Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng (HM: Xây mới Khối hành chính quản trị; Xây mới Khối Hội trường; Tháo dỡ hiện trạng khối hội trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng (HM: Xây mới Khối hành chính quản trị; Xây mới Khối Hội trường; Tháo dỡ hiện trạng khối hội trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:12:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,016,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 10.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cần cẩu (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tải (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 15-Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng (HM: Xây mới Khối hành chính quản trị; Xây mới Khối Hội trường; Tháo dỡ hiện trạng khối hội trường) Trường trung cấp kinh tế - kỹ thuật An Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Chủ đầu tư - Bên mời thầu), địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang, số 01, Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 670,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,036 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 620,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,404 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,044 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,5688 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,348 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,624 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,8495 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,434 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0027 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3342 | 100m3 |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, KT Ø300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | 100m |
| 18 | Nối loại cọc BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | 1 mối nối |
| 19 | Thử tĩnh cọc (Theo nhiệm vụ được phê duyệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Trọn gói |
| 20 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >= 45mm, dài >2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,776 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9628 | 100m3 |
| 22 | Rãi tấm nilong đen lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5097 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4836 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,7855 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1918 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,9884 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,1505 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7781 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,168 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3657 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2318 | tấn |
| 32 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4288 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4724 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3406 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8308 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8212 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0508 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7677 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0354 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7399 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4474 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0575 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2092 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6649 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5529 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0265 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,157 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1405 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7166 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0517 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,293 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,1865 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19x6,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,06 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 590,9186 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,3856 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384,754 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,036 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,73 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 238,2 | m |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,776 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,776 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,998 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,9284 | m2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,48 | M2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,84 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,48 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 633,59 | m2 |
| 75 | Gia công kèo bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4071 | tấn |
| 76 | Gia công kèo bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6355 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3541 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0426 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3541 | tấn |
| 80 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,4 | M2 |
| 81 | CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,88 | m2 |
| 82 | CC& Lắp dựng khung vách cứng (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 83 | CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 84 | CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,68 | m2 |
| 85 | CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,24 | m2 |
| 86 | CC& Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,72 | m2 |
| 87 | Thi công trần nhôm sơn tĩnh điện + khung chuyện dụng (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 471,1 | m2 |
| 88 | CC& Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | M |
| 89 | CC& Lắp dựng lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D 0,42mm, lớp cách nhiệt túi khí 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8783 | 100m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,3856 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 590,9186 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 970,52 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.561,4386 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,3856 | m2 |
| 95 | CC& Lắp đặt chậu xí + vòi rửa inox Fi 15 (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 96 | CC& Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 97 | CC& Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 98 | CC& Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 99 | CC& Lắp đặt phểu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 100 | CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 103 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 27 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 104 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 34 dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 105 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 42 dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m |
| 106 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | 100m |
| 107 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 108 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 114 dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 109 | CC& Lắp đặt ống HDPE fi 150 dày 4,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, răng bít, giảm, ren nhựa các loại,….. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 111 | CC& Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m ba bóng 3x9w máng âm trần (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 112 | CC& Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 113 | CC& Lắp đặt đèn Downlight âm trần Fi 170, bóng Led bulb 7W (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 114 | CC& Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 1x12w, chụp tròn Fi 270 (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 115 | CC& Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250 (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | CC& Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | CC& Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 118 | CC& Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 chấu có màng che 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 119 | CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn áp trần, 4,0HP (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 120 | CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn áp trần, 5,5HP (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 121 | CC& Lắp đặt ống đồng fi 9.52/19.05 + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 122 | CC& Lắp đặt ống đồng fi 12.7/19.05 + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 123 | CC& Lắp đặt ống PVC fi 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 124 | CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-125A, dòng cắt Icu=10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 125 | CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 126 | CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 127 | CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 128 | CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 129 | CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 130 | CC& Lắp đặt cáp 4 ruột đồng , cách điện XLPE - CXV 4x35mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 131 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 25mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 132 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 6mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 133 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 522 | m |
| 134 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325 | m |
| 135 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.384 | m |
| 136 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 425 | m |
| 137 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 603 | m |
| 138 | CC& TRUNKING 100x50x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 139 | CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 700x400x200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 140 | CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 141 | CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 142 | CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 143 | CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 144 | CC& Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 145 | CC& Lắp đặt đồng hồ volt kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 146 | CC& Lắp đặt công tắc chọn áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 147 | CC& Làm tiếp địa Þ16, dài 2.4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 148 | CC& Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| B | KHỐI HỘI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4973 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, KT Ø300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184 | 1 mối nối |
