Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và sửa chữa các MBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và sửa chữa các MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 15:22:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,935,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 1.660.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa, đại tu MBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện (5-10) kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và sửa chữa các MBA 110kV Công trình sửa chữa lớn: 1. Sửa chữa, bảo dưỡng MBA T5 TBA 110kV Việt Trì; 2. Sửa chữa MBA T4 TBA 110kV Việt Trì; 3. Sửa chữa MBA T1 và thay cáp lực lộ 431 trạm 110kV Trung Hà; 4. Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Trung Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Phú Thọ
+ Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
+ Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội + Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942 + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa, bảo dưỡng MBA T5 TBA 110kV Việt Trì | |||
| B | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| C | Phần vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thanh đồng mềm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Thanh |
| 4 | Cáp nguồn quạt mát Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp chống nhiễu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Cáp mạch dòng TI chân sứ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr 12x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Bình hút ẩm 7kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bình hút ẩm 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tấm |
| 10 | Gioăng cao su tấm 300x500x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 11 | Gioăng cao dải 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Gioăng quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Quả |
| 13 | Dầu biến áp (thay dầu bộ OLTC và bổ sung cho MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | Lít |
| 14 | Chống sét van lắp đầu cực 22kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ 1 pha |
| 15 | Dây tiếp địa S120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Đầu cốt S120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Ruột gà bảo vệ cáp F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 18 | Ruột gà bảo vệ cáp F85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Ruột gà I nox F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Ruột gà I nox F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Ốc xiết cáp Inox F 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 22 | Ốc xiết cáp Inox F 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 23 | Ốc xiết cáp nhựa PG29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 24 | Ốc xiết cáp nhựa PG16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 25 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 26 | Đầu cốt điều khiển các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Cái |
| 27 | Ghen số các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Cái |
| 28 | Lò xo bắt quạt mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 29 | Van 10K25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 30 | Van 10K 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | Kg |
| 32 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Bu lông M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 34 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 35 | Nắp che thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| D | Phần vật liệu theo định mức | |||
| 1 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Lọ |
| 2 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chai |
| 3 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 4 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 5 | Vải phin trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 6 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Lít |
| 8 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Lít |
| 9 | Sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Lít |
| 10 | Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 11 | Bàn chải đánh rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 12 | Băng dính cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 13 | Dây thít inox L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 14 | Dây thít nhựa L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 15 | Co nhiệt F30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 16 | Băng dính đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 17 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Lọ |
| 18 | Cút ren đồng công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 19 | Cút ren sắt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 20 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 21 | Bảng phíp TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| E | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt sau sửa chữa toàn bộ hệ thống cánh tản nhiệt, hệ thống đường ống, bình dầu phụ trên thân MBA, Thay gioăng toàn bộ các vị trí trên thân MBA, bulong han gỉ, bảng phíp TI nắp che bảo vệ thiết bị… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 3 | Thay mới tủ điều khiển tại chỗ, chống sét van, bình hút ẩm, nắp che thiết bị.... Cải tạo đưa 02 đồng hồ vào trong tủ. Thay thế hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 4 | Bảo dưỡng, thay dầu bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 5 | Cải tạo giàn đỡ quạt mát, thay mới hệ thống quạt mát cho MBA. 15. 16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 6 | Thay chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Thay mới hệ thống dây tiếp địa cho chống sét van. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 8 | Thay mới các thanh đồng mềm tại các đầu cực phía 38,5kV và 23kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | mét |
| 9 | Ép đầu cốt 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 10 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 11 | Làm kín MBA và hút chân không theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 12 | Lọc tuần hoàn dầu cách điện cũ trong stéc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bơm dầu vào thân MBA, bổ sung dầu mới đủ mức vận hành của MBA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 13 | Thiết bị phun sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ca |
| 14 | Xe cẩu 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| 15 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| 16 | Máy mài cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ca |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=40 MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| G | Phần SCADA | |||
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| K | Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T4 TBA 110kV Việt Trì. | |||
| L | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| M | Phần vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Dầu biếp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | lít |
| 3 | Rơ le dòng dầu RS2001 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | Phần vật liệu theo định mức | |||
| 1 | Vải phin trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 2 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tờ |
| O | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 2 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, thay mới rơ le dòng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 3 | Xe cẩu 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| P | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=40 MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| Q | Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 và thay cáp lực lộ 431 trạm 110kV Trung Hà | |||
| R | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| S | Phần vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-1x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tấm |
| 5 | Gioăng cao su tấm 300x500x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 6 | Gioăng cao dải 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Gioăng quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Quả |
| 8 | Bình hút ẩm 7kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bình hút ẩm 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bu lông M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 11 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 12 | Dầu biến áp (thay dầu bộ OLTC và bổ sung cho MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Lít |
| 13 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Nắp che thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa S120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Đầu cốt S120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 17 | Ruột gà I nox F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Ruột gà I nox F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Ốc xiết cáp Inox F 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 20 | Ốc xiết cáp Inox F 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 21 | Ốc xiết cáp nhựa PG29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 22 | Ốc xiết cáp nhựa PG16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 23 | Dây thít inox L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 24 | Dây thít nhựa L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 25 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 26 | Đầu cốt điều khiển các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Cái |
| 27 | Ghen số các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Cái |
| 28 | Cút ren đồng công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 29 | Cút ren sắt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| T | Phần vật liệu theo định mức | |||
| 1 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Lọ |
| 2 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chai |
| 3 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 4 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 5 | Vải phin trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 6 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Lít |
| 8 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Lít |
| 9 | Sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Lít |
| 10 | Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 11 | Bàn chải đánh rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 12 | Băng dính cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 13 | Co nhiệt F30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 14 | Băng dính đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 15 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Lọ |
| 16 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| U | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 2 | Thay gioăng toàn bộ các vị trí trên thân MBA. Thay thế ống ruột gà hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA, bulong han gỉ, nắp che bảo vệ thiết bị… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 3 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 4 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 5 | Thiết bị phun sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ca |
| 6 | Xe cẩu 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 7 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 8 | Máy mài cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 9 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-1x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 10 | Làm và lắp đầu cáp 22kV cho cáp 1x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Đầu |
| V | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| W | Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Trung Hà | |||
| X | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| Y | Phần vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Dầu biếp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | lít |
| 2 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Z | Phần vật liệu theo định mức | |||
| 1 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 2 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 3 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 4 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tờ |
| AA | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 2 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | MBA |
| 3 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 5 | Máy khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| AB | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 1.660.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa, đại tu MBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy mài cầm tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 2 |
| 4 | Thiết bị phun sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy phát điện (5-10) kVA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 15 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi