Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng (HM: Xây mới Khối hành chính quản trị; Xây mới Khối Hội trường; Tháo dỡ hiện trạng khối hội trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160671-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng (HM: Xây mới Khối hành chính quản trị; Xây mới Khối Hội trường; Tháo dỡ hiện trạng khối hội trường)
Số hiệu KHLCNT 20211056160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 15:12:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,016,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 10.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cần cẩu (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tải (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 300
15-Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng (HM: Xây mới Khối hành chính quản trị; Xây mới Khối Hội trường; Tháo dỡ hiện trạng khối hội trường)
Trường trung cấp kinh tế - kỹ thuật An Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Chủ đầu tư - Bên mời thầu), địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2, đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang và Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Chủ đầu tư - Bên mời thầu), địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang (Chủ đầu tư - Bên mời thầu), địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang, số 01, Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V670,8m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,036m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V620,1m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
7Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,404m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,044m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,5688m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,348m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,624m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8495m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,434m3
15Đào móng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0027100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3342100m3
17Ép trước cọc BTCT, KT Ø300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,4100m
18Nối loại cọc BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1361 mối nối
19Thử tĩnh cọc (Theo nhiệm vụ được phê duyệt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Trọn gói
20Đóng cọc tràm Fi ngọn >= 45mm, dài >2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,776100m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9628100m3
22Rãi tấm nilong đen lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5097100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,4836m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,7855m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,1918m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,9884m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,1505m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7781m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,168m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3657tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2318tấn
32Gia công cọc bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0173tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4288tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4724tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3406tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8308tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8212tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0508tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7677tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0354tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7399tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4474tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0575tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2092tấn
45Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6649100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2896100m2
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5529100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0265100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,157100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1405100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0588100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7166m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0517m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,293m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,1865m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19x6,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,06m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V590,9186m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,3856m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V384,754m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V303,036m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V282,73m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V238,2m
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V279,776m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V279,776m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,998m2
70Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,9284m2
71Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,48M2
72Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,84m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,48m2
74Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V633,59m2
75Gia công kèo bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4071tấn
76Gia công kèo bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6355tấn
77Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3541tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0426tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3541tấn
80Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,4M2
81CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,88m2
82CC& Lắp dựng khung vách cứng (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m2
83CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
84CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,68m2
85CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,24m2
86CC& Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,72m2
87Thi công trần nhôm sơn tĩnh điện + khung chuyện dụng (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V471,1m2
88CC& Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6M
89CC& Lắp dựng lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D 0,42mm, lớp cách nhiệt túi khí 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8783100m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160,3856m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V590,9186m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V970,52m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.561,4386m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160,3856m2
95CC& Lắp đặt chậu xí + vòi rửa inox Fi 15 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
96CC& Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
97CC& Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
98CC& Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
99CC& Lắp đặt phểu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
100CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
101CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
102CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 21 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
103CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 27 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m
104CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 34 dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
105CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 42 dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28100m
106CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 60 dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28100m
107CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m
108CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 114 dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,53100m
109CC& Lắp đặt ống HDPE fi 150 dày 4,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
110CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, răng bít, giảm, ren nhựa các loại,…..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
111CC& Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m ba bóng 3x9w máng âm trần (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35bộ
112CC& Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
113CC& Lắp đặt đèn Downlight âm trần Fi 170, bóng Led bulb 7W (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55bộ
114CC& Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 1x12w, chụp tròn Fi 270 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
115CC& Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
116CC& Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
117CC& Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
118CC& Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 chấu có màng che 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
119CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn áp trần, 4,0HP (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
120CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn áp trần, 5,5HP (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6máy
121CC& Lắp đặt ống đồng fi 9.52/19.05 + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
122CC& Lắp đặt ống đồng fi 12.7/19.05 + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74m
123CC& Lắp đặt ống PVC fi 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m
124CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-125A, dòng cắt Icu=10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
125CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
126CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
127CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
128CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
129CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
130CC& Lắp đặt cáp 4 ruột đồng , cách điện XLPE - CXV 4x35mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
131CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 25mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
132CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 6mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
133CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V522m
134CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V325m
135CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.384m
136CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V425m
137CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V603m
138CC& TRUNKING 100x50x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29m
139CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 700x400x200, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
140CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
141CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
142CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 80ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
143CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
144CC& Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
145CC& Lắp đặt đồng hồ volt kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
146CC& Lắp đặt công tắc chọn ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
147CC& Làm tiếp địa Þ16, dài 2.4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 bộ
148CC& Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
B KHỐI HỘI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5212100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4973100m3
3Ép trước cọc BTCT, KT Ø300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6100m