| 5 | Thử tĩnh cọc (Theo nhiệm vụ được phê duyệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Trọn gói |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,5m, fi ngọn >=45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0032 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7999 | 100m3 |
| 8 | Rãi tấm nilong đen lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1991 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,0068 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,8495 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,16 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2963 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,6387 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,5747 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,908 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,442 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,87 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5034 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4257 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0234 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7601 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9199 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,537 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8709 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,46 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4826 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,936 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1733 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8946 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0289 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5286 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0297 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2438 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6772 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1338 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3036 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1457 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2564 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1643 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2544 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0801 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,51 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5515 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,166 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6096 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,332 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0299 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,768 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3931 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,153 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,8511 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,22 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.062,6995 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,2242 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.310,953 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325,4415 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.006,35 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,64 | m |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,348 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,348 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,0974 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,5681 | m2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,455 | m2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,448 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,64 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,32 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.032,654 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,71 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2684 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2547 | tấn |
| 79 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,14 | M2 |
| 80 | CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,882 | m2 |
| 81 | CC& Lắp dựng lan can, cầu thang STK (thang thăm mái) (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,85 | m2 |
| 82 | CC& Lắp dựng Tấm compact dày 12mm (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,03 | m2 |
| 83 | CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700+ kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,94 | m2 |
| 84 | CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,7 | m2 |
| 85 | CC& Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,44 | m2 |
| 86 | CC& Lắp dựng lam nhôm (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,3 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung thép hộp STK (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 616,48 | m2 |
| 88 | CC& lắp đặt nẹp nhôm sơn tĩnh điện (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,4 | m |
| 89 | CC& Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệt (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | M |
| 90 | CC& Lắp đặt khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | M |
| 91 | CC& Lắp đặt lợp mái ngói 9v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,005 | 100m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,2242 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.062,6995 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.642,7445 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.705,444 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,2242 | m2 |
| 97 | CC& Lắp đặt chậu xí + vòi rửa inox Fi 15 (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 98 | CC& Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 99 | CC& Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 100 | CC& Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 101 | CC& Lắp đặt phểu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 102 | CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 103 | CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 106 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 107 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 34 dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 108 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 42 dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 109 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 111 | CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 114 dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 112 | CC& Lắp đặt ống HDPE fi 150 dày 4,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 113 | CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, răng bít, giảm, ren nhựa các loại,….. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 114 | CC& Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 115 | CC& Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | CC& Lắp đặt máy bơm nước 1HP + phụ kiện (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 117 | CC& Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m ba bóng 3x9w máng âm trần (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 118 | CC& Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | bộ |
| 119 | CC& Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 120 | CC& Lắp đặt đèn Downlight âm trần Fi 170, bóng Led bulb 7W (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 121 | CC& Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 1x12w, chụp tròn Fi 270 (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 122 | CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 123 | CC& Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250 (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 124 | CC& Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 125 | CC& Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 126 | CC& Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 127 | CC& Lắp công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 128 | CC& Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 chấu có màng che 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 129 | CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2,5HP (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 130 | CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2,0HP (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | máy |
| 131 | CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1,5HP (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 132 | CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-125A, dòng cắt Icu=10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-63A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 135 | CC& Lắp đặt các automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 136 | CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-25A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 137 | CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 138 | CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 139 | CC& Lắp đặt cáp 4 ruột đồng , cách điện PVC - CXV 4x35mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 140 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 16mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 141 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 6mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 142 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 143 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.834 | m |
| 144 | CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.688 | m |
| 145 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 425 | m |
| 146 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 411 | m |
| 147 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 148 | CC& Lắp đặt TRUNKING 100x50x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 149 | CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 700x400x200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 150 | CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 151 | CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 152 | CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 153 | CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 154 | CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 155 | CC& Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 156 | CC& Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | CC& Lắp đặt công tắc chọn áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | CC& Làm tiếp địa Þ16, dài 2.4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 159 | CC& Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 10.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 2 | Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Xe cần cẩu (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 5 |
| 5 | Ô tô tải (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 14 | Ván khuôn (m2) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 300 |
| 15 | Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi