Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158859-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211158737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:36:00 đến ngày 2021-11-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo tồn công trình kiến trúc Pháp cổ 02 tầng trong khuôn viên Trụ sở làm việc của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương. Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương. Điện thoại: (0220) 3852 608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tu bổ công trình văn hóa Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn – xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương. Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương. Điện thoại: (0220) 3852 608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương. Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương. Điện thoại: (0220) 3852 608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.853.713 - Fax: 02203.583.601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 1 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8287100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4524100m2
3Bạt dứa che chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V513,976m2
4Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V426,427m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V835,929m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V210,975m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V489,43m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1733m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7555m3
11Tháo dỡ ván sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,317m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V17,1417m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,1417m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1417m3
15Tháo dỡ các kết cấu hệ dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7933tấn
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V244,596m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8846m3
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2928m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V143,7107m2
21Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V43,424m2
22Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1864100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3818100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6285100kg
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100kg
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1046m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8361m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V88,9832m2
32Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V518,8334m2
33Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V760,929m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V632,16m
35Chất chống thấm xi măng CT-11A GOLD (trộn khi trát rường) (0,4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V511,905kg
36Trát Phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,36m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,52m
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,7624m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V518,8334m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V760,929m2
41Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
42Lát gạch gốm hình lục giác đường kính 10,5cm nguyên mẫu (107 viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,596m2
43Màng chống thấm Sika Bituseal T-140SGMô tả kỹ thuật theo chương V13,49m2
44Lát nền, sang gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
45Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
46Lắp đặt Bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
47Khung đỡ chậu bàn đá bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước 12mm (gia công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
49Sản xuất cửa đi pa nô gỗ đặc, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V62,035m2
50Cửa đi nhôm tương đương hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m2
51Sản xuất cửa đi pa nô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng dày 5mm, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
52Sản xuất cửa sổ chớp gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V68,388m2
53Khuôn cửa đơn 60x140 cả nẹp gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V603,44m
54Cửa sổ pa nô kính khung 4x8cm, kính trắng dày 5ly gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V63,62m2
55Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V603,441m cấu kiện
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V194,0431m2 cấu kiện
57Hoa sắt cửa sổ (lắp dựng hoàn chỉnh, cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V416,17kg
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4588m2
59Cạo rỉ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,451m2
60Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,451m2
61Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V170,1118m2
62Gia công xà gồ thép trãng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4869tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4869tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8592m3
65Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,902m2
66Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,902m2
67Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,0546tấn
68Gia công tôn dày 5ly lót sàn gỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0214tấn
69Bu lông M16:Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,15m2
71Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
72Làm mặt sàn gỗ ván dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
73Xử lý phòng chống mối cho gỗ ván sàn (quét cả 2 lớp gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V104m2
74Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung vĩnh tường (Thi công hoàn thiện chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m2
75Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V34lỗ
76Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
78Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Cầu chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Đai thép giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
84Lắp đặt đèn sát trần bóng Led-20WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
85Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
87Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
89Mặt hình chữ nhật 1, 2, 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
90Hạt đèn báo xanh/ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
91Đèn Led Downlight âm trần D110/9wMô tả kỹ thuật theo chương V35chiếc
92Lắp đặt tủ điện tôn 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Lắp đặt các automat 1pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha khối HB 2 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt các automat 3 pha (MCCB) LS-ABN53c 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
104Cáp tín hiệu nối mạng 4x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
105Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
107Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
108Bình khí CO2, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
109Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
110Cọc L63x63x6; L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng (trọng lượng 5,77kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,85kg
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Thép tiếp địa D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
113Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Bật sắt d10 giữ dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
117Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
118Xi măng PCB40 tương đương Hoàng ThạchMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
119Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
123Lắp đặt nối góc 90 độ ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt chêch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt nối góc ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
129Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt tê vuông đều ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt côn thu D76-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt Nối góc vuông ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
137Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
140Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE , nối bằng cùm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
148Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt van cửa đồng ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Kép đồng bắt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt vòi giặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt van phao ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
5 Máy mài 2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->