4Nối loại cọc BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1841 mối nối
5Thử tĩnh cọc (Theo nhiệm vụ được phê duyệt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Trọn gói
6Đóng cừ tràm L=4,5m, fi ngọn >=45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0032100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7999100m3
8Rãi tấm nilong đen lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1991100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,0068m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,8495m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,16m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2963m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V149,6387m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128,5747m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,908m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,442m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,87m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5034tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4257tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0234tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7601tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7065tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9199tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,537tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8709tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,46tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4826tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,936tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1733tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8946tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0289tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5315tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5286tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0297tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2438tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0045tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6772tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1338tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3036tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1457100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2087100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2564100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1643100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2544100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0801100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,51100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5515100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0888100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171cấu kiện
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,166m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
53Xây tường thẳng bằng Gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6096m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,332m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,0299m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,768m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3931m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,153m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,8511m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,22m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.062,6995m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V398,2242m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.310,953m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V325,4415m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.006,35m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205,64m
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,348m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183,348m2
69Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,0974m2
70Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,5681m2
71Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,455m2
72Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,448m2
73Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,64m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,32m2
75Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.032,654m2
76Ốp đá granit tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,71m2
77Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2684tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2547tấn
79Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,14M2
80CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,882m2
81CC& Lắp dựng lan can, cầu thang STK (thang thăm mái) (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,85m2
82CC& Lắp dựng Tấm compact dày 12mm (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,03m2
83CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700+ kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,94m2
84CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,7m2
85CC& Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,44m2
86CC& Lắp dựng lam nhôm (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,3m2
87Thi công trần bằng tấm nhựa + khung thép hộp STK (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V616,48m2
88CC& lắp đặt nẹp nhôm sơn tĩnh điện (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V214,4m
89CC& Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệt (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6M
90CC& Lắp đặt khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6M
91CC& Lắp đặt lợp mái ngói 9v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,005100m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V398,2242m2
93Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.062,6995m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.642,7445m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.705,444m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V398,2242m2
97CC& Lắp đặt chậu xí + vòi rửa inox Fi 15 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
98CC& Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
99CC& Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
100CC& Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
101CC& Lắp đặt phểu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
102CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
103CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
104CC& Lắp đặt van khoá uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
105CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 21 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47100m
106CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 27 dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
107CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 34 dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m
108CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 42 dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
109CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 60 dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
110CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
111CC& Lắp đặt ống uPVC Fi 114 dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
112CC& Lắp đặt ống HDPE fi 150 dày 4,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
113CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, răng bít, giảm, ren nhựa các loại,…..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn gói
114CC& Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
115CC& Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
116CC& Lắp đặt máy bơm nước 1HP + phụ kiện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
117CC& Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m ba bóng 3x9w máng âm trần (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
118CC& Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73bộ
119CC& Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
120CC& Lắp đặt đèn Downlight âm trần Fi 170, bóng Led bulb 7W (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
121CC& Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 1x12w, chụp tròn Fi 270 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
122CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
123CC& Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
124CC& Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
125CC& Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
126CC& Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
127CC& Lắp công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
128CC& Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 chấu có màng che 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cái
129CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2,5HP (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
130CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2,0HP (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13máy
131CC& Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1,5HP (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
132CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-125A, dòng cắt Icu=10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
133CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-63A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
134CC& Lắp đặt các automat MCB-3P-32A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
135CC& Lắp đặt các automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
136CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-25A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
137CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
138CC& Lắp đặt các automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
139CC& Lắp đặt cáp 4 ruột đồng , cách điện PVC - CXV 4x35mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
140CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 16mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
141CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 6mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165m
142CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V750m
143CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.834m
144CC& Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.688m
145CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V425m
146CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V411m
147CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
148CC& Lắp đặt TRUNKING 100x50x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44m
149CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 700x400x200, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
150CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
151CC& Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
152CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
153CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
154CC& Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
155CC& Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
156CC& Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
157CC& Lắp đặt công tắc chọn ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
158CC& Làm tiếp địa Þ16, dài 2.4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 bộ
159CC& Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 10.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.-->Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh, quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
2 Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Xe cần cẩu (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.5
5 Ô tô tải (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
9 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy phát điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy cắt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Ván khuôn (m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.300
15 Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->