Gói thầu: Cung cấp vật tư cải tạo bơm nước nắp Tuabin vật tư thay thế HT phụ trợ tiểu tu sau mở máy NMTĐ A Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư cải tạo bơm nước nắp Tuabin vật tư thay thế HT phụ trợ tiểu tu sau mở máy NMTĐ A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:15:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,451,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư cải tạo bơm nước nắp Tuabin vật tư thay thế HT phụ trợ tiểu tu sau mở máy NMTĐ A Vương Cung cấp vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021; Cung cấp VTTB phục vụ KTAT, PCCC và cứu nạn, cứu hộ; Cung cấp máy điều hòa 22.000BTU, 50.000BTU; Cung cấp vật tư cải tạo bơm nước nắp Tuabin vật tư thay thế HT phụ trợ tiểu tu sau mở máy NMTĐ A Vương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện 2 cánh, có tấm chắn lắp thiết bị | 2 | cái | Tủ điện 2 cánh, có tấm chắn lắp thiết bị, kích thước H800 (cả nóc) x W600 x D300mm, loại có mái che, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu RAL 1015, hoặc tương đương. | ||
| 2 | Đồng hồ dòng AC 0-20A, loại đo trực tiếp, điện áp chịu đựng > 300VAC, 50Hz | 6 | cái | Đồng hồ dòng AC 0-20A, loại đo trực tiếp, điện áp chịu đựng > 300VAC, 50Hz tương đương đồng hồ đo dòng trực tiếp BEW BP-80. | ||
| 3 | Rơle mức nước Liquid Level Controllers WLCD1, Minilec WLC D1/240 VAC bao gồm bộ 3 điện trở đo mức | 6 | Bộ | Rơle mức nước Liquid Level Controllers WLCD1, Minilec WLC D1/240 VAC with sensor water level controller bao gồm bộ 3 điện trở đo mứcAuxiliary Supply: 24 VAC/DC/100-120/220-240/380-440 V AC ± 10%, 50 / 60 Hz, Output Contacts: 1 CO Input Sensors: 3 Electrodes Sensitivity: 1 - 200 Kohm (adjustable) Trip Time Delay : Less than 1 sec, hoặc tương đương. | ||
| 4 | Contactor LC1D18M7 220V 18A kèm theo tiếp điểm phụ 5NO + 3NC | 8 | Bộ | Contactor LC1D18M7 220V 18A 1NO-1NC + LADN31 3NO-1NC + LAD8N11 1NO-1NC (Schneider), hoặc tương đương. | ||
| 5 | Contactor LC1D09M7 9A 220VAC kèm theo tiếp điểm phụ 6NO + 2NC | 12 | Bộ | Contactor LC1D09M7 9A 220VAC 1NO-1NC + LADN40 4NO + LAD8N11 1NO-1NC (Schneider), hoặc tương đương. | ||
| 6 | Áp tô mát 2P, 230V, 6A 6kA, loại A9K27206 | 4 | cái | Áp tô mát 2P, 230V, 6A 6kA A9K27206 (Shneider), hoặc tương đương | ||
| 7 | Áp tô mát có bảo vệ nhiệt điều chỉnh được giá trị. Loại 3P, 6-8A, kèm theo tiếp điểm phụ 2NO + 2NC 220V-5A | 8 | Bộ | Áp tô mát có bảo vệ nhiệt điều chỉnh được giá trị, loại 3P, 6-8A 3RV1011-1HA10/GV2ME14 và đi kèm các bộ tiếp điểm phụ GVAN11 2NO, 2NC 220V-5A gắn bên hông (Siemens/Shneider), hoặc tương đương. | ||
| 8 | Nút nhấn ON Fi 22mm 220VAC có đèn, 2 cặp 2NO 220V-5A | 6 | Bộ | Nút nhấn ON Fi 22mm 220VAC, có đèn màu xanh, XA2EW33M1 1NO + ZA2EE101 1NO, 2 cặp 2NO 220V-5A (Shneider), hoặc tương đương. | ||
| 9 | Nút nhấn OFF Fi 22mm 220VAC, có đèn, 2 cặp 2NC 220V-5A | 6 | Bộ | Nút nhấn OFF Fi 22mm 220VAC, có đèn màu đỏ, XA2EW34M2 1NC + ZA2EE102 1NC, 2 cặp 2NC 220V-5A (Shneider), hoặc tương đương. | ||
| 10 | Khóa xoay chuyển mạch dòng LW26-20 | 2 | Bộ | Khóa xoay chuyển mạch dòng Ammeter LW26-20 (Andeli), hoặc tương đương. | ||
| 11 | Khóa xoay 3 vị trí Fi 22mm, mỗi vị trí 2 cặp tiếp điểm NO 220V-5A | 4 | Bộ | Khóa xoay 3 vị trí Fi 22mm, mỗi vị trí 2NO 220V-5A XA2ED33 + ZA2EE101 (2 cái), 01 tiếp điểm NO mỗi bên (Shneider), hoặc tương đương. | ||
| 12 | Máng nhựa kiểu răng lược màu ghi 40x40 | 10 | cây | Máng nhựa kiểu răng lược màu ghi 40x40, kích thước 1 cây theo tiêu chuẩn, hoặc tương đương. | ||
| 13 | Chèn trục/Shaft seal | 2 | cái | Chèn trục/Shaft seal P/N: 96306475 MG13/55-G6/TQ, hoặc tương đương. | ||
| 14 | Họng chữa cháy Dn65, loại họng đôi | 2 | cái | Họng chữa cháy Dn65, loại họng đôi, hoặc tương đương. | ||
| 15 | Van chặn Φ90, Pn 1.6Mpa | 2 | cái | Van chặn Φ90, Pn 1.6Mpa (Samwoo), hoặc tương đương. | ||
| 16 | Van 1 chiều Φ90, Pn 1.6Mpa, kiểu cửa lật | 1 | cái | Van 1 chiều Φ90, Pn 1.6Mpa, kiểu cửa lật (Samwoo), hoặc tương đương. | ||
| 17 | Pin tủ chữa cháy TPP Pin Lithium Soner 24V-18A | 1 | cái | Pin tủ chữa cháy TPP Pin Lithium Soner 24V-18A, hoặc tương đương. | ||
| 18 | Dây cua roa AV13x1420 ADR A56 | 9 | cái | Dây cua roa AV13x1420 ADR A56, hoặc tương đương. | ||
| 19 | Adapter nguồn camera 12V-3A | 10 | cái | Adapter nguồn camera 12V-3A (Sony), hoặc tương đương | ||
| 20 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x3,5mm | 18 | m | Thép hộp mạ kẽm 50x50x3,5mm (Việt Đức), hoặc tương đương. | ||
| 21 | Mặt bích đế trụ 200x200mm, dày 10mm, có 4 lỗ Φ14 | 10 | cái | Mặt bích đế trụ 200x200mm, dày 10mm, có 4 lỗ Φ14, hoặc tương đương. | ||
| 22 | Mặt bích bắt camera 200x150mm, dày 5mm | 10 | cái | Mặt bích bắt camera 200x150mm, dày 5mm, hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi