo
2Ống thép/Труба стальная/ Pipe 4 in OD193kgTheo YCKT kèm theo
3Ống thép/Труба стальная/ Pipe 6 in OD339kgTheo YCKT kèm theo
4Ống thép/Труба стальная/ Pipe 2 in OD89kgTheo YCKT kèm theo
5Ống thép/Труба стальная/ Pipe 2 in OD135kgTheo YCKT kèm theo
6Ống thép/Труба стальная/ Pipe 3 in OD92kgTheo YCKT kèm theo
7Ống thép/Труба стальная/ Pipe 10 in OD362kgTheo YCKT kèm theo
8Ống thép/Труба стальная/ Pipe 20 in OD692kgTheo YCKT kèm theo
9Ống thép/Труба стальная/ Pipe 24 in OD1.260kgTheo YCKT kèm theo
10Ống thép/Труба стальная/ Pipe 30 in OD1.755kgTheo YCKT kèm theo
11Ống thép/Труба стальная/ Tube 3/4 in OD6kgTheo YCKT kèm theo
12Chén hàn/Заглшка/Cap 24 in4pceTheo YCKT kèm theo
13Chén hàn/Заглшка/Cap 30 in1pceTheo YCKT kèm theo
14Nối giảm lệch tâm/Переходник Эксцентрический/Eccentric Reducer 20 in x 12 in1pceTheo YCKT kèm theo
15Nối giảm lệch tâm/Эксцентрический Переходник/Eccentric Reducer 12 in x 6 in1pceTheo YCKT kèm theo
16Nối giảm đồng tâm/Kонцентрический Переходник/Concentric Reducer 10 in x 6 in1pceTheo YCKT kèm theo
17Nối giảm đồng tâm/Kонцентрический Переходник/Concentric Reducer 6 in x 3 in2pceTheo YCKT kèm theo
18Nối giảm đồng tâm/Kонцентрический Переходник/Concentric Reducer 4 in x 2 in1pceTheo YCKT kèm theo
19Co 45˚/Угольник 45˚/Elbow 45Deg 6 in1pceTheo YCKT kèm theo
20Co 45o/Угольник 45o/Elbow 45Deg 20 in1pceTheo YCKT kèm theo
21Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 3/4 in2pceTheo YCKT kèm theo
22Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 2 in14pceTheo YCKT kèm theo
23Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 3 in3pceTheo YCKT kèm theo
24Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 4 in9pceTheo YCKT kèm theo
25Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 6 in6pceTheo YCKT kèm theo
26Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 10 in3pceTheo YCKT kèm theo
27Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 20 in1pceTheo YCKT kèm theo
28Co 90o/Угольник 90o/Elbow 90Deg 24 in1pceTheo YCKT kèm theo
29Đầu nối đực/Bилка соединителя/Male Connector 3/4 in2pceTheo YCKT kèm theo
30Ống nối/Ниппель/Nipple 1/2 in4pceTheo YCKT kèm theo
31Ống nối/Ниппель/Nipple 3/4 in4pceTheo YCKT kèm theo
32Nút bịt/Пробка/Plug 1/2 in2pceTheo YCKT kèm theo
33Nút bịt/Пробка/Plug 3/4 in, NPTM, 3000#, ASTM A105N, ASME B16.11 Piping class BC18pceTheo YCKT kèm theo
34Đầu nối chuyển tiếp/ Шестигранный редукционный ниппель/Reducing Hex. Nipple 3/4 in x 1/2 in3pceTheo YCKT kèm theo
35Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку 2 in x 3/4 in2pceTheo YCKT kèm theo
36Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Sockolet 4 in x 3/4 in3pceTheo YCKT kèm theo
37Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Sockolet 6 in x 3/4 in3pceTheo YCKT kèm theo
38Đầu nối trạc ba/Редукционный тройник/Tee Reducing 10 in x 6 in1pceTheo YCKT kèm theo
39Đầu nối trạc ba/Редукционный тройник/Tee Reducing 6 in x 4 in1pceTheo YCKT kèm theo
40Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 24 in2pceTheo YCKT kèm theo
41Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 10 in1pceTheo YCKT kèm theo
42Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 2 in3pceTheo YCKT kèm theo
43Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 4 in2pceTheo YCKT kèm theo
44Nhánh nối một đầu ren/Резьбовая бобышка/Threadolet 2 in x 1/2 in4pceTheo YCKT kèm theo
45Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Weldolet 30 in x 1 1/2 in , BW, S-30 x S-160, ASTM A105N, MSS SP-97 Piping class BC12pceTheo YCKT kèm theo
46Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Weldolet 24 in x 1 1/2 in1pceTheo YCKT kèm theo
47Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 6 in x 1 1/2 in1pceTheo YCKT kèm theo
48Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 4 in x 1 1/2 in1pceTheo YCKT kèm theo
49Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 30 in x 2 in4pceTheo YCKT kèm theo
50Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 2 in4pceTheo YCKT kèm theo
51Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 6 in x 2 in2pceTheo YCKT kèm theo
52Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 4 in1pceTheo YCKT kèm theo
53Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 6 in1pceTheo YCKT kèm theo
54Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 10 in1pceTheo YCKT kèm theo
55Bu-lông chữ U/U-БОЛТЫ/U-bolts guide (PS-06) for pipe 2"10setTheo YCKT kèm theo
56Bu-lông chữ U/U-БОЛТЫ/U-bolts anchor (PS-05) for pipe 3/4"4setTheo YCKT kèm theo
57Bu-lông chữ U/U-БОЛТЫ/U-bolts anchor (PS-05) for pipe 3"2setTheo YCKT kèm theo
58Bu-lông chữ U/U-БОЛТЫ/U-bolts anchor (PS-05) for pipe 6" U-bolts guide (PS-06) for pipe 6"5setTheo YCKT kèm theo
59Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 3/4 in2pceTheo YCKT kèm theo
60Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 1.1/2 in2pceTheo YCKT kèm theo
61Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 2 in1pceTheo YCKT kèm theo
62Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 30 in1pceTheo YCKT kèm theo
63Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 10 in1pceTheo YCKT kèm theo
64Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 4 in1pceTheo YCKT kèm theo
65Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 2 in2pceTheo YCKT kèm theo
66Mặt bích/Фланец/Flange 3/4 in2pceTheo YCKT kèm theo
67Mặt bích/Фланец/Flange 1 1/2 in5pceTheo YCKT kèm theo
68Mặt bích/Фланец/Flange 2 in2pceTheo YCKT kèm theo
69Mặt bích/Фланец/Flange 2 in1pceTheo YCKT kèm theo
70Mặt bích/Фланец/Flange 2 in20pceTheo YCKT kèm theo
71Mặt bích/Фланец/Flange 3 in2pceTheo YCKT kèm theo
72Mặt bích/Фланец/Flange 4 in9pceTheo YCKT kèm theo
73Mặt bích/Фланец/Flange 6 in10pceTheo YCKT kèm theo
74Mặt bích/Фланец/Flange 10 in3pceTheo YCKT kèm theo
75Mặt bích/Фланец/Flange 30 in1pceTheo YCKT kèm theo
76Mặt chặn/Заглушка реверс./Spectacle blind 2 in2pceTheo YCKT kèm theo
77Mặt chặn/Заглушка реверс./Spectacle blind 6 in2pceTheo YCKT kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->